1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Số học 6 chương 1 bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp

15 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tùy ý.

Trang 1

3 Bài tập

củng c

Bài : Tập hợp – Phần tử của tập hợp

1 Ví dụ

2 Cách viết

Các kí hiệu

– Bài tập

áp dụng

– Chú ý

– Cách viết

tập hợp

– Minh hoạ s

ơ đồ Ven

– Thực hành

?1 – ?2

Trang 2

3 Bài tập

củng c

Bài : Tập hợp – Phần tử của tập hợp

1 Ví dụ

2 Cách viết

Các kí hiệu

– Bài tập

áp dụng

– Chú ý

– Cách viết

tập hợp

– Minh hoạ s

ơ đồ Ven

– Thực hành

?1 – ?2

1 Ví dụ :

 0

 1

 2

 3

Nhìn vào hình bên,

em hãy cho biết ta có những số nào ?

?

- Tập hợp các số nhỏ hơn 4

- Tập hợp các quyển sách trên bàn

- Tập hợp các HS trong lớp

Trang 3

3 Bài tập

củng c

Bài : Tập hợp – Phần tử của tập hợp

1 Ví dụ

2 Cách viết

Các kí hiệu

– Bài tập

áp dụng

– Chú ý

– Cách viết

tập hợp

– Minh hoạ s

ơ đồ Ven

– Thực hành

?1 – ?2

3 Bài tập

củng c

Bài : Tập hợp – Phần tử của tập hợp

1 Ví dụ

2 Cách viết

Các kí hiệu

– Bài tập

áp dụng

– Chú ý

– Cách viết

tập hợp

– Minh hoạ

sơ đồ Ven

– Thực hành ?1 –

?2

4 HDVN Thiết kế : Phạm Vũ Thanh Bình Tel : 0905177397

2 Cách viết Các ký hiệu

Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

Tập hợp A gồm những số nào ?

* Cách viết

A = {0; 1; 2; 3} hoặc A ={1; 2; 0; 3}

Số 0; 1; 2; 3 được gọi là phần tử của

tập hợp A

1 có là phần tử của tập hợp A không ?

1 thuộc A hay 1 là phần tử của A

Ký hiệu : 1  A

5 có là phần tử của tập hợp A không ?

5 không thuộc A hay 5 không là phần tử của A

Ký hiệu : 5  A

Trang 4

3 Bài tập

củng c

Bài : Tập hợp – Phần tử của tập hợp

1 Ví dụ

2 Cách viết

Các kí hiệu

– Bài tập

áp dụng

– Chú ý

– Cách viết

tập hợp

– Minh hoạ s

ơ đồ Ven

– Thực hành

?1 – ?2

Bài tập áp dụng Bài 1 :

Cho tập hợp B = {a, b, c}

Hãy điền ký hiệu , 

b  B; f  B  

Bài 2 : Trong cách viết sau, cách viết nào đúng, cách viết nào sai ?

Cho A = {2; 4; 6; 8; 10}; B = {e, f, h}

a a  A; 2  A; 5 A; 10  A

b 3  B; f  B; h  B

a a  A(S); 2  A(Đ);

5 A(Đ); 10  A(S)

Trang 5

3 Bài tập

củng c

Bài : Tập hợp – Phần tử của tập hợp

1 Ví dụ

2 Cách viết

Các kí hiệu

– Bài tập

áp dụng

– Chú ý

– Cách viết

tập hợp

– Minh hoạ s

ơ đồ Ven

– Thực hành

?1 – ?2

* Chú ý : SGK/5

- Các phần tử của một tập hợp được viết

trong hai dấu ngoặc nhọn { }, cách nhau bởi dấu “;” (nếu có phần tử là số) hoặc dấu “,”.

- Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tùy ý

Trang 6

3 Bài tập

củng c

Bài : Tập hợp – Phần tử của tập hợp

1 Ví dụ

2 Cách viết

Các kí hiệu

– Bài tập

áp dụng

– Chú ý

– Cách viết

tập hợp

– Minh hoạ s

ơ đồ Ven

– Thực hành

?1 – ?2

* Các cách viết một tập hợp

- Liệt kê các phần tử của tập hợp

A = {0; 1; 2; 3}

- Chỉ ra tính chất đặc trưng của phần tử

A = {x N/x < 4}

Trang 7

3 Bài tập

củng c

Bài : Tập hợp – Phần tử của tập hợp

1 Ví dụ

2 Cách viết

Các kí hiệu

– Bài tập

áp dụng

– Chú ý

– Cách viết

tập hợp

– Minh hoạ s

ơ đồ Ven

– Thực hành

?1 – ?2

* Minh họa tập hợp bằng sơ đồ Ven

 1

 2

 3

 0

A

Trang 8

3 Bài tập

củng c

Bài : Tập hợp – Phần tử của tập hợp

1 Ví dụ

2 Cách viết

Các kí hiệu

– Bài tập

áp dụng

– Chú ý

– Cách viết

tập hợp

– Minh hoạ s

ơ đồ Ven

– Thực hành

?1 – ?2

?1

Viết tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 rồi điền ký hiệu thích hợp vào

ô trống

2  D; 10  D

Cách 1 : D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}

Cách 2 : D = {xN/x<7}

2  D; 10  D 

Trang 9

3 Bài tập

củng c

Bài : Tập hợp – Phần tử của tập hợp

1 Ví dụ

2 Cách viết

Các kí hiệu

– Bài tập

áp dụng

– Chú ý

– Cách viết

tập hợp

– Minh hoạ s

ơ đồ Ven

– Thực hành

?1 – ?2

?2

Viết tập hợp các chữ cái trong từ

“NHA TRANG”

S = {N; H; A; T; R; G}

Trang 10

3 Bài tập

củng c

Bài : Tập hợp – Phần tử của tập hợp

1 Ví dụ

2 Cách viết

Các kí hiệu

– Bài tập

áp dụng

– Chú ý

– Cách viết

tập hợp

– Minh hoạ s

ơ đồ Ven

– Thực hành

?1 – ?2

Bài tập củng cố

Cho hai tập hợp A = {a, b}; B = {b, x, y}

Điền ký hiệu thích vào ô vuông

x  A; y  B; b  A; b  B

Bài 3/6/SGK

x  A; y  B; b  A; b  B

Trang 11

3 Bài tập

củng c

Bài : Tập hợp – Phần tử của tập hợp

1 Ví dụ

2 Cách viết

Các kí hiệu

– Bài tập

áp dụng

– Chú ý

– Cách viết

tập hợp

– Minh hoạ s

ơ đồ Ven

– Thực hành

?1 – ?2

Bài tập củng cố

Bài 4/6/SGK

A

 15

 26

A = {15; 26}

Trang 12

3 Bài tập

củng c

Bài : Tập hợp – Phần tử của tập hợp

1 Ví dụ

2 Cách viết

Các kí hiệu

– Bài tập

áp dụng

– Chú ý

– Cách viết

tập hợp

– Minh hoạ s

ơ đồ Ven

– Thực hành

?1 – ?2

Bài tập củng cố

Bài 4/6/SGK

 2

B

 1

 a  b

B = {1, a, b}

Trang 13

3 Bài tập

củng c

Bài : Tập hợp – Phần tử của tập hợp

1 Ví dụ

2 Cách viết

Các kí hiệu

– Bài tập

áp dụng

– Chú ý

– Cách viết

tập hợp

– Minh hoạ s

ơ đồ Ven

– Thực hành

?1 – ?2

Bài tập củng cố

Bài 4/6/SGK

H

 sách

 vở

 bút

M

 bút

H = {sách, vở, bút}

M = {bút}

Trang 14

3 Bài tập

củng c

Bài : Tập hợp – Phần tử của tập hợp

1 Ví dụ

2 Cách viết

Các kí hiệu

– Bài tập

áp dụng

– Chú ý

– Cách viết

tập hợp

– Minh hoạ s

ơ đồ Ven

– Thực hành

?1 – ?2

Bài tập về nhà

Bài 1; 2; 5/6/SGK

Trang 15

3 Bài tập

củng c

Bài : Tập hợp – Phần tử của tập hợp

1 Ví dụ

2 Cách viết

Các kí hiệu

– Bài tập

áp dụng

– Chú ý

– Cách viết

tập hợp

– Minh hoạ s

ơ đồ Ven

– Thực hành

?1 – ?2

Ngày đăng: 12/06/2019, 11:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w