BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOBÀI GIẢNG MÔN TOÁN LỚP 3... Luyện tập Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:... Câu3: điền đơn vị thích hợp vào chỗ chấm... Luyện tập Bài 3: Tính theo mẫu... Dặn d
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÀI GIẢNG MÔN TOÁN LỚP 3
Trang 21hm =… m 100
Kiểm tra bài cũ
Trang 3Bảng đơn vị đo độ dài (trang 45 )
1 Lập bảng đơn vị đo độ dài:
Mét
Lớn hơn mét
m dam
hm km
Nhỏ hơn mét
1dam
10 m
=
1hm
10 dam
=
1km
10 hm
=
1m
=
10 dm = 10 1 dmcm = 101 cmmm 1 mm = 100cm = 100mm
=100 m = 1000 m = 1000mm
Trang 4Bảng đơn vị đo độ dài (trang 45 )
1 Lập bảng đơn vị đo độ dài:
Mét
Lớn hơn mét
m dam
hm km
Nhỏ hơn mét
1dam
10 m
=
1hm
10 dam
=
1km
10 dam
=
1m
=
10 dm = 10 1 dmcm = 101 cmmm 1 mm = 100cm = 100mm
=100 m = 1000 m = 1000mm
2 Luyện tập
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Trang 5Bài 1 :Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1 km =….hm
1km =… m
1hm =….dam
1 m =….dm 1m =… cm 1m =… mm1000
10
1000 10
10 100
Trang 6Bảng đơn vị đo độ dài (trang 45 )
1 Lập bảng đơn vị đo độ dài:
Mét
Lớn hơn mét
m dam
hm km
Nhỏ hơn mét
1dam
10 m
=
1hm
10 dam
=
1km
10 dam
=
1m
=
10 dm = 10 1 dmcm = 101 cmmm 1 mm = 100cm = 100mm
=100 m = 1000 m = 1000mm
2 Luyện tập
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2: số ?
1km =1000m 1m =10 dm……
Trang 7Bài 2: Số ?
8hm =… .m
9hm =… m
7dam =……m
8m =… dm 6m =… cm 8cm =…… mm Mẫu 8hm =… m
800
1hm =… m 8hm = … m
100 800
900
80 70
80 600
Kết luận: Khi chuyển đổi các số đo độ dài từ đơn vị lớn sang đơn vị bé ,ta chỉ việc lấy số đó nhân với 10; 100; 1000
Trang 8Bảng đơn vị đo độ dài (trang 45 )
1 Lập bảng đơn vị đo độ dài:
Mét
Lớn hơn mét
m dam
hm km
Nhỏ hơn mét
1dam
10 m
=
1hm
10 dam
=
1km
10 dam
=
1m
=
10 dm = 10 1 dmcm = 101 cmmm 1 mm = 100cm = 100mm
=100 m = 1000 m = 1000mm
2 Luyện tập
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2: số ?
1km =1000m 1m =10 dm……
8hm =800m 6m=600cm
Bài 3: Tính ( theo mẫu)
Trang 9Bài 3: Tính (theo mẫu) Mẫu 32 dam x 3 =……
50 m
96 dam 96cm : 3 =…… 32 cm
25m x 2 =…… 36hm:3 =……
15km x 4 =… 70km :7 =…….60 km
12 hm
10 km
Trang 10Bảng đơn vị đo độ dài (trang 45 )
1 Lập bảng đơn vị đo độ dài:
Mét
Lớn hơn mét
m dam
hm km
Nhỏ hơn mét
1dam
10 m
=
1hm
10 dam
=
1km
10 dam
=
1m
=
10 dm = 10 1 dmcm = 101 cmmm 1 mm = 100cm = 100mm
=100 m = 1000 m = 1000mm
2 Luyện tập
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2: số ?
1km =1000m 1m =10 dm……
8hm =800m 6m=600cm
Bài 3: Tính ( theo mẫu)
25m x 2 =50m 36hm:3 =12hm 15km x 4 =60km 70km :7 =10km.
Trang 11Câu 1 C©u 2
Câu 3 Trò chơi : Ai nhanh nhất ?
Trang 12Câu1: điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1m =……dm10
Trang 13Câu2: điền đ hoặc S vào ô trống.
2m =10 dm S 2m =10 dm
Trang 14Câu3: điền đơn vị thích hợp vào chỗ chấm
1 km = 1000….m
Trang 15Bảng đơn vị đo độ dài (trang 45 )
1 Lập bảng đơn vị đo độ dài:
Mét
Lớn hơn mét
m dam
hm km
Nhỏ hơn mét
1dam
10 m
=
1hm
10 dam
=
1km
10 dam
=
1m
=
10 dm = 10 1 dmcm = 101 cmmm 1 mm = 100cm = 100mm
=100 m = 1000 m = 1000mm
2 Luyện tập Bài 3: Tính ( theo mẫu)
Trang 16Dặn dò :
Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài Hoàn thành vở bài tập Toán
Chuẩn bị bài :Luyện tập (trang 46 )