FULL CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN ÔN TẬP CHỦ NGHĨA MÁC - LÊNINFULL CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN ÔN TẬP CHỦ NGHĨA MÁC - LÊNINFULL CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN ÔN TẬP CHỦ NGHĨA MÁC - LÊNINFULL CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN ÔN TẬP CHỦ NGHĨA MÁC - LÊNINFULL CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN ÔN TẬP CHỦ NGHĨA MÁC - LÊNINFULL CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN ÔN TẬP CHỦ NGHĨA MÁC - LÊNINFULL CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN ÔN TẬP CHỦ NGHĨA MÁC - LÊNIN
Trang 11 | P a g e
Ph n I : NH NG NGUYÊN LÝ C B N C A ầ Ữ Ơ Ả Ủ
Câu 1: Hãy nêu và phân tích n i dung đ nh nghĩa v t ch t c a ộ ị ậ ấ ủ
Lênin? T đó rút ra ý nghĩa ph ừ ươ ng pháp lu n c a nó? ậ ủ
Tr l i: ả ờ
Trong tác ph m: “ Ch nghĩa duy v t và ch nghĩa kinh ki m phê phánẩ ủ ậ ủ ệ
(1906-1909)” Lê Nin đã phát bi u đ nh nghĩa ch nghĩa v t ch t nh sau: “ V tể ị ủ ậ ấ ư ậ
ch t là m t ph m trù tri t h c dùng đ ch th c t i khách quan đấ ộ ạ ế ọ ể ỉ ự ạ ược đem l iạ cho con người trong c m giác, đả ượ ảc c m giác c a chúng ta chép l i, ch p l i,ủ ạ ụ ạ
ph n ánh và t n t i không l thu c vào c m giác”.ả ồ ạ ệ ộ ả
V t ch t là m t ph m trù tri t h c? ậ ấ ộ ạ ế ọ
Lênin cho r ng c n ph i phân bi t v t ch t v i t cách là ph m trù tri t h cằ ầ ả ệ ậ ấ ớ ư ạ ế ọ
v i “khái ni m” v t ch t c a khoa h c t nhiên, nên khi đ nh nghĩa v t ch t đ iớ ệ ậ ấ ủ ọ ự ị ậ ấ ố
l p v i ý th c là ch ra đ c tính chung, ph bi n nh t c a v t ch t là t n t iậ ớ ứ ỉ ặ ổ ế ấ ủ ậ ấ ồ ạ khách quan, đ phân bi t s khác nhau căn b n gi a v t ch t và ý th c.ể ệ ự ả ữ ậ ấ ứ
V t ch t là nh ng gì có thu c tính t n t i khách quan không ph thu c vào ýậ ấ ữ ộ ồ ạ ụ ộ
th c c a con ngứ ủ ười, khi tác đ ng vào giác quan c a con ngộ ủ ười thì sinh ra c mả giác V t ch t không t n t i m t cách vô hình, th n bí mà t n t i m t cách hi nậ ấ ồ ạ ộ ầ ồ ạ ộ ệ
th c, đự ược ý th c con ngứ ười ph n ánh Do đó v nguyên t c không th có đ iả ề ắ ể ố
tượng v t ch t mà con ngậ ấ ười không th bi t mà ch có nh ng đ i tể ế ỉ ữ ố ượng v tậ
ch t mà con ngấ ười ch a th nh n th c đư ể ậ ứ ược
T nh ng phân trích trên có th kh ng đ nh r ng đ nh nghĩa v t ch t c a Lê ừ ữ ể ẳ ị ằ ị ậ ấ ủ Nin bao g m nh ng n i dung c b n sau: ồ ữ ộ ơ ả
- V t ch t – cái t n t i khách quan bên ngoài ý th c không ph thu c vào ý th c.ậ ấ ồ ạ ứ ụ ộ ứ -V t ch t – cái gây nên c m giác con ngậ ấ ả ở ười khi b ng cách nào đó tr c ti pằ ự ế
ho c gián ti p tác đ ng lên giác quan c a con ngặ ế ộ ủ ười
-V t ch t – cái mà c m giác, t duy, ý th c ch ng qua ch là s ph n ánh nó.ậ ấ ả ư ứ ẳ ỉ ự ả
Trang 22 | P a g e
Ý nghĩa ph ươ ng pháp lu n : ậ
Đ nh nghĩa v t ch t c a Lê Nin đã gi i đáp m t cách khoa h c v v n đ cị ậ ấ ủ ả ộ ọ ề ấ ề ơ
b n c a tri t h c và phê phán nh ng quan ni m sai l m c a tri t h c duy tâm,ả ủ ế ọ ữ ệ ầ ủ ế ọ tôn giáo v v t v t cũng nh bác b thuy t không th bi t.ề ậ ấ ư ỏ ế ể ế
Đ nh nghĩa v t ch t c a Lê Nin đã ti p thu có phê phán nh ng quan đi m đúngị ậ ấ ủ ế ữ ể
c a ch nghĩa duy v t trủ ủ ậ ước đây và đ ng th i kh c ph c nh ng thi u sót và h nồ ờ ắ ụ ữ ế ạ
ch c a nó.ế ủ
Đ nh nghĩa v t ch t c a Lê Nin đã cho phép xác đ nh nh ng cái gì là c t ch tị ậ ấ ủ ị ữ ậ ấ trong lĩnh v c xã h i đ có th gi i thích ngu n g c, b n ch t và quy lu t kháchự ộ ể ể ả ồ ố ả ấ ậ quan c a xã h i.ủ ộ
Đ nh nghĩa v t ch t c a Lê Nin đã m đị ậ ấ ủ ở ường cho các nhà khoa h c nghiên c uọ ứ
th gi i vô cùng vô t n ế ớ ậ
Câu 2: Phân tích ngu n g c và b n ch t c a ý th c? T đó, xác ồ ố ả ấ ủ ứ ừ
đ nh vai trò cu tri th c khoa h c đ i v i đ i s ng xã h i? ị ả ứ ọ ố ớ ờ ố ộ
Tr l i: ả ờ
Ý th c mang ngu n g c t nhiên và ngu n g c xã h iứ ồ ố ự ồ ố ộ
Ngu n g c t nhiên: ồ ố ự
Ph n ánh thu c tính chung c a v t ch t Ph n ánh là năng l c tái hi n, gi l iả ộ ủ ậ ấ ả ự ệ ữ ạ
và bi n đ i c a h th ng v t ch t này sang h th ng v t ch t khác Ph n ánhế ổ ủ ệ ố ậ ấ ệ ố ậ ấ ả tâm lý g n li n v i quá trình ph n x có đi u ki n đ ng v t c p cao sắ ề ớ ả ạ ề ệ ở ộ ậ ấ ẽ
chuy n hóa thành ý th c c a con ngể ứ ủ ười, khi vượn chuy n hóa thành ngể ười
V nguyên t c ý th c c a con ngề ắ ứ ủ ười ch xu t hi n khi có s tác đ ng c a hi nỉ ấ ệ ự ộ ủ ệ
th c khách quan vào b não c a con ngự ộ ủ ười
Ngu n g c xã h i: ồ ố ộ
Lao đ ng là ho t đ ng có ý th c, có m c đích, có phộ ạ ộ ứ ụ ương pháp c a con ngủ ườ i làm bi n đ i hi n th c khách quan nh m đáp ng nhu c u c a con ngế ổ ệ ự ằ ứ ầ ủ ười Lao
đ ng c a con ngộ ủ ười làm cho th gi i t nhiên b c l nh ng thu c tính, nh ngế ớ ự ộ ộ ữ ộ ữ
Trang 33 | P a g e
quy lu t v n đ ng và khi tác đ ng vào giác quan c a con ngậ ậ ộ ộ ủ ười thì sinh ra ý
th c, đ ng th i qua lao đ ng và sinh ho t xã h i b não con ngứ ồ ờ ộ ạ ộ ộ ười ngày càng hoàn, thi n ý th c ngày càng phát tri n mà không m t sinh v t nào có th soệ ứ ể ộ ậ ể sánh được
S xu t hi n ngôn ng trong quá trình lao đ ng đã tr thành phự ấ ệ ữ ộ ở ương ti n v tệ ậ
ch t đ đáp ng nh c u khách quan v quan h giao ti p, trao đ i nh ng kinhấ ể ứ ư ầ ề ệ ế ổ ữ nghi m và tình c m….Ngôn ng là v v t ch t c a t duy, là hi n th c tr cệ ả ữ ỏ ậ ấ ủ ư ệ ự ự
ti p c a t tế ủ ư ưởng, là y u t quan tr ng đ phát tri n tâm lý t duy c a conế ố ọ ể ể ư ủ
người
B n ch t c a ý th c là s ph n ánh mang tính tích c c, năng đ ng và sáng t o.ả ấ ủ ứ ự ả ự ộ ạ
Ý th c là s ph n ánh hi n th c khách quan vào trong não ngứ ự ả ệ ự ười, nh ng khôngư
ph i là s ph n ánh đ n gi n, th đ ng mà là s ph n ánh mang tính tích c c.ả ự ả ơ ả ụ ộ ự ả ự Tính năng đ ng và sáng t o c a ý th c là quá trình c i bi n các đ i tộ ạ ủ ứ ả ế ố ượng v tậ
ch t đã đấ ược di chuy n vào b não con ngể ộ ười, thành cái tinh th n, cái thánh thầ ể tinh th n.ầ
Ý th c mang tính ch t xã h i.ứ ấ ộ
Vai trò c a ý th c khoa h c: ủ ứ ọ
Tri th c là phứ ương th c t n t i c a ý th c, s hình thành và phát tri n c a tríứ ồ ạ ủ ứ ự ể ủ
th c có liên quan m t thi t đ n quá trình con ngứ ậ ế ế ười nh n th c v th gi i, tíchậ ứ ề ế ớ lũy nh ng tri th c, s hi u bi t nói chung Ngày nay trong s chuyên môn hóa,ữ ứ ự ể ế ự
t đ ng hóa ngày càng cao, tri th c khoa h c đự ộ ứ ọ ược k t tinh trong m i nhân tế ọ ố
c a l c lủ ự ượng s nxu t – trong đ i tả ấ ố ượng lao đ ng – k thu t – quá trình côngộ ỹ ậ ngh và c trong hình th c t ch c tệ ả ứ ổ ứ ương ng c a s n xu t, ngứ ủ ả ấ ười lao đ ngộ không còn là nhân t thao tác tr c ti p trong h th ng k thu t mà ch y u làố ự ế ệ ố ỹ ậ ủ ế vân d ng tri th c khoa h c đ đi u khi n và ki m tra quá trình s n xu t, hoànụ ứ ọ ể ề ể ể ả ấ thi n vi c qu n lí kinh t …Khoa h c ngày nay đã tr thành l c lệ ệ ả ế ọ ở ự ượng s n xu tả ấ
tr c ti p, thành đ i tự ế ố ượng lao đ ng, thành máy móc thi t b và phộ ế ị ương pháp công ngh m i, thành các hình th c t ch c s n xu t m i, nên tri th c khoa h cệ ớ ứ ổ ứ ả ấ ớ ứ ọ không th thi u để ế ược trong các ho t đ ng th c ti n c a con ngạ ộ ự ễ ủ ười
Trang 44 | P a g e
Câu 3: Trình bày n i dung c b n c a nguyên lý v m i liên h ộ ơ ả ủ ề ố ệ
ph bi n và nguyên lý v s phát tri n? T đó rút ra ý nghĩa ổ ế ề ự ể ừ
ph ươ ng pháp lu n c a nó và liên h th c ti n c a b n thân ậ ủ ệ ự ể ủ ả
Tr l i: ả ờ
1.Nguyên lý v m i liên h ph bi n: ề ố ệ ổ ế
Khái ni m ệ : Phép bi n ch ng duy v t v i nguyên lý v m i liên h ph bi nệ ứ ậ ớ ề ố ệ ổ ế cho r ng, trong s t n t i c a các s v t hi n tằ ự ồ ạ ủ ự ậ ệ ượng c a th gi i không ph i làủ ế ớ ả
s t n t i tách r i và cô l p l n nhau, mà chúng là m t th th ng nh t, trong thự ồ ạ ờ ậ ẫ ộ ể ố ấ ể
th ng nh t đó có nh ng m i liên h , tác đ ng qua l i l n nhau, ràng bu c vàố ấ ữ ố ệ ộ ạ ẫ ộ
ph thu c quy đ nh l n nhau, chuy n hóa cho nhau… đó là h ph bi n.ụ ộ ị ẫ ể ệ ổ ế
Tính ch t: có 4 tính ch t ấ ấ
-Tính khách quan ( vì di n ra trong th gi i khách quan)ễ ế ớ
-Tính đa d ng, phong phú ( vì th gi i muôn hình muôn v )ạ ế ớ ẻ
-Tính ph bi n ( vì nó di n ra m i s v t, hi n tổ ế ễ ở ọ ự ậ ệ ượng t t c lĩnh v c tở ấ ả ự ự nhiên xã h i, t duy…)ộ ư
-Tính quy lu t ( l p đi l p l i)ậ ặ ặ ạ
Phân lo i: ạ
-M i liên h bên trong – bên ngoàiố ệ
-M i liên h tr c ti p- gián ti pố ệ ự ế ế
-M i liên h ch y u- không ch y uố ệ ủ ế ủ ế
-M i liên h c b n- không c b nố ệ ơ ả ơ ả
Ý nghĩa ph ươ ng pháp lu n ậ : khi nghiên c u m i liên h ph bi n ph i có quanứ ố ệ ổ ế ả
đi m toàn di n, quan đi m l ch s c th ể ệ ể ị ử ự ể
Trang 55 | P a g e
Quan đi m toàn di n ể ệ đòi h i chúng ta khi phân tích v s v t ph i đ t nóỏ ề ự ậ ả ặ trong m i liên h v i s v t khác đ ng th i ph i nghiên c u t t c nh ng m t,ố ệ ớ ự ậ ồ ờ ả ứ ấ ả ữ ặ
nh ng y u t nh ng m i liên h v n có c a nó Qua đó đ xác đ nh đữ ế ố ữ ố ệ ố ủ ể ị ược m iố liên h bên trong ,b n ch t…đ t đó có th n m v ng đệ ả ấ ể ừ ể ắ ữ ược b n ch t quy lu tả ấ ậ
c a s v t và hi n tủ ự ậ ệ ượng
Quan đi m l ch s c th ể ị ử ụ ể đòi h i khi nghiên c u s v t ph i th y s t n t iỏ ứ ự ậ ả ấ ự ồ ạ
v n đ ng và phát tri n c a b n thân các s v t và hi n tậ ộ ể ủ ả ự ậ ệ ượng là m t quá trìnhộ
có tính giai đo n, tính l ch s c th Cho nên khi phân tích toàn di n v m i liênạ ị ử ụ ể ệ ề ố
h c a s v t ph i đ t nó trong m i liên h c th , v i đi u ki n l ch s c thệ ủ ự ậ ả ặ ố ệ ụ ể ớ ề ệ ị ử ụ ể
c a các m i liên h đó.ủ ố ệ
Liên h th c ti n b n thân: ệ ự ễ ả
2.Nguyên lý v s phát tri n: ề ự ể
Khái ni m ệ : không khái quát m i s v n đ ng nói chung, nó ch khái quátọ ự ậ ộ ỉ
nh ng v n đ ng đi lên, s xu t hi n cái m i theo m t chi u hữ ậ ộ ự ấ ệ ớ ộ ề ướng chung là từ
đ n gi n đ n ph c t p, t cái ch a hoàn thi n đ n cái hoàn thi n, t cái th pơ ả ế ứ ạ ừ ư ệ ế ệ ừ ấ
đ n cao.ế
Quan đi m s bi n ch ng v s phát tri n ể ự ế ứ ề ự ể : s phát tri n bao g m s v nự ể ồ ự ậ
đ ng, s xu t hi n cái m i theo chi u hộ ự ấ ệ ớ ề ướng đi lên Tuy nhiên không nên hi uể phát tri n không ph i bao gi cũng di n ra m t cách đ n gi n, th ng t p Xétể ả ờ ễ ộ ơ ả ẳ ắ
t ng trừ ường h p cá bi t thì có nh ng v n đ ng đi lên tu n t và đ ng th i cóợ ệ ữ ậ ộ ầ ự ồ ờ
nh ng c n đ ng đi xu ng ho c th t lùi….Nh ng v quá trình và trong ph m viữ ậ ộ ố ặ ụ ư ề ạ
r ng l n thì v n đ ng đi lên là khuynh hộ ớ ậ ộ ướng t t y u Chính vì v y, phát tri n làấ ế ậ ể khuynh hướng chung c a s v n đ ng c a các s v t và hi n tủ ự ậ ộ ủ ự ậ ệ ượng
_Nghiên c u nguyên lý v s phát tri n giúp ta nh n th c đứ ề ự ể ậ ứ ượ ằc r ng, mu nố
n m đắ ược b n ch t c a s v t và hi n tả ấ ủ ự ậ ệ ượng, n m đắ ược khuynh hướng v nậ
đ ng c a chúng, ph i có quan đi m phát tri n.ộ ủ ả ể ể
_Quan đi m phát tri n v i yêu c u khi phân tích m t s v t, hi n tể ể ớ ầ ộ ự ậ ệ ượng ph iả
đ t nó trong s v n đ ng, ph i phát hi n đặ ự ậ ộ ả ệ ược xu hướng bi n đ i, chuy n hóaế ổ ể
Trang 66 | P a g e
gi a chúng Quan đi m phát tri n đòi h i chúng ta ph i có quan đi m đúng vữ ể ể ỏ ả ể ề cái m i, cái m i phù h p v i quy lu t, cái m i là tiêu chu n c a s phát tri nớ ớ ợ ớ ậ ớ ẩ ủ ự ể Liên h th c ti n b n thân:ệ ự ễ ả
Câu 4: Trình bày n i dung c b n c a quy lu t t nh ng thay đ i ộ ơ ả ủ ậ ừ ữ ổ
v l ề ượ ng d n đ n nh ng thay đ i v ch t và ng ẫ ế ữ ổ ề ấ ượ ạ c l i? Ý nghĩa
ph ươ ng pháp lu n c a nó và liên h ậ ủ ệ th c ti n ự ễ
Tr l i: ả ờ
Ch t là ph m trù tri t h c dùng đ ch tính qui đ nh khách quan v n có c a sấ ạ ế ọ ể ỉ ị ố ủ ự
v t v m t s lậ ề ặ ố ượng quy mô, trình đ nh p đi u c a s v n đ ng và phát tri nộ ị ệ ủ ự ậ ộ ể cũng nh các thu c tính c a s v t.ư ộ ủ ự ậ
S bi n đ i v l ự ế ổ ề ượ ng d n đ n s bi n đ i v ch t ẫ ế ự ế ổ ề ấ
Trong b t kỳ s v t hi n tấ ự ậ ệ ượng nào có hi n th c khách quan cũng bao g m sệ ự ồ ự
th ng nh t gi a ch t và lố ấ ữ ấ ượng Đ là gi i h n mà trong đó s v t v n là nó,ộ ớ ạ ự ậ ẫ
ch a tr thành ch t khác S v n đ ng và bi n đ i c a s v t hi n tư ở ấ ự ậ ộ ế ổ ủ ự ậ ệ ượng bao
gi cũng b t đ u t quá trình thay đ i v lờ ắ ầ ừ ổ ề ượng, nh ng s thay đ i v ch t chư ự ổ ề ấ ỉ
x y ra khi đã k t thúc quá trình thay đ i v lả ế ổ ề ượng, s thay đ i đó đ t gi i h nự ổ ạ ớ ạ
c a đi m nút, gi i h n mà đó s thay đ i v lủ ể ớ ạ ở ự ổ ề ượng d n đ n s thay đ i vẫ ế ự ổ ề
ch t, vấ ượt qua gi i h n đó đ d n đ n nh y v t v ch t.ớ ạ ể ẫ ế ả ọ ề ấ
Nh y v t v ch t k t thúc m t giai đo n bi n đ i v lả ọ ề ấ ế ộ ạ ế ổ ề ượng nh ng nó khôngư
ch m d t s v n đ ng Đó là quá trình s v t cũ, ch t cũ m t đi làm xu t hi nấ ứ ự ậ ộ ự ậ ấ ấ ấ ệ
s v t m i, ch t m i…ự ậ ớ ấ ớ
Xét v m t hình th c nh y v t di n ra dề ặ ứ ả ọ ễ ưới hai hình th c c b n: là nh y v tứ ơ ả ả ọ
d n d n và nh y v t đ t bi n Nh y v t d n d n di n ra trong th i gian dài, sầ ầ ả ọ ộ ế ả ọ ầ ầ ễ ờ ự tích lũy bi n đ i v lế ổ ề ượng d n t i s bi n đ i v ch t Nh y v t đ t bi n di nẫ ớ ự ế ổ ề ấ ả ọ ộ ế ễ
ra trong th i gian ng n, s tích lũy bi n đ i v lờ ắ ự ế ổ ề ượng và đ ng th i v i nó là quáồ ờ ớ trình nh y v t v ch t toàn b ả ọ ề ấ ộ
S thay đ i lự ổ ượng ch t – s v t bao gi cũng đấ ự ậ ờ ược xem xét b i nh ng đi uở ữ ề
ki n khách quan nh t đ nh Trong đi u ki n khách quan này s bi n đ i vệ ấ ị ề ệ ự ế ổ ề
Trang 77 | P a g e
lượng d n đ n s bi n đ i v ch t, thì ngẫ ế ự ế ổ ề ấ ượ ạc l i trong đi u ki n khác cũngề ệ
bi n đ i v lế ổ ề ượng nh v y nh ng không có s bi n đ i v ch t.ư ậ ư ự ế ổ ề ấ
Chi u ng ề ượ ạ ủ c l i c a quy lu t: ậ
Quy lu t lậ ượng ch t không ch nói lên m t chi u là s biên đ i v lấ ỉ ộ ề ự ổ ề ượng d nẫ
đ n s bi n đ i v ch t mà còn có chi u ngế ự ế ổ ề ấ ề ượ ạc l i Đó là quá trình hình thành
s v t m i, ch t m i và ch t m i quy đ nh lự ậ ớ ấ ớ ấ ớ ị ượng m i c a nó Khi s v t m iớ ủ ự ậ ớ bao hàm ch t m i, nó l i t o ra m t lấ ớ ạ ạ ộ ượng m i phù h p v i nó và trong s v tớ ợ ớ ự ậ
m i l p l i quá trình thay đ i lớ ặ ạ ổ ượng – ch t- s v t…ấ ự ậ
T nh ng phân tích trên có th rút ra n i dung c a quy lu t chuy n hóa từ ữ ở ể ộ ủ ậ ể ừ
nh ng thay đ i v lữ ổ ề ượng thành nh ng thay đ i v ch t và ngữ ổ ề ấ ượ ạc l i nh sau:ư
M i s v t đ u là s th ng nh t gi a lọ ự ậ ề ự ố ấ ữ ượng và ch t, s thay đ i d n d n vấ ự ổ ầ ầ ề
lượng trong khuôn kh c a đ t i đi m s d n đ n s thay đ i v ch t c a sổ ủ ộ ớ ể ẽ ẫ ế ự ổ ề ấ ủ ự
v t thông qua bậ ước nh y, ch t m i ra đ i tác đ ng tr l i s thay đ i c aả ấ ớ ờ ộ ở ạ ự ổ ủ
lượng m i Quá trình tác đ ng đó di n ra liên t c làm cho s v t không ng ngớ ộ ễ ụ ự ậ ừ phát tri n bi n đ i.ể ế ổ
Ý nghĩa c a ph ủ ươ ng pháp lu n: ậ
Ch ra cách th c c a s v n đ ng và phát tri n Do đó, trong ho t đ ng nh nỉ ứ ủ ự ậ ộ ể ạ ộ ậ
th c và ho t đ ng th c ti n chúng ta ph i bi t tích lũy v lứ ạ ộ ự ễ ả ế ề ượng đ làm bi nể ế
đ i v ch t theo quy lu t T đó tránh đổ ề ấ ậ ừ ượ ư ưởc t t ng ch quan, duy ý chí, nônủ nóng, “đ t nóng giai đo n” mu n th c hi n nh ng bố ạ ố ự ệ ữ ước nh y liên t c.ả ụ
Khi đã tích lũy đ v s lủ ề ố ượng ph i có đ quy t tâm đ th c hi n nh ngả ủ ế ể ự ệ ữ
bước nh y, ph i k p th i chuy n đ i nh ng thay đ i v lả ả ị ờ ể ổ ữ ổ ề ượng thành nh ng thayữ
đ i v ch t, t nh ng thay đ i mang tính ch t ti n hóa sang nh ng thay đ iổ ề ấ ừ ữ ổ ấ ế ữ ổ mang tính ch t cách m ng Ch có nh v y chúng ta m i kh c ph c đấ ạ ỉ ư ậ ớ ắ ụ ươc nh ngữ
t tư ưởng mang tính ch t b o th , trì tr thấ ả ủ ệ ường được bi u hi n ch coi sể ệ ở ỗ ự phát tri n ch là s thay đ i đ n thu n v lể ỉ ự ổ ơ ầ ề ượng
Trong ho t đ ng th c t c a chúng ta còn ph i bi t v n d ng linh ho t cácạ ộ ự ế ủ ả ế ậ ụ ạ hình th c c a bứ ủ ước nh y Đi u đó ph thu c vào vi c phân tích đúng đ nả ề ụ ộ ệ ắ
Trang 88 | P a g e
nh ng bi u hi n khách quan và nh ng nhân t ch quan cũng nh s hi u bi tữ ể ệ ữ ố ủ ư ự ể ế sâu s c v quy lu t này Tùy t ng trắ ề ậ ừ ường h p và đi u ki n c th chúng ta sợ ề ệ ụ ể ẽ
l a ch n hình th c bự ọ ứ ước nh y phù h p đ đ t t i ch t lả ợ ể ạ ớ ấ ượng và hi u qu ho tệ ả ạ
đ ng c a mình.ộ ủ
Câu 5: Th c ti n là gì? Phân tích vai trò c a th c ti n đ i v i ự ễ ủ ự ễ ố ớ
nh n th c T đó, phê phán nh ng quan đi m sai l m v v n đ ậ ứ ừ ữ ể ầ ề ấ ề này?
Tr l i: ả ờ
1.Th c ti n và vai trò c a th c ti n đ i v i nh n th c: ự ễ ủ ự ễ ố ớ ậ ứ
Khái ni m: ệ Th c ti n là toàn b ho t đ ng v t ch t có tính ch t l ch s - xãự ễ ộ ạ ộ ậ ấ ấ ị ử
h i c a con ngộ ủ ười, nh m c i t o bi n đ i th gi i khách quan.ằ ả ạ ế ổ ế ớ
K t c u: ế ấ ho t đ ng th c ti n có 3 hình th c c b n:ạ ộ ự ễ ứ ơ ả
+Ho t đ ng lao đ ng s n xu t ra c a c i v t ch t ạ ộ ộ ả ấ ủ ả ậ ấ , quá trình con ngườ ại t o ra
nh ng công c lao đ ng làm bi n đ i gi i t nhiên xã h i dữ ụ ộ ế ổ ớ ự ộ ướ ại d ng chung nh tấ
là quá trình còn ngườ ử ụi s d ng công c lao đ ng tác đ ng vào hi n th c kháchụ ộ ộ ệ ự quan, c i ti n các d ng v t ch t c n thi t đáp ng nh ng nhu c u c a đ i s ngả ế ạ ậ ấ ầ ế ứ ữ ầ ủ ờ ố
xã h i.ộ
+Ho t đ ng c i ti n xã h i ạ ộ ả ế ộ mà th c ch t là ho t đ ng đ u tranh giai c p và đ uự ấ ạ ộ ấ ấ ấ tranh dân t c.ộ
+Ho t đ ng th c ti n th c nghi m khoa h c ạ ộ ự ễ ự ệ ọ là m t hình th c đ c bi t c a ho tộ ứ ặ ệ ủ ạ
đ ng th c ti n, bao g m th c nghi m khoa h c và th c nghi m xã h i.ộ ự ễ ồ ự ệ ọ ự ệ ộ
Vai trò c a th c ti n đ i v i nh n th c ủ ự ễ ố ớ ậ ứ
+ Th c ti n là c s c a nh n th c ự ễ ơ ở ủ ậ ứ Đi u đó có nghĩa là nh n th c ph i xu tề ậ ứ ả ấ phát t th c ti n, t hi n th c khách quan Vì ch có th c ti n, ch có hi n th cừ ự ễ ừ ệ ự ỉ ự ễ ỉ ệ ự khách quan m i cung c p đớ ấ ược cho nh n th c nh ng tài li u chân th c đúngậ ứ ữ ệ ự
đ n.ắ
Trang 99 | P a g e
+ Th c ti n là đ ng l c c a nh n th c ự ễ ộ ự ủ ậ ứ , có nghĩa là th c ti n là đ ng l c thúcự ễ ộ ự
đ y nh n th c phát tri n, vì th c ti n không đ ng yên mà th c ti n luôn luônẩ ậ ứ ể ự ễ ứ ự ễ
v n đ ng, trong quá trình v n đ ng nó b c l nh ng thu c tính m i, nh ng sậ ộ ậ ộ ộ ộ ữ ộ ớ ữ ự
v t m i, nh ng nhi m v và yêu c u m i, thúc đ y nh n th c c a con ngậ ớ ữ ệ ụ ầ ớ ẩ ậ ứ ủ ườ i phát tri n đ theo k p v i đòi h i c a th c ti n.ể ể ị ớ ỏ ủ ự ễ
+ Th c ti n là m c đích c a nh n th c ự ễ ụ ủ ậ ự M c đích cao nh t c a nh n th cụ ấ ủ ậ ứ
không ph i d ng l i đ mà nh n th c, mà m c đích cao nh t c a nh n th c làả ừ ạ ể ậ ứ ụ ấ ủ ậ ứ
đ th ng tr s v t, nghĩa là làm ch s v t.ể ố ị ự ậ ủ ự ậ
+ Th c ti n là tiêu chu n ki m ch ng nh n th c ự ễ ẩ ể ứ ậ ứ ( chân lý ) Chân lý là n i dung,ộ
nh ng tri th c đúng phù h p v i hi n th c khách quan đữ ứ ợ ớ ệ ự ược th c ti n ki mự ễ ể nghi m Vì v y, th c ti n là tiêu chu n ki m tra chân lý, vì th c ti n là c sệ ậ ự ễ ẩ ể ự ễ ơ ở
đ phát hi n và tìm ki m chân lý, th c ti n là khách quan.ể ệ ế ự ễ
2 Phê phán nh ng quan đi m sai l m v v n đ này ữ ể ầ ề ấ ề
Ch d n c a LêNin “không có l c lỉ ẫ ủ ự ượng cách m ng thì không có phong tràoạ cách m ng” Nh v y vai trò c a lý lu n đạ ư ậ ủ ậ ược hi u nh sau: lý lu n là ngể ư ậ ườ i
d n d t, đ nh hẫ ắ ị ướng, là kim ch nam Tóm l i : lý lu n không xu t phát t th cỉ ạ ậ ấ ừ ự
ti n là lý lu n suông ễ ậ
Th c ti n mà không có s d n d t c a lý lu n là th c ti n mù quáng.ự ễ ự ẫ ắ ủ ậ ự ễ
T vai trò quan tr ng c a lý lu n đ i v i th c ti n, chúng ta c n phê phánừ ọ ủ ậ ố ớ ự ễ ầ
nh ng quan đi m sai l m Không đữ ể ầ ược đ cao th c ti n, h th p vai trò c a lýề ự ễ ạ ấ ủ
lu n đ r i vào ch nghĩa th c d ng, ch nghĩa kinh nghi m.ậ ể ơ ủ ự ụ ủ ệ
Và ngượ ạc l i, không được đ cao lý lu n đ n m c r i xa th c ti n, s r iề ậ ế ứ ờ ự ễ ẽ ơ vào b nh ch quan duy ý chí, quan liêu.ệ ủ
Câu 6: Trình bày n i dung c b n c a quy lu t quan h s n xu t ộ ơ ả ủ ậ ệ ả ấ phù h p v i tính ch t và trình đ phát tri n c a l c l ợ ớ ấ ộ ể ủ ự ượ ng s n ả
xu t? V n d ng quy lu t này vào th c ti n cách m ng n ấ ậ ụ ậ ự ễ ạ ướ c ta?
Tr l i: ả ờ
Vai trò quy t đ nh c a LLSX v i QHSX: ế ị ủ ớ
Trang 1010 | P a g e
LLSX và QHSX là hai m t c a phặ ủ ương th c s n xu t chúng t n t i khôngứ ả ấ ồ ạ tách r i nhau mà tác đ ng qua l i m t cách bi n ch ng, t o thành quy lu t – quyờ ộ ạ ộ ệ ứ ạ ậ
lu t c b n nh t quan tr ng nh t c a s v n đ ng phát tri n xã h i.ậ ơ ả ấ ọ ấ ủ ự ậ ộ ể ộ
G n li n v i trình đ c a LLSX là tính ch t c a l c lắ ề ớ ộ ủ ấ ủ ự ượng s n xu t Khiả ấ trình đ đ t t i trình đ c khí hi n đ i phân công lao đ ng, lao đ ng xã h iộ ạ ớ ộ ơ ệ ạ ộ ộ ộ phát tri n thì l c lể ự ượng s n xu t có trình đ xã h i hóa.ả ấ ộ ộ
S v n đ ng phát tri n c a LLSX quy t đ nh và làm thay đ i QHSX cho phùự ậ ộ ể ủ ế ị ổ
h p v i nó Khi m t phợ ớ ộ ương th c s n xu t m i ra đ i khi đó quan h s n xu tứ ả ấ ớ ờ ệ ả ấ phù h p v i trình đ phát tri n c a l c lợ ớ ộ ể ủ ự ượng s n xu t Trong tr ng thái đó t tả ấ ạ ấ
c các m t quan h s n xu t đ u t o đ a bàn đ y đ cho l c lả ặ ệ ả ấ ề ạ ị ầ ủ ự ượng s n xu tả ấ phát tri n.ể
S phát tri n c a l c lự ể ủ ự ượng s n xu t đ n m t trình đ nào đó làm cho quanả ấ ế ộ ộ
h s n xu t t phù h p tr thành không phù h p v i s phát tri n c a l c lệ ả ấ ừ ợ ở ợ ớ ự ể ủ ự ượ ng
s n xu t Khi đó quan h s n xu t tr thành si ng xích c a l c lả ấ ệ ả ấ ở ề ủ ự ượng s n xu tả ấ kìm hãm l c lự ượng s n xu t phát tri n T đó yêu c u khách quan c a phát tri nả ấ ể ừ ầ ủ ể LLSX t t y u d n đ n thay th quan h s n xu t cũ b ng quan h s n xu tấ ế ẫ ế ế ệ ả ấ ằ ệ ả ấ
m i phù h p v i trình đ phát tri n c a l c lớ ợ ớ ộ ể ủ ự ượng s n xu t đ thúc đ y LLSXả ấ ể ẩ
ti p t c phát tri n.ế ụ ể
Tuy nhiên, vi c gi i quy t mâu thu n gi a LLSX v i QHSX không ph i đ nệ ả ế ẫ ữ ớ ả ơ
gi n Nó ph i thông qua nh n th c và ho t đ ng xã hôi c a con ngả ả ậ ứ ạ ộ ủ ười.Trong xã
h i có giai c p ph i thông qua đ u tranh giai c p, thông qua cách m ng xã h i.ộ ấ ả ấ ấ ạ ộ
Tác đ ng tr l i c a QHSX đ i v i LLSX: ộ ở ạ ủ ố ớ
LLSX quy t đ nh QHSX, nh ng QHSX cũng có tính đ c l p tế ị ữ ộ ậ ương đ i và tácố
đ ng tr l i s phát tri n c a LLSX.ộ ở ạ ự ể ủ
QHSX quy đ nh m c đích s n xu t tác đ ng đ n thái đ c a ngị ụ ả ấ ộ ế ộ ủ ười lao đ ng,ộ
đ n t ch c phân công lao đ ng xã h i do đó tác đ ng đ n s phát tri n c aế ổ ứ ộ ộ ộ ế ư ể ủ LLSX
QHSX phù h p v i trình đ phát tri n c a LLSX, là đ ng l c thúc đ y LLSXợ ớ ộ ể ủ ộ ự ẩ phát tri n Ngể ượ ạc l i QHSX l i th i s kìm hãm s phát tri n c a LLSX.ỗ ờ ẽ ự ể ủ