1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán 5 chương 1 bài 11: Đêcamét vuông. Héctômét vuông

24 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tậpBài 2: Viết các số đo diện tích: a Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông: b Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông: c Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông: d Ba mươ

Trang 5

1hm 1dam 2

1hm2 = 100dam2

1hm2 = ? dam2

Trang 7

32 600dam2

Trang 8

Luyện tập

Bài 1: Đọc các số đo diện tích:

492hm2

Trang 9

Bài 1: Đọc các số đo diện tích:

180 350hm2

Trang 10

Luyện tập

Bài 2: Viết các số đo diện tích:

a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét

vuông:

b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi

tư đề-ca-mét vuông:

c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông:

d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi

Trang 11

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống:

3 100

Hướng dẫn

Trang 12

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống:

1 100 3 100

1 100 8 100

Trang 13

đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):

Mẫu: 5dam 2 23m 2 = 5dam 2 + dam 23 2 = 5 dam 2

100

23 100

Trang 14

CỦNG CỐ

ĐI TÌM ẨN SỐ

Trang 16

870m2 = dam 8 2 m 70 2

Trang 18

32dam2 9m2 = m 3209 2

Trang 20

2dam2 74m2 = dam 2 74 2

100

Trang 21

Mảnh đất đó có diện tích là m 46272.

Trang 22

23

Trang 23

• Làm thêm bài tập trong vở bài tập.

• Xem trước bài:

Mi-li-mét vuông.

Bảng đơn vị đo diện tích.

Ngày đăng: 09/06/2019, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm