T ập tín h ở m ột sô 'đ ộ n g vật bậc thấp Các nguyên sinh động vật và động vật bậc thấp đều có khả năng bẩm sinh phản ứng lại những biến đổi, kích thích từ môi trường bén ngoài như: - P
Trang 1sỏ nghiên cửu về vai trò của cà nhân tố di truyền và môi trường
liên quan đến tập tính.
Di truyền học tập tính dùng nhiêu phương pháp khác nhau
đê nghiên cứu, thông qua thực nghiệm để xem xét vai trò của các nhân tố như hoocmon sin h dục, các pheromon, các cơ quan thụ câm, hộ thống thần kinh có liên quan với tập tính.
Di truyền học tập tính cũn g nghiên cửu những vấn đề liên quan đến tập tính và hành vi của người như sự thông minh, chỉ
s ố 1Q
N gày nay, người ta chia các tập tính thành các loại chính
C h ư ơ n g 6
Trang 2tố di truyền Tuy vậy, việc phân tích, xác định vai trò cụ thể của các gen trong sự chi phối tập tính là việc rất khó khăn, phức tạp nhất của di truyền học nói riêng và sinh học nói chung.
6.2 DI TRUYỀN HỌC T Ậ P TÍNH ở ĐỘNG VẬTI • • •
Người ta ngày càng đi sâu và làm rõ tập tính của nhiêu loài Jộng vật và người Hướng nghiên cửu chủ yếu là xác định vai trò của di truyền và môi trường đến biểu hiện tập tính của dộng vật, vật nuôi và ngay cả con ngươi Sau đây, chúng ta đi sâu Ví\0
phân tích một số khía cạnh liên quan đến tập tính (ì động vật:
6.2.1 T ậ p tín h b ẩ m s i n h ở d ộ n g v ậ t - B ả n n ă n g
Tập tính bẩm sinh chính là bản năng của động vật Bản năng bẩm sinh chính là các hoạt động, cử động có trước ý thức, dẫn đến các tính cách, biểu hiện sống của động vật Bản năng chính là chuỗi phản xạ nôi tiếp theo một trình tự nhất dịnh được ghi trong hệ gen của động vật Bản năng là đặc trưng cho loài và có lợi cho loài do quá trình tiến hóa và chọn lọc tự nhiên quyết định Con ong xây tổ, con kiến tha ấu trùng tránh mưa, mối thợ chàm sóc chúa đều theo bản năng chử h )àn toàn không có ý thức về việc làm đó Con gà ấp trứng theo bản năng
dù có trứng hay không có trứng hoặc trửng của loài khác ('húng
Trang 3cũng ấp Chim, cá di cư tránh rét, đẻ trứng đều do bản năng sẵn
có tất cả hiện t ưựng trên đền là tập tinh bẩm sinh.
Bản năng khác hẳn tư duy ý thức Thông minh, tư duy ý thứ c luôn luôn kèm theo biến đổi, sáng tạo, đổi mới trong hoạt ctộttg, trong hành vi cuộc sông; còn bản năng không có sáng tạo, dổi mới.
a T ập tín h ở m ột sô 'đ ộ n g vật bậc thấp
Các nguyên sinh động vật và động vật bậc thấp đều có khả năng bẩm sinh phản ứng lại những biến đổi, kích thích từ môi trường bén ngoài như:
- Phản ứng với sáng tối của giun đất (L u m b ric u s )
Giun đất có các tê bào th ụ cảm ánh sáng clược phân bố khắp bê m ặt của cơ thể đó chính là các cơ quan bảo đảm cho giu n đất có phản ứng sáng tối.
Thí nghiệm được tiến hành để xác định phản ứng sáng tối
củ a fiun đất đó là: để con giun đất vào trong một ông nghiệm nh(ỏ dường kính khoảng 1 cm Nếu ta dùng tờ giấy đen bọc một nửa Vng thì giun sẽ nằm yên trong vùng tối của ống nghiệm
N ếu dịch chuyển cuộn giấy cỉen di để phần đầu giun lộ ra ánh
sá n g thì lập tức giun lùi vào vùng tôi Nếu làm thí nghiệm tiêp
để lộ phần đuôi ra ánh sá n g thì giun cũng phản ứng như trên nhưng chậm hơn Điểu đó chứng tỏ rằng, số lượng tê' bào cảm
th ụ Ếnh sáng của phần đầu giun nhiều hdn phần đuôi.
- Chuyển dộng hướng ánh sáng của trùng roi (Euglena)
"rùng roi (E u g len a v irid is) có cơ quan thụ cảm ánh sáng ỏ
gốc n i của con vật Trùng roi bao giờ cũng bơi vể hướng có ánh sámg để quang hdp Đó là tập tính quang hướng dương tính Qu,a :ác thí nghiệm cũng th ấy rằng, trùng roi không bơi thẳng đến nguồn sáng mà lại bơi vòng quanh hướng chính của tia
Trang 4Côn trùng ỉà nhóm động vật có nhiều tập tính kỳ thú và
phức tạp nhất Ớ côn trùng có rất nhiều dạng tập tính khác
nhau:
của ruồi giấm (D ro so p h ila ).
Thí nghiệm của Hirsch và Dobzhansky Th cho thấy, ở các
loài D rosophila nuôi thí nghiệm đều có chuyên động âm tính vùi
hướng trọng lực Nghĩa là, nếu ta để ống nghiệm dựng dứng thì
ruồi có xu hướng bay lên cao.
Trong các loài ruồi giấm có loài Drosophila pseudoobscura c ó
cả 3 trạng thái: chuyển động hướng trọng lực âm tính (bay lẻn
cao); dương tính (bay xuống thấp) và trung tính (bay lưng chừng)
3 loại này trong quần thể ban đầu có tỷ lệ gần ngang nhau.
Dobzhansky chọn lọc và cho phối các cá th ể dương tính với
dương tính, âm tính với âm tính Sau quá trình chọn lọc và
nhân thuần, ông đã thu được hai dòng ruồi chuyên động âm
tính hướng trọng lực và chuyển động dương tính hướng trọng
lực phân biệt nhau một cách rõ rệt.
Kết quả tương tự cũng được chọn lọc theo tính trạng
chuyển động hướng ánh sáng (quang hướng) d D rosophila
pseudoobscura Phân tích di truyền phản ứng với trọng lực của
m ột sô loài ruồi giấm thấy rằng: phản ứng vói trọng lực dược
quy định bởi một sỏ gen nầm trên các nhiễm sắc th ể X, số II và
SÔ III.
Trong quần th ể tự nhiên thì gen trên nhiễm sắc thể X và sô
II quy định chuyển dộng dương tính hướng trọng lực còn gen trên nhiễm sắc thể số III quv định chuyển động âm tính hướng
trọng lực Trong quần th ể tự nhiên, các cá thể khác nhau về chuyển động hướng trọng lực từ âm tính cho đến ciưdng tính Đó
b T ậ p t í n h ở c ô n t r ừ n g ( I n s e c t a )
Trang 5là biểu hiện về tính da dạng sinh học tự nhiên làm cho loài biêi dổi linh hoạt, thích nghi với sự biến dổi phong phú, nhiều vẻ của môi trường.
- Tập tính xây tổ ở ong (A p is )
Các loài ong có bàn n ăn g xây tổ khác nhau, phương thức
kiên trúc, nguyên liệu xây tổ rất khác nhau.
Ong bò vẽ dùng dịch tiết, nhào trộn với đất phân trâu bò,
vỏ cây nghiền nát dể xây tổ Độ bển cùa tổ rất cao, chịu dược niưa gió Tập tính xây tổ này là một chuỗi phản xạ kê tiếp nhau theo một trình tự nhất định, theo kiến trúc tối ưu.
0 nhiểu loài ong các dộng tác xây tổ, làm vệ sinh tói bảo vộ đàn kiếm mật hoa, làm mật được hoàn thành theo một trình
tự nhất định, bất di bất dịch.
- Tập tính xây tổ của các loài mối (M acroterm es)
Tổ mối là một kiến trúc độc đáo theo một th iết k ế tối ưu Kiến trúc tổ mối tương ứng với một tòa nhà nhiều tầng, nhiều phòng to, nhỏ kèm các hành lang thông trong đường ngầm và của lên mặt đất Mỗi phòng trong tổ mối có một chức năng riêng nlní: phòng môi chúa, phòng mối vua, phòng mối thợ phòng môi non, phòng trứng, các kho chứa thức ăn dự trữ Tô mối còn có câu tạo phù hợp với sự thòng thoáng, có sán chơi và vườn nấm Vườn nấm được mối vun trồng làm thức àn clự trữ.
- Tập tính bắc cầu, làm dường của mối: Khi gặp chướng ngại vật trên dường di chuyển của tổ môl chúng sẽ bắc cầu, làm dưòng ngầm để vượt qua Môì tha các viên đất nhỏ trộn phân thả lên chướng ngại vật (lớp thuỏr chống mối chẳng hạn) kiểu như đổ đá
kè đê đáp đập của người (lể vượt qua Các viên đất này được đáp thứ tự tới khi chúng vượt qua được chướng ngại vật.
- Tập tính phát âm thanh của côn trùng
Trang 6Côn trùng như ve, dế, ruồi, muỗi có hiện tượng phát âm thanh nhằm thu hút giới khác trong mùa sinh sản, hoặc để gọi bầy đàn Cơ chê phát âm thanh của các côn trùng khác nhau là khác nhau.
Ve sầu có cơ quan phát âm cấu tạo phức tạp và chỉ có ở ve đực Bộ phận phát âm gồm có m àng nhĩ ở xoang bên và màng
xếp, màng rung ở xoang bụng Các cơ co, dãn màng nhĩ rung
động để tạo âm thanh Âm thanh được khuếch đại nhò màng xếp và m àng rung.
D ế đực phát tiếng kêu, phát âm thanh bằng cách nâng 2 cánh trước lên một góc 45° rồi cọ sát hai cánh vào nhau để phát
ra âm thanh Màng cánh căng ra có vai trò như mật trống và chính là bộ phận chỉnh âm Khi bộ phận chỉnh âm rung lên làm không khí xung quanh dao động tạo sóng âm thanh và truvển
đi xa.
ở muỗi có kiểu phát âm khác Muỗi cái phát âm thanh để gọi muỗi đực Muỗi cái đập cánh trong khi bay phát ra âm thanh với tần số cao Muỗi dực nhận âm trên các lông ở râu và
có độ nhạy cao.
- Tập tính thụ cảm ánh sáng, màu sắc ở côn trùng
Do có cấu tạo mắt kép đặc thù và cơ quan thụ cảm màu sắc
r ấ t tinh tế nên côn trùng có khả năng cảm thụ ánh sáng rất kỳ
diệu Ruồi Tse tse nhìn thấy đàn trâu xa hàng trăm mét Con
chuồn chuồn thấy được vật cử động cách xa 2 mét.
Con ong nhạy cảm với tia cực tím và nhìn đượe tia sáng từ
đỏ da cam đến tím Tất cả những khả năng biểu hiện tập tính ở côn trùng gắn liền với sự tiến hóa, nó biểu hiện sự thống nhất cao độ giữa cấu trúc tinh vi, cơ ch ế sống kỳ diệu với hoạt động sống trong môi trường sống của chúng.
Trang 7c Tập tin h ở cá
Ở cá có một số tập tính bình thường như di cư, di chuyển đến môi trường dẻ trứng, dấu mình để rình mồi Ngoài ra ở cá còn có
một số tập tính đặc biệt như khả năng tích diện, phát điện.
Ba loài cá điển hình có khả năng phát điện đó là cá chình điện, cá đuối điện, cá trê diện.
Cá chình điện có khả năng phát điện với diện th ế 600- 800V, còng su ất có thể đạt tói 6kW trong thời gian rất ngắn Cá chình điện có bộ phận tích điện gồm 8000 tấm mỏng riêng biệt,
nó tương tự như hệ tụ diộrĩ có điện dung lớn Mặt khác, loài cá này cũng có bộ phận phát sáng, phản xạ các vật xung quanh và tliu lại, nhờ đó phát hiện kẻ thù.
Cá đuối điện có cd quan phát điện gồm hàng trăm tấm mỏng cấu tạo như một hộ tụ điện có khả năng phóng điện 150 lán một giây, điện th ế 80V, kéo dài trong 10- 15 giây.
Cá trê điện cũng có hệ thống phát điện xếp thành lóp mỏng dưới da Điện th ế phóng ra có thể tới 360V.
d T ập tin h ớ độn g vật lưỡng cư
Ỏ lưõng cư có nhiều tập tính như khả năng phát âm, khả năng dớp mồi nhạy bén.
Cơ quan phát âm của ếch, nhái gồm 2 màng mỏng căng giữa đỏi xương sụn tạo thành khe họng Không khí đi từ phổi qua họng làm rung động m àng mỏng tạo ra âm thanh Ảm thanh dược khuếch đại nhờ 3 túi âm, 2 ở phía mang tai, 1 dưới
cổ như thùng cộng hưỏng làm âm thanh lớn lên và vang xa Sự tiếp nhận âm của ếch cái là do màng nhĩ nằm ở hai bện thái dương Sự tranh giành ếch cái của ếch đực là bằng cường độ âm thanh Ẻch nào kêu to là sẽ thắng 0 ếch nhái còn có khả năng đặc biệt là phân tích, nhạy cảm với mọi khía cạnh của vật như ranh giới sáng tối, sự di động, cưòng độ chiêu sáng do cấu tạo
Trang 8đặc biệt của m ắt ếch Võng mạc ếch có 4 loại tê bào mỗi loại oó khả năng riêng nên phản ứng rất chính xác nhạy bén, cuối cùng
là để phát hiện con mồi.
Cơ sở di truyền tập tính di cư ỏ chim do 2 yếu tô tạo nên cơ
ch ế sinh học là:
Nhân tô’ thụ cảm với môi trưòng như nhiệt độ, từ trư<injí trái đất, vị trí sao, mặt trời
Nhân tố di truyền đó ]à đồng hồ sinh vật và bản đồ bẩm sinh.
Ở loài dơi, hộ thống vô tuyến định hướng, định vị theo cơ chế ra đa sử clụng siêu ám hoặc xung điện Kha năng siêu âm của loài dơi là tập tính hết sức kỳ diệu của nó,
Drti phát ra siêu âm nằm trong dải tần số ngoài khả nãnK nghe của con người Khi bay dơi phát sóng siêu âm ra phía trước, nếu gặp vật cản dù nhỏ sẽ sinh sóng phản xạ sẽ được dơi tiếp nhận một cách tinh tường Nhờ vậy, dơi sử dụng hệ thống này để phát hiện mồi (nhả như con muỗi) và tránh được va chạm với mọi vật xung quanh.
Trang 9Hệ thống ra đa của cá heo, cá voi cũng đặc biệt phát triển Các loài này có các túi nhỏ ở sọ chứa đầy không khí Nhờ các cơ
m à không khí bị đẩy từ túi này sang túi khác làm màng ngăn rung động tạo âm tần khác nhau Âm thanh này qua đầu và
m iệng đi thẳng ra ngoài N ếu gặp chướng ngại vật sẽ phản xạ trỏ lại và dược bộ phận nhận sóng âm phản hồi nhò đó chúng dinh vị chính xác.
Nghiên cứu tập tính âm thanh của cá có thể ứng dụng để tạo các máy định vị, tận dụng khả năng tuyệt vời của cá heo phục vụ cho quổc phòng, hoặc xác định được các đàn cá nhờ vào dặc tính phát âm của chúng.
6.2.2 Cơ sở d i tr u y ề n tá p tín h n h â n b iế t m ù i ở đ ộ n g v ậ t
Khả năng nhận biết mùi, phát hiện mùi của động vật là một loại tập tính Tập tính nhận biết mùi, phân biệt mùi có vai trò quan trọng trong hoạt động sống và sinh sản của một s ố loài động vật Tập tính này nhò' sự sai khác nhau của các chất đánh dấu về pheromon của từng loài, tạo sự cách li sinh sản Chất pheromon của mỗi loài là những chỉ thị hóa học, đặc thù cho từng loài đó là phương tiện thông tin nội bộ loài.
Ví dụ, kiến tiết ra loại chất thơm khi bò, dó là yếu tô dẫn dường và chỉ huy đàn kiến di thành hàng Chất này sai khác nhau lốn giữa các loài kiến hoặc giữa các tổ kiến trong một loài.
Cá hồi lại có tập tính nhận biết mùi hòa tan trong nước với nồng độ rất thấp Loài cá này có thể phát hiện chất hòa tan với nồng độ khoảng vài phần triệu gam trong một lít nước, sở dĩ chúng có khả năng nhận biết mùi là nhờ khả năng nhận biêt trong bộ não của chúng.
Cơ sở di truyền phân tử của tập tín h nhận biết mùi ở động vật cỉó là: Tập tín h nhận biết mùi liên quan đến sự tiến hóa của
Trang 10T r ê n cơ sở p h â n tíc h d i tru y ề n học p h â n tử , B e n - A r ie (1 9 4 4 ) x á c đ ịn h rằ n g , k h ả n A n g n h ậ n b iế t m ù i c ủ a động vậ t do
hệ đ a gen thu ộ c vê siê u hệ đa gen liê n k ế t G - p ro te in c ủ a các
th ụ q u a n xo ắ n ổc 7 c ạ n h x á c đ ịn h
Hệ gen này ỏ động vật có vú gồm khoảng 1000 gen ơ chuột
q u y mô lớn c ủ a hệ đa gen n à y do cơ c h ế lặ p đoạn n h iễ m s ắ c th ể kéo th eo lặ p đ o ạn gen ( S u lliv a n , 1996)
ở chó, độ n h ạ y về m ù i gấp 8 0 0 0 lầ n củ a người g an liề n vố i
độ n h ạ y cự c k ỳ c ủ a d â y th â n k in h k h ứ u g iá c c ủ a lo ài chó
N gười ta cũ n g đã p h á t h iệ n s ự s a i k h á c c ủ a lo ạ i p hero m o n
là h yd rơ cacb o n b iể u bì ỏ Drosophila d ẫ n đến cá ch li s in h s à n
L ớ p hyclro cacbon trê n bề m ặ t b iể u bì có tá c d ụ n g bảo vệ d a củ a con v ậ t kh ô n g bị k h ô đ i ơ con c á i, lớp n à y có v a i trò n h ư m ột
p h ero m ơ n d ần d ụ k íc h t h íc h con đực cù n g lo à i N g h iê n cữ u
th ự c n g h iệ m c ủ a A C o y n e (1 9 9 6 ) cho t h ấ y , sự s a i k h á c m a n g
b ả n c h ấ t d i tru y ề n vẻ' lớp h yđ ro ca cb o n b iể u b ì củ a ru ồ i c á i thuộc
h a i lo à i c h ị em c ủ a ru ồ i d ấm là D sechellia v à D mauritiana. ở
D sechillia hợp c h ấ t n à y là 7.11 h e p ta co sid ie n e (7 ,1 1 H D ), tro n g k h i đó ở con c á i c ủ a lo à i D maurìtiana lạ i là 7 tric o se n e (7 T ) Do s ự s a i k h á c n à y d ẫ n đến cá ch li s in h s ả n P h â n tíc h di
t r u y ề n cho th ấ y , sự s a i k h á c g iữ a cá c lo à i v ề p h ero in o n
h y d ro ca rb o n b iểu bì liê n q u a n đến s ự b iế n đổi 6 locut, gen nằm
Trang 11Đ ộ ng v ậ t cỏ v ú k h á c n h a u , có s ự s a i k h á c v ề m ứ c độ cảm
n h ậ n m ù i k h ả n ă n g p h â n b iệ t m ù i v à n h ạ y c ả m c ủ a k h ứ u g iá c
S ụ s a i k h á c n à y p h ụ th u ộ c và o cá c y ế u tố k h á c n h a u n h ư k íc h
th ư ớ c và v ị t r í c ủ a b iểu hì th ầ n k in h k h ứ u g iác tro n g m ũ i
N g ư ờ i có k h o ả n g lO c n r b iểu b ì k h ứ u g iác tro n g k h i ấ y chó Đ ứ c
có tơ i 95- 1 6 9 c n r (th eo M o u lto n , 1967)
S ự s a i k h á c c ủ a não về n h ặ n b iế t m ù i còn th ể h iệ n ở tỷ lệ
kích thước biểu bì khứu giác và kích thước thùv khứu giác ở
nfio s ự b iến đổi tro n g q u á t r ìn h tiế n h ó a, chọn lọc đã p h â n b iệ t
b iể n h iệ n tậ p t ín h x ã h ộ i m ột cá ch dơn g iả n C á c c á th ể tro n g
bi 'iy d à n c ó t ổ c h ứ c x ã h ộ i c ó m ố i l i ê n h ộ n h a u d a d ạ n g , p h o n g
p h ú với s ự th a m g ia c ủ a c á c g iá c q u a n , h ìn h th à n h c á c "ngôn ntrữ " c ủ a động v ậ t T ậ p t ín h p h â n c h ia lã n h đ ịa , bảo vệ lã n h đ ịa
là t ậ p t ín h b ẩm s in h v à có cơ c h ế di t ru y ề n được h ìn h th à n h q u a quá t r ìn h chọ n lọc tự n h iê n
- T ậ p t ín h p h â n c h ia đ ẳ n g c ấ p , d ầ u đàn
Đ â y là m ột lo ạ i tậ p tín h Ì}ẩ m s in h tro n g cuộc sổng theo b ầ y ,
đ à n T ậ p t ín h n à y là y ế u tô q u a n trọ n g bảo đ ảm có tổ c h ứ c ,
k h ù n g lộ n xộ n (lê c ù n g n h a u k iế m th ứ c ă n chống lạ i k ẻ th ù Cora đ ầu đ à n th ư ờ n g là con kh ỏ e n h ấ t, g ià n h ấ t T ro n g q u á
t r ìn h di c h u y ể n bao giò con đ ầ u đ àn c ũ n g d i d ầ u , c á c con nhỏ , yỏu th ư ờ n g th eo m ẹ K h i g ặp n g u y h iể m con d ầu đ à n th ư ò n g phá t tín h iệ u , k ê u rô n g để c ả đ à n c h ạ y th o á t hoặc t ụ tậ p th à n h
Trang 12vò ng, con kh o ẻ ở n g o ài vò n g , các con no n, y ế u , g ià ỏ g iữ a d à n
C o n đ ầu đ à n có th ể là con đ ự c g ià khoẻ n h ấ t củ n g có th ể là con
c á i, mẹ g ià khoỏ n h ấ t T r â u , bò n g ự a đ ầu đ àn th ư ờ n g là con
đ ự c M ộ t sô lo à i k h ỉ lạ i th e o t r ậ t tự "m ẫ u hệ", con dầu đ àn là con c á i
- T ậ p tín h vồ m ồi
T ậ p t ín h vồ m ồi ở th ú h o an g r ấ t đa d ạn g T ậ p tín h n à y biểu
hiện cách rình mồi, đuổi mồi và bắt mồi Cách rình mồi thường
là chọ n v ị t r í k h ô n kh éo t r ê n đường con mồi đi q u a C á c h b ấ t
m ồi cù n g đa d ạn g M èo th ư ờ n g b ắ t c h u ộ t sa u đó c ắ n n g an g ,
tu n g lê n dể c h u ộ t rơ i xu ố n g lạ i vồ tiế p cho đến k h i c h u ộ t c h ế t
m ới ă n B á o th ư ờ n g r ìn h m ồ i chờ cho m ồi đr qua b ấ t th ầ n la o ỉ-a cắn ngang cổ cho con mồi c h ế t, hoặc chờ con mồi tói tầ m th íc h hợp, đuổi mồi với tổc độ cực n h a n h để tiếp cận con mồi ở chó sói lạ i có tập tín h vồ m ồi theo k iể u tậ p th ể Có con đuổi sa u con c h ạ y ch á n đầu v à cù n g tiế p c ậ n hỗ trợ n h a u để c ắ n chết con mồi
T ậ p t ín h vồ m ồ i c ũ n g n h ư tậ p tín h k h á c có cơ sỏ di tru y ề n
q u yế t đ ịn h cù n g vớ i s ự ch ọ n lọc tự n h iê n tro n g q u á t r ìn h tiế n hóa N gười ta th ấ y rằ n g , tậ p tín h n à y do gen q u y đ ịn h và dược chươ ng t r ìn h hóa tro n g hệ gen củ a lo ài
HUẤN LUYỆN
6.3.1 Táp tin h tiếp th u ở dộng vật
Ở động v ậ t b ậc cao , n h ấ t là các lo ài th ú p h ần lớn là các tập
tín h bẩm s in h T u y n h iê n n h iê u lo à i th ú tro n g quá t r ì r h th u ầ n
hóa c h ú n g có k h ả n ă n g b ắ t chưỏc hoặc tiế p th u q u a q iá t r ìn h
h u ấ n lu y ệ n c ủ a người
T ậ p t ín h tiế p th u được b iểu h iệ n có liê n q u an đến m ức dộ
Trang 13T ậ p t ín h tiế p th u đơn g iả n biểu h iệ n ở côn tr ù n g sống xã
h ộ i V í d ụ , ở ong số n g th à n h đ à n k h i b a y lư ợ n p h á t t ín h iệ u âm
t h a n h là 1 clạng "ngôn ng ữ " đ ặ c b iệ t là tậ p t ín h tiế p th u N h ữ n g ong non sống c á c h li k h i m ới nở, v ể s a u c h ú n g k h ô n g có k h ả
g ia i đ oạn con n o n tứ c là g ia i đoạn sớm c ủ a s ự p h á t t r iể n c ủ a hệ
th ầ n k in h k h i m à con v ậ t m ẫ n c ả m , tiế p th u dễ d àn g với h u ấ n
lu y ệ n th ư ờ n g b iể u h iệ n ở CCS ch ê b ắ t ch ư ớ c N h iề u động tá c
c h ú n g c h ỉ được h u ấ n lu y ệ n m ột v à i lầ n là trỏ t h à n h bền vữ n g ,
C o n n g ư ờ i k h i th u ầ n đư õng th ú h o a n g th à n h v ậ t nuô i h u ấ n
lu y ệ n đào tạo ch ó s ă n , chó n g h iệ p v ụ , chó quốc phòng, d ạ y hổ
là m x iế c , d ạ y cá heo tiế p c ậ n tà u b iể n , d ạ y t h ú là m " lín h ” gác,
d ạ y n g ự a đ u a đều s ử d ụ n g cơ ch ê b ắ t ch ư ớ c k ế t hợp vổ i học
tậ p h u ấ n lu y ệ n , lu y ệ n tậ p
N h ờ tậ p t ín h tiế p th u k ế t hợp vó i học tậ p h u ấ n lu y ệ n m à con người đã lo ạ i bớt tậ p t ín h b ẩm s in h k h ô n g có lợi cho con
Trang 146.3.2 Di truyên tập tinh tiếp thu, khả năng học tập huấn luyện
T ậ p tín h tiếp th u v à k h ả n ă n g học tậ p h u â n lu y ệ n cỏ cơ sở
di tr u y ề n củ a nỏ M ột tro n g n h ữ n g mối lic n q u an vớ i tậ p tín h
n à y là hoạt động c ủ a th ầ n k in h cấp cao N h ữ n g t h í n g h iệ m cho
th ấ y , h o ạt động th ầ n k in h cá p cao trê n cơ sở th à n h lậ p các p h á n
x ạ có đ iề u k iệ n liê n q u a n c h ặ t ch ẽ vớ i tậ p t in h tiế p th u k h ả
n ă n g học tậ p h u ấ n lu y ệ n S ự đ á n h g iá tậ p t ín h n à y là x á c (lịn h
độ k ìm h ã m p h ả n x ạ b ằ n g m ức cìộ d u y t r ì p h ả n x ạ k h i tă n g
cư ờ ng độ c ủ a cá c n h â n tô ức ch ế X á c đ ịn h t ín h ỳ c ù a hoạt động
th ầ n k in h cao cấp b ằng q u a n hệ g iữ a h ư n g p h â n v à ức chê
X á c đ ịn h tín h lin h hoạt, lin h động của hoạt cỉộng th ầ n k in h c;Yp cao b ăn g tõc độ th a y dổi củ a quá trìn h s ử dụng cách h u ấn lu yện
n à y , động tá c n à y sa n g cách h u ấ n luvộ n k h á c, dộng tác kháo
K h i n g h iê n cứ u k h ả n ă n g h o ạt động th ầ n k in h cấp cao, người ta th ấ y nó liê n q u a n đến h o ạ t tín h c ủ a erv/yin
a c e t y lc h o lin e s te ra z a E n z y m a c e ty lc h o lin e s te ra z a đóng góp vào
q u á t r ìn h t r u y ề n x u n g động th ầ n k in h qua c á c x in a p th a n k in h
N h iề u người cũ n g c h ú ý xe m x ệ t môi liê n q u a n g iữ a tậ p tín h tiế p th u , k h á n à n g học tậ p h u ấ n lu y ệ n với trọ n g lượng b án cầ u
đ ạ i n ão D ù n g phương p h á p la i vối 2 d ặc đ iể m là h à m lượng
e n z y m a c e ty lc h o lin e s te ra z a với trọ n g lư ợ ng b án c ầ u đ ạ i não dể
n g h iê n cứ u đặc tín h di t r u y ề n cho th ấ y :
K h i la i dòng ch uộ t có h o ạ t t ín h e n z y m a c e ty lc h o lin e s te ra z a cao trọ n g lư ợ ng h á n c ầ u đ ạ i não lớn n h ư n g h o ạ t động th ầ n k in h
lạ i k é m vớ i (lòng có các dặc điểm ngược lạ i cho t h â y , con la i p,
củ a h a i dòng n à y b iể u h iệ n ưu t h ế về trọ n g lư ợ n g b án cÀu dại
n ão lổn v à h o ạ t động th ầ n k in h k é m Đ iể u đó có n g h ĩa là :
T rọ n g lư ợ ng b á n cầ u đ ạ i não lớn là trộ i
H o ạ t đ ộ n g t h ầ n k i n h k é m l à t r ộ i
Trang 15M ột sô tá c g iả lạ i th ấ y h iệ u q u ả di tr u y ề n th eo dòng mẹ củ a
<!;ic đ iểm hoạt động th ầ n k in h cấp cao K iể u d i tru y ề n th eo dòng
mọ n à y vế cơ c h ê , n g ày n a y c h ư a được g iả i th íc h rõ rà n g T u y nhu-n, người ta c ũ n g d ự a vào cơ sỏ là m ối liê n hệ g iữ a m ẹ v à con tro n g quá t r ìn h p h á t t r iể n bào t h a i, sự d in h dưỡng b ằ n g s ữ a m ẹ
6.4 DI TRUYỀN HỌC T Ậ P TÍNH ở NGƯỜI
C o n người có n h ừ n g đ ặc đ iể m tiê n hóa riê n g tá c h k h ỏ i dộng
v ậ t T u y n h iê n , con người v a n m an g n h ữ n g tậ p tín h m a n g t ín h biiìm s in h n h ư kh ó c, c ư ờ i, hoạt động ta y c h â n , hú m ẹ
0 ngư ời, tậ p t ín h được p h ứ c tạ p hóa v à m a n g tín h đ ặc th ù
l iêng V í d ụ , tậ p t ín h g iao phố i ỏ cá c lo à i động v ậ t th ú , k h ỉ là (lò bảo tầ n nòi g iố ng , liê n q u a n đến s ả n s in h ra các hoocm on
s in h dục tro n g cơ th ể v à d ạ i bộ p h ậ n là theo m ù a s in h s ả n C o n người ngoài cá c y ế u tô trê n còn có th ê m các y ế u tố tìn h c ả m tìn h y ê u v à t ìn h vợ ch ồ n g C o n người m ấ t d ầ n t ín h b ẩm s in h dơn t h u ầ n m à p h á t t r iể n h o ạ t động x ã hội hóa n g à y c à n g vư ợ t
xa (tộnỊĩ v ạ t C ù n g với s ự p h á t tr iể n bộ não c ủ a n g ư ờ i, con người (•() th ổ th íc h n g h i k ịp th ờ i vỏ i s ự b iế n (ỉối môi trư ờ n g n h ấ t là tro n g th ờ i đ ạ i ô n h iễ m n g à y n a y
H ư ớ n g n g h iê n c ứ u tậ p t ín h ỏ người ch ủ yế u n g h iê n r ứ u t r í
l l i ò n g m in h , c h ỉ sô IQ là m rõ h a i m ặ t c ủ a v ấ n để di tr u y ể n v à
m õi trư ờ n g tá c dộng lê n t r í th ô n g m in h
6.4.1 Di truyền học tri thông minh
a Khái niệm về trí thòng minh
K h ó c:ó một đ ịn h n g h ĩa đ ầ y đ ủ , bao q u á t, h o àn c h ỉn h về t r í thông m in h d ũ n g vó i m ọi h o à n c ả n h x ã h ộ i, moi c h ế độ, con người kh á o n h a u t r ê n th ê g iớ i
Trang 16W e c h s le r đ ịn h n g h ĩa : "T h ô n g m in h là k h ả n ă n g tông hỢp
c ủ a m ỗ i con ngưòi để h à n h động có m ục đ íc h , để s u y n g h ĩ n h iề u
m ặ t v à để tá c động có h iệ u q u ả vào m ôi trư ờ n g "
C ó th ể đ ịn h n g h ĩa th ô n g m in h là k h ả n ăn g p h ả n ứng có
h iệ u q u ả tro n g n h ữ n g t ìn h h u ố n g m ói, là k h ả n ă n g t ư d u y Vi\
giải quyết các vấn để nảy sinh Thông minh dược đánh giá biển
h iệ n q u a n h iề u y ế u tố n h ư : T r í nhớ, k h ả n ăn g tư d u y trừ u
tư ợ ng , k h ả n ă n g x ử lý cá c t ìn h huống gặp p h ả i, k h ả n ă n g d iễn
đ ạ t, k h ả n ă n g t ín h to á n p h â n tíc h tổng hợp v ấ n để, k h ả n àn g
h iể u v à h à n h đ ộ n g
N g ư ờ i ta cho rằ n g t r í th ô n g m in h c ủ a con người là k ế t q u ả
c ủ a m ối tư ơ ng tá c , tá c động q u a lạ i g iữ a q u á k h ứ , h iệ n t ạ i củ a
c h ú n g ta , g iữ a cả hệ gen v à môi trư ờ n g sống củ a con npười
H iệ n t ạ i người ta d a n g là m rõ v a i trò c ủ a 2 m ặ t: di tr u y ề n v à
m ôi trư ờ n g tá c động lê n t r í th ô n g m in h N h iề u tá c g iả cho rằ n g
v a i trò c ủ a di t r u y ề n đóng góp 6 5- 80% tro n g sự h ìn h t h à n h t r í
th ô n g m in h củ a con n g ư ờ i D i tr u y ề n c h i phối t r í th ô n g m in h
tro n g su ố t cuộc đòi c ủ a m ỗi co n n g ư ờ i, t r ê n nến tả n g di tru y ề n
n à y m à n h â n tố m ôi trư ờ n g t á c động k ể từ lú c bào t h a i đến k h i
Trang 17T r o n g đó A M : T u ổ i k h ô n (A g e m e n ta l)
A R : T u ổ i th ự c (A g e r e a l)
T u ổ i k h ô n được x á c đ ịn h nhờ các te s t th ử n g h iệ m về h ìn h
v ẽ , đối c h iế u , so s á n h sa u đó đối c h iế u với b ả n đ ịn h c h u ẩ n để
cho đ iể m C á c n é t riê n g , độc đáo, sắ p xếp q u y lu ậ t , k iể u d án g
c ủ a cá c h ìn h m ẫ u có liê n hệ m ậ t t h iế t vớ i t r ìn h độ t r í tu ệ
V ề m ặ t (li t r u y ề n học, t r í th ô n g m in h đước di t r u y ề n CỈO đa
gen c h i p h ố i B ê n c ạ n h đó, n h iề u n h â n tô k h á c n h ư hôn n h â n
n g ẫu n h iê n , tá c dộng m ôi trư ờ n g c ũ n g c h i phối t r í th ô n g m in h
T r o n g x ã h ộ i, tro n g g ia đ ìn h có tr u y ề n th ố n g giáo d ụ c tố t, đ iề u
k iệ n n u ô i d ư õ n g tố t, có t r ìn h độ v ă n hóa cao th ì y ế u tố di tru y ề n
t r í th ô n g m in h có đ iề u k iệ n bộc lộ rõ hơn
Do v ậ y , vớ i tiề m n ă n g s ẵ n có (d i tr u y ề n ) c ù n g vói s ự nỗ lự c
p h ấ n đ ấ u c ủ a b ả n th â n (t ín h cá c h ) gắn liê n với s ự ch ă m lo giáo
d ụ c, bồi dưỡng c ủ a x ã hội v à g ia đ ìn h (m ô i trư ờ n g ) th ì t r í thô n g
minh được biểu hiện tốt.
C ắ c t h í n g h iệ m đ á n h g iá m ứ c độ ả n h hư ở n g c ủ a các n h â n
tố đến t r í th ô n g m in h là :
- S ự p h â n bô IQ tro n g q u ầ n th ể
* M ô h ìn h p h â n bố IQ : C h ỉ số IQ là t ín h t r ạ n g đ a gen t.rong
q u ầ n th ể p h ầ n h ố th e o p h â n b ố c h u ẩ n C á c công t r ìn h p h â n bố ]Q cho t h ấ y , 9 5 % s ố d â n có c h ỉ số IQ tro n g giới h ạ n t ừ 70- 130
C ò n lạ i là h iế m g ặp , tro n g đó k h o ả n g t ừ 2 ,3 - 2 ,5 % có IQ d ưới 70
v à c ũ n g có 2 ,3 - 2 ,5 % có IQ t r ê n 130
Trang 18N h ữ n g người trê n 130 là n h ữ n g người r ấ t th ô n g m in h Ngược lạ i, n h ữ n g người dưới 70 là n h ữ n g người t r í tu ệ ch ậ m
g iớ i g iữ a đ ầ n và ngu, b ìn h th ư ờ n g v à ch ậ m t r í tu ệ T ro n g th ự c
tế p h â n bõ 1Q có s a i lệch vớ i dường cong c h u ẩ n N hó m người
d ư ới 70 có tầ n sô cao n h ấ t (> 55 v à p h ía dưới IQ = 55 n h iề u hơn
Trang 19N h ư v ậ y , ỊQ con có x u h ư ớ n g q u a y vê g iá t r ị tru n g b ìn h củ a
* Đánh giá trí nhớ gần: Dọc 1 2 cặ p c h ữ th ô ng th ư ờ n g tro n g :i0 ơi á y sau dó v iế t lạ i c á c c ặ p c h ữ nhớ được Đ á n h g iá số’ lư ợ n fĩ
c h ữ đ ú n g
* F)ónh giá tư duy logic: Đ ô i tượ ng p h ả i tìm m ột s ố b ấ t k ỳ tro n g b ản g có 16 ô có ] 6 con số k h á c n h a u Đ á n h g iá độ d à i th ờ i ííia n cỉối tượng tìm r a con số H ọc s in h n ă n g k h iế u 1 4 ,9 9 g iâ y , học s in h b ìn h th ư ờ n g là 2 2 1 8 g iâ y
* Danh giá độ chuyến tiếp sự chú ý: Đ â y là n g h iệ m p h á p sủ' (lụ n g 6 n g h iệm p h áp p h ụ do p h ầ n lời (k h ả n ă n g lĩn h h ộ i, h iể u ,
k h ả n ă n g p h á t h iệ n s ự tư ơ n g dồng, vốn t ừ ) v à 5 n g h iệ m p h áp ilo p h ẩ n v iệ c (k h ả n ăn g lá p r á p k h ả n ă n g tổng h ọ p )
IQ nói c h u n g là IQ tổ ng cộng c ủ a các p h ầ n p h ụ trê n
6.4.2 Các phương pháp nghiên cứu IQ
N ịĩirô i ta d ù n g m ột s ố p h ư ơ n g p h á p dể n g h iê n cử u 1Q đó là :
p h ư rin g p h áp n g h iê n c ứ u trỏ dồng s in h , phương p h á p n g h iê n
cứ u g ia d in h v à n g h iê n c ử u mối tư ơ n g q u a n g iữ a nhóm m á u c h i sô" h u y ế t học vớ i 1Q
+ P h ư ơ n g p h á p n g h i ê n c ử u t r ẻ đ ồ n g s i n h
Trang 20S in h dôi có 2 lo ạ i: đồng s in h cù n g trứ n g và đồng s in h k h á c trứ n g H a i lo ạ i đồng s in h n à y k h á c n h a u về c ấ u trú c d i tru y ề n
Đ ồ ng s in h c ù n g trứ n g sông r iê n g H ệ tương q u an là 0 8 7
Đ ồ ng s in h k h á c trứ n g sống riê n g H ệ tương quan là 0 ,4 5
A n h c h ị em ru ộ t sống c h u n g H ệ tương q u a n là 0 ,5 3
Q u a số liệ u trê n t a t h ấ y cơ sở d i tru y ề n đối với t r í thông
m in h n h ư n g cũ n g th ấ y m ỏi trư ờ n g có v a i trò khô n g k é m phần
Trang 21tá c động c ủ a g ia đ ìn h và x ả hội và các đ iề u k iệ n k h á c
V ậ y có th ể th ấ y th ô n g m in h v à t à i n ă n g p h ả i có n ề n s in h học c ủ a nó n h ư n g p h ả i k è m cơ hội p h á t t r iể n để bộc lộ rõ tà i
6.4.3 Vai trò của môi trường với trí thông minh
N h iề u t ín h t r ạ n g c ủ a con người c h ịu ả n h h ưởng c ủ a m ôi trư ờ n g tro n g đó có cả m ô i trư ờ n g con người (x ã h ộ i) v à m ôi
t rư ờ n g tự n h iê n C o n ngưòi được th ừ a h ư ở n g p h ầ n di tr u y ề n củ a
tô tiê n n h ư n g m ôi trư ờ n g đ a n g sống th a y đổi lớn v à s ự th a y đổi
n à y lạ i c h ín h do con người tạ o n ê n Do v ậ y , v ấ n đê đời sống và
Trang 22M ô i trư ơ n g ả n h h ư ỏ n g đ ế n s ự th ô n " m in h b iểu h iệ n ồ các
k h ía c ạ n h s a u :
K h i m ới s in h r a n ão t r ẻ đ ã ôn đ ịn h v ề số t ế bào th ầ n k in h
B ê n c ạ n h đó, s ự p h á t t r iể n c ủ a não bộ về trọ n g lư ợ n g , về
h à m lư ợ n g A D N tro n g n ão c ù n g tă n g n h iề u vào lú c sơ s in h đến
2 tu ổ i v à s a u 4 tu ổ i t h ì ổn đ ịn h hơn n h iề u
+ Điều kiện thuận lợi đê phát triển tri thông minh
N h iề u n h à n g h iê n c ứ u cho th ấ y rằ n g , qua th ự c n g h iệ m
t h ấ y rõ tầ m q u a n trọ n g có t ín h c h ấ t q u yết đ ịn h để tạo mói trư ờ n g cự c t h u ậ n cho tiề m n ă n g t r í th ô n g m in h h iểu h iệ n và
p h á t t r iể n là g ia i đ oạn là t ừ lú c sơ s in h đến 3 tu ổ i cầ n c h ú ý đến
T ấ t c ả s ự p h á t t r iể n c ủ a con người đ ều có g ia i đ o ạn , nếu bỏ
q u a g ia i đ o ạ n cỉó t h ì là bỏ cơ h ộ i tạo đ iề u k iệ n chu sự p h á t triổ n
to à n d iệ n , đ ặ c b iệ t là t r í th ô n g m in h
Trang 23p h â n bô c h u ẩ n
T ín h t r ạ n g sô lư ợ n g cò n được gọi là t ín h t r ạ n g đo lư ờ n g v ì
s ự n g h iê n cử u c ủ a c h ú n g p h ụ th u ộ c và o đo lư ờ n g P h á n lớ n c á c tín h trạ n g k in h tê c ủ a v ậ t n u ô i là t ín h t r ạ n g s ố lư ợ n g
N g à n h di t r u y ề n học có liê n q u a n đến c á c t ín h tr ạ n g sô lifting KỌÌ là d i t r iiv ề n học s ố lư ợ n g h o ặ c d i t r u y ề n học s in h t r ắ c
S ự di tru y ề n c á c t ín h t r ạ n g sô lư ợ n g tro n g t h í n g h iệ m la i tạ o giông k h ô n g tu â n th eo tỷ lệ n h ấ t đ ịn h (1 :2 :1 h o ặc 9 :3 :3 :1 ) n h ư
q u i lu ậ t M e n d e l V í d ụ , k h i ta ch o la i g iữ a h a i cơ th ể m ộ t có tầ m vóc lớn vỏi m ột có tầ m vóc b é h o ặc m ộ t cơ th ể có n ă n g s u ấ t cao
vớ i cơ th ể có n ă n g s u ấ t t h ấ p t h ì c á c con la i F , th ư ờ n g có g iá t r ị
g ần tru n g g ia n g iử a bô v à m ẹ n h ư n g k h ô n g n h ấ t t h iế t là có g iá
t r ị tru n g b ìn h cộ n g M ộ t sỏ trư ờ n g hựp g iá t r ị ở con có t h ể v ư ợ t
C h ư ơ n g 7
Trang 24g iá t r ị c ủ a bô hoặc m ẹ cao n h ấ t T í n h t r ạ n g s ố lượng do đa gen
h à n h đo lư ờ ng r a th à n h con s ố cụ th ể
C ó h a i h iệ n tượ ng di t r u y ề n cơ b ả n liê n q u a n đến cá c tín h
tr ạ n g sô lượng m à m ỗi m ột h iệ n tư ợ n g di t r u y ề n n à y là m ộ t cơ
sở lý lu ậ n q u a n trọ n g dôi vói công tá c ch ọ n giống, c ả i tạo giống
v ậ t n u ô i đó là :
- S ự giống n h a u g iữ a cá c con v ậ t có nguồn gốc họ h à n g th â n
th u ộ c Q u a n hệ th â n th u ộ c c ủ a các con v ậ t c à n g gổn t h ì c h ú n g
c à n g giống n h a u Đ â y là cơ sở d i t r u y ề n để ch ọ n lọc
- H iệ n tư ợ n g s u y th o á i do la i c ậ n h u y ế t v à h iệ n tượng
ngược lạ i củ a cá c con la i có nguồn gốc họ h à n g k h á c n h a u cho
ưu t h ế la i cao Đ â y là cơ sơ di tr u y ề n c ủ a s ự n h â n giống
biêín dị của chủng
a Các nhăn tô ảnh hưởng tới tính trạng sỏ lượng
G iá t r ị đo lường được c ủ a các t ín h t r ạ n g trê n m ột cá th ể gọi
là g iá t r ị k iể u h ìn h c ủ a cá th ể đó T ấ t c ả cá c t ín h to án th ố n g kê
n h ư : s ố tru n g b ìn h , p h ư ơ n g s a i, độ lệ c h , s a i s ố đều p h ả i dựa
trê n k ế t q u ả do lư ờ ng c ủ a cá c g iá t r ị k iể u h ìn h Đ ể p h â n tíc h (lặ c t ín h d i tru y ề n c ủ a q u ẩ n th ể p h ả i c h ia g iá t r ị k iể u h ìn h
th à n h cá c p h ầ n k h á c n h a u P h ầ n p h â n c h ia đ ầ u tiê n c ủ a việ c
p h â n c h ia là p h ầ n có th ể c h ịu ả n h h ư ở n g c ủ a k iể u gen v à môi
Trang 25u'lM ng K iể u gen là tập hợp c ủ a cá c gen tro n g mỗi cá th ổ và m ôi
tn M n g là tấ t cà cá c n h â n tô k h ô n g di t r u y ề n tá c động lê n cơ th ể
K iể u di tr u y ề n qui đ ịn h m ột g iá t r ị n ào đó (gọi là k iể u gen) tro n g g iá t r ị k iể u h ìn h , p h ầ n còn lạ i là s a i lệ ch môi trư ờ n g
Q u a n hộ trê n có th ể b iểu th ị n h ư s a u :
V = G + E
T r o n g dó p là giá t r ị k iể u h ìn h , G là g iá t r ị k iể u gen v à E là
s a i lệch m ôi trư ờ n g
V ề n g u y ê n tắ c giá t r ị k iế u gen có th ể đo lư ờ n g được, n h ư n g
th ụ c tê đó là d iế u kh ó th ự c h iệ n G iá t r ị k iể u geti k h ô n g p h ả i (lơn t h u ầ n do m ột gen m à do n h iề u gen c ấ u tạo th à n h , h iệ u ứng
củ ii m ỗi gen là nhỏ n h ư n g k h i tậ p hợp n h iề u gen sẽ có ả n h
h ư ờ n g lớ n S a i lệ ch môi trư ờ n g có ả n h hưởng lớn đến g iá t r ị k iể u
tá t cả c á c lo eut H iệ u ứng tr u n g b ìn h c ủ a m ỗi gen là s a i lệch tru n g b ìn h c ủ a m ỗi cá th ê so vối g iá t r ị t r u n g b ìn h c ủ a q u ẩ n thổ
m à nó dã n h ậ n được gen t ừ bô hoặc m ẹ nào (ló; còn gen k ia
n h ậ n m ộ t c á c h n g ẫu n h iê n t ứ mẹ hoặc bố k h á c tro n g q u ẩ n th ể
G iá t r ị cộ ng gộp có th ể do lư ò n g được N ế u m ột cá th ể được phôi m ộ t c á c h n g ẫ u n h iê n v ớ i cá th ổ k h á c tro n g q u ẩ n th ể th ì g iá
t r ị cộng gộp b ằ n g h a i lầ n s a i lệ ch c ủ a dời con so với tru n g b ìn h
l ùa q u ẩ n th ể S a i lệch h a i lầ n n à y dược g iả i th íc h là bố (m ẹ ) c h ỉ
Trang 26t r u y ề n m ột n ử a gen cho con còn n ử a gen k ia đến n g ẫ u n h iê n từ
q u ẩ n th ể G iá t r ị cộng gộp tro n g c h ă n nuô i còn được gọi là giá
t r ị giống
- S a i lệ ch trộ i (D o m in a n t d e v ia tio n )
S a i lệch trộ i k ý h iệ u D được s ả n s in h t ừ đặc t ín h trộ i giữ a
c á c c ặ p a le n tro n g m ỗi lo c u t S a i lệ ch trộ i b iể u th ị h iệ u ứng của gen k h i c h ú n g sá p xế p t h à n h từ n g cặp để c ấ u tạo n ê n k iể u gen
D o cỉó ta có: G = A + D
- S a i lệ ch á t gen ( E p is t a t ic d e v ia tio n ) hoặc s a i lệ ch tương
tá c (in te r a c t io n d e v ia tio n )
K iể u gen do từ h a i lo c u t trở lê n cấu t h à n h , g iá t r ị k iể u gen
có th ể có s ự s a i lệ ch do tư ơ n g tá c g iữ a các gen th u ộ c các lo cut
k h á c n h a u T a gọi G A là g iá t r ị k iể u gen củ a cá th ể thu ộ c ỉocut
th ứ 2 G iả t h iế t g iá t r ị k iể u gen c ủ a cá th ể c h ỉ có 2 lo cu t th ì giá
Trang 27T ro n g dó p là g iá t r ị k iể u h ìn h , A là g iá t r ị cộng gộỵ, D là
s a i lệch trộ i, I là s a i lệ ch á t g e n , E elà s a i lệ ch m ôi trư ờ n g c h u n g
v à E s là s a i lệch m ôi trư ờ n g đ ặ c b iệ t (riê n g )
b Biên dị của cóc nhãn tô ảnh hưởng đến tính trạng sô lương.
N g h iê n c ứ u đặc đ iể m d i tr u y ề n c ủ a tin h trạ n g sô lư ợ n g
c h ín h là n g h iê n c ứ u s ự b iế n d ị c ủ a nó m à th a m số đ ặc trư n g là
phương sai Ẹhương sai là trung bình bình phương của các sai
th â n th u ộ c
P h ư ơ n g s a i trộ i là p h ư ơ n g s a i c ủ a lệ ch trộ i ( V D) do ả n h
hưởng của mức dộ trội của gen.
P h ư ơ n g s a i á t gen (V |) do có s ự tư ơ n g táo c ủ a các gen Có
n h iề u d ạ n g tư ơ n g tá c k h á c n h a u c ủ a n h â n tố n à y , đó là tư ơ n g
tá c g iũ a h a i g iá t r ị cộng gộp tạ o s a i lệ ch V M ; tư ơ ng tá c g iữ a g iá
t r ị cộng gộp v à s a i lệ ch trộ i tạ o r a s a i lệ ch V AD; tư ơ n g tá c g iữ a
h a i s a i lệ c h trộ i tạ o r a p h ư ơ n g s a i s a i lệ ch trộ i trộ i ( V DD)
p = A + D + I + E g + E s
Trang 28D o v ậ y : V , = v ,u + V A„ + V DD
- T h à n h p h ầ n p hươ ng s a i m ôi trư ờ n g
P h ư ơ n g s a i m ôi trư ờ n g b iểu h iệ n m ứ c độ b iến dị kh ô n g có nguồn gốc d i t ’.!y ề n C á c y ế u tô d in h dưỡng, k h í h ậ u ià ngoíú
c ả n h c h u n g n h ấ t g á y ra b iế n d ị m ô i trư ờ n g H iệ u ứ n g m ẹ- con
c ũ n g là nguồn gốc c ủ a b iế n dị m ôi trư ờ n g n h iề u k h i r ấ t q u an trọ n g S a i s ố do s ự đo lư ờ n g c ũ n g là nguồn củ a b iế n d ị môi trư ờ n g
C ó h a i lo ạ i phương s a i m ôi trư ờ n g dó là phưrtng s a i môi trư ờ n g c h u n g ( V K(Í) v à p ln íd n g s a i m ôi trư ờ n g đặc b iệ t ( V Ks) (|()
ho àn c ả n h tạ m th ờ i h a y cụ c bộ tạ o r a
- T ư ơ n g q u a n v à tư ơ n g tá c g iữ a k iể u gen v à m ôi trư ờ n g
T ư ơ n g q u a n có th ể x ả y r a g iừ a k iể u gen v à m ôi trư ờ n g M ối tươ ng q u a n n à y ít k h i là v ấ n để q u a n trọ n g và có th ể bỏ q u a tro n g q u á t r ìn h t h í n g h iệ m T u y v ậ y , m ột số trư ờ n g hợp cân
p h ả i t ín h to án m ối tương q u a n n à y V í d ụ , k h i n u ô i bò Mía
th ư ờ n g th ì người ta cho lư ợ n g th ứ c ă n theo s ả n lư ợ n g s ữ a I )o
v ậ y , k ie u gen cho s ả n lư ộ n g sữ a cao sẽ dược tá c động c ủ a kio u
m ỏi trư ờ n g (th ứ c An) cao Do v ậ y , p h ư ơ n g s a i k iể u h ìn h sẽ được
tă n g thòm 2 lầ n h iệ p p h ư d n g s a i c ủ a g iá t r ị k iể u gen v à s a i lệch
m ôi trư ờ n g (C O V (;K):
Vp = v <; + V E + 2 C O V « ;KTư<íng tá c g iữ a k iể u gen v à m ôi trư ờ n g là h iệ n tượng k h á c
n h a u d ặc b iệ t c ủ a môi trư ờ n g M ộ t m ô i trư ờ n g có th ể có h iệu ứng lớn vố i k iể u gen n à y n h ư n g lạ i có h iệ u ứ n g nhỏ vó i k iể u gi‘ 11
k h á c
V í <lụ : k iể u g<*n A ư u v iệ t hơn k iể u gen B tro n g môi trư ờ n g
X n h ư n g k iể u gen B lạ i có ưu v iệ t hơn k iê u gen A tro n g môi trư ờ n g Y
Trang 29K h i có m ôi tư ơ n g tá c g iữ a k iể u gen v à môi trư ờ n g th ì
p h ư ó n g s a i k ic u h ìn h V |, sẽ là :
Vp = V c + V E + V GE
T ư ơ n g tá c g iữ a k iể u gen v à m ô i trư ờ n g trỏ nên q u a n trọ n g
n é u cá c c á th ể c ủ a một q u ầ n th ể đ ặ c b iệ t (có k iể u g cn tốt giống
n h a u ) dược nuô i tro n g m ôi trư ờ n g k h á c n h a u
V í dụ m ột g iô n g gà tố t, n ă n g s u ấ t cao dược nu ô i ở n h iề u tra n g t r ạ i k h á c n h a u voi d iề u k iệ n n u ô i d ưỡng k h á c n h a u v à có
th ể c h ì có ct một v à i t r a n g t r ạ i có h iệ u ử n g lớn bộc lộ t ấ t cả giá
t r ị k iể u h ìn h c ủ a g iô ng dó
7.1.3 C á c th a m s ổ d ặ c tr ư n g c ủ a tin h tr a n g sô lư ợ n g
K h i x á c d in h , n g h iê n c ứ u t ín h t r ạ n g sô lư ợ n g c h ú n g t a c ầ n
Trang 30Hệ sô di truyền nghĩa rộng b iể u t h ị p h ầ n k iể u h ìn h c ủ a cá
th ể dược q u v ế t đ ịn h bởi k iể u gen:
L ỉ _ v r
h =
Vp
Hệ sô di truyền theo nghĩa hẹp b iể u th ị p h ầ n k iể u h ìn h
dược q u y ế t đ ịn h bởi cá c gen cộng gộp t ừ c h a m ẹ tru y ề n cho con:
Trang 31Tư ơ n g quan bằng tích các đoạn của chuỗi nên ta có: r m/c = 0 ,5 hh
* T ín h hệ sô di tru y ề n ( l r ) d ự a theo s ố liệ u th u được qua
m ỗi th ê hệ T h ô n g th ư ờ n g t r ê n th ụ c tế ta k h ô n g có đ iể u k iệ n theo dõi cá c t h ế hộ c h a m ẹ co n c á i từ n g g ia đ ìn h để tín h hệ sô
di tru v ề n m à c h ỉ th eo dõi c h u n g cả q u ầ n th ê c h a m ẹ v à q u ầ n
th ể con T a c h ia q u ầ n th ể m ẹ r a 2 n h ó m : nhóm trê n g iá t r ị
tr u n g b ìn h q u ầ n th ể v à tín h g iá t r ị tru n g b ìn h (M t) c ủ a nó; còn nhó m dưới g iá t r ị tru n g b ìn h c ủ n g t ín h g iá t r ị tru n g b ìn h c ủ a nó (M d ) T h ế hệ co n c ũ n g tiế n h à n h tư ơ n g tự , ta có C t là g iá t r ị
tr u n g b ìn h th ê h ệ con n h ó m trè n tru n g b ìn h v à C d là g iá t r ị
tr u n g b ìn h c ủ a t h ế h ệ con n h ỏ m dưỏi tru n g b ìn h
C ô n g t h ứ c t í n h l à :
Trang 32c á th ể có n ăn g s u ấ t cao đổ là m giống v à cho sin h sả n th ế hộ sau
N h ữ n g cá th ể được chọn có n ă n g suất cao hơn tru n g bì n il quần thể
T h ế hệ con củ a nhóm chọn có n ăn g s u ấ t tru n g bình củ a nó (C c)
Trang 33là 1 70kg/ năm (Mc-) N h ữ n g con m ẹ được chọn s in h r a con Đ à n con
k iệ n nuôi d ưỡng di đôi vớ i ch ọ n lọc k iể u g en Đ ố i v ớ i t ín h tr ạ n g
có hộ số d i tru v ề n cao c ầ n ch ọ n lọc k ỹ k iể u gen để n â n g cao
Trang 34V ậy: hàm lượng mỡ sữa th ế h ệ con của nhóm chọn có thể là 3,81%.+ H ệ số lặ p lạ i R :
H ệ s ố lặ p lạ i là đ ạ i lư ợ n g b iể u t h ị m ức độ trù n g lặ p c ủ a
t ín h trạ n g đo lư ờ ng H ệ s ố lặ p lạ i p h ả n á n h m ứ c độ ổn đ ịn h ('ủ a tín h trạ n g tro n g g ia i đ oạn p h á t tr iể n k h á c n h a u hoặc c h u y ể n động v ậ t đến sống ở m ôi trư ờ n g k h á c C ó h a i lo ạ i lặ p lạ i:
- T h e o th ò i g ia n : các t ín h trạ n g lặ p lạ i theo th ờ i gian là c á c tín h trạ n g có th ể do lư ờ n g được ở cá c tu ổ i k h á c n h au củ a con
v ậ t V í d ụ lư ợ n g s ữ a ch u k ỳ củ a bò s ố con s in h r a mỗi lứ a c ủ a
C ô ng th ứ c trê n cho t h â y , phướng s a i c ủ a g iá t r ị k iể u pen
v <;) và phương s a i c ủ a s a i lệch m ôi trư ờ n g c h u n g (Y EK) càng lỏn
th ì hệ sô lặ p lạ i (R ) c à n g lớ n
T h ô n g th ư ờ n g tro n g th ự c tế người ta t ín h hệ số lặ p lạ i th eo công th ứ c s a u :
Trang 35T ro n g đó: ơ"w là p hư ơ ng s a i g iữ a c á c cá th ể tro n g nhóm
ơ 2, là p h ư ơ n g s a i tro n g c á th ể
* Ư n g d ụ n g c ủ a hộ sô lặ p lạ i: M ộ t tín h trạ n g nào đó có hệ
s ố lặ p lạ i cao, chi' cầ n đo lư ờ n g s ố í t lầ n là có th ể q u y ế t đ ịn h g iữ
cá th ể đó làm giỏng N ê u hệ sô lặ p lạ i th ấ p ta p h ả i đo lường
n h iề u lầ n mới q u y ế t đ ịn h được
M ậ t k h á c , hộ số lặ p lạ i g iú p ta d ự đ oán n ă n g s u ấ t tươ ng dối
c ủ a con vật từ n ân g s u ấ t đã có V í d ụ , hệ số lặp lạ i của khỏi lượnsc l)ô Ctii sửa là 0 4 7 N ếu m ột bò c á i dẻ bê lứ a đầu có khôi lượng củ a bê
n à y lởn hơn kh ô i lượng bê c a i s ữ a to àn đ à n là 2 0kg th ì có th ể clự đoán khôi lượng bê cai sữ a của bò đó dẻ lứ a th ứ h a i sẽ có khôi lượng
l ỏ n h ơ n b ê c a i s ữ a t o à n đ à n l à 0 , 4 7 X 2 0 k g = 9 , 4 k g
d) Hệ sô'tương quan (?•):
T ù y theo m ôi liê n hệ s in h học g iữ a các đ ặc đ iể m m à ch ú n g
có th ể tưor.g q u a n với n h a u T ư ơ n g q u a n có th ể là ả m hoặc là
đ iííin g V í dụ: bò có s ả n lư ợ n g s ữ a cao có tỷ lệ mỡ s ữ a th ấ p (tư ơ n g q u an â m ) hoặc lợn có tầ m vóc lớ n th ì có k h ố i lư ợ n g cũ n g lớn (tư ơ n g q u an d ư ơ n g )
Trang 36d f
d f là số bậc tự do
* H ệ sô tư ơ n g q u a n d ư ờ n g củ a W rig h t:
W rig h t tín h hệ sô tương quan dựa vào sơ đồ đường quan hộ giữa
m ẹ - con để tín h tương quan k iể u h ìn h và tương quan kiê u gen
Hình 7.1 Sơ đố đướng quan hệ tưang quan.
T ư ơ n g q u a n k iể u h ìn h củ a h a i t ín h trạ n g X v à y được tin h
th e o công th ứ c là :
Trang 37r = r • h h + r e e
T ro n g đó r11Xpv là tương quan kiể u h ìn h củ a h ai tín h trạ n g X v à y
r (ix(iy là t ư ơ n g q u a n k iể u gen c ủ a h a i t í n h t r ạ n g X v à y
r BsKv là tư ơ ng q u a n môi t r ư ờ n g c ủ a hai t í n h t r ạ n g X và y
n à y , nếu ta ch ọ n lọc tă n g lê n m ột t ín h trạng* n à y t h ì c ũ n g là m
tă n g lê n t ín h t r ạ n g k ia H ệ s ố tư ơ n g q u a n m a n g d ấu â m (- ) là
Trang 38tă n g t ín h t r ạ n g n à y th ì lạ i là m g iả m t ín h trạ n g k ia V ì th ế , ta chọn lọc m ột t ín h t r ạ n g n ào đó đ ến m ứ c độ n h ấ t đ ịn h để bảo
đ ả m cá c chỉ tiê u k h á c ,c ò n lại ỏ m ức độ th ích hợp dể giá trị của
72.1 Hiêu quả chon loc:
H iệ u q u ả ch ọ n lọc (s e le c tio n re sp o n se ) là c h ê n h lệ ch vồ giá
t r ị k iể u h ìn h g iữ a dời con c ủ a c h a m ẹ dừợc chọn so với tru n g
bình của quần thể cha mẹ trước khi chọn Hiệu quả chọn lọc
p h ụ th u ộ c và o m ức cỉộ trộ i lặ n c ủ a gen, gen đơn p h â n hoặc g<ìn
đa p h â n (p o lyg e n )
a Hiệu quả chọn lọc đối với gen đơn phàn:
N h ữ n g tín h tr ạ n g do m ộ t cặp gen q u i đ ịn h gọi là gen tỉ<in
p h â n H iệ u q u ả chọn lọc dược b iể u d iễ n b ằn g h iệ u q u ả chọn lọc
Trang 39- N ế u gen A trộ i kh ô n g h o à n to à n (tru n g g ia n ) th ì g iá t r ị R
là lớ n (lôi vớ i A A , tr u n g h ìn h đối với A a v à nhỏ đối với a a
- N ế u gen A là s iê u trộ i t h ì h iệ u q u ả chọ n lọc R là lớn đối với A a , tru n g b ìn h dối vớ i A A v à n h ỏ đối vó i a a
N h ư v ậ y , gen s iê u trộ i c h ọ n lọc ít h iệ u q u ả v ì nó g iữ cá c cá
th ố ỏ trạ n g th á i dị hợp A a và t h ế hộ s a u tiế p tụ c p h â n ly
Hiệu quả chọn lọc còn phụ thuộc vào hệ số chọn lọc s , s là
m ứ c độ g iả m sô lư ợ n g gen c ủ a nhóm bị chọ n lọc đào t h ả i Nói
m ột c á c h k h á c , nếu các c á th ể a a b ị ch ọ n lọc th ì c h ỉ có tỷ lệ p h ầ n
t r ă m nào đó bị đào t h ả i, ít k h i b ị đào t h ả i 100%
V ậ y R = 1 -> s = 0 g iù lạ i to àn bộ gen, k h ô n g bị đào t h ả i
R = 0 -» s = 1 to àn bộ bị đào t h ả i
T h ư ờ n g th ì h iệ u q u ả chọn lọc được t ín h b ằ n g công th ứ c :
R = 1 - s
T a x é t sự dỏng góp k iể u g en và o vố n gen c h u n g cho th ê hệ
k ê tiế p tro n g trư ờ n g hợp là gen trộ i A> a n g h ĩa là chọn lọc đào
t h ả i đồng hợp tử a a vớ i hệ số ch ọ n lọc s T a có:
Trang 40G ọ i p là tầ n sô' gen A , q là tầ n s ố gen a c ủ a q u ần th ổ b a n
tă n g v à q g iả m C h ọ n lọc ngược lạ i th ì p g iả m q lạ i tăn g
T ro n g trư ờ n g hợp ch ọ n lọc có lợi cho cá c dị hợp tử ch ố n g lạ i đồng hợp tử (n h ư s iê u trộ i) t h ì k h i dó ch ọ n lọc củ a h a i lo ại đồng hợp tử k h ô n g giống n h a u T ứ c là chọ n lọc c ủ a A A k h á c a a