MỤC LỤC MỤC LỤC 1 LỜI MỞ ĐẦU 3 TỔNG QUAN ĐỀ TÀI 4 1. Lý do chọn đề tài 4 2. Mục tiêu nghiên cứu 4 3. Nội dung nghiên cứu 4 4. Đối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu 5 5. Dự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng 5 NỘI DUNG ĐỀ TÀI 5 I. GIỚI THIỆU VỀ CƠ SỞ THỰC TẬP 6 1. Chức năng, nhiệm vụ của trung tâm 6 2. Cơ sở vật chất và nguồn vốn tài liệu 7 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ HỆ TƯ VẤN 9 1.1. Phương pháp lọc tin 9 1.1.1. Lọc thông tin là gì? 9 1.2. Hệ tư vấn 11 1.2.1. Hệ tư vấn (Recommender System) 11 CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỆ TƯ VẤN DỰA TRÊN PHƯƠNG PHÁP LỌC CỘNG TÁC. 19 2.1. Giới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm 19 2.2. Lọc cộng tác dựa trên mô hình đồ thị 22 2.3. Lọc cộng tác dựa vào lọc đồng huấn luyện 27 2.3 Vấn đề thưa thớt dữ liệu và người dùng mới 29 CHƯƠNG 3: WEBSITE TƯ VẤN TÀI LIỆU HỌC TẬP CHO SINH VIÊN 31 3.1. Phát biểu bài toán 31 3.2. Phân tích yêu cầu 31 3.5. Kết luận 36 KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN 37 1. Kết luận 37 2. Hướng phát triển 37 TÀI LIỆU THAM KHẢO 38 LỜI MỞ ĐẦU Ngày nay, internet đã trở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi người trên thế giới, mọi thông tin thời sự, chính luận, các sự kiện diễn ra hằng ngày đều có thể đưa lên hoặc tìm thấy ở trên Internet. Chính điều đó đã tạo ra một cuộc bùng nổ thông tin số. Một số công cụ tìm kiếm với từ khóa, điển hình như google, yahoo… giúp chúng ta rất nhiều trong tìm kiếm những thông tin cần thiết. Nhưng với lượng thông tin tăng lên nhanh chóng, các công cụ tìm kiếm theo từ khóa cũng đang dần tỏ ra không hoàn toàn đáp ứng được nhu cầu của con người. Thêm nữa, đôi khi người dùng cũng không hiểu hết nhu cầu của mình, không biết được từ khóa chính xác mình muốn tìm kiếm, do đó rất khó để tìm được thông tin mình cần. Để đạt được những kết quả tốt, những mục tiêu mà bản thân đã đặt ra cho bài luận văn tốt nghiệp quan trọng này, em xin chân thành cảm ơn sự chỉ đạo tận tình của TS. Phạm Xuân Hậu - Giảng viên khoa Kỹ thuật - Công nghệ thông tin - Trường ĐH Quảng Bình. Đồng thời, em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành tới Ban giám hiệu Trường Đại học Quảng Bình, các giảng viên khoa Kỹ thuật - Công nghệ thông tin đã tạo mọi điều kiện thuận lợi giúp chúng em được thực hiện khóa luận tốt nghiệp này. Mặc dù đã hết sức cố gắng hết sức, song lượng kiến thức còn có hạn, cũng như kiến thức thực tế còn ít chưa đủ để phục vụ cho công việc, vì vậy em mong nhận được sự thông cảm, bỏ qua và đóng góp những ý kiến để báo cáo thực tập của em được hoàn thiện hơn. Cuối cùng, em xin chân thành cảm ơn gia đình và bạn bè, đã luôn tạo điều kiện, quan tâm, giúp đỡ, động viên em trong suốt quá trình học tập và hoàn thành khoá luận tốt nghiệp. Em xin chân thành cảm ơn! TỔNG QUAN ĐỀ TÀI 1. Lý do chọn đề tài Ngày nay, internet đã trở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi người trên thế giới, mọi thông tin thời sự, chính luận, các sự kiện diễn ra hằng ngày đều có thể đưa lên hoặc tìm thấy ở trên Internet. Chính điều đó đã tạo ra một cuộc bùng nổ thông tin số, số lượng thông tin trao đổi trên internet đang tăng theo cấp số nhân. Càng ngày bạn càng mất nhiều thời gian trong việc tìm xem sản phẩm hay thông tin nào phù hợp với mình. Một số công cụ tìm kiếm với từ khóa, điển hình như google, yahoo… giúp chúng ta rất nhiều trong tìm kiếm những thông tin cần thiết. Nhưng với lượng thông tin tăng lên nhanh chóng, các công cụ tìm kiếm theo từ khóa cũng đang dần tỏ ra không hoàn toàn đáp ứng được nhu cầu của con người. Hàng ngày bạn phải bỏ ra quá nhiều thời gian để lọc những thông tin tìm kiếm được trên google. Thêm nữa, đôi khi người dùng cũng không hiểu hết nhu cầu của mình, không biết được từ khóa chính xác mình muốn tìm kiếm, do đó rất khó để tìm được thông tin mình cần. Nhìn gần hơn nữa, ngay tại trường Đại học Quảng Bình, Trung tâm học liệu có đến hàng ngàn đầu sách chia thành từng chuyên ngành để sinh viên lựa chọn. Tuy nhiên, không phải sinh viên nào cũng có thể chọn cho mình những cuốn sách đúng với chuyên ngành của mình, hoặc sách không phù hợp với trình độ hiện tại đang theo học. Nhu cầu đặt ra là cần có một hệ tư vấn. Các hệ thống tư vấn này sẽ tính toán và dự đoán khả năng người dùng sẽ thích sản phẩm dựa trên thông tin như: chuyên ngành, năm học, môn học, sách mà các sinh viên năm trước đã sử dụng… Từ đó đưa ra những gợi ý về sản phẩm hay thông tin có thể phù hợp với người dùng nhất. Trên đây là những lý do để tôi thực hiện đề tài “Tìm hiểu hệ tư vấn cho hệ thống tư vấn tài liệu học tập cho sinh viên trường Đại học Quảng Bình”. 2. Mục tiêu nghiên cứu - Hiểu được hệ tư vấn là gì - Nắm rõ phương pháp lọc cộng tác trong hệ tư vấn. 3. Nội dung nghiên cứu - Chương 1: Tổng quan về hệ tư vấn. - Chương 2: Giới thiệu về hệ tư vấn dựa trên phương pháp lọc cộng tác. - Chương 3: Website tư vấn tài liệu học tập cho sinh viên 4. Đối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu - Đối tượng nghiên cứu: Các phương pháp lọc cộng tác. - Phạm vi nghiên cứu: Phương pháp lọc cộng tác và thư viện sách trường Đại học Quảng Bình. - Phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu lý thuyết ứng dụng. 5. Dự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng - Một tài liệu tham khảo cho sinh viên ngành công nghệ thông tin, công nghệ phần mềm - Demo ứng dụng cơ bản.
Trang 1MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
L I M Đ UỜI MỞ ĐẦU Ở ĐẦU ẦU 3
TỔNG QUAN ĐỀ TÀI 4
1 Lý do ch n đ tàiọn đề tài ề tài 4
2 M c tiêu nghiên c uục tiêu nghiên cứu ứu 4
3 N i dung nghiên c uội dung nghiên cứu ứu 4
4 Đ i tối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứung, ph m vi, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ương pháp nghiên cứung pháp nghiên c uứu 5
5 D ki n k t qu đ t đự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ạm vi, phương pháp nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ủa đề tài và khả năng ứng dụngc c a đ tài và kh năng ng d ngề tài ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ứu ục tiêu nghiên cứu 5
N I DUNG Đ TÀIỘI DUNG ĐỀ TÀI Ề TÀI 5
I GIỚI THIỆU VỀ CƠ SỞ THỰC TẬP 6
1 Chức năng, nhiệm vụ của trung tâm 6
2 Cơ sở vật chất và nguồn vốn tài liệu 7
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ HỆ TƯ VẤN 9
1.1.Phương pháp nghiên cứung pháp l c tinọn đề tài 9
1.1.1 L c thông tinọn đề tài là gì? 9
1.2 H t v nệ tư vấn ư ấn 11
1.2.1 H t v n ( ệp GVHD: Th.S Lê Minh Thắng ư vấn ( ấn ( Recommender System) 11
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ HỆ TƯ VẤN DỰA TRÊN PHƯƠNG PHÁP LỌC CỘNG TÁC 19
2.1 Gi i thi u v l c c ng tác d a trên s n ph mới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ệ tư vấn ề tài ọn đề tài ội dung nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm 19
2.2 L c c ng tác d a trên mô hình đ thọn đề tài ội dung nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ồ thị ị 22
2.3 L c c ng tác d a vào l c đ ng hu n luy nọn đề tài ội dung nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ọn đề tài ồ thị ấn ệ tư vấn 27
2.3 V n đ th a th t d li u và ngấn ề tài ư ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ữ liệu và người dùng mới ệ tư vấn ười dùng mớii dùng m iới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm 29
CHƯƠNG 3: WEBSITE TƯ VẤN TÀI LIỆU HỌC TẬP CHO SINH VIÊN 31
3.1 Phát bi u bài toánểu bài toán 31
3.2 Phân tích yêu c uầu 31
Trang 23.5 K t lu nến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ận 36
K T LU N VÀ HẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN ẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN ƯỚNG PHÁT TRIỂNNG PHÁT TRI NỂN 37
1 K t lu nến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ận 37
2 Hưới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩmng phát tri nểu bài toán 37
TÀI LIỆU THAM KHẢO 38
Trang 3L I M Đ U ỜI MỞ ĐẦU Ở ĐẦU ẦU
Ngày nay, internet đã tr thành công c thi t y u đ k t n i m iở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ục tiêu nghiên cứu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ểu bài toán ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ọn đề tài
người dùng mớii trên th gi i, m i thông tin th i s , chính lu n, các s ki n di n raến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ọn đề tài ời dùng mới ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ận ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ễn ra
h ng ngày đ u có th đ a lên ho c tìm th y trên Internet Chính đi u đó& ề tài ểu bài toán ư ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ấn ở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ề tài
đã t o ra m t cu c bùng n thông tin s ạm vi, phương pháp nghiên cứu ội dung nghiên cứu ội dung nghiên cứu ổ thông tin số ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu M t s công c tìm ki m v i tội dung nghiên cứu ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ục tiêu nghiên cứu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ừ
ki m nh ng thông tin c n thi t Nh ng v i lến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ữ liệu và người dùng mới ầu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ư ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứung thông tin tăng lên nhanhchóng, các công c tìm ki m theo t khóa cũng đang d n t ra không hoànục tiêu nghiên cứu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ừ ầu ỏ ra không hoàntoàn đáp ng đứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc nhu c u c a con ngầu ủa đề tài và khả năng ứng dụng ười dùng mớii Thêm n a, đôi khi ngữ liệu và người dùng mới ười dùng mớii dùngcũng không hi u h t nhu c u c a mình, không bi t đểu bài toán ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ầu ủa đề tài và khả năng ứng dụng ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ừc t khóa chính xácmình mu n tìm ki m, do đó r t khó đ tìm đối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ấn ểu bài toán ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc thông tin mình c n.ầu
Đ đ t đểu bài toán ạm vi, phương pháp nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc nh ng k t qu t t, nh ng m c tiêu mà b n thân đã đ tữ liệu và người dùng mới ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ữ liệu và người dùng mới ục tiêu nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó
ra cho bài lu n văn t t nghi p quan tr ng này, em xin chân thành c m nận ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ệ tư vấn ọn đề tài ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ơng pháp nghiên cứu
s ch đ o t n tình c a TS Ph m Xuân H u - Gi ng viên khoa Kỹ thu t -ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng + ạm vi, phương pháp nghiên cứu ận ủa đề tài và khả năng ứng dụng ạm vi, phương pháp nghiên cứu ận ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ậnCông ngh thông tin - Trệ tư vấn ười dùng mớing ĐH Qu ng Bình Đ ng th i, em cũng xin g iả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ồ thị ời dùng mới ửi
l i c m n chân thành t i Ban giám hi u Trời dùng mới ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ơng pháp nghiên cứu ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ệ tư vấn ười dùng mớing Đ i h c Qu ng Bình, cácạm vi, phương pháp nghiên cứu ọn đề tài ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
gi ng viên khoa Kỹ thu t - Công ngh thông tin đã t o m i đi u ki n thu nả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ận ệ tư vấn ạm vi, phương pháp nghiên cứu ọn đề tài ề tài ệ tư vấn ận
l i giúp chúng em đợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc th c hi n khóa lu n t t nghi p này.ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ận ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ệ tư vấn
M c dù đã h t s c c g ng h t s c, song lặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ứu ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ắng hết sức, song lượng kiến thức còn có hạn, ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứung ki n th c còn có h n,ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ứu ạm vi, phương pháp nghiên cứucũng nh ki n th c th c t còn ít ch a đ đ ph c v cho công vi c, vì v yư ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ư ủa đề tài và khả năng ứng dụng ểu bài toán ục tiêu nghiên cứu ục tiêu nghiên cứu ệ tư vấn ận
em mong nh n đận ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc s thông c m, b qua và đóng góp nh ng ý ki n đự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ỏ ra không hoàn ữ liệu và người dùng mới ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ểu bài toánbáo cáo th c t p c a em đự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ận ủa đề tài và khả năng ứng dụng ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc hoàn thi n h n.ệ tư vấn ơng pháp nghiên cứu
Cu i cùng, em xin chân thành c m n gia đình và b n bè, đã luôn t oối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ơng pháp nghiên cứu ạm vi, phương pháp nghiên cứu ạm vi, phương pháp nghiên cứu
đi u ki n, quan tâm, giúp đ , đ ng viên em trong su t quá trình h c t p vàề tài ệ tư vấn ỡ, động viên em trong suốt quá trình học tập và ội dung nghiên cứu ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ọn đề tài ậnhoàn thành khoá lu n t t nghi p.ận ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ệ tư vấn
Em xin chân thành c m n!ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ơng pháp nghiên cứu
Trang 4TỔNG QUAN ĐỀ TÀI
1 Lý do ch n đ tài ọn đề tài ề tài
Ngày nay, internet đã tr thành công c thi t y u đ k t n i m iở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ục tiêu nghiên cứu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ểu bài toán ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ọn đề tài
người dùng mớii trên th gi i, m i thông tin th i s , chính lu n, các s ki n di n raến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ọn đề tài ời dùng mới ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ận ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ễn ra
h ng ngày đ u có th đ a lên ho c tìm th y trên Internet Chính đi u đó& ề tài ểu bài toán ư ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ấn ở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ề tài
đã t o ra m t cu c bùng n thông tin s , ạm vi, phương pháp nghiên cứu ội dung nghiên cứu ội dung nghiên cứu ổ thông tin số ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu s lối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứung thông tin trao đ i trênổ thông tin số internet đang tăng theo c p s nhânấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu Càng ngày b n càng m t nhi u th iạm vi, phương pháp nghiên cứu ấn ề tài ời dùng mớigian trong vi c tìm xem s n ph m hay thông tin nào phù h p v i mình.ệ tư vấn ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm
M t s công c tìm ki m v i t khóa, đi n hình nh google, yahoo…ội dung nghiên cứu ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ục tiêu nghiên cứu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ừ ểu bài toán ưgiúp chúng ta r t nhi u trong tìm ki m nh ng thông tin c n thi t Nh ngấn ề tài ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ữ liệu và người dùng mới ầu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ư
v i lới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứung thông tin tăng lên nhanh chóng, các công c tìm ki m theo tục tiêu nghiên cứu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ừkhóa cũng đang d n t ra không hoàn toàn đáp ng đầu ỏ ra không hoàn ứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc nhu c u c a conầu ủa đề tài và khả năng ứng dụng
người dùng mớii Hàng ngày b n ph i b ra quá nhi u th i gian đ l c nh ng thôngạm vi, phương pháp nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ỏ ra không hoàn ề tài ời dùng mới ểu bài toán ọn đề tài ữ liệu và người dùng mớitin tìm ki m đến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc trên google Thêm n a, đôi khi ngữ liệu và người dùng mới ười dùng mớii dùng cũng không
hi u h t nhu c u c a mình, không bi t đểu bài toán ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ầu ủa đề tài và khả năng ứng dụng ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ừc t khóa chính xác mình mu nối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứutìm ki m, do đó r t khó đ tìm đến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ấn ểu bài toán ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc thông tin mình c n.ầu
Nhìn g n h n n a, ngay t i trầu ơng pháp nghiên cứu ữ liệu và người dùng mới ạm vi, phương pháp nghiên cứu ười dùng mớing Đ i h c Qu ng Bình, Trung tâmạm vi, phương pháp nghiên cứu ọn đề tài ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
h c li u có đ n hàng ngàn đ u sách chia thành t ng chuyên ngành đ sinhọn đề tài ệ tư vấn ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ầu ừ ểu bài toánviên l a ch n Tuy nhiên, không ph i sinh viên nào cũng có th ch n choự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ọn đề tài ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ểu bài toán ọn đề tàimình nh ng cu n sách đúng v i chuyên ngành c a mình, ho c sách khôngữ liệu và người dùng mới ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ủa đề tài và khả năng ứng dụng ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đóphù h p v i trình đ hi n t i đang theo h c.ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ội dung nghiên cứu ệ tư vấn ạm vi, phương pháp nghiên cứu ọn đề tài
Nhu c u đ t ra là c n có m t h t v n Các h th ng t v n này sẽầu ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ầu ội dung nghiên cứu ệ tư vấn ư ấn ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ư ấntính toán và d đoán kh năng ngự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ười dùng mớii dùng sẽ thích s n ph m d a trênả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
trưới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩmc đã s d ng… T đó đ a ra nh ng g i ý v s n ph m hay thông tinửi ục tiêu nghiên cứu ừ ư ữ liệu và người dùng mới ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ề tài ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm
có th phù h p v i ngểu bài toán ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ười dùng mớii dùng nh t.ấn
Trên đây là nh ng lý do đ tôi th c hi n đ tài ữ liệu và người dùng mới ểu bài toán ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ề tài “Tìm hi u h t v n ểu hệ tư vấn ệ tư vấn ư vấn ấn cho h th ng t v n tài li u h c t p cho sinh viên tr ệ tư vấn ống tư vấn tài liệu học tập cho sinh viên trường Đại học ư vấn ấn ệ tư vấn ọc tập cho sinh viên trường Đại học ập cho sinh viên trường Đại học ư vấnờng Đại học ng Đ i h c ại học ọc tập cho sinh viên trường Đại học
Qu ng Bình ảng Bình ”.
2 M c tiêu nghiên c u ục tiêu nghiên cứu ứu
- Hi u đểu bài toán ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc h t v n là gìệ tư vấn ư ấn
- N m rõ phắng hết sức, song lượng kiến thức còn có hạn, ương pháp nghiên cứung pháp l c c ng tác trong h t v n.ọn đề tài ội dung nghiên cứu ệ tư vấn ư ấn
3 N i dung nghiên c u ội dung nghiên cứu ứu
- Ch ương 1: ng 1: T ng quan v h t v n.ổ thông tin số ề tài ệ tư vấn ư ấn
Trang 5- Ch ương 1: ng 2: Gi i thi u v h t v n d a trên phới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ệ tư vấn ề tài ệ tư vấn ư ấn ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ương pháp nghiên cứung pháp l c c ng ọn đề tài ội dung nghiên cứutác.
- Ch ương 1: ng 3: Website t v n tài li u h c t p cho sinh viên ư ấn ệ tư vấn ọn đề tài ận
4 Đ i t ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ng, ph m vi, ph ạm vi, phương pháp nghiên cứu ương 1: ng pháp nghiên c u ứu
- Đ i tối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứung nghiên c u: Các phứu ương pháp nghiên cứung pháp l c c ng tác.ọn đề tài ội dung nghiên cứu
- Ph m vi nghiên c u: Phạm vi, phương pháp nghiên cứu ứu ương pháp nghiên cứung pháp l c c ng tác và th vi n sách ọn đề tài ội dung nghiên cứu ư ệ tư vấn
trười dùng mớing Đ i h c Qu ng Bình.ạm vi, phương pháp nghiên cứu ọn đề tài ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
- Phương pháp nghiên cứung pháp nghiên c u: Nghiên c u lý thuy t ng d ng.ứu ứu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ứu ục tiêu nghiên cứu
5 D ki n k t qu đ t đ ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ạm vi, phương pháp nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ủa đề tài và khả năng ứng dụng c c a đ tài và kh năng ng d ng ề tài ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ứu ục tiêu nghiên cứu
- M t tài li u tham kh o cho sinh viên ngành công ngh thông tin, côngội dung nghiên cứu ệ tư vấn ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấnngh ph n m mệ tư vấn ầu ề tài
- Demo ng d ng c b n.ứu ục tiêu nghiên cứu ơng pháp nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
Trang 6N I DUNG Đ TÀI ỘI DUNG ĐỀ TÀI Ề TÀI
I GIỚI THIỆU VỀ CƠ SỞ THỰC TẬP
Tên đơn vị: Trung tâm Học liệu - Trường Đại học Quảng Bình
Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt - Bắc lý - Đồng Hới - Quảng Bình.
Điện thoại: 052 3819779; 0232.838777
Email: trungtamhoclieuqbu@gmail.com; LRC@qbu.edu.vn
Trung tâm Học liệu Trường Đại học Quảng Bình thành lập ngày 27/3/2013trên cơ sở Thư viện của Trường ĐHQB Trung tâm hoạt động trong lĩnh vựcthông tin và thư viện, có nhiệm vụ phục vụ hoạt động giảng dạy, học tập, đàotạo, nghiên cứu khoa học; triển khai ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ vàquản lý; tổ chức và thực hiện các chương trình đào tạo đại học, dưới đại học,liên kết đào tạo các ngành khoa học Thông tin và Thư viện, tổ chức hoạt độngnghiên cứu khoa học ngành Thông tin và Thư viện… góp phần quan trọng đểnâng cao chất lượng đào tạo nguồn nhân lực; đồng thời là địa điểm tổ chức cácHội thảo, Hội nghị trong nước và quốc tế của Trường Đại học Quảng Bình.Trung tâm hiện có 4 Phòng đọc với 12.000 đầu sách, 2 phòng tự nghiêntiện nghi thoáng mát; 2 phòng đọc điện tử với 150 máy tính tốc độ cao; phòngLab, phòng nghe nhìn có hệ thống máy tính cấu hình mạnh, các dữ liệu như băng đĩa, bản đồ và bản vẽ sử dụng thuận tiện Trung tâm còn có các phòng đểphục vụ các hội thảo, hội nghị với phương tiện hiện đại; các ứng dụng như saochụp, scan và các dịch vụ khác đảm bảo điều kiện tốt nhất cho giảng dạy, họctập và nghiên cứu
1 Chức năng, nhiệm vụ của trung tâm
Chức năng của Trung tâm:
- Là một đơn vị sự nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Thông tin và Thư viện;Phục vụ hoạt động giảng dạy, học tập, đào tạo, nghiên cứu khoa học và triểnkhai ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ thông qua việc sử dụng, khai thác cácloại tài liệu có trong thư viện
- Là một cơ sở đào tạo, tổ chức và thực hiện các chương trình đào tạo đạihọc, dưới đại học, liên kết đào tạo các ngành khoa học Thông tin và Thư viện, tổchức hoạt động nghiên cứu khoa học ngành Thông tin và Thư viện
Nhiệm vụ của Trung tâm:
Trang 7- Tổ chức hoạt động và phát triển sự nghiệp thông tin, thư viện trong Nhàtrường.
- Tổ chức hoạt động đào tạo, bồi dưỡng và nghiên cứu khoa học ngànhThông tin-Thư viện
- Tổ chức sắp xếp, quản lý nhân sự, công tác nghiệp vụ, chuyên môn củaTrung tâm; quản lý, kiểm kê định kỳ vốn tài liệu, cơ sở vật chất kỹ thuật và cáctài sản khác; tiến hành thanh lý các tài liệu, thiết bị lạc hậu, cũ nát theo quy địnhcủa Nhà nước và quy định của Trường Đại học Quảng Bình
- Tổ chức các hoạt động tuyên truyền, quảng bá hình ảnh, sản phẩm, dịch
vụ thông tin thư viện của Trung tâm
- Tổ chức và thực hiện các dịch vụ có thu theo quy định của Nhà nướcnhằm đảm bảo một phần kinh phí của đơn vị
- Thực hiện các nhiệm vụ khác do Hiệu trưởng trường Đại học Quảng Bìnhgiao
2 Cơ sở vật chất và nguồn vốn tài liệu
Sơ đồ:
Các phòng phục vụ chính gồm:
- Phòng đọc và mượn tài liệu: 05
- Phòng Lab, phòng máy tính: 02
- Phòng Hội thảo, chuyên đề: 03
- Phòng nghiên cứu của GV; SV: 02
* Các phòng tự học, tự nghiên cứu, học nhóm, đa phương tiện, PhòngTruyền thống và các dịch vụ khác…
Trang 8Nguồn tài nguyên:
Bao gồm các tài liệu: Tiếng Anh; Tiếng Pháp;
Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Đĩa CD
- Nguồn tài liệu số:
Tài liệu nội sinh (DSPACE): 1000 file
Nguồn cơ sở dữ liệu khác: Thư viện số: Tài liệu.VN; Proqest: Cục Thôngtin Khoa học và Công nghệ Quốc gia
Trang 9CH ƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ HỆ TƯ VẤN NG 1: T NG QUAN V H T V N ỔNG QUAN VỀ HỆ TƯ VẤN Ề TÀI Ệ TƯ VẤN Ư ẤN
L c thông tin ọn đề tài (Information Filtering) là lĩnh v c nghiên c u các quáự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ứutrình cung c p thông tin thích h p, ngăn ng a và g b thông tin khôngấn ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ừ ỡ, động viên em trong suốt quá trình học tập và ỏ ra không hoànthích h p cho m i ngợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ỗi người dùng Thông tin được cung cấp (còn được gọi là ười dùng mớii dùng Thông tin đượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc cung c p (còn đấn ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc g i làọn đề tài
s n ph m) có th là văn b n, trang web, phim, nh, d ch v ho c b t kỳả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ểu bài toán ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ị ục tiêu nghiên cứu ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ấn
d ng thông tin nào đạm vi, phương pháp nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc s n sinh ra t các phả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ừ ương pháp nghiên cứung ti n truy n thông.ệ tư vấn ề tài
Ph m vi ng d ng c a l c thông tin tr i r ng trong nhi u ng d ng th cạm vi, phương pháp nghiên cứu ứu ục tiêu nghiên cứu ủa đề tài và khả năng ứng dụng ọn đề tài ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ề tài ứu ục tiêu nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
t khác nhau c a khoa h c máy tính ng d ng tiêu bi u nh t c a l cến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ủa đề tài và khả năng ứng dụng ọn đề tài Ứng dụng tiêu biểu nhất của lọc ục tiêu nghiên cứu ểu bài toán ấn ủa đề tài và khả năng ứng dụng ọn đề tàithông tin đượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc k đ n là l c k t qu tìm ki m trong các máy tìm ki mểu bài toán ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ọn đề tài ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng(Search Engine), l c e-mail d a trên n i dung th và h s ngọn đề tài ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ư ồ thị ơng pháp nghiên cứu ười dùng mớii dùng, l cọn đề tàithông tin văn b n trên các máy ch đ cung c p thông tin cho t p th ho cả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ủa đề tài và khả năng ứng dụng ểu bài toán ấn ận ểu bài toán ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó
cá nhân thích h p, lo i b nh ng trang thông tin có nh hợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ạm vi, phương pháp nghiên cứu ỏ ra không hoàn ữ liệu và người dùng mới ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ưở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọing không t tối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu
đ i v i ngối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ười dùng mớii dùng Đ c bi t, l c thông tin có vai trò quan tr ng cho các ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ệ tư vấn ọn đề tài ọn đề tài hệ tư vấn
th ng t v n ống tư vấn tài liệu học tập cho sinh viên trường Đại học ư vấn ấn (RS) ng d ng trong thứu ục tiêu nghiên cứu ương pháp nghiên cứung m i đi n t ạm vi, phương pháp nghiên cứu ệ tư vấn ửi
Các h th ng l c thông tin có th khác nhau v nguyên lý, phệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ọn đề tài ểu bài toán ề tài ương pháp nghiên cứungpháp, kỹ thu t, ph m vi ng d ng nh ng đ u th c hi n m c tiêu cung c pận ạm vi, phương pháp nghiên cứu ứu ục tiêu nghiên cứu ư ề tài ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ục tiêu nghiên cứu ấncho người dùng mớii dùng nh ng thông tin c n thi t nh t, lo i b nh ng thông tinữ liệu và người dùng mới ầu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ấn ạm vi, phương pháp nghiên cứu ỏ ra không hoàn ữ liệu và người dùng mớikhông có giá tr ho c không thích h p đ i v i ngị ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ười dùng mớii dùng Nguyên lý phổ thông tin số
bi n đến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc dùng trong l c thông tin là nguyên lý d a vào d li u (Data-ọn đề tài ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ữ liệu và người dùng mới ệ tư vấnBased) và nguyên lý d a vào tri th c (Knowledge-Based) Các phự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ứu ương pháp nghiên cứung pháp
l c có th đọn đề tài ểu bài toán ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc th c hi n d a vào n i dung thông tin s n ph m ho c l cự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ọn đề tài
d a trên thói quen s thích ngự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ười dùng mớii dùng Các kỹ thu t l c đận ọn đề tài ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc phát tri nểu bài toán
d a trên n n t ng t lĩnh v c truy v n thông tin (Information Retrieval),ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ề tài ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ừ ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ấn
Classificarion) Ph m vi ng d ng c a các h th ng l c đạm vi, phương pháp nghiên cứu ứu ục tiêu nghiên cứu ủa đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ọn đề tài ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc áp d ng choục tiêu nghiên cứu
t t c các mô hình thấn ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ương pháp nghiên cứung m i đi n t th c t : Khách hàng - Khách hàngạm vi, phương pháp nghiên cứu ệ tư vấn ửi ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
1.1.2 Ki n trúc t ng quát c a h th ng l c thông tin ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ổng quát của hệ thống lọc thông tin ủa đề tài và khả năng ứng dụng ệ thống lọc thông tin ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ọn đề tài
M t h th ng l c thông tin t ng quát bao g m b n thành ph n c b nội dung nghiên cứu ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ọn đề tài ổ thông tin số ồ thị ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ầu ơng pháp nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng:
- Thành ph n phân tích d li u (Data Analyser Component) ầu ữ liệu và người dùng mới ệ tư vấn
Trang 10- Thành ph n mô hình ngầu ười dùng mớii dùng (User Model Component).
Hình 1.1 Kiến trúc tổng quát của hệ thống lọc thông tin.
- Thành ph n phân tích d li u (DAC) có nhi m v thu th p d li u vầu ữ liệu và người dùng mới ệ tư vấn ệ tư vấn ục tiêu nghiên cứu ận ữ liệu và người dùng mới ệ tư vấn ề tài
s n ph m t các nhà cung c p thông tin (ví d tài li u, th đi n t , sách,ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ừ ấn ục tiêu nghiên cứu ệ tư vấn ư ệ tư vấn ửibáo, t p chí, phim, nh ) D li u v s n ph m đạm vi, phương pháp nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ữ liệu và người dùng mới ệ tư vấn ề tài ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc phân tích và bi uểu bài toán
di n theo m t khuôn d ng thích h p, sau đó chuy n đ n b ph n l c nhễn ra ội dung nghiên cứu ạm vi, phương pháp nghiên cứu ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ểu bài toán ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ận ọn đề tài ưHình 1.1
- Thành ph n mô hình ngầu ười dùng mớii dùng (UMC) có th “hi n” ho c “ n”ểu bài toán ệ tư vấn ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ẩmdùng đ l y thông tin v ngểu bài toán ấn ề tài ười dùng mớii dùng, nh gi i tính, tu i, n i sinh s ng vàư ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ổ thông tin số ơng pháp nghiên cứu ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuthông tin người dùng mớii dùng đã truy v n trấn ưới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩmc đó đ t o nên h s ngểu bài toán ạm vi, phương pháp nghiên cứu ồ thị ơng pháp nghiên cứu ười dùng mớii dùng
H s ngồ thị ơng pháp nghiên cứu ười dùng mớii dùng sau khi t o ra đạm vi, phương pháp nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc chuy n đ n thành ph n h c đ th cểu bài toán ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ầu ọn đề tài ểu bài toán ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
hi n nhi m v hu n luy n ệ tư vấn ệ tư vấn ục tiêu nghiên cứu ấn ệ tư vấn
- Thành ph n h c (LC) th c hi n hu n luy n trên t p h s và ph nầu ọn đề tài ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ấn ệ tư vấn ận ồ thị ơng pháp nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
h i c a ngồ thị ủa đề tài và khả năng ứng dụng ười dùng mớii dùng theo m t thu t toán h c máy c th Thu t toán h cội dung nghiên cứu ận ọn đề tài ục tiêu nghiên cứu ểu bài toán ận ọn đề tài
l y d li u t thành ph n mô t ngấn ữ liệu và người dùng mới ệ tư vấn ừ ầu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ười dùng mớii dùng, l y d li u v s n ph m đãấn ữ liệu và người dùng mới ệ tư vấn ề tài ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm
đượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc bi u di n t thành ph n l c k t h p v i thông tin ph n h i ngểu bài toán ễn ra ừ ầu ọn đề tài ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ồ thị ười dùng mớiidùng đ th c hi n nhi m v hu n luy n K t qu quá trình h c đểu bài toán ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ệ tư vấn ục tiêu nghiên cứu ấn ệ tư vấn ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ọn đề tài ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứucchuy n l i cho b ph n l c đ th c hi n nhi m v ti p theo ểu bài toán ạm vi, phương pháp nghiên cứu ội dung nghiên cứu ận ọn đề tài ểu bài toán ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ệ tư vấn ục tiêu nghiên cứu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
- Thành ph n l c (FC) là thành ph n quan tr ng nh t c a h th ng, cóầu ọn đề tài ầu ọn đề tài ấn ủa đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứunhi m v xem xét s phù h p gi a h s ngệ tư vấn ục tiêu nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ữ liệu và người dùng mới ồ thị ơng pháp nghiên cứu ười dùng mớii dùng và bi u di n d li uểu bài toán ễn ra ữ liệu và người dùng mới ệ tư vấn
s n ph m đ đ a ra quy t đ nh phân b s n ph m N u d li u s n ph mả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ểu bài toán ư ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ị ổ thông tin số ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ữ liệu và người dùng mới ệ tư vấn ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩmphù h p v i h s ngợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ồ thị ơng pháp nghiên cứu ười dùng mớii dùng, s n ph m sẽ đả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc cung c p cho ngấn ười dùng mớii
Trang 11dùng đó Trong trười dùng mớing h p ngợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ạm vi, phương pháp nghiên cứuc l i, h th ng lo i b s n ph m kh iệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ạm vi, phương pháp nghiên cứu ỏ ra không hoàn ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ỏ ra không hoàndanh sách nh ng s n ph m phân b cho ngữ liệu và người dùng mới ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ổ thông tin số ười dùng mớii dùng Người dùng mớii dùng nh nận
đượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc nh ng s n ph m thích h p, xem xét, đánh giá, ph n h i l i cho thànhữ liệu và người dùng mới ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ồ thị ạm vi, phương pháp nghiên cứu
ph n h c đ ph c v quá trình l c ti p theo ầu ọn đề tài ểu bài toán ục tiêu nghiên cứu ục tiêu nghiên cứu ọn đề tài ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
1.1.3 L c thông tin và truy v n thông tin ọn đề tài ấn thông tin
Có th nhìn nh n l c thông tin và truy v n thông tin nh hai m t c aểu bài toán ận ọn đề tài ấn ư ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ủa đề tài và khả năng ứng dụngcùng m t v n đ Chính vì v y, nhi u đ c tr ng c b n c a l c thông tin cóội dung nghiên cứu ấn ề tài ận ề tài ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ư ơng pháp nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ủa đề tài và khả năng ứng dụng ọn đề tài
th tìm th y trong lĩnh v c truy v n thông tin (IR) Tuy nhiên, ta có thểu bài toán ấn ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ấn ểu bài toánphân bi t s khác bi t gi a hai h th ng này thông qua vi c so sánh m tệ tư vấn ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ữ liệu và người dùng mới ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ệ tư vấn ội dung nghiên cứu
s đ c tr ng c b n dối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ư ơng pháp nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ưới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩmi đây
- Ki u ngểu bài toán ười dùng mớii dùng H th ng truy v n thông tin đáp ng nhu c u choệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ấn ứu ầu
t t c ngấn ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ười dùng mớii dùng t i m i th i đi m mà không c n quan tâm đ n h là ai.ạm vi, phương pháp nghiên cứu ọn đề tài ời dùng mới ểu bài toán ầu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ọn đề tàiTrái l i, l c thông tin quan tâm đ n nh ng ngạm vi, phương pháp nghiên cứu ọn đề tài ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ữ liệu và người dùng mới ười dùng mớii dùng thười dùng mớing xuyên sửi
d ng h th ng dùng, có h s rõ ràng, có m i quan tâm dài h n đ i v i hục tiêu nghiên cứu ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ồ thị ơng pháp nghiên cứu ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ạm vi, phương pháp nghiên cứu ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ệ tư vấn
th ng và luôn nh n đối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ận ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc thông tin thích h p t h th ng m i th i đi m.ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ừ ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ọn đề tài ời dùng mới ểu bài toán
- Bi u di n nhu c u thông tin H th ng truy v n thông tin bi u di nểu bài toán ễn ra ầu ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ấn ểu bài toán ễn ranhu c u ngầu ười dùng mớii dùng b t kỳ dấn ưới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ạm vi, phương pháp nghiên cứui d ng m t câu truy v n L c thông tin bi uội dung nghiên cứu ấn ọn đề tài ểu bài toán
di n nhu c u ngễn ra ầu ười dùng mớii dùng lâu dài h th ng dệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ưới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩmi d ng m t h s ngạm vi, phương pháp nghiên cứu ội dung nghiên cứu ồ thị ơng pháp nghiên cứu ười dùng mớiidùng H s ngồ thị ơng pháp nghiên cứu ười dùng mớii dùng không ch ghi l i các đ c tr ng thông tin cá nhân,+ ạm vi, phương pháp nghiên cứu ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ư
mà còn bao hàm các đ c tr ng liên quan đ n l ch s truy c p hay thói quenặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ư ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ị ửi ận
s d ng thông tin c a ngửi ục tiêu nghiên cứu ủa đề tài và khả năng ứng dụng ười dùng mớii dùng này
- M c tiêu h th ng: H th ng truy v n thông tin quan tâm đ n cácục tiêu nghiên cứu ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ấn ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
phương pháp nghiên cứung pháp cung c p thông tin thích h p cho m i ngấn ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ỗi người dùng Thông tin được cung cấp (còn được gọi là ười dùng mớii dùng phù h pợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu
v i truy v n c a ngới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ấn ủa đề tài và khả năng ứng dụng ười dùng mớii dùng này L c thông tin quan tâm đ n các phọn đề tài ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ương pháp nghiên cứungpháp g b d li u h n là vi c n l c tìm ki m thêm d li u Cũng vì lý doỡ, động viên em trong suốt quá trình học tập và ỏ ra không hoàn ữ liệu và người dùng mới ệ tư vấn ơng pháp nghiên cứu ệ tư vấn ỗi người dùng Thông tin được cung cấp (còn được gọi là ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ữ liệu và người dùng mới ệ tư vấnnày, l c thông tin đọn đề tài ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc xem là phương pháp nghiên cứung pháp gi m t i thông tin chính đả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứucquan tâm nh t hi n nay ấn ệ tư vấn
- C s d li u: H th ng truy v n thông tin th c hi n cung c p thôngơng pháp nghiên cứu ở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ữ liệu và người dùng mới ệ tư vấn ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ấn ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ấntin trên các c s d li u tĩnh L c thông tin cung c p thông tin trên c sơng pháp nghiên cứu ở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ữ liệu và người dùng mới ệ tư vấn ọn đề tài ấn ơng pháp nghiên cứu ở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi
d li u đ ng, có c u trúc khác nhau và thữ liệu và người dùng mới ệ tư vấn ội dung nghiên cứu ấn ười dùng mớing xuyên bi n đ i ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ổ thông tin số
- Ph m vi tạm vi, phương pháp nghiên cứu ương pháp nghiên cứung tác: H th ng truy v n không quan tâm đ n s tệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ấn ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ương pháp nghiên cứungtác gi a nh ng ngữ liệu và người dùng mới ữ liệu và người dùng mới ười dùng mớii dùng khác nhau L c thông tin quan tâm đ n sọn đề tài ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
tương pháp nghiên cứung đ ng theo s thích, thói quen hay nh ng đ c tr ng xã h i, t nhiênồ thị ở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ữ liệu và người dùng mới ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ư ội dung nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
Trang 12khác nhau c a t p ngủa đề tài và khả năng ứng dụng ận ười dùng mớii dùng H th ng luôn có m t mô hình ngệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ội dung nghiên cứu ười dùng mớii dùng
đ gi l i nh ng đ c tr ng c n thi t cho m i ngểu bài toán ữ liệu và người dùng mới ạm vi, phương pháp nghiên cứu ữ liệu và người dùng mới ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ư ầu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ỗi người dùng Thông tin được cung cấp (còn được gọi là ười dùng mớii dùng
1.2 H t v n ệ thống lọc thông tin ư ấn thông tin
H t v n ệ tư vấn ư vấn ấn (Recommender System) là trười dùng mớing h p riêng c a các hợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ủa đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn
th ng l c thông tin D a trên thông tin đã có v ngối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ọn đề tài ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ề tài ười dùng mớii dùng, h t v n xemệ tư vấn ư ấnxét trong s lối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứung r t l n hàng hóa hay thông tin và t v n cho ngấn ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ư ấn ười dùng mớii dùng
m t danh sách ng n g n nh ng đ y đ nh ng hàng hóa mà ngội dung nghiên cứu ắng hết sức, song lượng kiến thức còn có hạn, ọn đề tài ư ầu ủa đề tài và khả năng ứng dụng ữ liệu và người dùng mới ười dùng mớii dùng có
kh năng quan tâm S d ng h t v n trong các ng d ng thả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ửi ục tiêu nghiên cứu ệ tư vấn ư ấn ứu ục tiêu nghiên cứu ương pháp nghiên cứung m iạm vi, phương pháp nghiên cứu
đi n t sẽ h tr khách hàng không c n th c hi n các thao tác tìm ki mệ tư vấn ửi ỗi người dùng Thông tin được cung cấp (còn được gọi là ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ầu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
s n ph m, mà ch c n l a ch n hàng hóa ho c d ch v a thích do hả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm + ầu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ọn đề tài ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ị ục tiêu nghiên cứu ư ệ tư vấn
th ng cung c p Đi u này sẽ làm gia tăng năng l c mua, bán c a toàn b hối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ấn ề tài ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ủa đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ệ tư vấn
th ng Chính vì lý do này, hàng lo t các công ty đa qu c gia (Amazon.com,ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ạm vi, phương pháp nghiên cứu ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu
tri n thành công công ngh t v n đ gia tăng h th ng khách hàng và bánểu bài toán ệ tư vấn ư ấn ểu bài toán ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuhàng qua m ng ạm vi, phương pháp nghiên cứu
H t v n ệ thống lọc thông tin ư ấn thông tin là h th ng có kh năng t đ ng phân tích, phân lo i, l aệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ạm vi, phương pháp nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
ch n và cung c p cho ngọn đề tài ấn ười dùng mớii dùng nh ng thông tin, hàng hóa hay d ch vữ liệu và người dùng mới ị ục tiêu nghiên cứu
mà h quan tâm H t v n đọn đề tài ệ tư vấn ư ấn ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc xem nh m t bi n th đi n hình có vaiư ội dung nghiên cứu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ểu bài toán ểu bài toántrò quan tr ng trong l c thông tin.ọn đề tài ọn đề tài
1.2.2 Bài toán t v n ư ấn thông tin
Bài toán t v n đư ấn ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc các tác gi Adomavicius và Tuzhilin ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng [6] mô tả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
G i U = (uọn đề tài 1,u2,u3 ,um ) là t p h p t t c ngận ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ấn ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ười dùng mớii dùng trong h th ng tệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ư
v n,ấn
I = (i1,i2,i3, ,in) là t p t t c các s n ph m có th t v n M t hàm g = Uận ấn ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ểu bài toán ư ấn ội dung nghiên cứu
x I → R trong đó R là m t t p h p có th t , đội dung nghiên cứu ận ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc dùng đ đo s phù h pểu bài toán ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu
c a s n ph m iủa đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm n v i ngới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ười dùng mớii dùng um Nh v y, v i m i ngư ận ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ỗi người dùng Thông tin được cung cấp (còn được gọi là ười dùng mớii dùng um thu cội dung nghiên cứuvào U, h t v n c n ch n ra các s n ph m ệ tư vấn ư ấn ầu ọn đề tài ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm i max, Um ϵ I,ch a bi t v i ngư ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ười dùng mớiidùng um sao cho hàm g đ t giá tr l n nh t.ạm vi, phương pháp nghiên cứu ị ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ấn
Trang 13Hình 1.1 Các thành phần chính của hệ thống tư vấn
Đ u tiên, b ph n h c h s ngầu ội dung nghiên cứu ận ọn đề tài ồ thị ơng pháp nghiên cứu ười dùng mớii dùng phân tích các s thích ngở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ương pháp nghiên cứuidùng M t khi h th ng hi u đội dung nghiên cứu ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ểu bài toán ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc người dùng mớii dùng quan tâm đ n đi u gì, nóến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ề tài
th c thi m t thu t toán t v n, so sánh, t h p gi a các h s ngự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ận ư ấn ổ thông tin số ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ữ liệu và người dùng mới ồ thị ơng pháp nghiên cứu ười dùng mớii dùng
ho c gi a h s ngặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ữ liệu và người dùng mới ồ thị ơng pháp nghiên cứu ười dùng mớii dùng v i các đ c tr ng s n ph m, sau đó ch n raới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ư ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ọn đề tài
t p h p nh ng s n ph m ngận ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ữ liệu và người dùng mới ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ười dùng mớii dùng có th a thích và g i k t qu tểu bài toán ư ửi ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ư
v n v s n ph m, hi n th t đ ng cho ngấn ề tài ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ểu bài toán ị ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ười dùng mớii dùng
1.2.3 Các ph ương 1: ng pháp l c trong h t v n ọn đề tài ệ thống lọc thông tin ư ấn thông tin
- Ph ư vấn (ơng pháp tư vấn dựa vào lọc nội dung ng pháp t v n d a vào l c n i dung ư vấn ( ấn ( ọng Hải ội dung (Content-Based Filtering)
H ệ tư vấn
th ng t v n cho ngối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ư ấn ười dùng mớii dùng nh ng s n ph m m i có n i dung tữ liệu và người dùng mới ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ội dung nghiên cứu ương pháp nghiên cứung
t v i m t s s n ph m h đã t ng mua ho c t ng truy nh p trong quáự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ội dung nghiên cứu ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ọn đề tài ừ ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ừ ận
kh ứu
- Ph ư vấn (ơng pháp tư vấn dựa vào lọc nội dung ng pháp t v n d a vào l c c ng tác (Collaborative Filtering) ư vấn ( ấn ( ọng Hải ội dung
Người dùng mớii dùng sẽ đượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ư ấnc t v n m t s s n ph m c a nh ng ngội dung nghiên cứu ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ủa đề tài và khả năng ứng dụng ữ liệu và người dùng mới ười dùng mớii có s thíchở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi
gi ng h đã t ng a thích trong quá kh ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ọn đề tài ừ ư ứu
- Ph ư vấn (ơng pháp tư vấn dựa vào lọc nội dung ng pháp t v n d a vào l c k t h p ư vấn ( ấn ( ọng Hải ết hợp ợp H th ng t v n cho ngệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ư ấn ười dùng mớiidùng nh ng s n ph m tữ liệu và người dùng mới ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ương pháp nghiên cứung t v i m t s s n ph m h đã t ng muaự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ội dung nghiên cứu ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ọn đề tài ừ
ho c t ng truy nh p trong quá kh và s n ph m c a nh ng ngặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ừ ận ứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ủa đề tài và khả năng ứng dụng ữ liệu và người dùng mới ười dùng mớii có sở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọithích gi ng h đã t ng a thích trong quá khối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ọn đề tài ừ ư ứu
1.2.3.1 Ph ư vấnơng pháp tư vấn dựa vào lọc nội dung ng pháp t v n d a vào l c n i dung ư vấn ấn ựa vào lọc nội dung ọc tập cho sinh viên trường Đại học ội dung Based Filtering):
(Content-H t v n d a trên n i dung đ a ra các t v n d a trên ph ng đoánệ tư vấn ư ấn ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ư ư ấn ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ỏ ra không hoàn
r ng m t ng& ội dung nghiên cứu ười dùng mớii có th thích các s n ph m có nhi u đ c tr ng tểu bài toán ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ề tài ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ư ương pháp nghiên cứung tự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
v i các s n ph m mà h đã t ng a thích Theo đó, đ phù h p g(u,i) c aới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ọn đề tài ừ ư ội dung nghiên cứu ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ủa đề tài và khả năng ứng dụng
Trang 14s n ph m i v i ngả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ười dùng mớii dùng u đượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc đánh giá d a 6 trên đ phù h p g(u, ij),ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứutrong đó ij ∈ I và tương pháp nghiên cứung t v n i dung i ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ề tài ội dung nghiên cứu
Ví d , đ g i ý m t b phim cho ngục tiêu nghiên cứu ểu bài toán ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ội dung nghiên cứu ội dung nghiên cứu ười dùng mớii dùng u, h th ng t v n sẽệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ư ấn
nh n ra s thích c a u qua các đ c đi m c a nh ng b phim t ng đận ở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ủa đề tài và khả năng ứng dụng ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ểu bài toán ủa đề tài và khả năng ứng dụng ữ liệu và người dùng mới ội dung nghiên cứu ừ ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc uđánh giá cao (nh th lo i, tên đ o di n…); sau đó ch nh ng b phimư ểu bài toán ạm vi, phương pháp nghiên cứu ạm vi, phương pháp nghiên cứu ễn ra + ữ liệu và người dùng mới ội dung nghiên cứu
tương pháp nghiên cứung đ ng v i s thích c a u m i đồ thị ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ủa đề tài và khả năng ứng dụng ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc gi i thi u.ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ệ tư vấn
Đ c thểu bài toán ục tiêu nghiên cứu ểu bài toán
h n, đ t Content(i) là t p thông tin (hay t p các đ c tr ng) v s n ph m i.ơng pháp nghiên cứu ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ận ận ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ư ề tài ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm
Do h th ng d a trên n i dung đệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc thi t k ch y u đ dành cho các s nến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ủa đề tài và khả năng ứng dụng ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ểu bài toán ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
ph m d ng văn b n ho c có các mô t n i dung (metadata) d ng văn b nẩm ạm vi, phương pháp nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ạm vi, phương pháp nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụngnên phương pháp nghiên cứung pháp bi u di n thểu bài toán ễn ra ười dùng mớing đượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụngc l a ch n là mô hình không gianọn đề tàivector (Vector Space Model ) Theo đó, n i dung s n ph m đội dung nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc bi u di nểu bài toán ễn ra
b i các t khóa: Content(i) = (wở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ừ i1,wi2,…,wik), v i wới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm i1, wik là tr ng s c a cácọn đề tài ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ủa đề tài và khả năng ứng dụng
t khóa (nh TF-IDF) t 1 t i k trong không gian t khóa đừ ư ừ ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ừ ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc xây d ng tự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ừ
trưới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩmc
Đ t Profile(u) là h s v ngặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ồ thị ơng pháp nghiên cứu ề tài ười dùng mớii dùng u, bao g m các thông tin v sồ thị ề tài ở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọithích c a u Nh ng thông tin này có đủa đề tài và khả năng ứng dụng ữ liệu và người dùng mới ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc b ng cách phân tích n i dung c a& ội dung nghiên cứu ủa đề tài và khả năng ứng dụngcác s n ph m t ng đả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ừ ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc u đánh giá (cho đi m) trểu bài toán ưới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩmc đó Phương pháp nghiên cứung pháp
đượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc s d ng thửi ục tiêu nghiên cứu ười dùng mớing là các kĩ thu t phân tích t khóa c a IR, do đó,ận ừ ủa đề tài và khả năng ứng dụngProfile(u) cũng có th đểu bài toán ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc đ nh nghĩa nh m t vector tr ng s : Profile(u)ị ư ội dung nghiên cứu ọn đề tài ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu
= (wu1, …,wuk) v i xới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ui bi u th đ quan tr ng c a t khóa j v i ngểu bài toán ị ội dung nghiên cứu ọn đề tài ủa đề tài và khả năng ứng dụng ừ ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ười dùng mớii dùng u Trong h th ng t v n d a trên n i dung, đ phù h p g(u,i) đệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ư ấn ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ội dung nghiên cứu ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc xác
đ nh b i công th c: ị ở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ứu
g(u,i) = Score(Profile(u), Content(i))
Hình 1.2 T v n d a trên n i dung ư vấn ấn ựa vào lọc nội dung ội dung
Trang 15C Profile(u), Content(i) đ u đả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ề tài ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc bi u di n b ng vector tr ng s tểu bài toán ễn ra & ọn đề tài ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ừTF-IDF (tương pháp nghiên cứung ng là các vecto ứu w → u ,w → i) nên ta có th s d ng m t công th cểu bài toán ửi ục tiêu nghiên cứu ội dung nghiên cứu ứutính đ tội dung nghiên cứu ương pháp nghiên cứung t nh đ đo cosin: ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ư ội dung nghiên cứu
g (u ,ⅈ)=cos(⃗w u , ⃗ w i)= ⃗w u ⋅⃗ w i
‖⃗w u‖⋅‖⃗w i‖Bên c nh các phạm vi, phương pháp nghiên cứu ương pháp nghiên cứung pháp IR, h t v n d a trên n i dung còn sệ tư vấn ư ấn ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ửi
d ng nhi u phục tiêu nghiên cứu ề tài ương pháp nghiên cứung pháp h c máy khác nh : phân l p Bayes, cây quy tọn đề tài ư ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
đ nh, m ng n ron nhân t o… Các phị ạm vi, phương pháp nghiên cứu ơng pháp nghiên cứu ạm vi, phương pháp nghiên cứu ương pháp nghiên cứung pháp này khác v i các phới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ương pháp nghiên cứungpháp c a IR ch nó d a trên các mô hình h c đủa đề tài và khả năng ứng dụng ở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ỗi người dùng Thông tin được cung cấp (còn được gọi là ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ọn đề tài ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ừ ữ liệu và người dùng mới ệ tư vấnc t d li u n n Ví d ,ề tài ục tiêu nghiên cứu
d a trên t p các trang web đã đự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ận ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc người dùng mớii dùng đánh giá là “thích” hay
“không thích” có th s d ng phân l p Bayes đ phân l p các trang webểu bài toán ửi ục tiêu nghiên cứu ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ểu bài toán ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm
ch a đư ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc đánh giá
M t s h n ch c a h th ng t v n d a trên n i dung: ội dung nghiên cứu ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ạm vi, phương pháp nghiên cứu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ủa đề tài và khả năng ứng dụng ệ thống lọc thông tin ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ư ấn thông tin ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu
Theo công trình kh o sát các h t v n c a Adomavicius và Tuzhulinả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ư ấn ủa đề tài và khả năng ứng dụng[6], các h th ng t v n d a trên n i dung có m t vài h n ch sau đây: ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ư ấn ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ội dung nghiên cứu ạm vi, phương pháp nghiên cứu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
- S phân tích n i dung b h n ch (Restricted content analysis): Tínhự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ị ạm vi, phương pháp nghiên cứu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
hi u qu c a h t v n này ph thu c vào vi c mô t m t cách đ y đ cácệ tư vấn ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ủa đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ư ấn ục tiêu nghiên cứu ội dung nghiên cứu ệ tư vấn ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ầu ủa đề tài và khả năng ứng dụng
đ c tr ng n i dung c a s n ph m Vì v y, n i dung s n ph m ph i ho c cóặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ư ội dung nghiên cứu ủa đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ận ội dung nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó
th đểu bài toán ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc trích xu t t đ ng b i máy tính ho c d dàng đấn ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ễn ra ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc trích xu tấn
b ng tay Có nhi u tr& ề tài ười dùng mớing h p, yêu c u này r t khó th c hi n, ví d trongợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ầu ấn ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ục tiêu nghiên cứu
mi n ng d ng t v n d li u đa phề tài ứu ục tiêu nghiên cứu ư ấn ữ liệu và người dùng mới ệ tư vấn ương pháp nghiên cứung ti n nh nh đ h a, phim, âmệ tư vấn ư ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ồ thị ọn đề tàithanh,… Trích xu t t đ ng đ c tr ng n i dung c a các đ i tấn ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ư ội dung nghiên cứu ủa đề tài và khả năng ứng dụng ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứung d li uữ liệu và người dùng mới ệ tư vấnnày là m t bài toán khó, và vi c trích xu t b ng tay là không kh thi do chiội dung nghiên cứu ệ tư vấn ấn & ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụngphí l n ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm
- S l m d ng n i dung chuyên môn (Content over-specialisation): Sự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ạm vi, phương pháp nghiên cứu ục tiêu nghiên cứu ội dung nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
t v n ch đư ấn + ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ạm vi, phương pháp nghiên cứuc t o ra t phân tích n i dung các s n ph m đã t ng đừ ội dung nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ừ ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc
người dùng mớii dùng a thích, trong khi các nh ng đánh giá c a ngư ữ liệu và người dùng mới ủa đề tài và khả năng ứng dụng ười dùng mớii dùng khác có
th đểu bài toán ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc s d ng đ t v n nh ng s n ph m m i (th m chí khác lo i),ửi ục tiêu nghiên cứu ểu bài toán ư ấn ữ liệu và người dùng mới ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ận ạm vi, phương pháp nghiên cứu
nh ng t v n d a trên n i dung ch có th đ a ra nh ng s n ph m tữ liệu và người dùng mới ư ấn ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu + ểu bài toán ư ữ liệu và người dùng mới ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ương pháp nghiên cứung
t v i nh ng gì h đã t ng đánh giá cao trự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ữ liệu và người dùng mới ọn đề tài ừ ưới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩmc đây Trong nhi u trề tài ười dùng mớing
h p, nh ng s n ph m không nên đợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ữ liệu và người dùng mới ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ư ấnc t v n n u nó quá gi ng v i cácến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm
s n ph m đã đả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc đánh giá t trừ ưới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩmc M t ví d đi n hình là trong các hội dung nghiên cứu ục tiêu nghiên cứu ểu bài toán ệ tư vấn
Trang 16th ng t v n tin t c, nh ng tin t c t v n đối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ư ấn ứu ữ liệu và người dùng mới ứu ư ấn ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc đánh giá cao h n n u nóơng pháp nghiên cứu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụngkhông ph i là m t b n trích d n ho c có n i dung thông tin trùng l p ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẫn hoặc có nội dung thông tin trùng lặp ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ội dung nghiên cứu ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó
- V n đ ngấn ề tài ười dùng mớii dùng m i (new user problem): Ngới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ười dùng mớii dùng c n đánhầugiá m t lội dung nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứung s n ph m đ l n trả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ủa đề tài và khả năng ứng dụng ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ưới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩmc khi h th ng t v n có th th c sệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ư ấn ểu bài toán ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
hi u s thích c a h , và đ a ra nh ng t v n đáng tin c y.ểu bài toán ở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ủa đề tài và khả năng ứng dụng ọn đề tài ư ữ liệu và người dùng mới ư ấn ận
1.2.3.2 Ph ương 1: ng pháp t v n l c c ng tác ư ấn thông tin ọn đề tài ội dung nghiên cứu
Không gi ng nh phối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ư ương pháp nghiên cứung pháp t v n d a trên n i dung, h th ngư ấn ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu
c ng tác d đoán đ phù h p g(u,i) c a m t s n ph m i v i ngội dung nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ủa đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ười dùng mớii dùng u
d a trên đ phù h p g(uự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu j , i) gi a ngữ liệu và người dùng mới ười dùng mớii dùng uj và i, trong đó uj là người dùng mớii cócùng s thích v i u Ví d , đ g i ý m t b phim cho ngở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ục tiêu nghiên cứu ểu bài toán ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ội dung nghiên cứu ội dung nghiên cứu ười dùng mớii dùng u, đ u tiênầu
h th ng c ng tác tìm nh ng ngệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ội dung nghiên cứu ữ liệu và người dùng mới ười dùng mớii dùng khác có cùng s thích v i u, ví dở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ục tiêu nghiên cứucùng thích các b phim hành đ ng Sau đó, nh ng b phim đội dung nghiên cứu ội dung nghiên cứu ữ liệu và người dùng mới ội dung nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc h đánhọn đề tàigiá cao sẽ đượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc dùng đ t v n cho u.ểu bài toán ư ấn
Có r t nhi u h th ng c ng tác đã đấn ề tài ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ội dung nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc phát tri n nh : Grundy,ểu bài toán ư
Các h th ng này có th chia thành hai lo i: d a trên kinh nghi mệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ểu bài toán ạm vi, phương pháp nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn(heuristic-based hay memory-based) và d a trên mô hình (model-based) ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
1.2.3.2.1 H th ng c ng tác d a trên kinh nghi m ệ thống lọc thông tin ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ội dung nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ệ thống lọc thông tin
Các thu t toán d a trên kinh nghi m d đoán h ng c a m t s n ph mận ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ạm vi, phương pháp nghiên cứu ủa đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm
d a trên toàn b các s n ph m đã đự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc đánh giá trưới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩmc đó Nghĩa là, đ phùội dung nghiên cứu
h p c a s n ph m in v i ngợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ủa đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ười dùng mớii dùng um, g(um, in) đượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ổ thông tin số c t ng h p t đánhợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ừgiá c a nh ng ngủa đề tài và khả năng ứng dụng ữ liệu và người dùng mới ười dùng mớii dùng khác v in (thề tài ười dùng mớing là N người dùng mớii có s thích tở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ương pháp nghiên cứung
đ ng nh t v i uồ thị ấn ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm m)
Theo đó, hưới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩmng ti p c n l c c ng tác này t h p các đánh giá ngến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ận ọn đề tài ội dung nghiên cứu ổ thông tin số ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ười dùng mớiidùng cùng s thích này:ở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi
g(u m , i n)=aggr u j ∈u m r j ,n
Trong đó, m là t p các ngận ười dùng mớii dùng cùng s thích v i uở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm m
M t s ví d v hàm t h p:ội dung nghiên cứu ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ục tiêu nghiên cứu ề tài ổ thông tin số ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu
Trong đó, d là h s chu n hóa ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ẩm
đánh giá c a ngủa đề tài và khả năng ứng dụng ười dùng mớii dùng uj
Trang 17Có nhi u cách đề tài ểu bài toántính đ tội dung nghiên cứu ương pháp nghiên cứung đ ng (v s thích) gi a hai ngồ thị ề tài ở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ữ liệu và người dùng mới ười dùng mớii dùng, nh ng trong h uư ầu
h t các phến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ương pháp nghiên cứung pháp, đ tội dung nghiên cứu ương pháp nghiên cứung đ ng ch đồ thị + ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc tính d a trên các s n ph mự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm
đượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc c hai ngả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ười dùng mớii cùng đánh giá Hai phương pháp nghiên cứung pháp ph bi n nh t là d aổ thông tin số ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ấn ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụngtrên đ tội dung nghiên cứu ương pháp nghiên cứung quan (correlation-based) và d a trên cosin (cosine-based).ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
Bi u di n nh ng đánh giá quá kh c a hai ngểu bài toán ễn ra ữ liệu và người dùng mới ứu ủa đề tài và khả năng ứng dụng ười dùng mớii dùng um và uj tương pháp nghiên cứung
ng nh sau:
Rm = (rm,1, , rm,N)
Rj = (rj,1, , rj,N)
Đ tội dung nghiên cứu ương pháp nghiên cứung đ ng d a trên cosin: ồ thị ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
1.2.3.2.2 H th ng c ng tác d a trên mô hình ệ thống lọc thông tin ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ội dung nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
Khác v i phới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ương pháp nghiên cứung pháp d a trên kinh nghi m, phự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ương pháp nghiên cứung pháp d a trênự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
mô hình (model-based) s d ng kĩ thu t th ng kê và h c máy trên d li uửi ục tiêu nghiên cứu ận ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ọn đề tài ữ liệu và người dùng mới ệ tư vấn
n n (các đánh giá đã bi t) đ xây d ng nên các mô hình Mô hình này sauề tài ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ểu bài toán ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
đó sẽ đượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc dùng đ d đoán h ng c a các s n ph m ch a đểu bài toán ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ạm vi, phương pháp nghiên cứu ủa đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ư ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc đánh giá Breese đ xu t hề tài ấn ưới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩmng ti p c n xác su t cho l c c ng tácến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ận ấn ọn đề tài ội dung nghiên cứu(collaborative filtering), trong đó công th c sau ứu ưới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc l ng đánh giá c aủa đề tài và khả năng ứng dụng
người dùng mớii dùng u v s n ph m i (thang đi m đánh giá t 0 đ n n):ề tài ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ểu bài toán ừ ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
Billsus và Pazzani [5] đ xu t phề tài ấn ương pháp nghiên cứung pháp l c c ng tác trên n n h cọn đề tài ội dung nghiên cứu ề tài ọn đề tàimáy, trong đó r t nhi u các kĩ thu t h c máy (nh m ng n ron nhân t o)ấn ề tài ận ọn đề tài ư ạm vi, phương pháp nghiên cứu ơng pháp nghiên cứu ạm vi, phương pháp nghiên cứu
và các kĩ thu t trích ch n đ c tr ng (nh SVD – m t kĩ thu t đ i s nh mận ọn đề tài ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ư ư ội dung nghiên cứu ận ạm vi, phương pháp nghiên cứu ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu &làm gi m s chi u c a ma tr n) có th đả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ề tài ủa đề tài và khả năng ứng dụng ận ểu bài toán ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ửi ục tiêu nghiên cứuc s d ng Ngoài ra còn nhi uề tài
hưới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩmng ti p c n khác nh mô hình th ng kê, mô hình bayes, mô hình h iến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ận ư ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ồ thịquy tuy n tính, mô hình entropy c c đ i… H th ng t v n c ng tác kh cến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ạm vi, phương pháp nghiên cứu ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ư ấn ội dung nghiên cứu ắng hết sức, song lượng kiến thức còn có hạn,
ph c đục tiêu nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc nhi u nhề tài ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc đi m c a h th ng d a trên n i dung M t đi mểu bài toán ủa đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ội dung nghiên cứu ểu bài toán
Trang 18quan tr ng là nó có th x lý m i lo i d li u và g i ý m t lo i s n ph m,ọn đề tài ểu bài toán ửi ọn đề tài ạm vi, phương pháp nghiên cứu ữ liệu và người dùng mới ệ tư vấn ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ội dung nghiên cứu ạm vi, phương pháp nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm
k c nh ng s n ph m m i, khác hoàn toàn so v i nh ng gì ngểu bài toán ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ữ liệu và người dùng mới ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ữ liệu và người dùng mới ười dùng mớii dùng
1.2.3.3 Ph ương 1: ng pháp t v n k t h p ư ấn thông tin ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu
M t vài h t v n k t h p c phội dung nghiên cứu ệ tư vấn ư ấn ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ương pháp nghiên cứung pháp c ng tác và d a trên n iội dung nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứudung nh m tránh nh ng h n ch c a c hai Có th phân thành b n cách& ữ liệu và người dùng mới ạm vi, phương pháp nghiên cứu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ủa đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ểu bài toán ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu
k t h p nh sau:ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ư
- Cài đ t hai phặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ương pháp nghiên cứung pháp riêng rẽ r i k t h p d đoán c a chúng ồ thị ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ủa đề tài và khả năng ứng dụng
-Tích h p các đ c tr ng c a phợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ư ủa đề tài và khả năng ứng dụng ương pháp nghiên cứung pháp d a trên n i dung vào hự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ệ tư vấn
th ng c ng tác.ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ội dung nghiên cứu
-Tích h p các đ c tr ng c a phợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ư ủa đề tài và khả năng ứng dụng ương pháp nghiên cứung pháp c ng tác vào h th ng d aội dung nghiên cứu ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụngtrên đ c tr ng.ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ư
-Xây d ng mô hình h p nh t, bao g m các đ c tr ng c a c haiự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ấn ồ thị ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó ư ủa đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
phương pháp nghiên cứung pháp
K t h p hai ph ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ương 1: ng pháp riêng rẽ, Có hai k ch b n cho tr ịch bản cho trường ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ường ng
h p này: ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu
-Cách 1: K t h p k t qu c a c hai phến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ủa đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ương pháp nghiên cứung pháp thành m t k t quội dung nghiên cứu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụngchung duy nh t, s d ng cách k t h p tuy n tính (linear combination)ấn ửi ục tiêu nghiên cứu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
ho c voting scheme ặc tìm thấy ở trên Internet Chính điều đó
-Cách 2: T i m i th i đi m, ch ch n phạm vi, phương pháp nghiên cứu ỗi người dùng Thông tin được cung cấp (còn được gọi là ời dùng mới ểu bài toán + ọn đề tài ương pháp nghiên cứung pháp cho k t qu t tến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu
h n (d a trên m t s đ đo ch t lơng pháp nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ội dung nghiên cứu ấn ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứung t v n nào đó) ư ấn
Thêm đ c tr ng c a mô hình d a trên n i dung vào mô hình ặc trưng của mô hình dựa trên nội dung vào mô hình ư ủa đề tài và khả năng ứng dụng ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu
c ng tác ội dung nghiên cứu
M t s h th ng lai d a ch y u trên các kĩ thu t c ng tác nh ng v nội dung nghiên cứu ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ủa đề tài và khả năng ứng dụng ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ận ội dung nghiên cứu ư ẫn hoặc có nội dung thông tin trùng lặp duy trì h s v ngồ thị ơng pháp nghiên cứu ề tài ười dùng mớii dùng (theo d ng c a mô hình d a trên n i dung).ạm vi, phương pháp nghiên cứu ủa đề tài và khả năng ứng dụng ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu
H s này đồ thị ơng pháp nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc dùng đ tính đ tểu bài toán ội dung nghiên cứu ương pháp nghiên cứung đ ng gi a hai ngồ thị ữ liệu và người dùng mới ười dùng mớii dùng, nh đóời dùng mới
gi i quy t đả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc trười dùng mớing h p có quá ít s n ph m chung đợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc đánh giá b iở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi
c hai ngả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ười dùng mớii M t l i ích khác là các g i ý sẽ không ch gi i h n trong cácội dung nghiên cứu ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu + ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ạm vi, phương pháp nghiên cứu
s n ph m đả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc đánh giá cao b i nh ng ngở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ữ liệu và người dùng mới ười dùng mớii cùng s thích (gián ti p), màở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụngcòn c v i nh ng s n ph m có đ tả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ữ liệu và người dùng mới ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ội dung nghiên cứu ương pháp nghiên cứung đ ng cao v i s thích c a chínhồ thị ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ủa đề tài và khả năng ứng dụng
người dùng mớii dùng đó (tr c ti p) ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
Thêm đ c tr ng c a mô hình c ng tác vào mô hình d a trên n i ặc trưng của mô hình dựa trên nội dung vào mô hình ư ủa đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu dung.
Trang 19Hưới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩmng ti p c n ph bi n nh t là dùng các kĩ thu t gi m s chi uến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ận ổ thông tin số ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ấn ận ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ề tàitrên t p h s c a phận ồ thị ơng pháp nghiên cứu ủa đề tài và khả năng ứng dụng ương pháp nghiên cứung pháp d a trên n i dung ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ội dung nghiên cứu
H n ch chính c a h th ng d ng này là nó c n ph i thu th p đ triạm vi, phương pháp nghiên cứu ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ủa đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ạm vi, phương pháp nghiên cứu ầu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ận ủa đề tài và khả năng ứng dụng
th c, đây cũng là nút th t c chai (bottle- neck) c a r t nhi u h th ng tríứu ắng hết sức, song lượng kiến thức còn có hạn, ổ thông tin số ủa đề tài và khả năng ứng dụng ấn ề tài ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu
tu nhân t o khác Tuy nhiên, các h th ng t v n d a trên tri th c hi nệ tư vấn ạm vi, phương pháp nghiên cứu ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ư ấn ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ứu ệ tư vấnđang đượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc phát tri n trên các lĩnh v c mà mi n tri th c c a nó có th bi uểu bài toán ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ề tài ứu ủa đề tài và khả năng ứng dụng ểu bài toán ểu bài toán
di n d ng mà máy tính đ c đễn ra ở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ạm vi, phương pháp nghiên cứu ọn đề tài ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc Ví d , h th ng Quickstep và Foxtrotục tiêu nghiên cứu ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu
s d ng ontology v ch đ c a các bài báo khoa h c đ g i ý nh ng bàiửi ục tiêu nghiên cứu ề tài ủa đề tài và khả năng ứng dụng ề tài ủa đề tài và khả năng ứng dụng ọn đề tài ểu bài toán ợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ữ liệu và người dùng mớibáo phù h p cho ngợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ười dùng mớii dùng
Mô hình hợp nhất hai phương pháp
Trong những năm gần đây đã có khá nhiều nghiên cứu về mô hình hợpnhất Basu và cộng sự đề xuất kết hợp đặc trưng của cả hai phương pháp vàomột bộ phân lớp dựa trên luật (rule-based classifier) Ansari và cộng sự giớithiệu mô hình hồi quy Bayes sử dụng dây Markov Monte Carlo để ước lượngtham số
Trang 20CH ƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ HỆ TƯ VẤN NG 2: GI I THI U V H T V N D A TRÊN PH ỚI THIỆU VỀ HỆ TƯ VẤN DỰA TRÊN PHƯƠNG Ệ TƯ VẤN Ề TÀI Ệ TƯ VẤN Ư ẤN ỰA TRÊN PHƯƠNG ƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ HỆ TƯ VẤN NG
PHÁP L C C NG TÁC ỌC CỘNG TÁC ỘI DUNG ĐỀ TÀI 2.1 Gi i thi u v l c c ng tác d a trên s n ph m ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ệ thống lọc thông tin ề tài ọn đề tài ội dung nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm
Gi i thu t t v n d a trên s n ph m nh m đ a ra các d đoán choả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ận ư ấn ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm & ư ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
người dùng mớii dùng b i đ i tở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứung đượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc xét đây là s n ph m Quá trình t v nở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ư ấn
b ng ph& ương pháp nghiên cứung pháp l c c ng tác d a trên s n ph m sẽ tính toán đ tọn đề tài ội dung nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ội dung nghiên cứu ương pháp nghiên cứung
t các s n ph m, sau đó l a ch n k s n ph m tự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ọn đề tài ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ương pháp nghiên cứung t {iự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng 1, i2,…ik} Khi
nh ng s n ph m có đ tữ liệu và người dùng mới ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ội dung nghiên cứu ương pháp nghiên cứung t nh t đự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ấn ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc tìm h t, d đoán đến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc tínhtoán d a trên trung bình c a đánh giá ngự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ủa đề tài và khả năng ứng dụng ười dùng mớii dùng trên nh ng s n ph mữ liệu và người dùng mới ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm
tương pháp nghiên cứung t C th quá trình t v n b ng phự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ục tiêu nghiên cứu ểu bài toán ư ấn & ương pháp nghiên cứung pháp l c c ng tác d a trênọn đề tài ội dung nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
s n ph m.ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm
2.1.1 L c c ng tác d a trên s n ph m sách ọn đề tài ội dung nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm
Gi s s n ph m đây là sách, và ngả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ửi ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ười dùng mớii dùng là các sinh viên đăng
nh p vào 1 h th ng Webstie đ mận ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ểu bài toán ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứun sách M i ngỗi người dùng Thông tin được cung cấp (còn được gọi là ười dùng mớii dùng đượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ưc l u trữ liệu và người dùng mớitrên h th ng v i các h s bao g m thông tin cá nhân, và các đánh giá c aệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ồ thị ơng pháp nghiên cứu ồ thị ủa đề tài và khả năng ứng dụng
người dùng mớii dùng đó v i các lo i sách, đánh giá theo thang đi m t 1 sao đ n 5ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ạm vi, phương pháp nghiên cứu ểu bài toán ừ ến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụngsao, v i ý nghĩa là đánh giá càng cao thì ngới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ười dùng mớii dùng càng thích lo i sách đó ạm vi, phương pháp nghiên cứuCông vi c c a h th ng t v n là: Khi m t ngệ tư vấn ủa đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ư ấn ội dung nghiên cứu ười dùng mớii dùng đăng nh p vàoận
h th ng, h th ng c n t v n nh ng lo i sách cho ngệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ầu ư ấn ữ liệu và người dùng mới ạm vi, phương pháp nghiên cứu ười dùng mớii dùng đó và
nh ng lo i sách đữ liệu và người dùng mới ạm vi, phương pháp nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ư ấnc t v n đó đượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc d đoán là ngự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ười dùng mớii dùng sẽ đánh giácao B ng cách h th ng xem xét các lo i sách mà ng& ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ạm vi, phương pháp nghiên cứu ười dùng mớii dùng ch a xem, soưsánh đ tội dung nghiên cứu ương pháp nghiên cứung t gi a lo i sách đó v i nh ng sách khác Đ tự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ữ liệu và người dùng mới ạm vi, phương pháp nghiên cứu ới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ữ liệu và người dùng mới ội dung nghiên cứu ương pháp nghiên cứung t 2 lo iự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ạm vi, phương pháp nghiên cứusách đượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc tính d a trên nh ng ngự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ữ liệu và người dùng mới ười dùng mớii dùng t ng đánh giá trên c 2 lo iừ ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ạm vi, phương pháp nghiên cứusách đó theo 1 thu t toán tính xác su t Bận ấn ưới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩmc cu i cùng c a h th ng tối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ủa đề tài và khả năng ứng dụng ệ tư vấn ối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ư
v n là d đoán đánh giá c a ngấn ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ủa đề tài và khả năng ứng dụng ười dùng mớii dùng v i nh ng sách mà ngới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm ữ liệu và người dùng mới ười dùng mớii dùng
ch a s d ng, l a ch n nh ng sách đư ửi ục tiêu nghiên cứu ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ọn đề tài ữ liệu và người dùng mới ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc d đoán có đánh giá cao đ đ aự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ểu bài toán ưvào danh sách t v n cho ngư ấn ười dùng mớii dùng
B ưới thiệu về lọc cộng tác dựa trên sản phẩm c 2: Tính đ tội dung nghiên cứu ương pháp nghiên cứung t ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng c a 2 s n ph m theo công th c tính ủa đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ứu đội dung
t ư vấnơng pháp tư vấn dựa vào lọc nội dung ng t Cosine ựa vào lọc nội dung , xây d ng Ma tr n tự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ận ương pháp nghiên cứung t c a các s n ph m.ự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ủa đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm
Trong trười dùng mớing h p này, c 2 s n ph m i, j đợng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ẩm ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc bi u di n thông qua 2ểu bài toán ễn ravéc-t c t n chi u, n = ơng pháp nghiên cứu ội dung nghiên cứu ề tài U i j là s lối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứung các người dùng mớii dùng cùng đánh giá 2 s nả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
ph m i và j Đ tẩm ội dung nghiên cứu ương pháp nghiên cứung t gi a chúng đự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ữ liệu và người dùng mới ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc đo d a trên tính toán cosine gócự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
gi a 2 véc-t đó Trong ma tr n đánh giá m x n, đ tữ liệu và người dùng mới ơng pháp nghiên cứu ận ội dung nghiên cứu ương pháp nghiên cứung t gi a hai s nự kiến kết quả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng ữ liệu và người dùng mới ả đạt được của đề tài và khả năng ứng dụng
ph m i và j, bi u di n là sim(i,j) đẩm ểu bài toán ễn ra ượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứuc cho b i công th c:ở thành công cụ thiết yếu để kết nối mọi ứu