- Khái niệm Phân Số.- Tính chất cơ bản của Phân Số.. - Quy tắc rút gọn phân số, quy đồng mẫu nhiều phân số - So sánh Phân Số.. - Các quy tắc thực hiện các phép tính về Phân Số cùng các t
Trang 1Toán 6 – S ố học
Trang 2- Khái niệm Phân Số.
- Tính chất cơ bản của Phân Số.
- Quy tắc rút gọn phân số, quy đồng mẫu nhiều phân số
- So sánh Phân Số.
- Các quy tắc thực hiện các phép tính về Phân Số cùng các tính chất của các phép tính ấy.
- Cách giải 3 bài toán cơ bản về Phân Số và phần trăm.
- Điều kiện để 2 phân số bằng nhau.
Nội dung Chương III : PHÂN SỐ
Trang 32
(≠ 0)
Trang 4Ta có phân số:
3 4
3 4
Trang 5Chương III: Phân Số
Tiết 69: Mở rộng khái niệm phân
số.
1 Khái niệm phân số.
Tổng quát: Người ta gọi với a, b Z,
b ≠ 0 là một Phân Số, a là tử số (tử), b là
mẫu số (mẫu) của Phân Số.
b a
Trang 6Ta gọi với
a, b N , b ≠ 0 là một
Phân Số:
a là tử số (tử)
b là mẫu số (mẫu) của
Phân Số.
b a
Khái niệm Phân Số
Ở Tiểu Học Ở Lớp 6
Ta gọi với
a, b Z, b ≠ 0 là một
Phân Số:
a là tử số (tử)
b là mẫu số (mẫu) của Phân Số.
b a
Trang 7Trong các cách viết sau đây cách viết nào cho
ta phân số, cách viết nào không phải là phân số?
; ; ( , a 0)
6 1 a a Z
3 0
6, 23
7, 4
0, 25
3
4
7 ; ; ;
4
7
4
7
; ; ( , a 0)
6 1 a a Z
4
7
Trang 8Nhận xét:Số nguyên a có thể viết l à
1
a
1 4
Trang 9B ài tập1/SGK.5
1 4 7
16
2 3
Trang 10Củng cố:
Ta gọi với
a, b N , b ≠ 0 là một
Phân Số:
a là tử số (tử)
b là mẫu số (mẫu) của Phân Số.
b a
Ở Tiểu Học
Ở Lớp 6
Ta gọi với
a, b Z, b ≠ 0 là một
Phân Số:
a là tử số (tử)
b là mẫu số (mẫu) của
Phân Số.
b
a
* Số nguyên a
có thể viết l à
1
a
Trang 11Công việc về nhà:
• Học bài cũ và làm các bài tập:
- Bài: 3,4,5 SGK.
- Bài:2,3,4,5 SBT.
- Đọc phần "Có thể em chưa biết"
- Xem lại hai phân số bằng nhau ở tiểu học.
- Tìm hiểu bài mới: Phân số bằng nhau.