1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán 3 chương 3 bài 4: So sánh các số trong phạm vi 10 000

13 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học Cam Lợi...  Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn...  Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn... Trò chơi : Tìm số nhanh và Đúng... Trò chơi : Tìm số nhanh và đúngLuật

Trang 1

Trường Tiểu học Cam Lợi

Trang 2

KiÓm tra bµi cò :

Toán :

>

<

=

999…1000

648…684

<

>

<

=

Trang 3

Toán :

So sánh các số trong phạm vi 10 000

Ví dụ 1: Hãy so sánh hai số:

10000 > 9999

Số liền sau thì lớn hơn số liền trước.

Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.

Trang 4

Toán :

So sánh các số trong phạm vi 10 000

1/ So sánh hai số có các chữ số khác nhau:

Ví dụ: 999 1000

Ví dụ: 10000 9999

<

>

Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.

Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn

Trang 5

Toán :

So sánh các số trong phạm vi 10 000

Ví dụ 2: So sánh hai số:

9000 8999 >

Vì ở hàng nghìn có 9 > 8

Ví dụ 3: So sánh hai số:

6579 < 6580

Vì các chữ số hàng nghìn đều là

6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8

Trang 6

Toán :

So sánh các số trong phạm vi 10 000

2/ So sánh hai số có cùng số chữ số:

từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.

3/ Nếu hai số có các hàng nghìn, trăm,

chục, đơn vị bằng nhau thì sao?

Ví dụ: 8530 và 8530

chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai

số đó bằng nhau.

Trang 7

Toán :

So sánh các số trong phạm vi 10 000

1) Trong hai số:

* Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn

Ví dụ: 999 < 1000

* Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.

Ví dụ: 10 000 > 9999

2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.

Ví dụ: 9000 > 8999

6579 < 6580

3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.

Ví dụ: 8530 = 8530

Trang 8

Luyện tập:

Bài tập 1:

>

<

=

1942……998 1999……2000 6742……6722

900 + 9……9009 909

>

<

>

<

Trang 9

Luyện tập:

Bài tập 2:

>

<

>

1 giờ

1 km……985 m

<

=

<

Trang 10

Trò chơi : Tìm số nhanh và Đúng

Trang 11

Trò chơi : Tìm số nhanh và đúng

Luật chơi:

Hãy trả lời và giải thích đáp án mà mình đã chọn.

a, Tìm số lớn nhất trong các số :

4375 ; 4735 ; 4537 ; 4753

b, Tìm số bé nhất trong các số :

6091 ; 6190 ; 6019 ; 6901

Trang 12

Dặn dò :

_ Về nhà xem lại các bài tập.

_ Ghi nhớ cách so sánh các số trong phạm vi 10000 _ Xem bài luyện tập trang 101.

Trang 13

Tiết học đã kết thúc,

xin cảm ơn quý thầy cô giáo

Tiết học đã kết thúc,

xin cảm ơn quý thầy cô giáo

Ngày đăng: 04/06/2019, 22:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm