Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày... Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại.. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phá
Trang 1 Các em
học tốt
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật là :
a.
c.
b.
d.
V = a + b + c V = a x (b + c)
V = a x a x a
V = a x b x c
Trang 3Kiểm tra bài cũ
Cho một hình lập phương có cạnh là 4 cm :
Có thể tích là :
Trang 4Kiểm tra bài cũ
Các đơn vị nào sau đây là các đơn vị đo thời gian :
a m , dm , cm
b km2 , hm2 , dam2
c tấn , tạ , yến
d giờ , phút , ngày
Trang 5I a Các đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = năm
1 năm = tháng
1 năm = ngày
1 năm nhuận = ngày
1 tuần lễ = ngày
1 ngày = giờ
1 giờ = phút
1 phút = giây
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
Tháng một, tháng ba , tháng năm, tháng bảy,
tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31
ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười
một có 30 ngày.
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29
ngày ).
Điền số thích hợp vào chỗ trống
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Năm 2000 là năm nhuận thì những năm nhuận tiếp theo là :
Làm việc
cá nhân
Tìm số ngày trong từng tháng ?
Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
2004, 2008, 2012, 2016, Toán
Trang 6I a Các đơn vị đo thời gian
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
Tháng 1, tháng 3 , tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12 có :31 ngày Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11 có
30 ngày
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận
có 29 ngày )
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
b Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
giờ =
Trao đổi Nhóm 2
0,5 giờ =
Một năm rưỡi =
216 phút =
Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
Toán
1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng
60 phút x 0,5 = 30 phút
60 phút x = 40 phút
3
2 3
2
Trang 7I a Các đơn vị đo thời gian
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
Tháng 1, tháng 3 , tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12 có :31 ngày Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11 có
30 ngày
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận
có 29 ngày )
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
b Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
giờ =
216 60
3 36
216 phút = 3 giờ 36 phút
216 60
3,6
36 0 0
216 phút = 3,6 giờ
0,5 giờ =
Một năm rưỡi =
216 phút =
Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
Toán
1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng
60 phút x 0,5 = 30 phút
3 giờ 36 phút = 3,6 giờ
60 phút x = 40 phút
3
2 3
2
Trang 8Bài 1. Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào.
Sù kiÖn N¨m Th Õ
kØ
§Çu m¸y xe löa
1804
M¸y tÝnh ®iÖn tö
1946
XVII XVIII XIX
XIX XIX XX
XX XX
(phát minh của Niuton)
(do NicôLa Giắc Côngtê người Pháp chế tạo)
(phát minh của Risớt người Anh)
(do công ty Meyer et Cie chế tạo theo thiết kế của người thợ đồng hồ Ghinmét)
(phát minh của 2 anh em người
Mỹ là Ovin Rai và Vinbơ Rai)
(máy tính điện tử đầu tiên Eniac do Giôn Pretxpơ Echcơ và Giôn Uyliơm Mótsli chế tạo)
(của người Liên Xô) Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
II luyện tập.
Trang 9Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a 6 năm = tháng
4 năm 2 tháng = tháng
3 năm rưỡi = tháng
3 ngày = giờ
0,5 ngày = giờ
3 ngày rưỡi = giờ
4 3 2 1 Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a 6 năm = 72 tháng
4 năm 2 tháng = 50 tháng
3 năm rưỡi = 42 tháng
3 ngày = 72 giờ
0,5 ngày = 12 giờ
3 ngày rưỡi = 84 giờ
a 72 phút = giờ 270 phút = giờ
b 3 giờ = 180 phút 1,5 giờ = 90 phút giờ = 45 phút 6phút = 360 giây phút = 30 giây
1 giờ = 3600 giây
b 3 giờ = phút 1,5 giờ = phút giờ = phút 6phút = giây phút = giây
1 giờ = giây
Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
II luyện tập.
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 1. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào.
Trang 10I a Các đơn vị đo thời gian
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng
bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai
có 31 ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng
mười một có 30 ngày.
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có
29 ngày ).
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
b Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
giờ = x 60 = 40 phút
3
2
0,5 giờ = 0,5 x 60 = 30 phút
Một năm rưỡi = 1,5 năm = 1,5 x 12= 18 tháng
3
2
216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ
II luyện tập
Bài 1. Trong lịch sử phát triển của loài người đã
có những phát minh vĩ đại Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công
bố vào thế kỉ nào
4 3
2 1
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a 6 năm = 72 tháng
4 năm 2 tháng = 50 tháng
3 năm rưỡi = 42 tháng
3 ngày = 72 giờ
0,5 ngày = 12 giờ
3 ngày rưỡi = 84 giờ
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a 72 phút = 1,2 giờ 270 phút = 4,5 giờ
b 3 giờ = 180 phút 1,5 giờ = 90 phút giờ = 45 phút 6phút = 360 giây phút = 30 giây
1 giờ = 3600 giây
Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
Trang 11A 3432
A 3432
5
1
2
3 4
2 thế kỉ là bao nhiêu năm ?
1/2 giờ = …… phút
366 ngày là năm gì ?
90 phút = bao nhiêu giờ?
Ngôi sao may mắn
Phần thưởng của em là một cục gơm.
Phần thưởng của em là một chiếc bút mực Phần thưởng của em là một chiếc thước kẻ. Phần thưởng của em là một tràng pháo tay Phần thưởng của em là một chiếc bút chí.
A
Luật chơi: Trên màn hình
có một ngôi sao lớn và 5 ngôi sao nhỏ Năm ngôi sao nhỏ gắn các số thứ tự
từ 1 đến 5 tương ứng với mỗi ngôi sao là một câu hỏi, trong đó có một ngôi sao may mắn
Các em được quyền chọn mỗi lần một ngôi sao Trả lời đúng thì các em được quyền chọn một ô phần thưởng có gắn chữ A, B, C,
D, E Nếu chọn được ngôi sao may mắn,các em sẽ được nhận ngay một phần quà mà không phải trả lời câu hỏi.
Trang 12Dặn dò
Dặn dò
- Về nhà xem lại bài học.
- Chuẩn bị bài :
Cộng số đo thời gian trang 131.
Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
Toán