1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán 3 chương 2 bài 32: Tính giá trị của biểu thức

18 162 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 24,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.. Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các

Trang 1

Trường Tiểu học Ninh Đa

Trang 2

Tìm giá trị của mỗi biểu

thức sau:

a) 630 +

50

b) 95 - 5 + 10

=

Giá trị của

biểu thức 630 +

50 là 680.

Giá trị của biểu thức 95 -

5 + 10 là 100.

Trang 3

Toán:

b) 95 - 5 + 10 =

100

Giá trị của

biểu thức 95 -

5 + 10 là 100.

b) 95 - 5 + 10

= 100

= 90

+ 10

Trang 4

60 + 20 – 5 = 80

49 : 7 x 5

. Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.

Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.

= 75.

=

7 = 35.

x 5

- 5

Trang 5

Toán:

8 x 10 : 2= 80

= 40.

: 2

Trang 6

60 + 20 – 5 = 80

49 : 7 x 5

. Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.

Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.

= 75.

=

7 = 35.

x 5

- 5

Trang 7

Toán:

Tính giá trị của biểu thức:

268 – 68 + 17

a) 205 + 60

+ 3

80

1

Trang 8

Tính giá trị của biểu thức:

268 – 68 +

17

a) 205 + 60

+ 3

b) 462 – 40 + 7

=

265

= 268.

387 – 7 –

80

= 217.

=

380

= 300.

= 200

1

= 429.

= 422 + 3

+ 17

+ 7

- 80

Trang 9

Toán:

Tính giá trị của biểu

thức:

48 : 2 : 6

a) 15 x 3 x

2

7

2

Trang 10

Tính giá trị của biểu

thức:

48 : 2 : 6

a) 15 x 3 x

2

b) 8 x 5 : 2

= 45

= 90.

81 : 9 x

7

= 4.

=

9

= 63.

=

24

2

= 20.

= 40

Trang 11

Toán:

47

55 : 5 x 3 32

84 – 34 – 3

40 : 2 +

6

20 + 5

.

.

>

<

=

?

Trang 12

55 : 5 x 3 32

33

3 > .>

<

=

?

Trang 13

Toán:

47

55 : 5 x 3 32

33

84 – 34 – 3

40 : 2 +

6

6

20 + 5

3

47

.

.

.

>

=

<

>

<

=

?

Trang 14

Mỗi gói mì cân nặng 80g, mỗi hộp sữa cân nặng 455g Hỏi 2 gói mì và 1 hộp sữa cân nặng bao nhiêu gam ?

Toán

4

Bài giải:

Tóm tắt:

80 x 2 = 160 (g)

160 + 455 = 615 (g)

Đáp số:

615g.

Hai gói mì cân nặng:

1 gói mì : 80g

2 gói mì

:

1 hộp sữa : 455g

? g

Cả 2 gói mì và 1 hộp sữa

cân nặng:

Trang 15

Hôm nay các em học bài gì×?

Toán:

Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ ta

thực hiện thế nào?

Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia ta

thực hiện thế nào?

Trang 16

60 + 20 – 5 = 80 - 5

49 : 7 x 5

Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.

Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.

= 75.

= 7 x

5 = 35.

Trang 17

Toán:

Chuẩn bị bài: Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)

Trang 18

CHÀO CÁC THẦY CÔ GIÁO

VÀ CÁC EM HỌC SINH

Ngày đăng: 04/06/2019, 22:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w