BÀI GIẢNG MÔN TOÁNLỚP 4... b Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2... Xin chân thành cảm ơn THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ THAM DỰÏ TIẾT HỌC NÀY!.
Trang 1BÀI GIẢNG MÔN TOÁN
LỚP 4
Trang 2Tiết 83: Dấu hiệu chia hết cho 2
5 16 7 18
14
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2 Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Thứ ba ngày 16 tháng 8 năm 2011
Toán:
a) Ví dụ:
28 36 14
10 32
29 37 15
11 33
Thứ ba ngày 16 tháng 8 năm 2011
Toán:
Thứ ba ngày 16 tháng 8 năm 2011
Toán:
Thứ ba ngày 16 tháng 8 năm 2011
Toán:
Trang 3Bài 1: Trong các số 35; 89; 98; 1 000; 744; 867;
7 536; 84 683; 5 782; 8 401:
98; 1 000; 744; 7 536; 5 782.
Tiết 83: Dấu hiệu chia hết cho 2
a Số nào chia hết cho 2 ?
35; 89; 867; 84 683; 8 401.
b Số nào không chia hết cho 2 ?
Thứ ba ngày 16 tháng 8 năm 2011
Toán:
S/95
Trang 4Tiết 83: Dấu hiệu chia hết cho 2
Bài 2:
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Bài 2:
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
Thứ ba ngày 16 tháng 8 năm 2011
Toán:
22, 24, 26, 28
901, 903 B
Trang 5Tiết 83: Dấu hiệu chia hết cho 2
Thứ ba ngày 16 tháng 8 năm 2011
Toán:
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ
số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
346, 364, 436, 634
346, 364, 436, 634
Bài 3:
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
Trang 6Tiết 83: Dấu hiệu chia hết cho 2 Bài 4:
a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340, 342, 344, …, …, 350.
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8 347, 8 349, 8 351, …, …, 8 357 8 353 8 355
346 348
Thứ ba ngày 16 tháng 8 năm 2011
Toán:
S/95
Trang 7Xin chân thành cảm ơn
THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
ĐÃ THAM DỰÏ TIẾT HỌC NÀY!