1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán 4 chương 4 bài 1: Phân số và phép chia số tự nhiên

19 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 NÀ TẤUPHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN... Đọc các phân số: KiỂM TRA BÀI CŨ... Bảy phần mười hai... Chín phần mười lăm... Một phần mười ba... Hỏi mỗi em được bao nh

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 NÀ TẤU

PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

Trang 2

Bài:

Trang 3

Đọc các phân số:

KiỂM TRA BÀI CŨ

Trang 4

Bảy phần mười hai

Trang 5

Chín phần mười lăm

Trang 6

Sáu phần bảy

Trang 7

Một phần mười ba

Trang 8

Viết các phân số sau:

7

3

9

4

9 5

Trang 9

Ví dụ a) Có 8 quả cam, chia đều cho 4 em Mỗi

em được bao nhiêu quả?

Ví dụ b) Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi

mỗi em được bao nhiêu phần của cái bánh

Hoạt động 1:

Thảo luận

BÀI MỚI:

Trang 10

Phân số và phép chia số tự nhiên

Ví dụ a) Có 8 quả cam, chia đều cho 4 em Mỗi em được bao nhiêu quả?

Ví dụ b) Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi mỗi

em được bao nhiêu phần của cái bánh

Trang 11

8 : 4 = 2

Ví dụ a) Có 8 quả cam, chia đều cho 4 em Mỗi

em được bao nhiêu quả?

Trình bày cách thực hiện phép chia

Trang 12

Ví dụ b) Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần cái bánh?

3 : 4 =

4 3

Trang 13

Thương là phân số

8 : 4 = 2

3 : 4 =

4 3

Thương là số tự nhiên

Nhận xét

Trang 14

3 : 4 =

4

3

Thương là phân số

Nhận xét : Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên ( khác 0) có thể viết thành một phân số Từ số là

số bị chia và mẫu số là số chia.

Số bị chia

Số chia

Tìm hiểu

Trang 15

1 Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân

số:

8 5

3 1

9 7

19 6

1 : 3 =

6 : 19 =

5 : 8 =

7 : 9 =

Hoạt động 2: luyện tập

Trang 16

88 : 11 =

7 : 1 =

0 : 5 =

36 : 9 =

2.Viết theo mẫu:

11

88 9

36

5

0

1 7

24 : 8 = = 3

8 24

Trang 17

Mẫu 9 =

27 =

3.a)Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng một phân số bằng 1:

1

6

1 27

1

0

1 3

1 1

6 = 1 =

b) Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là

số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1.

1 9

Trang 18

Thực hiện trò chơi: “Ai nhanh hơn, hay hơn.”

Học sinh đọc lại hai nhận xét ở Sách giáo khoa

1/Thương phép chia

số tự nhiên cho số tự

nhiên (khác 0) có thể

viết thành một phân

số, tử số là số bị chia

và mẫu số là

2/ Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số

tự nhiên đó và mẫu

số bằng1.

Trang 19

 Học phần nhận xét câu c/ 108 Xem trước bài : Phân số và phép

chia số tự nhiên (tt)

Ngày đăng: 05/06/2019, 21:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w