KiỂM TRA BÀI CŨ : KHÁI NiỆM SỐ THẬP PHÂN tiếp theo 2/- Nêu vị trí các phần ở bên trái và bên phải dấu phẩy.. 0 đơn vịKhông phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm c-Đọc, viết số thập phân
Trang 2KiỂM TRA BÀI CŨ :
KHÁI NiỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp
theo)
1/- Cấu tạo mỗi số thập phân gồm mấy phần? Kể ra tên mỗi phần? Chúng phân cách nhau bằng dấu gì?
Mỗi số thập phân gồm hai phần : Phần nguyên và phần thập phân, chúng
được phân cách bởi dấu phẩy ( , )
Trang 3KiỂM TRA BÀI CŨ :
KHÁI NiỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp
theo)
2/- Nêu vị trí các phần ở bên trái và bên phải dấu phẩy.
Phần nguyên ở bên trái dấu phẩy
và phần thập phân ở bên phải dấu phẩy.
Trang 4KiỂM TRA BÀI CŨ :
KHÁI NiỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp
theo)
3/- Phân tích các phần và nêu cách đọc số thập phân :
SỐ Phần
nguyê n
Dấu phẩ y
Phần thập phân
Cách đọc
7,98 7 98 Đọc : chín mươi tám bảy phẩy
25,47 7
25
,
, 477 Đọc : lăm hai mươi phẩy bốn
trăm bảy mươi bảy
Trang 5KiỂM TRA BÀI CŨ :
KHÁI NiỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp
theo)4/- Trên bảng con viết các hỗn số sau
thành số thập phân rồi đọc số thập phân đó :
5
9
1 0
82
45
10 0
81 0
225
100 0
= 5,9
= 82,4 5
= 810,225
Trang 7Tuần : 7
Tiết : 34
Các em hãy nêu giá trị của từng chữ số của
số 375,406 theo các hàng theo bảng sau :
5
Phần mười
4
Phần trăm
0
Phần nghìn
6
a)- Hàng của số thập phân :
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, ViẾT SỐ THẬP PHÂN
Trang 8Tuần : 7
Tiết : 34
?/ Trong bảng trên,các em hãy cho biết :
VËy 1 trăm có mấy chục ?
b)-Quan hệ giữa các đơn vị
của hai hàng liền nhau
Số thập
Hàng Trăm Chục đơn vỊ Phần mười Phần trăm nghìnPhần
1 đơn vị b»ng bao nhiªu ph©n 1 chôc?
1 chục bằng bao nhiªu ph©n tr¨n?
1/10 ph©n chôc 1/10 ph©n tr¨m
10 ph©n 1 tr¨m
a)- Hàng của số thập phân :
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, ViẾT SỐ THẬP PHÂN
Trang 9Tuần : 7
Tiết : 34
?/ Vậy các em hãy cho biết giá trị số trong mỗi hàng so với hàng liền sau và hàng liền trước nó?
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp
hơn liền sau nó.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 1/10 đơn vị của hàng
cao hơn liền trước nó.
b)-Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng
liền nhau
Số thập
Hàng Trăm Chục đơn vỊ Phần mười Phần trăm nghìnPhần
a)- Hàng của số thập phân :
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, ViẾT SỐ THẬP PHÂN
Trang 110 đơn vị
Không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm
c)-Đọc, viết số thập phân
a)- Hàng của số thập phân :
b)-Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng
liền nhau
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, ViẾT SỐ THẬP PHÂN
Trang 12a)- Hàng của số thập phân :
b)-Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng
liền nhau
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, ViẾT SỐ THẬP PHÂN
Trang 13Tuần : 7
Tiết : 34 Các em hãy viết số thập phân
như sau vào bảng con :
Một trăm linh hai đơn vị, bảy phần mười, năm phần trăm.
102 , 75
Chú ý : Ta có thể đọc số thập phân trên là : Một trăm linh hai đơn vị và bảy mươi lăm phần trăm
Qua cách viết trên em hãy cho biết em đã viết lần lượt các chữ số như thế nào? Số nào viết trước, số nào viết sau và giữa chúng ghi dấu gì?
Ta viết chữ số 102 ở phần nguyên trước, ghi dấu phẩy, rồi viết tiếp số 75 ở phần thập phân
Trang 14Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp : trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân
c)-Đọc, viết số thập phân
Trang 15Muốn viết một số thập phân,
ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp : trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần
thập phân
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp : trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần
thập phân
Trang 16Tuần : 7
Tiết : 34
LUYỆN TẬP
Trang 17Tuần : 7
Tiết : 34
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
Giá trị của mỗi
chữ số theo hàng:
Trang 18Tuần : 7
Tiết : 34
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
Giá trị của mỗi chữ số theo hàng :
Trang 19Tuần : 7
Tiết : 34
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
Trang 20Tuần : 7
Tiết : 34
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
Trang 222002,08
e)- Không đơn vị, một phần nghìn 0,001
Trang 23Tuần : 7
Tiết : 34 Viết số thập phân sau thành hỗn
số có chứa phân số thập phân:
BÀI 3 :
Để thực hiện bài tập này, các em cần chú ý :
Số thập phân 3,5 (ba đơn vị và năm phần mười) ta có thể ghi dưới dạng hỗn số :như sau
3,5 = 3
5 10
Vì trong cả hai cách ghi trên 3 thuộc về phần nguyên và 5 phần mười ghi trong dạng thập phân hay phân số đều bằng nhau , chỉ khác cách ghi và phân số luôn
là phân số thập phân có mẫu là 10; 100;
1000;….
Trang 24Tuần : 7
Tiết : 34 Viết số thập phân sau thành hỗn
số có chứa phân số thập phân:
18,05
05 100
217,908
908 1000
Trang 25THE END
Tiết dạy đến đây là
kết thúc.
Rất cảm ơn Quý bạn đồng nghiệp cùng các em học sinh cùng tham dự
tiết học này