1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán 3 chương 2 bài 16: Bảng đơn vị đo độ dài

10 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi Hùng cao hơn Tuấn bao nhiêu x ăng –ti-mét?.

Trang 1

TaiLieu.VN

Trang 2

Số ?

1hm = m

1m = dm

1dam = m

1m = cm

1hm = dam

1cm = mm

10 100

10

10

Toán

Kể tên các đơn vị đo độ dài đã học theo thứ tự từ lớn đến bé?

km, hm, dam, m, dm, cm, mm

Trang 3

Toán

Bảng đơn vị đo độ dài

Lớn hơn mét

m dam

= m

= mm

= mm

1mm

1km

= hm

1hm

= dam

1dam

= m

1dm

= cm

1m

= dm = mm1cm

1000

10 100

100 1000

10 10

100

Trang 4

Toán

Bảng đơn vị đo độ dài

Mét Nhỏ hơn mét Lớn hơn mét

m dam

= 1000 m

1mm

1km

= 10 hm = 10 m1dam

1dm

= cm10 = mm1cm10

= 100 mm

1hm

= 10 dam

= 100 m

1 m

= 10 dm

= 100 cm

= 1000 mm

Thực hành:

1km = hm 10 1m = dm 10 1km = m 1000

1hm = dam 10 1m = mm 1000 1hm = m 100

1dam = m 10 1dm = cm 10 1cm = mm 10 Bài 1: Số ?

Trang 5

Toán

Bảng đơn vị đo độ dài

Mét Nhỏ hơn mét Lớn hơn mét

m dam

= 1000 m

1mm

1km

= 10 hm = 10 m1dam

1dm

= cm10 = mm1cm10

= 100 mm

1hm

= 10 dam

= 100 m

1 m

= 10 dm

= 100 cm

= 1000 mm

Thực hành:

Bài 1: Số ?

Bài 2: Số ? 8hm = m 800

9hm = m 900

7dam = m 70

3dam = m 30

8m = dm 80

6m = cm 600

8cm = mm 80

4dm = mm 400

Trang 6

Toán

Bảng đơn vị đo độ dài

Mét Nhỏ hơn mét Lớn hơn mét

m dam

= 1000 m

1mm

1km

= 10 hm = 10 m1dam

1dm

= cm10 = mm1cm10

= 100 mm

1hm

= 10 dam

= 100 m

1 m

= 10 dm

= 100 cm

= 1000 mm

Thực hành:

Bài 1: Số ?

Bài 2: Số ?

Bài 3: Tính (theo mẫu)

Mẫu: 32 x 3 =

96 : 3 =

96

dam

25 m x 2 =

15 km x 4 =

34 cm x 6 =

36 hm : 3 =

70 km : 7 =

55 dm : 5 =

50 m

60 km

204 cm

12 hm

10 km

11 dm

Trang 7

Toán

Bảng đơn vị đo độ dài

Mét Nhỏ hơn mét Lớn hơn mét

m dam

= 1000 m

1mm

1km

= 10 hm = 10 m1dam

1dm

= cm10 = mm1cm10

= 100 mm

1hm

= 10 dam

= 100 m

1 m

= 10 dm

= 100 cm

= 1000 mm

Thực hành:

Bài 1: Số ?

Bài 2: Số ?

Bài 3: Tính (theo mẫu)

Bài 4: Hùng cao 142 cm, Tuấn cao 136 cm Hỏi Hùng cao hơn Tuấn

bao nhiêu x ăng –ti-mét?

Trang 8

Toán

Bảng đơn vị đo độ dài

Mét Nhỏ hơn mét Lớn hơn mét

m dam

= 1000 m

1mm

1km

= 10 hm = 10 m1dam

1dm

= cm10 = mm1cm10

= 100 mm

1hm

= 10 dam

= 100 m

1 m

= 10 dm

= 100 cm

= 1000 mm

Thực hành:

Bài 1: Số ?

Bài 2: Số ?

Bài 3: Tính (theo mẫu)

Hùng cao hơn Tuấn là:

142 – 136 = 6 (cm)

Đáp số: 6 cm

Trang 9

Toán

Bảng đơn vị đo độ dài

Lớn hơn mét

m dam

= m

= mm

= mm

1mm

1km

= hm

1hm

= dam

1dam

= m

1dm

= cm

1m

= dm = mm1cm

1000

10 100

100 1000

10 10

100

Trang 10

TaiLieu.VN

Ngày đăng: 05/06/2019, 09:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w