1 Viết số thích hợp vào chỗ trống... - Các cặp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn như nhau... - Các cặp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn như nhau... - Các cặp chữ số hàng chục nghìn, h
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY
GIÁO, CÔ GIÁO
VỀ DỰ HỘI GIẢNG MUÀ XUÂN 2010
Trang 2
1) Viết số thích hợp vào chỗ trống.
Số liền trước Số đã cho Số liền sau
39 999
99 999
999 … 1012
9790 … 9786
7250 … 7250
2) Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.
>
>
=
Trang 3100 000
1.Ví dụ:
Ví d 1 ụ : So sánh 100 000 và 99 999
Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn
nên
100 000 > 99 999
99 999 … 100 000
…
6 chữ số 5 chữ số
> 99 999
>
Trong 2 s :ố
- S nào có nhi u ch s h n thì s đó l n h n.ố ề ữ ố ơ ố ớ ơ
- S nào có ít ch s h n thì s đó bé h n.ố ữ ố ơ ố ơ
937 … 20 351
97 366 … 100 000
Chọn dấu > < = điền vào chỗ chấm
>
>
Trang 4
1.Ví dụ:
Ví d 1 ụ : So sánh 100 000 và 99 999
100 000 … > 99 999
Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn
nên
100 000 > 99 999
99 999 > 100 000
Ví d 2 ụ : So sánh 76 200 và 76 199
…
>
1
2
1
>
- Vì hai số này có số chữ số bằng
nhau, nên ta so sánh các cặp chữ
số cùng hàng kể từ trái qua phải
- Các cặp chữ số hàng chục
nghìn, hàng nghìn như nhau
- ở hàng trăm có 2 > 1
Vậy:
Trang 5
1.Ví dụ:
Ví d 1 ụ : So sánh 100 000 và 99 999
100 000 … > 99 999
Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn
nên
100 000 > 99 999
99 999 > 100 000
Ví d 2 ụ : So sánh 76 200 và 76 199
- Vì hai số này có số chữ số bằng
nhau, nên ta so sánh các cặp chữ
số cùng hàng kể từ trái qua phải
- Các cặp chữ số hàng chục
nghìn, hàng nghìn như nhau
- ở hàng trăm có 2 > 1
Vậy: 76 200 > 76
199
76 200 > 76 199
76 199 < 76 200
* N u hai s có cùng s ch s thì so sánh ế ố ố ữ ố
t ng c p ch s cùng m t hàng, k t trái ừ ặ ữ ố ở ộ ể ừ
sang ph i, (ch s cùng hàng c a s nào l n ả ữ ố ủ ố ớ
h n thì s đó l n h n và ng ơ ố ớ ơ ượ ạ c l i).
Trang 6
1.Ví dụ:
Ví d 1 ụ : So sánh 100 000 và 99 999
100 000 … > 99 999
Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn
nên
100 000 > 99 999
99 999 > 100 000
Ví d 2 ụ : So sánh 76 200 và 76 199
- Vì hai số này có số chữ số bằng
nhau, nên ta so sánh các cặp chữ
số cùng hàng kể từ trái qua phải
- Các cặp chữ số hàng chục
nghìn, hàng nghìn như nhau
- ở hàng trăm có 2 > 1
Vậy: 76 200 > 76
199
76 200 > 76 199
76 199 < 76 200
73 250 … 71 699
93 200 … 93 200
Chọn dấu > < = điền vào chỗ chấm
7 3 250 … 7 1 699
=
>
* N u hai s có cùng s ch s và t ng c p ế ố ố ữ ố ừ ặ
ch s cùng m t hàng đ u gi ng nhau thì hai ữ ố ở ộ ề ố
s b ng nhau ố ằ
Trang 7
1.Ví dụ:
Ví d 1 ụ : So sánh 100 000 và 99 999
100 000 … > 99 999
Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn
nên
100 000 > 99 999
99 999 > 100 000
Ví d 2 ụ : So sánh 76 200 và 76 199
- Vì hai số này có số chữ số bằng
nhau, nên ta so sánh các cặp chữ
số cùng hàng kể từ trái qua phải
- Các cặp chữ số hàng chục
nghìn, hàng nghìn như nhau
- ở hàng trăm có 2 > 1
Vậy: 76 200 > 76
199
76 200 > 76 199
76 199 < 76 200
1 Trong 2 số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
2 Nếu 2 số có cùng chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng 1
hàng kể từ trái qua phải (chữ số cùng hàng của số nào lớn hơn thì
số đó lớn hơn và ngược lại)
3 Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng
đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Trang 8Bài 1 : ? > < =
4589 10 001 … >
86 573 96 573
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
8000 7999 + 1 …
…
…
…
>
>
>
=
Trang 9Bài 2 : ? > < =
89 156 98 516 … >
78 659 76 860
79 650 79 650
67 628 67 728
89 999 90 000
69 731 69 713 …
…
…
…
… >
=
>
<
>
Trang 10Bài 3 :
a) Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932
số lớn nhất
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 54 307 ; 90 214
số bé nhất
Trang 11Bài 3 :
a) Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932
số lớn nhất :
số lớn nhất
92 368 9 2 368
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 54 307 ; 90 214
số bé nhất :
số bé nhất
Trang 12Bài 4 :
a) Viết các số 30 620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Viết các số 65 372 ; 56 372 ; 76 253 ;
56 327 theo thứ tự từ lớn đến bé.
từ bé đến lớn
từ lớn đến bé
Trang 1330 620 8258 31 855 16 999
Bài 4 : a) Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
Đoàn tàu tí hon
2
Trang 14Đoàn tàu tí hon
65 372 56 372 76 253 56 327
Bài 4 : b) Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
2
Trang 15
1.Ví dụ:
Ví d 1 ụ : So sánh 100 000 và 99 999
100 000 … > 99 999
Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn
nên
100 000 > 99 999
99 999 > 100 000
Ví d 2 ụ : So sánh 76 200 và 76 199
- Vì hai số này có số chữ số bằng
nhau, nên ta so sánh các cặp chữ
số cùng hàng kể từ trái qua phải
- Các cặp chữ số hàng chục
nghìn, hàng nghìn như nhau
- ở hàng trăm có 2 > 1
Vậy: 76 200 > 76
199
76 200 > 76 199
76 199 < 76 200
1 Trong 2 số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
2 Nếu 2 số có cùng chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng 1
hàng kể từ trái qua phải (chữ số cùng hàng của số nào lớn hơn thì
số đó lớn hơn và ngược lại)
3 Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng
đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.