Số vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là các điểm thuộc T là A.. Số vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là các điểm thuộc T là A.. Câu 15: Cho hình trụ có chiều cao bằng a và đường
Trang 1Sở GD&ĐT Bạc Liêu
Mã đề 113
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
Môn Toán – Lớp 12 Năm học 2018-2019 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: Nguyên hàm của hàm số 2
Ta có: y x24x3; 1
0
3
x y
y Hàm số đạt cực dại tại x1 và y CD y 1 2
Vậy 1; 2 là điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho
Câu 3: Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I1; 2; 3 và tiếp xúc với trục Oy có phương trình là
Mặt cầu S có tâm I1;1; 2 , bán kính R3
Q là mặt phẳng song song P Q : 2x2y z d 0,d 3
Trang 2 Q tiếp xúc ma8t54 cầu S nên
Lời giải Chọn C
Thể tích khối nón tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h là 1 2
nên Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x6
Câu 8: Gọi z a bi,a b, là số phức thỏa mãn 13
72
Lời giải Chọn C
Trang 32 5 1
217
2
42
A 2 B 0; 2 C 0;9 D 0
Lời giải Chọn D
Câu 10: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy, góc giữa đường thẳng SC và mặt đáy bằng 60 Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD
Trang 4Phương trình mặt phẳng đi qua M2; 0; 5 và vuông góc với :
1 x 2 2 y 0 z 5 0 x 2y z 3 0
Tọa độ điểm H a b c là nghiệm của hệ sau: ; ;
122
Phương trình tiếp tuyến có hệ số góc k và đi qua điểm x y o, o có dạng:
Vậy có 2 phương trình tiếp tuyến của C song song với đường thẳng y9x2019
Câu 13: Cho tập hợp T gồm 15 điểm phân biệt Số vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là các điểm
thuộc T là
A C 152 B A 152 C A 1513 D 152
Lời giải Chọn B
Số vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là các điểm thuộc T là A 152
2
14
1 1
4 f x dx g x dx
4.2 1 7
Câu 15: Cho hình trụ có chiều cao bằng a và đường kính đường tròn đáy bằng 2a Diện tích xung
quanh của hình trụ đã cho bằng
A 4 a 2 B 3 a 2 C a2 D 2 a 2
Lời giải
Trang 5Ta có V S h 3 2a2 a6 a3
Câu 18: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A yx44x22 B y x4 4x22 C yx44x22 D yx44x22
Lời giải Chọn D
Trang 6A D 1; 2 B D \ 1; 2
Lời giải Chọn D
Do 5là số khơng nguyên nên điều kiện là 2
x x x 1hoặc x > 2
Câu 20: Với a b, là hai số thực dương tuỳ ý,
3 5
a
b D 3loga5 l go b
Lời giải Chọn A
3 5
Vectơ nào dưới đây là
vectơ chỉ phương của d ?
A u3 1; 2; 1 B u2 1; 2;1 C u1 1; 2;1 D u4 1; 2;1
Lời giải Chọn D
Dựa vào phương trình tham số của đường thẳng d suy ra vectơ chỉ phương của đường thẳng d
D ng cơng thức tọa độ trung điểm
Câu 23: Cho hàm số y f x cĩ bảng biến thiên sau
Số nghiệm thực của phương trình 2f x 3 0là
Trang 7Vậy GTNN của hàm số đã cho trên 0; 4 là 4
Câu 26: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2
Trang 8Lời giải Chọn B
Mặt phẳng đi qua ba điểm A2; 0; 0, B0; 1; 0 và C0; 0; 4 có phương trình là:
+) Phương trình hoành độ giao điểm: 1 0
2
x x
Câu 29: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 3;1 B 2; 0 C ; 2 D 0;
Lời giải Chọn B
Câu 30: Cho số phức z 2 3i Số phức liên hợp của số phức z là
A z 2 3 i B z 3 2 i C z 2 3 i D z 2 3 i
Lời giải Chọn C
Câu 31: Cho hàm số f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
0 0
+∞
4 0
2
∞ f'(x) x
Trang 9Vậy có tất cả 2024 giá trị thỏa mãn
S OA h
Trang 10Câu 34: Cho bất phương trình 2 2
log x x m x xm Biết a b là tập hợp tất cả ;các giá trị của tham số m để bất phương trình thỏa mãn với mọi x thuộc đoạn 0; 2 Giá trị
biểu thức a b bằng
A a b 0 B a b 6 C a b 2 D a b 4
Lời giải Chọn B
Câu 36: Người ta cho vào một chiếc hộp hình trụ 3 quả bóng tennis hình cầu bán kính R Biết đáy hình
trụ bằng hình tròn lớn của quả bóng và chiều cao của hình trụ gấp ba lần đường kính của quả bóng Gọi S1 là tổng diện tích ba quả bóng, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ Tổng
1 2
S S bằng
A 144 R 2 B 24 R 2 C 12 R 2 D 18 R 2
Lời giải Chọn B
S R R ,S26 2R R12R2,S1S2 24R2
Câu 37: Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BC2a, hình chiếu
vuông góc của A trên ABC là điểm H thuộc cạnh AC sao cho HC2HA và
Trang 11a a
f x x x x Gọi S là tập hợp các tất cả các giá trị nguyên dương của
tham số m để phương trình f f x 3 m 2f x 5 có 6 nghiệm phân biệt Tổng các
phần tử của S bằng
Lời giải Chọn C
Hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Trang 12t t
I và I23;1;1 lần lượt là tâm của hai đường tròn nằm trên hai mặt phẳng khác nhau
và có chung một dây cung AB Biết rằng luôn có một mặt cầu S đi qua hai đường tròn ấy
Gọi M thuộc S và h là khoảng cách từ M đến P , khi đó h nhỏ nhất bằng
Ta có: R1I A1 11,R2 I A2 11
Trang 13f x x x m Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m
m2020để với mọi bộ ba số phân biệt a b c, , 1;3 thì f a ,f b ,f c là độ dài ba cạnh
của tam giác
A 2015 B 2011 C 2020 D 2019
Lời giải
Trang 14f x x
(1) Xét
1 3 0
5d1
2
1 d
4 2 29 (2) Thay (1) và (2) vào (*) ta được
Trang 15f x x
Từ đó, a4, b2 và c27 Suy ra T a 2b3c81
Câu 42: Cho M là tập hợp các số phức thỏa mãn 2z2i 4 iz Gọi z1, z2 là hai số phức thuộc tập
M sao cho z1z2 2 Giá trị của biểu thức P z1z2 bằng
Lời giải Chọn B
C x y có tâm O 0;0 và bán kính R2 Mặt khác z1z2 2 AB2 Do đó tam giác OAB đều
Ta lại có P z1z2 2OH với H là trung điểm của AB Suy ra 2.2 3
2
P 2 3
Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O , cạnh a, góc ABC120 Hình
chiếu vuông góc của S trên ABCD tr ng với trung điểm H của OD , góc giữa SBC và đáy bằng 60 Gọi M là trung điểm SB , N là điểm thuộc cạnh SD sao cho SN2ND Tính
thể tích V của khối tứ diện ACMN
Trang 16Do tứ giác ABCD là hình thoi tâm O , cạnh a, góc ABC120 nên tam giác BCD đều cạnh
a Gọi K là trung điểm của BC thì 3
Vì O , M lần lượt là trung điểm của BD và SB SD OM SD ACM
Nên d N ,ACM d S ACM , Ta có: V ACMN V N ACM. V S ACM.
Câu 44: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh 3a và BB a 3 Gọi là góc
giữa A BC và ABC , giá trị tan bằng
Trang 17Gọi M là trung điểm của BC , do tam giác ABC đều cạnh 3a nên 3 3
2
a
AM BC Lại có AA BC A M BC nên ta có : A BC , ABC A M AM ,
Vì tam giác AA M vuông tại A AMAA M AM ,
R
Trang 18 min
7 2 1 7 2 2 14 2 4,
Lời giải Chọn B
… min
7 2 1 7 2 2,
MN d I AB R
; Vậy a7,b4 và a2b15
Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng : 2x y 2z 2 0, đường thẳng
và điểm A1; 1; 2 Gọi là đường thẳng nằm trong , song song
với d đồng thời cách d một khoảng bằng 3 Đường c t mặt phẳng Oyz tại điểm B có tung độ dương Độ dài đoạn AB bằng
Lời giải Chọn C
Ta dễ thấy d ; ta chọn điểm M 1; 2; 3 d ; gọi d nằm trong và vuông góc
với d tại M thì có VTPT là uu d n 6; 6; 3 ; vậy
Trang 19Câu 47: Cho đa giác đều 100 đỉnh Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác Xác suất để 3 đỉnh được chọn
là 3 đỉnh của một tam giác t là
Số phần tử của không gian mẫu: 3
100 161700
Gọi T là biến cố 3 đỉnh chọn được là ba đỉnh của tam giác t
Giả sử ABC là tam giác t được tạo ra, A 90
● Chọn đỉnh B có 100 cách chọn
Kẻ đường kính BD của đường tròn O Do đa giác
đều 100 đỉnh nên D cũng là một đỉnh của đa giác
Trên mỗi nửa đường tròn đường kính BD có 49 đỉnh
đa giác Do ABC là tam giác t tại A nên A và C
buộc phải nằm trên c ng một nửa đường tròn
● Chọn nửa đường tròn có 2 cách chọn
● Trong nửa đường tròn chọn ra hai điểm A và C có
2
49
C cách; trong hai điểm chọn ra thì A là điểm nằm giữa B và C (vì ABC là tam giác t tại
A ) nên ta phải bỏ đi các trường hợp C là điểm nằm giữa B và A
Suy ra số tam giác t là
2 49
100.2
1176002
là phân số tối giản) Giá trị của biểu thức 2 2 2
M a b c là
A M 45 B M 11 C M 31 D M 40
Lời giải Chọn A
Hàm số y f x có năm điểm cực trị khi và chỉ khi hàm số y f x có hai điểm cực trị dương Điều này tương đương với phương trình f x 0 có hai nghiệm dương phân biệt
49 điểm
49 điểm
(II) (I)
D O B
Trang 2003
m S
m P
Câu 49: Theo dự báo với mức tiêu thụ dầu không đổi như hiện nay thì trữ lượng dầu của nước A sẽ hết
sau 100 năm nữa Nhưng do nhu cầu thực tế, mức tiêu thụ tăng lên 4% mỗi năm Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm số dầu dự trữ của nước A sẽ hết?
A 39 năm B 41 năm C 40 năm D 42 năm
Lời giải Chọn B
Gọi x là mức tiêu thụ dầu trong một năm theo kế hoạch của nước A
Suy ra trữ lượng dầu của nước A sẽ còn là 100x
Thực tế, mức tiêu thụ của nước A tăng lên 4% mỗi năm nên
Mức tiêu thụ cuối năm thứ nhất là x1 4% 1, 04x
Mức tiêu thụ cuối năm thứ hai là 2 2
Câu 50: Một vị trí trong công viên có dạng hình hình chữ nhật ABCD , AB16 ;m AD5m Người ta
thiết kế như sau: Ở chính giữa là lối đi có chiều rộng MN1m, ở phía hai bên sử dụng để trồng hai loại hoa kiểng, phần tô đậm giới hạn bởi hình chữ nhật và hai đường parabol để trồng hoa loại 1, phần còn lại (gạch sọc) trồng hoa loại 2 (hình vẽ) Biết rằng chi phí làm lối đi là
280000 đồng/m2, chi phí trồng hoa loại 1 là 200000 đồng/ 2
m , chi phí trồng hoa loại 2 là 180000đồng/m2 Tổng số tiền đã sử dụng để làm theo thiết kế trên gần bằng kết quả nào sau đây? (làm tròn đến nghìn đồng)
A 18987000 B 17387000 C 16853000 D 17600000
Lời giải Chọn C
Trang 21Đặt hệ trục tọa độ như hình vẽ
Vì parabol đi qua các điểm A8; 2, B 8; 2 và O 0; 0 nên có phương trình là 1 2
32
y x + Diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi parabol và hình chữ nhật (phần tô đậm) là
8
2 1
+ Chi phí làm lối đi là 16 280000 4.480.000 đồng
Tổng số tiền đã sử dụng để làm theo thiết kế trên là 16853333, 33 đồng
-HẾT -