1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Nhân với số có tận cùng là chữ số 0

15 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 722,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUẬN ĐÔI NHÓM 2531 x 30 Thực hiện phép tính sau: Nhóm đôi tìm cách thực hiện phép tính trên.. Hai nhóm đôi kết hợp thành nhóm 4 thống nhất kết quả phép tính.. Từ đó rút ra cách tính khi

Trang 1

MÔN TOÁN LỚP 4

Trang 2

Tính nhẩm:

345 x 100

209 x 1000

40 x 10

750 x 100

Bài làm:

345 x 100 = 34 500

209 x 1000 = 209 000

40 x 10 = 400

750 x 100 = 75 000

Trang 3

LUẬN

ĐÔI

NHÓM

2531 x 30

Thực hiện phép tính sau:

Nhóm đôi tìm cách thực hiện phép tính trên

Hai nhóm đôi kết hợp thành nhóm 4 thống nhất kết quả phép tính Từ đó rút ra cách tính khi nhân với số có tận cùng là chữ số 0

Nhóm 4 viết kết quả thảo luận ra giấy A2

Trang 5

2531 x 30

Thực hiện phép tính sau:

Ta có thể tính như sau :

2531 x 30 = 2531 x (3 x 10)

= (2531 x 3) x 10

= 7593 x 10

= 75930

Thừa số 30 có tận cùng

mấy chữ số 0?

Khi nhân 2531 với 30 ta

có thể nhân như thế nào?

Nhân 2531 với 3, được

7593, viết 7593.

Viết thêm một chữ số 0 vàn bên phải 7 593, được

75 930

Thừa số 30 có tận cùng một chữ số 0.

Trang 6

Ta đặt rồi tính như sau :

2531

x 3 0

2531 x 30 = 75930

2531 x 30

Thực hiện phép tính sau:

Trang 7

230 x 70

Tính:

Thảo luận nhóm đôi để thực hiện yêu cầu sau:

230 x 70 = (23 x 10) x (7 x 10)

= 23 x 10 x 7 x 10 = 23 x 7 x 10 x 10 = (23 x 7) x ( 10 x 10) = 161 x 100

= 16100

Ta có thể chuyển thành nhân một số với 100 như sau :

Nhân 23 với 7, được 161 Viết thêm hai chữ số

0 vào bên phải

161, được 16100

Cả hai thừa số có tất cả mấy chữ só 0 ở tận

cùng?

Cả hai thừa số có tất cả hai chữ só 0 ở tận cùng?

Trang 8

Ta đặt rồi tính như sau :

230 x 70 = 16100

23 0

x 7 0

230 x 70

Tính:

Ta đặt rồi tính như sau :

2531

x 3 0

2531 x 30 = 75930

2531 x 30

Thực hiện phép tính:

Nhận xét gì về số chữ số 0 ở tích?

Trang 9

BÀI 1: ĐẶT RỒI TÍNH :

A) 1342 X 40 B) 13546 X 30 C) 5642 X 200

26840

5368

53680

1342

x 4 0

5368 0

13546

x 3 0

40638 0

5642

x 2 00

11284 00

Chọn đáp án đúng:

406380

46380 40638

Chọn đáp án đúng:

1128400

11284 112840

Chọn đáp án đúng:

Trang 10

Bài 2:

Mỗi đội có nhiệm vụ hoàn thành bài toán giáo viên đưa ra

Đội nào làm đúng nhiều hơn thì chiến thắng Nếu cả hai đội làm đúng như nhau thì đội thắng là đội hoàn thành bài toán nhanh hơn

Hai đội tham gia chơi Mỗi đội có 3 người

Trang 11

Bài 2: Nối phép tính với kết quả của nó:

1326 x 300

3450 x 20

1450 x 800

2463 x 500

1280 x 30

397800

69000

116000 38400 6900

1231500

Trang 12

Một bao gạo cân nặng 50 kg, một bao ngô cân nặng 60 kg Một xe ôtô chở 30 bao gạo và 40 bao ngô Hỏi xe ôtô đó chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo và ngô ?

Bài giải

Số ki-lô-gam gạo ô tô phải trở :

30 x 50 = 1500 (kg)

Số ki-lô-gam ngô ô tô phải trở là :

40 x 60 = 2400 (kg)

Số gạo và ngô ô tô phải trở là :

1500 + 2400 = 3900 (kg)

Đáp số : 3900 kg

Bài

3:

Trang 13

Một tấm kính hình chữ nhật có chiều rộng 30cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng.Tính diện tích tấm kính đó.

Bài giải :

Chiều dà i tấm kính là :

30 x 2 = 60 (cm)

D i ện tích tấm kính là :

30 x 60 = 1800 ( cm2)

Đáp số : 1800 cm 2

Bài 4:

1800

Chọn đáp án đúng:

180 cm 2

1800 cm2

Trang 14

Đúng rồi !

Bạn giỏi quá!

Trang 15

CHƯA ĐÚNG RỒI!

Ngày đăng: 06/06/2019, 17:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm