Câu 7: Cho khối chóp .S ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành.. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho SE=2 .EC Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD... Câu 26: Đường cong tron
Trang 1SỞ GD & ĐT NINH BÌNH
Năm học 2018 - 2019 Môn thi : Toán 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
001 Câu 1: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác cân tại A , AB AC a= = , 120BAC = ° Mặt bên SAB
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Thể tích V của khối chóp S ABC là?
Câu 7: Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành Trên cạnh SC lấy
điểm E sao cho SE=2 EC Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD
Câu 9: Cho hàm số y f x= ( ) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên sau:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x( )− =1 m có đúng hai nghiệm
Trang 2Câu 11: Cho hàm số bậc ba f x( ) và g x( )= f mx( 2+nx p+ ) (m n p, , ∈) có đồ thị như hình dưới( Đường nét liền là đồ thị hàm f(x), nét đứt là đồ thị của hàm g(x), đường thẳng 1
Trang 3Câu 15: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA a= , OB b= , OC c= Tính thể tích khối tứ diện OABC
x mx n
=
+ + − (m , n là tham số) nhận trục hoành và trục tung làm
hai đường tiệm cận Tính m n+
−
=+
Câu 19: Hàm số y x= 4−2 nghịch biến trên khoảng nào?
Trang 4Câu 24: Cho đồ thị ( )C của hàm số ( )( ) (2 )3( 2)
y = +x x+ x− −x Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:
C ( )C có hai điểm cực trị D ( )C có bốn điểm cực trị
Câu 25: Cho hình lập phương ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng a Gọi K là trung điểm của DD′ Tính
khoảng cách giữa hai đường thẳng CK , A D′
Câu 26: Đường cong trong hình sau là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,
B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
y x , có đồ thị là ( )C và điểm M∈( )C có hoành độ x M =a Có bao
nhiêu giá trị nguyên của tham số a để tiếp tuyến của ( )C tại M cắt ( )C tại hai điểm phân biệt khác
Câu 31: Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên , đồ thị của đạo hàm f x′( ) như hình vẽ sau:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A f đạt cực tiểu tại x =0
B f đạt cực tiểu tại x = −2
C f đạt cực đại tại x = −2
D Cực tiểu của f nhỏ hơn cực đại
Câu 32: Đồ thị sau đây là của hàm sốy x= 4−3x2−3 Với
giá trị nào của m thì phương trình x4−3x2+ =m 0có ba nghiệm phân biệt?
Trang 5A m = − 4 B m = 0
Câu 33: Một xưởng in có 8 máy in, mỗi máy in được 3600 bản in trong
một giờ Chi phí để vận hành một máy trong mỗi lần in là 50 nghìn đồng
Chi phí cho n máy chạy trong một giờ là 10 6 10( n + ) nghìn đồng Hỏi nếu
in 50000 tờ quảng cáo thì phải sử dụng bao nhiêu máy in để được lãi nhiều
nhất?
Câu 34: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, E là điểm đối xứng của D qua trung điểm SA Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AE và BC Góc giữa hai đường thẳng MN
=
1
x y x
+ −
=+ nghịch biến trên các khoảng mà nó xác định?
Câu 43: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
60° Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh cạnh SD, DC Thể tích khối tứ diện ACMN là
Trang 6Câu 50: Cho hàm số y ax bx cx d có đồ thị = 3+ 2+ + ( )C Biết rằng ( )C cắt trục hoành tại 3 điểm phân
biệt có hoành độ x x1> 2 >x3 >0 và trung điểm nối 2 điểm cực trị của ( )C có hoành độ 0 1
Trang 7mamon made cautron dapan
Trang 8Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 [2H1.3-2] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác cân tại A, ABACa, BAC 120
Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Thể tích Vcủa khối chóp S ABC là
A 1, 5m 0 B m 1
Câu 4 [2H1.3-2] Cho khối lăng trụ đềuABC A B C có cạnh đáy bằng a , góc tạo bởi A B và đáy
bằng 60 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C
A
334
a
334
a
C a3 3 D 3a 3
Câu 5 [2D1.1-1] Tìm tập các giá trị của tham số m để hàm số
3 2
1 20183
x
y x m x đồng biến trên
A 1; B 1; 2 C ; 2 D 2;
Câu 6 [0H3.2-2] Trong các đường tròn sau đây, đường tròn nào tiếp xúc với trục Ox?
A x2y2 5 B x2y24x2y4 0
C x2y210x 1 0 D x2y22x10 0
Câu 7 [2H1.3-2] Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành Trên
cạnh SC lấy điểm E sao cho SE2EC Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD
Câu 9 [2D1.5-2] Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên sau:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x 1 m có đúng hai nghiệm
Trang 9Câu 10 [0D2.3-4] Cho các Parabol 2
1
1:
4
P yg x ax axb a có các đỉnh lần lượt là I , 1 I Gọi 2 A, B là giao điểm của P1 và Ox Biết rằng 4 điểm A, B, 1
I , I tạo thành tứ giác lồi có diện tích bằng 2 10 Tính diện tích S của tam giác IAB với I là đỉnh của Parabol P :yh x f x g x
Đồ thị hàm số y f x là đường cong trong hình vẽ bên Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A
1;2
maxf x 2
B
2;1
maxf x 0
C
3;0
maxf x f 3
D
3;4
maxf x f 4
Câu 13 [2D1.4-1] Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 4
x y
Câu 15 [2H1.3-1] Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OAa, OBb,
OCc Tính thể tích khối tứ diện OABC
1 2
1
Trang 1022
x y x
Câu 23 [1D2.5-2] Một đội gồm 5 nam và 8 nữ Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca Tính xác suất
để trong bốn người được chọn có ít nhất ba nữ
C C có hai điểm cực trị D C có bốn điểm cực trị
Câu 25 [1H3.5-3] Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng a Gọi K là trung điểm của
DD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CK, A D
Trang 11Câu 26 [2D1.5-2] Đường cong trong hình sau là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở
bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Câu 29 [2H1.1-2] Cho lăng trụ đứng ABC A B C đáy là tam giác vuông cân tại B, ACa 2, biết
góc giữa A BC và đáy bằng 60 Tính thể tích V của khối lăng trụ
A
332
a
366
a
333
a
336
a
Câu 30 [2D1.3-2] Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
4 2
Câu 31 [2D1.2-2] Cho hàm số y f x liên tục trên , đồ thị của đạo hàm f x như hình vẽ bên
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Câu 32 [2D1.5-2] Đồ thị sau đây là của hàm số yx43x2 Với giá trị nào của m thì phương 3
trình x43x2m có ba nghiệm phân biệt? 0
Trang 12Câu 33 [2D1.3-3] Một xưởng in có 8 máy in, mỗi máy in được 3600 bản in trong một giờ Chi phí để
vận hành một máy trong mỗi lần in là 50 nghìn đồng Chi phí cho n máy chạy trong một giờ là
10 6n 10 nghìn đồng Hỏi nếu in 50000 tờ quảng cáo thì phải sử dụng bao nhiêu máy in để được lãi nhiều nhất?
A 4 máy B 6 máy C 5 máy D 7 máy
Câu 34 [1H3.2-3] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, E là điểm đối
xứng của D qua trung điểm SA Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AE và BC Góc giữa hai đường thẳng MN và BD bằng
x y x
Câu 38 [1D2.5-2] Có 9 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 9 Chọn ngẫu nhiên ra hai tấm thẻ Tính xác suất để
tích của hai số trên hai tấm thẻ là một số chẵn
x y
Trang 13Câu 43 [2H1.3-2] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa mặt bên và mặt
đáy bằng 60 Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh cạnh SD, DC Thể tích khối tứ diện ACMN là
a
336
a
324
Câu 46 [0H3.1-1] Cho tam giác ABC với A 1;1 , B0; 2 , C4; 2 Phương trình tổng quát của
đường trung tuyến đi qua điểm B của tam giác ABC là
A 7x7y14 0 B 5x3y 1 0 C 3x y 2 0 D 7x5y10 0
Câu 47 [1D1.2-2] Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số 3 sin
cos 2
x y
Câu 49 [2D1.1-2] Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên R Đồ thị của hàm số y f ' x cắt
Ox tại điểm 2; 0 như hình vẽ Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A 1; B ; 0 C 2; 0 D ; 1
Câu 50 [2D1.5-4] Cho hàm số yax3bx2cxd có đồ thị C Biết rằng C cắt trục hoành tại 3
điểm phân biệt có hoành độ x1x2 x30 và trung điểm nối 2 điểm cực trị của C có hoành độ 0 1
133
1
Trang 14Câu 1: [2H1.3-2] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác cân tại A, ABACa, BAC 120
Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Thể tích Vcủa khối chóp S ABC là
Gọi H là trung điểm của ABSH AB Suy ra: SH ABC
Dựa vào bảng biến thiên, giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là 25
Câu 3: [2D1.2-2] Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số 2 4 2
y m x mx m chỉ có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu
A
B
C H
Trang 15A 1, 5m 0 B m 1 C 1 m0 D 1 m0,5
Lời giải Chọn C
số đạt cực đại tại điểm C0; 2 nên thỏa mãn yêu cầu bài toán
Với m 0, hàm số đã cho chỉ có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu khi và chỉ khi
2
2 2
Câu 4: [2H1.3-2] Cho khối lăng trụ đềuABC A B C có cạnh đáy bằng a , góc tạo bởi A B và đáy
bằng 60 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C
A
334
a
334
a
C a3 3 D 3a 3
Lời giải Chọn A
1 20183
x
y x m x đồng biến trên
B
B
Trang 16A 1; B 1; 2 C ; 2 D 2;
Lời giải Chọn D
Ta có: 2
y x xm Hàm số đồng biến trên y0 x 0 m2
Câu 6: [0H3.2-2] Trong các đường tròn sau đây, đường tròn nào tiếp xúc với trục Ox?
Xét đường tròn 2 2
C x y x y có tâm I2;1 và bán kính R 1
Do d I Ox ; y I 1 R C tiếp xúc với Ox
Câu 7: [2H1.3-2] Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành Trên
cạnh SC lấy điểm E sao cho SE2EC Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD
Tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng
Câu 9: [2D1.5-2] Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên sau:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x 1 m có đúng hai nghiệm
S
A
D E
Trang 17A m 2, m 1 B m 0,m 1 C m 2, m 1 D 2 m 1
Lời giải Chọn C
4
P yg x ax axb a có các đỉnh lần lượt là I , 1 I Gọi 2 A, B là giao điểm của P1 và Ox Biết rằng 4 điểm A, B, 1
I , I tạo thành tứ giác lồi có diện tích bằng 2 10 Tính diện tích S của tam giác IAB với I là đỉnh của Parabol P :yh x f x g x
Lời giải Chọn A
1
1:
Mà giao điểm của P1 và Oxlà A4; 0 và B0; 0
Suy ra tứ giác lồi AI BI có hai đường chéo vuông góc và 1 2 b4a0
x là trục đối xứng của đồ thị hàm số g x )
Giá trị của biểu thức Pnmmpp2n bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn A
O
x
y
21
1 2
Trang 18a b c d
Đồ thị hàm số y f x là đường cong trong hình vẽ bên
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A
1;2
2;1
maxf x 0
C
3;0
maxf x f 3
3;4
maxf x f 4
Lời giải Chọn C
Từ đồ thị dễ thấy hàm số nghịch biến và liên tục trên 3; 0 nên
3;0
1
Trang 19Lời giải Chọn D
Ta có: M N =2;11
Câu 15: [2H1.3-1] Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OAa, OBb,
OCc Tính thể tích khối tứ diện OABC
Dựa vào đồ thị ta thấy f 1, 50 và f 2, 50
lim
61
b
B
c a
1
Trang 20Vậy y2m n là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Theo giả thiết, ta có 2mn0 1
Để hàm số nhận trục tung làm tiệm cận đứng thì điều kiện cần là phương trình 2
6 0
x mx có một nghiệm n x 0 hay n 6 0n6 2
Do x 0 không là nghiệm của phương trình 2
2mn x mx 1 0 nên với n 6 thì đồ thị hàm số nhận trục tung làm tiệm cận đứng
22
x y x
Lời giải Chọn B
a b c d
Trang 21Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0
Câu 20: [2D1.5-2] Gọi M , N là giao điểm của đường thẳng d :yx1 và đường cong
Lời giải Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm: 1 2 4
1
x x
Theo tính chất của cấp số cộng và cấp số nhân ta có 2 22.5
x y x y
Câu 22: [2D1.6-3] Cho hàm số yx3x2mx có đồ thị 1 C Tìm tham số m để C cắt trục Ox tại
3 điểm phân biệt
Lời giải Chọn B
Trang 22Điều này tương đương với đường thẳng ymx cắt đồ thị hàm số yx x tại 1 3 điểm phân biệt
Đường thẳng ymx đi qua gốc tọa độ
Đường thẳng yx là tiếp tuyến với đồ thị hàm số yx3x2 (như hình minh họa trên) 1
Do đó với m 1 thì đường thẳng ymx cắt đồ thị hàm số yx3x2 tại 1 3 điểm phân biệt Cách 2
Để C cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì phương trình x3x2mx có ba nghiệm 1 0phân biệt
Dễ thấy x 0 không thể là nghiệm nên
có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m 1
Câu 23: [1D2.5-2] Một đội gồm 5 nam và 8 nữ Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca Tính xác suất
để trong bốn người được chọn có ít nhất ba nữ
Ta có y 1x 2 x2 2 x3 3 1x nên
210
13
x x y
x x
Trang 23Câu 25: [1H3.5-3] Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng a Gọi K là trung điểm của
DD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CK, A D
Cách 1: Trong mặt phẳng CDD C gọi P là giao điểm của CK và C D
Suy ra KDlà đường trung bình của PCC D là trung điểm của PC
Trong mặt phẳng A B C D gọi M là giao điểm của PB và A D
P
D M
Trang 2411; 0;
Câu 26: [2D1.5-2] Đường cong trong hình sau là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở
bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y x43x23 B y x42x2 1 C y x4x2 1 D y x43x22
Lời giải Chọn B
Dựa vào dáng đồ thị thấy đây là đồ thị của hàm bậc bốn trùng phương 4 2
222
Trang 25Câu 29: [2H1.1-2] Cho lăng trụ đứng ABC A B C đáy là tam giác vuông cân tại B, ACa 2, biết
góc giữa A BC và đáy bằng 60 Tính thể tích V của khối lăng trụ
A
332
a
366
a
333
a
336
a
Lời giải Chọn A
Do đáy là tam giác vuông cân tại B, AC a 2 nên ABa
Lại có: A BC ABCBC mà BCA B BA nên góc tạo bởi A BC và đáy là A BA Theo bài ra: A BA 60
B
B
Trang 26Xét hàm số
4 2
Câu 31: [2D1.2-2] Cho hàm số y f x liên tục trên , đồ thị của đạo hàm f x như hình vẽ bên
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Lời giải Chọn B
Dựa vào đồ thị ta có bảng biến thiên:
Do đó f đạt cực tiểu tại x 2 là mệnh đề sai
Câu 32: [2D1.5-2] Đồ thị sau đây là của hàm số yx43x2 Với giá trị nào của m thì phương 3
Trang 27A m 4 B m 0 C m 3 D m 4
Lời giải Chọn B
Ta có: x43x2m0 x43x2 m x43x2 3 m 3
Dựa vào đồ thị ta có phương trình có ba nghiệm phân biệt khi m 3 3m0
Câu 33: [2D1.3-3] Một xưởng in có 8 máy in, mỗi máy in được 3600 bản in trong một giờ Chi phí để
vận hành một máy trong mỗi lần in là 50 nghìn đồng Chi phí cho n máy chạy trong một giờ là
Gọi x (0x8 ; x ) là số máy in sử dụng trong một giờ để được lãi nhiều nhất Khi đó chi phí dành cho x máy in trong một giờ là 10 6 x1060x100 nghìn đồng
Trang 28Câu 34: [1H3.2-3] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, E là điểm đối
xứng của D qua trung điểm SA Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AE và BC Góc giữa hai đường thẳng MN và BD bằng
Lời giải Chọn B
Gọi H DESA H là trung điểm ED.I ACBD I là trung điểm BD
Vậy HI là đường trung bình của tam giác BED HI//EB (1)
Ta có BD AC; BDSI(chóp tứ giác đều, hình chiếu của đỉnh S xuống đáy là I )
Góc giữa hai đường thẳng MN và BD bằng 90
Câu 35: [0D2.1-1] Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
A y3x32 x3 B y3x32x 3 C 2
1
x y x
x y x
Lời giải Chọn B
Nhìn vào hàm số ta thấy 3
y x x tồn tại giá trị với mọi x
Câu 36: [1D2.3-2] Tìm số hạng không chứa x trong khai triển biểu thức
9 9
k k
Theo đề bài ta tìm số hạng không chứa x nên 9 3 k 0k3
Với k 3 ta có số hạng không chứa x là 3 6 3
M
Q
H
N E