Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau nó.. b-Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau Số thập Hàng Trăm Chục đơn vị Phần mười Phần trăm nghìnPhần 1
Trang 1L/O/G/O
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ :
1/- Cấu tạo mỗi số thập phân gồm mấy phần? Kể ra tên mỗi phần? Chúng phân cách nhau bằng dấu gì?
Mỗi số thập phân gồm hai
phần thập phân, chúng
phẩy ( , )
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ :
2/- Nêu vị trí các phần ở bên trái và bên phải dấu phẩy.
dấu phẩy
và phần thập phân ở bên phải dấu phẩy.
TOÁN:
Trang 4KIỂM TRA BÀI CŨ :
TOÁN:
Trang 5KiỂM TRA BÀI CŨ :
4/- Trên bảng con viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số thập phân đó :
Trang 6TOÁN:
Trang 7Các em hãy nêu giá trị của từng chữ số của số
375,406 theo các hàng theo bảng sau :
5
Phần mười
4
Phần trăm
0
Phần nghìn
6 a)- Hàng của số thập phân :
TOÁN:
Trang 8?/ Trong bảng trên,các em hãy cho biết :
Trang 9?/ Vậy các em hãy cho biết giá trị số trong mỗi hàng so với hàng liền sau và hàng liền trước nó?
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của
hàng thấp hơn liền sau nó
Mỗi đơn vị của một hàng bằng đơn vị của
hàng cao hơn liền trước nó
b)-Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
Số thập
Hàng Trăm Chục đơn vị Phần mười Phần trăm nghìnPhần
1 10
Trang 10?/ Các em hãy nêu lại phần nguyên, phần thập phân và
Trang 11?/ Các em hãy nêu lại phần nguyên, phần thập phân và cách đọc số thập phân :
Trang 12 Muốn đọc một số thập phân, ta đọc như thế nào? Phần nào
đọc trước? Phần nào đọc sau? Giữa hai phần ta đọc dấu gì?
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp : trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân
c)-Đọc, viết số thập phân
TOÁN:
Trang 13 Các em hãy viết số thập phân như sau vào bảng con :
Một trăm linh hai đơn vị, bảy phần mười, năm phần trăm.
Ta viết chữ số 102 ở phần nguyên trước, ghi
dấu phẩy, rồi viết tiếp số 75 ở phần thập phân
TOÁN:
Trang 15Các em hãy đọc lại nội dung GHI NHỚ sau :
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp : trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó
Trang 16Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
TOÁN:
Trang 17Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
BÀI 1 : ( nêu miệng)
TOÁN:
*LUYỆN TẬP:
Trang 18Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
trăm bốn mươi hai
phẩy năm mươi
bốn
1942 54
- 1 nghìn-9 trăm-4 chục-2 đơn vị-5 phần mười-4 phần trăm
TOÁN:
Trang 19Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo
TOÁN:
Trang 21c)- Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười,
năm phần trăm, năm phần nghìn (Tức là
năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm
Trang 22Viết số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân:
BÀI 3 :
Để thực hiện bài tập này, các em cần chú ý :
Số thập phân 3,5 (ba đơn vị và năm phần mười) ta có thể
ghi dưới dạng hỗn số :như sau
3,5 = 3 5
10
Vì trong cả hai cách ghi trên 3 thuộc về phần
nguyên và 5 phần mười ghi trong dạng thập phân
hay phân số đều bằng nhau, chỉ khác cách ghi và
phân số luôn là phân số thập phân có mẫu là 10;
100; 1000;…
TOÁN:
Trang 23Viết số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân:
BÀI 3 :
Thực hiện bảng con 6,33 =
18,05 = 217,908 =
TOÁN:
33 6
100
5 18
100
908 217
1000
Trang 24L/O/G/O