Các đơn vị đo khối lượng đã họctấn gam Bảng đơn vị đo khối lượng... Đề-ca-gam Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam Đề-ca-gam viết tắt là dag
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
7yến =………kg
4tạ =………kg
9tấn =………kg 3yến6kg =………kg
70 400
9000 36
Trang 3Các đơn vị đo khối lượng đã học
tấn
gam
Bảng đơn vị đo khối lượng
Trang 4Đề-ca-gam
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người
ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam Đề-ca-gam viết tắt là dag 1dag = 10g
Bảng đơn vị đo khối lượng
Trang 5Héc – tô - gam
Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta
còn dùng đơn vị: héc – tô - gam Héc – tô- gam viết tắt là hg
1hg = 10dag 1hg = 100g
Bảng đơn vị đo khối lượng
Trang 6BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
vị bé hơn, liền nó
Lớn hơn ki-lô-gam Ki-lô-gam Nhỏ hơn ki-lô-gam
= tạ
= kg
1tấn 1tạ
= yến = kg
1yến
= kg
1kg
= hg = g
1hg = dag = g
1dag
= g
1g 10
1000
10 100
1000
10 100
10
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị
bé hơn, liền nó?
Bảng đơn vị đo khối lượng
Trang 7Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 10g =………dag
10dag =………hg
b) 3kg =………hg 7kg =……… g 2kg300g =……… g 2kg 30g = …… g
1 1
30 7000 2300 2030 (Trò chơi “Tiếp sức”)
Bảng đơn vị đo khối lượng
Trang 8Bài 2: Tính
380g + 185g 928dag – 274dag 453hg x 3 768hg : 6
380g + 195g = 575g 928dag – 274dag = 654dag 452hg x 3 = 1356hg 768hg : 6 = 128hg
Bảng đơn vị đo khối lượng
Trang 91dag = g 1hg = dag 1hg = g
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn
vị bé hơn, liền nó
10 10 100
Bảng đơn vị đo khối lượng
Trang 10Củng cố - Dặn dò:
-Nhắc lại Bảng đơn vị đo khối lượng
-Chuẩn bị :Giây – thế kỉ.
-HSKK: xem BT 1
-HSK-G : làm BT 1vaf xem các bài còn lại
Bảng đơn vị đo khối lượng