BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO... Nêu đặc điểm của hình bình hành... Nêu tên các cặp cạnh đối diệnC D... Nêu đặc điểm của hình chữ nhật... DC là c nh đáy c a hình bình hànhạnh đáy của hình bình
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 2Nêu đặc điểm của hình bình hành
Trang 3Nêu tên các cạnh song song
C D
Trang 4Nêu tên các cặp cạnh đối diện
C D
Trang 5Nêu đặc điểm của hình chữ nhật
Trang 6DC là c nh đáy c a hình bình hànhạnh đáy của hình bình hành ủa hình bình hành
DC là c nh đáy c a hình bình hànhạnh đáy của hình bình hành ủa hình bình hành
AH vuông góc v i DCới DC
Đ dài AH là chi ù cao c a hình bình hành ộ dài AH là chiềù cao của hình bình hành ềù cao của hình bình hành ủa hình bình hành
Đ dài AH là chi ù cao c a hình bình hành ộ dài AH là chiềù cao của hình bình hành ềù cao của hình bình hành ủa hình bình hành
Trang 7C
B A
a
h
I h
Trang 8I H
Trang 9Diện tích hình bình ABCD bằng diện tích hình chữ nhật ABIH
Trang 10Diện tích hình chữ nhật ABIH là a x h
Trang 11V y di n tích hình bình hành ABCD là a x h ậy diện tích hình bình hành ABCD là a x h ện tích hình bình hành ABCD là a x h
V y di n tích hình bình hành ABCD là a x h ậy diện tích hình bình hành ABCD là a x h ện tích hình bình hành ABCD là a x h
Trang 12Di n tích hình bình hành b ng đ dài đáy nhân v i chi u cao ện tích hình bình hành ABCD là a x h ằng độ dài đáy nhân với chiều cao ộ dài AH là chiềù cao của hình bình hành ới DC ềù cao của hình bình hành
(cùng m t đ n v đo )ộ dài AH là chiềù cao của hình bình hành ơn vị đo ) ị đo )
Di n tích hình bình hành b ng đ dài đáy nhân v i chi u cao ện tích hình bình hành ABCD là a x h ằng độ dài đáy nhân với chiều cao ộ dài AH là chiềù cao của hình bình hành ới DC ềù cao của hình bình hành
(cùng m t đ n v đo )ộ dài AH là chiềù cao của hình bình hành ơn vị đo ) ị đo )
Trang 13S = a x h (S là di n tích , a là đ dài đáy, h là chi u cao c a hình bình hành ) ện tích hình bình hành ABCD là a x h ộ dài AH là chiềù cao của hình bình hành ềù cao của hình bình hành ủa hình bình hành
S = a x h (S là di n tích , a là đ dài đáy, h là chi u cao c a hình bình hành ) ện tích hình bình hành ABCD là a x h ộ dài AH là chiềù cao của hình bình hành ềù cao của hình bình hành ủa hình bình hành
Trang 141- Tính di n tích m i hình bình hành sau : ện tích hình bình hành ABCD là a x h ỗi hình bình hành sau :
Trang 151- Tính di n tích m i hình bình hành sau : ện tích hình bình hành ABCD là a x h ỗi hình bình hành sau :
Trang 161- Tính di n tích m i hình bình hành sau : ện tích hình bình hành ABCD là a x h ỗi hình bình hành sau :
Trang 171- Tính di n tích m i hình bình hành sau : ện tích hình bình hành ABCD là a x h ỗi hình bình hành sau :
Trang 19Diện tích của hình chữ nhật là :
10 x 5 = 50 (cm 2 )
Đáp số : 50 cm2
Trang 205 cm
10 cm
Trang 21Diện tích của hình bình hành là
10 x 5 = 50 (cm2)
Đáp số : 50 cm2
Trang 22Bài giải : a/ 4 dm = 40 cm
Trang 23b/ 4m = 40 dm
Diện tích của hình bình hành là :
40 x 13 = 520 (dm2 )
Đáp số : 520 dm2
Trang 24Diện tích hình bình hành lớn hơn diện tích hình chữ nhật.
Diện tích hình bình hành bằng diện tích
hình chữ nhật.
Công thức tính diện tích hình bình hành:
S = a x h
Trang 25TI T H C K T THÚC ẾT HỌC KẾT THÚC ỌC KẾT THÚC ẾT HỌC KẾT THÚC