1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán 4 chương 4 bài 2: Phép nhân phân số

12 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 6,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔN: TOÁNTinh Que - My Tam.MP3 HỘI THI GIÁO VIÊN GIỎI HUYỆN PHÉP NHÂN PHÂN SỐ... PHÉP NHÂN PHÂN SỐ 1/Ví dụ: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng... TOÁN PHÉP NHÂN PHÂ

Trang 1

MÔN: TOÁN

Tinh Que - My Tam.MP3

HỘI THI GIÁO VIÊN GIỎI HUYỆN

PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

Trang 2

TOÁN Kiểm tra bài cũ:

1/Tính:

25

17

5

4

 3 2

9

25

37 25

17 25

20

2

3 2

6 2

9

;

Trang 3

3 Đúng chọn Đ, sai chọn S:

Đ

S

10

23 10

15

8 2

3 5

4

8

11 8

9

20 5

3 3

4

Trang 4

TOÁN

1m

1m

m

3 2

m

5 4

S = 1m2

Hình vuông có……Ô;

mỗi ô có diện tích bằng……m 2

15

15 1

Hình chữ nhật tô màu

chiếm … ô

Vậy diện tích hình chữ nhật bằng……m2

15 8

Trang 5

PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

1/Ví dụ: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài

và chiều rộng

m

5

4

m

3

2

Giải:

Diện tích hình chữ nhật là:

15

8

m

2/Quy tắc:

 3

2 5

4

)

( 15

 3 5

2 4

m

5 4

m

3

2

m

5

3

m

2 1

2

1

 2 5

1

3

5

3x

10

m

2

10

3

m

Muốn nhân hai phân số,ta lấy tử số nhân

với tử số,mẫu số nhân với mẫu số

Trang 6

TOÁN PHÉP NHÂN PHÂN SỐ 2/Quy tắc: Muốn nhân hai phân số,ta lấy tử số

nhân với tử số,mẫu số nhân với mẫu số

Trang 7

2

1 9

2

Bài 1: Tính:

a/

b/

7

6 5

4

35

24 7

5

6

4

9

1 18

2 2

9

1

2

TOÁN PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

Cá nhân Tập thể

Trang 8

3

8 2

1 Bài 1: Tính:

d/

c/

7

1 8

1

3

4 6

8

56

1 7

8

1

1

3 2

8 1

TOÁN PHÉP NHÂN PHÂN SỐ Bài 1: Tính:

Cá nhân

Cá nhân

Tập thể

Trang 9

Bài 3:

7

6 5

3

)

( 35

18 5

3 7

m

Bài giải Diện tích hình chữ nhật là:

Đáp số: 2

35

18

m

Một hình chữ nhật có chiều dài m và chiều rộng m.Tính diện tích hình chữ nhật đó.

TOÁN PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

Trang 10

TOÁN PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

tử số, mẫu số nhân với mẫu số

2/Qui tắc:

Trang 11

Tính:

4

3

1 X

21

4

7

4

3

1

X = 74 13

=

?

A.

Khoanh vào chữ đặt trước câu

trả lời đúng.

Tích của và bằng: 2

1

4

1

A.

6

1

B.

6

2 C.

8

2

D.

8 1

3

2

5

1

A. 82 B. 153 D 83

Tính:

32

7

= 8741 =

8

7

4

1 X

C. 152

Tích của và bằng:32

7

4

A.

21

21

8 C.

10

6

D 21 6

Khoanh vào chữ đặt trước câu

trả lời đúng.

Tích của và bằng:

8

7

4

1

X

Khoanh vào chữ đặt trước câu

trả lời đúng.

Tích của và bằng:51

7

1

C.

12

1 35

1 B.

12

35

2

A

1

Ô CỬA BÍ MẬT

2

3

4

5

6

10 9876543210

TRÒ CHƠI?

Ngày đăng: 07/06/2019, 22:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm