1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Số học 6 chương 3 bài 14: Tìm giá trị phân số của một số cho truớc

11 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC SỐ HỌC 6 – BÀI GIẢNG... TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC1... TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC Phân số Số cho trước Giá trị... TÌ

Trang 1

§14. TÌM GIÁ TRỊ PHÂN

SỐ CỦA MỘT SỐ CHO

TRƯỚC

SỐ HỌC 6 – BÀI GIẢNG

Trang 3

 Vấn đề: Tính nhẩm 76% của 25 như thế nào ?

4 20

5

20

4 4

16 1

 

Kiểm tra bài cũ:

• Muốn nhân một số nguyên

với một phân số ta làm

như thế nào?

• Áp dụng:

• Muốn nhân một số nguyên

với một phân số ta nhân số

nguyên đó với tử và giữ nguyên mẫu.

• Áp dụng:

Trang 4

§14 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC

1 Ví dụ:

Tóm tắt:

Lớp 6A có 45 em Trong đó:

thích đá bóng = ? hs

3

2

thích bóng chuyền = ? hs

15

4

2

9 thích bóng bàn = ? hs

thích đá cầu = ? hs

60

100

Lớp 6A có 45 học sinh, trong đó học sinh thích đá bóng, 60% thích đá cầu,

thích chơi búng bàn và thích chơi bóng chuyền.Tính số học sinh lớp 6A thích

đá bóng, đá cầu, bóng bàn, bóng chuyền?15

2

2

9

Tóm tắt:

Lớp 6A có 45 em Trong đó:

thích đá bóng = ? hs

3

2

thích bóng chuyền = ? hs

15

4

2

9 thích bóng bàn = ? hs

thích đá cầu = ? hs

60

100

giải:

3

2

45 = 30 (học sinh)

Số học sinh thích chơi đỏ cầu của lớp 6A là:

100

60 45

45.60% = = 27 (học sinh)

Số học sinh thích chơi búng bàn của lớp 6A là:

9

2

45 = 10 (học sinh)

Số học sinh thích chơi bóng chuyền lớp 6A là:

15

4

45 = 12 (học sinh)

Số học sinh thích chơi đỏ búng của lớp 6A là:

Muốn tìm của số b cho trước, ta tínhm n b. m

n

Muốn tìm của số b cho

trước ta làm thế nào?

m n

Trang 5

1 Ví dụ:

2 Quy tắc:

Muốn tìm của số b cho trước, ta tính: b m

n

*

( mN n ,  N )

m n

Phát biểu bằng lời: Muốn

tìm giá trị phân số của một

số cho trước ta làm thế nào?

Muốn tìm giá trị phân số của một

số cho trước, ta lấy số cho trước nhân với phân số đó

Giải:

của 14 là:

Vậy của 14 bằng 6

7

7 

3

7

7

3

Ví dụ 1: Tìm của 14?

Giải:

48 50 1 48 50.48% = = 48 = = 24

100 2 2

×

76 25 1 76 25.76% = = 76 = = 19

100 4 4

×

a/ 76% của 25 ? b/ 48% của 50 ?

Ví dụ 2: Tính nhẩm:

a/ 76% của 25 là:

b/ 48% của 50 là:

 Tính nhẩm 76% của 25?

§14 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC

Phân số Số cho trước Giá trị

Trang 6

1 Ví dụ:

2 Quy tắc:

Bài tập 1 : (?2/51sgk) Hoạt động nhóm 3’

a Tìm của 76cm.

b Tìm 62,5% của 96 tấn.

4 3

Nhóm 1; 2

Muốn tìm của số b cho trước, ta tính: b m

n

* (mN n,  N )

m n

c Tìm 0,25 của 1 giờ

d Tìm của 5,1

3

1 2

Nhóm 3; 4

Giải:

c) 0,25 của 1 giờ là:

1.0,25 =1 = (giờ)

4

1

4 1

d) của 5,1 là: 5,1 =11,9

3

1 2

3

1 2

b) 62,5% của 96 tấn là:

96.62,5% = 96 = 60 (tấn)

1000 625

4

3

4

3

a) của 76 cm là: 76 = 57(cm)

3 Bài tập:

§14 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC

Trang 7

1 Ví dụ:

2 Quy tắc:

Muốn tìm của số b cho trước, ta tính: b m

n

* (mN n,  N )

m n

3 Bài tập:

Giải:

a) của 8,7 là :

b) của là:

d) của là:

11

7 2

5

3 6

3 2

7

6

2

8, 7 5,8

3

 

2 11 11

7 6 21

 

 

7 3 2

2 6 17

11  5  5

Bài tập 2 : (115/51sgk) Tìm

a) của 8,7

b) của

d) của

11

7 2

5

3 6

3 2

7

6

§14 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC

Trang 8

1 Ví dụ:

2 Quy tắc:

Muốn tìm của số b cho trước, ta tính: b m

n

* (mN n,  N )

m n

3 Bài tập:

Bài tập 3: Điền vào mỗi chỗ … một số thích hợp ?

b) 16% của 25 là: ……

e) 9% của 70 là: ……

16

9

144

4

6,3

a) của 21 là: ……3

7

d) của 63 là: ……16

7

c) của 40 là: …… 2

5

§14 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC

Trang 9

1 Ví dụ:

2 Quy tắc:

Muốn tìm của số b cho trước, ta tính: b m

n

* (mN n,  N )

m n

3 Bài tập:

Bài tập 4: (116/51sgk) Hãy so sánh 16% của 25 và 25% của 16

Dựa vào nhận xét đó hãy tính nhanh:

a) 84% của 25; b) 48% của 50

Giải:

Ta có:

Nên 16%.25 = 25%.16

16 16 25 1 16%.25 25 16 ;

100 100 4

25 25 16 1 25%.16 16 16

100 100 4

   

    

1

84 21;

4 

Do đó:

a) 25.84% = 25%.84 =

1

48 24

2  

b) 50.48% = 50%.48 =

§14 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC

Trang 10

Hôm nay cửa hàng bán được

số lon nước ngọt trên Hỏi cửa

hàng còn lại mấy lon nước ngọt?

7 12

Bài làm

- Số lon nước ngọt cửa hàng đó bỏn:

Bài tập 5: Em đếm xem trên kệ có bao nhiêu lon nước ngọt?

7

- Số lon nước ngọt cũn lại là:

24 – 14 = 10 (lon)

Đáp số: 10 lon

Có tất cả 24 lon nước ngọt.

Trang 11

Học thuộc qui tắc và biết cách áp dụng

Làm các BT: 118/trang 52sgk; 120, 124, 125/ trang 24 sbt

Hướng dẫn bài tập:

Chuẩn bị các BT 120 đến 125 / 52,53 sgk; Tiết sau luyện tập (mang theo MTBT)

Bài 118/sgk: Tuấn có 21 viên bi

Cho Dũng số bi  ? viên.3

7

Còn lại ? viên

Tương tự BT5

Bài 120/sbt: Tìm:

a/ của 40;

b/ của 48000 đồng;

c/ của

2 5

5 6 1 4 2

2

5 kg

Tương tự BT1, 2 Bài 124, 125 / sbt

tương tự bài 118/sgk

Ngày đăng: 12/06/2019, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w