1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán 4 chương 4 bài 1: Phân số bằng nhau

8 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 597 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Có hai băng giấy như nhau.-Chia băng giấy thứ nhất thành bốn phần bằng nhau và tô màu 3 phần, tức là tô màu băng giấy.. *Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự

Trang 2

a) Có hai băng giấy như nhau.

-Chia băng giấy thứ nhất thành bốn phần bằng nhau

và tô màu 3 phần, tức là tô màu băng giấy

4

3

4

3 -Chia băng giấy thứ hai thành tám phần bằng nhau

và tô màu 6 phần, tức là tô màu băng giấy

8 6

8

6

Ta thấy: băng giấy bằng b¨ng giấy

4

3

8

6

Như vậy:

4

3

8

6

=

b)Nhận xét:

8

6 4

3 4

3

=

×

×

=

2

2

4

3 :

8

:

6 8

6

=

=

2

2

*Tính chất cơ bản của phân số:

*Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được một phân số bằng phân số đã cho.

*Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.

Trang 3

×

×

=

4 8

3 8

Nhận xét:

8 4

×

=

2 và 8 = 8 : = 4

2

*Tính chất cơ bản của phân số:

*Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.

*Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được một phân số bằng phân số đã cho.

Bài1 Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo choó chaỏm:

=

×

×

=

3 5

3

2 5

15

×

×

=

2 7

2

4 7

14

12 32 4

5

2 :

15

:

6 15

6

=

=

3 3

3 :

35

:

15 35

15

=

=

7

5 5

=

=

: 16

8 :

48 16

2 8

b)

6 3

2

= 4 18 60 = 10 3 32 56 = 47 3

4 = 16

12

Trang 4

Nhận xét:

8

6 4

3 4

3

=

×

×

=

2

2

4

3 :

8

:

6 8

6

=

=

2

2

*Tính chất cơ bản của phân số:

*Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.

*Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được một phân số bằng phân số đã cho.

Bài 2 Tớnh roài so saựnh keỏt quaỷ

a) 18 : 3 vaứ (18 x 4) : (3 x 4) b) 81 : 9 vaứ (81 : 3 ) : (9 : 3)

*Tính: 18 : 3 = ………

(18 x 4) : (3 x 4)

=………

*So sánh: 18: 3 ……… (18 x 4) : (3 x 4)

*Tính: 81 : 9 = ………

(81 : 3) : (9 : 3)

=………

*So sánh: 81 : 9 ……… (81 : 3) : (9 : 3)

Trang 5

Nhận xét:

8

6 4

3 4

3

=

×

×

=

2

2

4

3 :

8

:

6 8

6

=

=

2

2

*Tính chất cơ bản của phân số:

*Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho

*Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được một phân số bằng phân số đã cho.

Bài 2 Tớnh roài so saựnh keỏt quaỷ.

a) 18 : 3 vaứ (18 x 4) : (3 x 4) b) 81 : 9 vaứ (81 : 3 ) : (9 : 3)

*Tính: 18 : 3 = 6

(18 x 4) : (3 x 4) = 72 : 12 = 6

*So sánh: 18: 3 = (18 x 4) : (3 x 4) = 6

*Tính: 81 : 9 = 9 (81 : 3) : (9 : 3) = 27 : 3 = 9

*So sánh: 81 : 9 = (81 : 3) : (9 : 3) = 6

* Nhận xét: Nếu nhân (hoặc chia) số bị chia và số chia với (cho) cùng một số tự nhiên khác 0 thì giá trị của thương không thay đổi.

Trang 6

Nhận xét:

8

6 4

3 4

3

=

×

×

=

2

2

4

3 :

8

:

6 8

6

=

=

2

2

*Tính chất cơ bản của phân số:

*Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.

*Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được một phân số bằng phân số đã cho.

Bài 3 Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo ô trống:

b)

50 10

a)

15

15

12

Trang 7

×

×

=

4 8

3 8

Nhận xét:

8 4

×

=

2 và 8 = 8 : = 4

2

*Tính chất cơ bản của phân số:

*Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.

*Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được một phân số bằng phân số đã cho.

Bài1 Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo choó chaỏm:

=

×

×

=

3 5

3

2 5

15

×

×

=

2 7

2

4 7

14

12 32 4

5

2 :

15

:

6 15

6

=

=

3 3

3 :

35

:

15 35

15

=

=

7

5 5

=

=

: 16

8 :

48 16

2 8

b)

6 3

2

= 4 18 60 = 3

10 32 4

56

= 7

16 4

3

= 12

Trang 8

Giờ học kết thúc

Kính chúc các thầy, cô giáo mạnh khoẻ

CHÚC

C¸C

NGOAN

GIáI HỌC

Ngày đăng: 08/06/2019, 10:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w