Em hãy đọc xuôi bảng đơn vị đo độ dài từ đơn vị lớn đến đơn vị bé, và ngược lại Kiểm tra bài cũ.. Hai đơn vị đo độ dài liền nhau thì đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé, đơn vị bé bằng mấy
Trang 2KHỞI ĐỘNG: HÁT
Trang 31 Em hãy đọc xuôi bảng đơn vị đo độ dài
từ đơn vị lớn đến đơn vị bé, và ngược lại
Kiểm tra bài cũ.
2 Hai đơn vị đo độ dài liền nhau thì đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé, đơn vị bé bằng mấy phần đơn vị lớn?
Trang 43 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Kiểm tra bài cũ
a) 4km 37m = ….m
8m 12cm = ….cm
b) 354 dm =…m…dm
3040 m = ….km…m
Trang 5Thứ hai ngày 20 tháng 09 năm 2010
Toán
ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI
LƯỢNG
1.a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau.
Trang 62 Bảng đơn vị đo khối lượng
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Tấn Tạ Yến kg hg dag g
1g
1 tạ
= 10yến
1yến
= 10kg
1kg
= 10hg
1hg
= 10dag
1dag
= 10g
10
1
Tấn
10
1
Tạ Yến 101 kg
10
1
10
1
1 tấn
= 10tạ
dag
10 1
Trang 72 Bảng đơn vị đo khối lượng
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Tấn Tạ Yến kg hg dag g
1g
1 tạ
= 10yến
1yến
= 10kg
1kg
= 10hg
1hg
= 10dag
1dag
= 10g
10
1
Tấn
10
1
Tạ Yến 101 kg
10
1
10
1
1 tấn
= 10tạ
dag
10
1
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé;
- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn
10 1
Trang 8Bài tập
2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 18 yến = … kg
200 tạ = …… kg
35 tấn = …… kg
b) 430kg =…… yến 2500kg = …….tạ
16 000kg = ….tấn
c) 2kg 326g =… …g 6kg 3g =… … g
d) 4008g = …kg g
9050kg = …tấn kg
180 2000
35000
43 25 16
2326 6003
4 8
9 50
Trang 9<
=
3 2kg 50 g …2500g
13kg 85g … 13kg 805g
<
<
6090kg …6 tấn 8kg
4
1
Tấn … 250kg
>
=
?
Trang 104 Một cửa hàng trong 3 ngày bán được 1 tấn đường
Ngày đầu bán được 300kg Ngày thứ hai bán gấp 2 lần ngày đầu Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được bao nhiêu
ki – lô – gam đường? Bài giải
Ngày thứ hai cửa hàng bán được là:
300 x 2 = 600 (kg) Hai ngày đầu cửa hàng bán được là:
300 + 600 = 900 (kg)
1 tấn = 1000 kg Ngày thứ ba cửa hàng bán được là:
1000 – 900 = 100 ( kg)
Đáp số: 100 kg đường
Trang 11Củng cố
• Đọc lại các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự
từ lớn đến bé
• Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 341 tấn =….tạ
b) 35 000kg =….tấn
c) 8047kg = …tấn kg
Trang 12Dặn dò
Trang 13trung thành