1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán 5 chương 2 bài 1: Số thập phân bằng nhau

14 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 3,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG TOÁN 5 CHƯƠNG 2 BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU... Nếu thêm hoặc bớt chữ số 0 tận cùng bên phải phần thập phân của một số thập phân thì giá trị của số thập phân đó thay đổi như

Trang 1

BÀI GIẢNG TOÁN 5 CHƯƠNG 2

BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU

Trang 2

Toán

B 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7

3

7

3

7

3

7

3

9,75 m = ……… cm 2m34cm = ……….cm 4,5 m =………dm 8m9dm =…….dm

Trang 3

Ví dụ 1:

Em hãy dùng thước kẻ đo chiều dài quyển vở toán của em ?

20cm

Số thập phân bằng nhau

2dm = m 20cm = m

20cm = dm 2

0,2 0,20

So sánh 0,2 m và 0,20 m

0,2 m = 0,20 m 0,2 = 0,20

Trang 4

Vậy dựa vào kết quả 0,2 = 0,20 ở VD 1

Em hãy cho biết khi viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần

thập phân của một số thập phân thì số thập phân đó thay

đổi như thế nào ?

Số thập phân bằng nhau

Quy tắc

1

“Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần

thập phân của một số thập phân thì được

một số thật phân mới bằng nó”

Trang 5

Tìm số thập phân bằng 0,3 ;

Số thập phân bằng nhau

M

0,3 = 0,30 = 0,300 = 0,3000

8,75 = 8,750 = 8,7500 = 8,75000

12 = 12,0 = 12,00 = 12,000

8,75 ; 12

Trang 6

Số thập phân bằng nhau

0,3 = 0,30 = 0,300 Vậy ta có thể viết ngược lại thành :0,300 =0,30 =0,3

được không ? Vì sao?

Quy tắc 2

“Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên

phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi,ta được một số thập phân bằng nó”

Trang 7

Tìm số thập phân bằng 0,3000 ;

Số thập phân bằng nhau

M

0,3000 = 0,300= 0,30 = 0,3

8,75000 = 8,7500 = 8,750 = 8,75

12,000 = 12,00 = 12,0 = 12

8,75000 ; 12,000

Trang 8

Số thập phân bằng nhau

B 7,800 =

Bài 1 : Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để

có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn

7,8

3,0400 =

64,9

64,9000 =

35,02

2001,3

100,0100 = 35,020 = 2001,300 =

Trang 9

Số thập phân bằng nhau

v

Bài 2 : Thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân

của các số thập phân để các phần thập phân của chúng

có số chữ số bằng nhau (đều có 3 chữ số)

a)5,612 = 17,2 = 480,59 = b)24,5 = 80,01= 14,678 =

5,612

480,590 17,200

Trang 10

Toán Lan viết :0,100 =

S40

1000

100

Mỹ viết : 0,100 =

100

10

Hùng viết : 0,100 =

100 1

Trả lời : Lan và Mỹ viết đúng vì : 0,100 =

1000

100

=

10

1

0,100 = 0,10 =

100

10

= 10 1

Mà 0,100 = 0,1 =

10 1

Ai viết đúng, ai viết sai ? Tại sao?

Bài 3 :

Số thập phân bằng nhau

N4

Hùng viết sai vì :

0,100 không thể =

100 1

Trang 11

Nếu thêm hoặc bớt chữ số 0 tận

cùng bên phải phần thập phân của

một số thập phân thì giá trị của số

thập phân đó thay đổi như thế nào?

A Giá trị của số thập phân tùy thuộc vào

các chữ số 0

C Ta được một số thập phân bằng số thập phân

ban đầu

D.Ta được một số thập phân lớn hơn B.Ta được một số thập phân bé hơn

1 10

Trang 12

Số thập phân 0,06 có thể viết là :

A 0,6

D 0,060

C 0,60

B 6,00

1 10

Trang 13

C 3,0

A 0,3

D 0,030

B 0,03

Phân số thập phân bằng số thập

Ngày đăng: 09/06/2019, 21:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w