1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 3: Thương có chữ số 0

14 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔN TOÁN LỚP 4THƯƠNG CÓ CHỮ SỐ 0 Trường Tiểu học Phù Lỗ... Toán Trò chơi: Truyền điện Tìm nhanh số dư Yêu cầu:... Nhận xét vị trí của chữ số 0 trong mỗi thương?. Thương thứ nhất, chữ số

Trang 1

MÔN TOÁN LỚP 4

THƯƠNG CÓ CHỮ SỐ 0

Trường Tiểu học Phù Lỗ

Trang 2

Toán Trò chơi: Truyền điện

Tìm nhanh số dư Yêu cầu:

Trang 3

2448 : 24 = 102

Thương có chữ số 0

Hai thương có gì giống nhau? Ở hai thương đều có chữ số 0. Nhận xét vị trí của chữ số 0 trong mỗi thương?

Thương thứ nhất, chữ số 0 ở hàng đơn vị

Thương thứ hai, chữ số 0 ở hàng chục

Trang 4

Thương có chữ số 0

9459 : 35 = ?

9459 35

009

245 270

9459 : 35 = 270 (dư 9)

Khi nào thương có chữ số 0 ở tận cùng?

Thương có chữ số 0 ở tận cùng khi ở lần chia cuối cùng

số bị chia bằng 0

Còn trường hợp nào khác mà thương vẫn

có chữ số 0 ở tận

cùng?

Trang 5

2448 : 24 = 102

Thương có chữ số 0

Khi nào thương có chữ số 0 ở giữa?

Thương có chữ số 0 ở giữa khi ở lần chia thứ hai:

Số bị chia < Số chia

Trang 6

2448 : 24 = 102

Thương có chữ số 0

Trong khi thực hiện phép chia cho số có hai chữ số,

khi nào thương có chữ số 0?

Lưu ý:

Ở mỗi lần chia, kể từ lần chia thứ hai, khi hạ chữ số tiếp theo của số bị chia xuống mà số bị chia của lần chia đó nhỏ hơn số chia thì cần phải viết 0 vào thương rồi mới tiếp tục lần chia sau.

Trang 7

2448 : 24 = 102

Thương có chữ số 0

1 Ví dụ:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

2 Luyện tập:

Trang 8

Thương có chữ số 0

Bài 1: Đặt tính rồi tính

2 Luyện tập:

2996 28

196 107 00

23520 56

112 420 000

2420 12

0020 201

08

8750 35

175 250 000

a) 8750 : 35

23520 : 56

b) 2996 : 28

2420 : 12

Trang 9

2996 28

196 107 00

b) 2996 28

196 107 00

0

0

0

Toán

Thương có chữ số 0

Bài 1: Đặt tính rồi tính

2 Luyện tập:

Trang 10

Một máy bơm nước trong 1 giờ 12 phút bơm được 97200 lớt nước vào bể bơi Hỏi trung bỡnh mỗi phút máy bơm đó bơm được bao nhiêu lít nước?

Một máy bơm nước trong 1 giờ 12 phút bơm được 97200 lớt nước vào bể bơi Hỏi trung bỡnh mỗi phút máy bơm đó bơm được bao nhiêu lít nước?

Bài 2

Bài 2

Toán

Thương có chữ số 0

2 Luyện tập:

Trang 11

Thương có chữ số 0

2 Luyện tập:

Bài 2

Bài 2

Bài giải

1 giờ 12 phút = 72 phút Trung bình mỗi phút máy bơm đó bơm được số lít nước là:

97200 : 72 = 1350 (l) Đáp số: 1350l nước

Trang 12

Đúng điền Đ; Sai điền S:

a.6806 34 b.9368 31

0006 200 0068 32

6 06

Đ S Sửa lại: b.9368 31

0068 302 06

Toán

Thương có chữ số 0

Trang 13

1.Ví dụ:

9450 35

245 270

000

9450 : 35 = 270

Thương có chữ số 0

2448 24

0048 102 00

2448 : 24 = 102

2.Thực hành:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

Bài 2: Giải toán

Toán

Trang 14

KÍNH CHÚC CÁC THẦY, CÔ

CHÚC CÁC EM HỌC SINH CHĂM NGOAN - HỌC GIỎI

Ngày đăng: 06/06/2019, 17:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm