Bài giảng điện tử Môn: Số học 6.
Trang 1Bài giảng điện tử Môn: Số học 6
Trang 21 Hỗn số
7 4
1 3
dư
7
4 = 1 + 3 4 = 1 Một ba phần tư
3 4 Phần
nguyên của 7
4
Phần phân số của 7
4
Trang 3Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số
17 4
21 5
=
= 29
8 =
Trang 4Ngược lại , có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số
1 4 3 = 1.4 + 3
4
7 4
=
Hãy viết các hỗn số sau dưới dạng phân số
2 4
7
4 3
5
5 3
8
Trang 5Cũng là hỗn số
4 3 5
-2 4
7
Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu “- “ trước kết quả nhận
được
Ví dụ
17
4
-23
5
-=
=
- 4 4 1
- 4 5 3
Trang 62 Số thập phân
3
10 =
3
10 1 -12
100 =
-12
10 2 -13
1000 =
-13
10 3
Các phân số thập phân
Phân số thập phân là phân số mà mẫu là
lũy thừa của 10
Trang 73
10
-12
100
-13
1000
= 0,3
=
=
-0,12 -0,013
Các phân số thập phân có thể viết được dưới dạng số thập phân
Số thập phân gồm hai phần
* Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy
* Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy
Số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân
Trang 8Viết các phân số sau đây dưới dạng số thập phân :
27
100
-13
1000
261
100000
Trang 9Viết các số thập phân sau đây dưới dạng phân
số thập phân : 1,21; 0,07; -2,013
3 Phần trăm
Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %
27
100 = 27%
103
100 = 103%
Trang 10Viết các số thập phân sau đây dưới dạng
phân số thập phân và dưới dạng dùng kí hiệu
%
3,7 = 37
10 =
370
100 = 370%
6,3 =
0,34 =