Tài liệu tham khảo Đề thi tuyển sinh đại học ,cao đẳng đầy đủ các môn học ( Đề chính thức của Bộ giáo dục và đào tạo ) chúc các bạn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tuyển sinh cao đẳng, đại học sắp tới.
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2012 Môn: HOÁ HỌC; Khối A và Khối B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 425
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Ag = 108
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là
toàn một lượng X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Tên gọi của X là
A axit axetic B axit fomic C axit malonic D axit oxalic
CuO dư, thu được hỗn hợp hơi Y gồm nước và anđehit Tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 14,5 Cho toàn bộ Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 97,2 gam Ag Giá trị của m là
ankan và anken Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21,75 Phần trăm thể tích của butan trong X là
dụng với H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,25V lít khí Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ số mol của Fe và Al trong X tương ứng là
nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A chu kỳ 3, nhóm VIIA B chu kỳ 2, nhóm VIIA
Câu 7: Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
A (3), (4), (5) B (1), (3), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (5)
được dung dịch X và 1,68 lít khí Cl2 (đktc) duy nhất ở anot Toàn bộ dung dịch X tác dụng vừa đủ với 12,6 gam Fe Giá trị của V là
phenol (C6H5OH) Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
Trang 2(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
A Este isoamyl axetat có mùi chuối chín
B Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở
C Axit béo là những axit cacboxylic đa chức
D Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit
Phát biểu đúng là
A (2) và (4) B (1) và (2) C (3) và (4) D (1) và (3)
kết cộng hóa trị không cực là
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol
B Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin
C Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ
D Cao su buna−N thuộc loại cao su thiên nhiên
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;
(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A (1) và (4) B (1) và (2) C (3) và (4) D (2) và (3)
dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là
được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là
dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là
Trang 3Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs
B Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối
C Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước
D Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1
0,1M thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Câu 26: Cho cân bằng hóa học: CaCO3 (rắn) ⎯⎯←⎯⎯ CaO → (rắn) + CO2 (khí)
Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
B Tripeptit Gly–Ala–Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
C Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit
D Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
HNO3 1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là
rắn X Chia X thành 2 phần bằng nhau:
- Cho phần 1 vào dung dịch HCl (dư) thu được 7,84 lít khí H2 (đktc);
- Cho phần 2 vào dung dịch NaOH (dư) thu được 3,36 lít khí H2 (đktc)
Biết rằng các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 17,1 gam nước Mặt khác, thực hiện phản ứng este hóa m gam X với 15,6 gam axit axetic, thu được a gam este Biết hiệu suất phản ứng este hóa của hai ancol đều bằng 60% Giá trị của a là
với nước brom, thu được dung dịch X và 33,1 gam kết tủa 2,4,6-tribromphenol Trung hòa hoàn toàn
X cần vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
lên men là 80% Giá trị của V là
(MX < MY) trong dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Kim loại X là
thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z Các khí X, Y và Z lần lượt là
A H2, O2 và Cl2 B SO2, O2 và Cl2 C H2, NO2 và Cl2 D Cl2, O2 và H2S
A Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
B Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
C Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
D Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
Trang 4Câu 36: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là
A NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 B NH4NO3 và Ca(H2PO4)2
C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4
Este X (C 4HnO2) Y Z C+ NaOH 2H3O2Na
to
Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là
Câu 39: Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH)2 Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V, a, x, y là
a D V = 2a(x+y)
I PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
dịch nào sau đây?
1,568 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, cho 2,7 gam X phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 9,09 gam muối Khối lượng Al trong 2,7 gam X là bao nhiêu?
X Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan gồm
dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/l, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 giây tính theo HCOOH là
A 5,0.10-5 mol/(l.s) B 2,5.10-5 mol/(l.s) C 2,0.10-4 mol/(l.s) D 2,5.10-4 mol/(l.s)
O2, thu được V2 lít khí CO2 và a mol H2O Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V1,V2, a là
A V1 = V2 – 22,4a B V1 = V2 + 22,4a C V1 = 2V2 – 11,2a D V1 = 2V2 + 11,2a
A CH3CH2CH2OH B CH2=CHCOOH C CH3CH2COOH D CH3COOCH3
và Y lần lượt là
A propan–1–amin và axit aminoetanoic B propan–1–amin và axit 2–aminopropanoic
C propan–2–amin và axit aminoetanoic D propan–2–amin và axit 2–aminopropanoic
A CnH2n+3N (n ≥ 1) B CnH2n-5N (n ≥ 6) C CnH2n-1N (n ≥ 2) D CnH2n+1N (n ≥ 2)
Trang 5Cõu 50: Húa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tớch hơi bằng thể tớch của 1,6 gam khớ oxi (đo ở cựng điều kiện) Mặt khỏc, thủy phõn hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 10,25 gam muối Cụng thức của X là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C HCOOC3H7 D CH3COOC2H5
B Theo chương trỡnh Nõng cao (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60)
Cr X Y+ Cl2 (d−)
to
+ KOH (đặc, d−) + Cl2
Biết Y là hợp chất của crom Hai chất X và Y lần lượt là
A CrCl2 và Cr(OH)3 B CrCl3 và K2Cr2O7 C CrCl2 và K2CrO4 D CrCl3 và K2CrO4 Cõu 52: Cho thế điện cực chuẩn của cỏc cặp oxi hoỏ - khử Ag+/Ag, Cu2+/Cu, Pb2+/Pb, Zn2+/Zn cú giỏ trị lần lượt là: +0,80V; +0,34V; −0,13V; −0,76V Trong cỏc pin sau, pin nào cú suất điện động chuẩn lớn nhất?
A Pin Zn-Ag B Pin Zn-Cu C Pin Pb-Cu D Pin Pb-Ag
A Cỏc amino axit thiờn nhiờn hầu hết là cỏc β-amino axit
B Axit glutamic là thành phần chớnh của bột ngọt
C Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
D Ở nhiệt độ thường, cỏc amino axit đều là những chất lỏng
pH của dung dịch NH3 0,1M ở 25°C là
được 2,24 lớt khớ CO2 (đktc) và 3,24 gam H2O Hai hiđrocacbon trong X là
A C2H6 và C3H8 B C2H2 và C3H4 C CH4 và C2H6 D C2H4 và C3H6
dung dịch X Cụ cạn toàn bộ dung dịch X, thu được bao nhiờu gam muối khan?
A 8,78 gam B 16,73 gam C 25,50 gam D 20,03 gam
X + 2NaOH to 2Y + H2O (1)
Y + HCl (loóng) Z + NaCl (2)
Biết X là chất hữu cơ cú cụng thức phõn tử C6H10O5 Khi cho 0,1 mol Z tỏc dụng hết với Na (dư) thỡ số mol H2 thu được là
(1) Tất cả cỏc anđehit đều cú cả tớnh oxi hoỏ và tớnh khử;
(2) Tất cả cỏc axit cacboxylic đều khụng tham gia phản ứng trỏng bạc;
(3) Phản ứng thủy phõn este trong mụi trường axit là phản ứng thuận nghịch;
(4) Tất cả cỏc ancol no, đa chức đều hũa tan được Cu(OH)2
Phỏt biểu đỳng là
A (1) và (2) B (1) và (3) C (3) và (4) D (2) và (4)
dung dịch FeCl3 là
- - HẾT -