BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬSỐ HỌC 6... 1Tổng và tích hai số tự nhiên.. Trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ có một thừa số bằng số, ta có thể không cần viết dấu nhân giữa các thừa s
Trang 1BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
SỐ HỌC 6
Trang 21)Tổng và tích hai số tự nhiên.
Trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ có một thừa số bằng số, ta có thể không cần viết dấu nhân giữa các thừa số
a + b = c a b = c
(số hạng) + (số hạng) = (Tổng) (Thừa số) (Thừa số)= (Tích)
Trang 3Điền vào chỗ trống
?1
a+b
0
0
?2 Điền vào chỗ trống
a/ Tích của một số với số 0 thì bằng 0
b/ Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa
số bằng 0
Trang 42) Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Phép tính Cộng Nhân Tính chất
Giao hoán a+b=b+a a.b=b.a Kết hợp (a+b)+c=a+(b+c) (a.b).c=a.(b.c) Cộng với số 0 a+0=0+a=a
Phân phối của phép
nhân đối với phép cộng a(b+c)=ab+ac
Trang 5Tính nhanh.
a/ 46+17+54 b/ 4.37.25 c/ 87.36+87.64
?3
=46+54+17
= 100 +17
= 117
=4.25.37
= 100.37
= 3700
=87(36+64)
=87 100
= 8700
Trang 6Củng cố.
1)Nêu các tính chất giống nhau của phép cộng và phép
nhân
2)Tính nhanh
a/ 125.1975.4.8.25
b/ 22344.36+44688.82
c/ 1+2+3+…+2007+2008
d/ 132+128+124+…+72+68
=(125.8).(4.25).1975
=22344.36+22344.(2.22344)
=(1+2008).20008:2
=(132+68).[(132-68):4+1]:2
Trang 7-Học kĩ bài theo sgk và vở ghi
-Làm bài tập 26; 27; 28 29 (sgk-16;17) -Tiết sau:Luyện tập