Câu 5: Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường parabol 2 yx , trục hoành và đường thẳng x1 quay quanh trục Ox... Thể tích vật thể tạo thành là
Trang 1Sở GD&ĐT Hà Nội Trường THPT Thăng Long
Mã đề 215
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
Môn Toán – Lớp 12 Năm học 2018-2019 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A4;3;1 Gọi M , N , P là hình chiếu của
A trên các trục tọa độ Phương trình mặt phẳng MNP là
x y z
x y z
Lời giải
Chọn D
Theo bài ra ta có M4; 0; 0, N0;3;0, P0;0;1 nên mặt phẳng MNP có phương trình
1
4 3 1
x y z
Câu 2: Gieo một con súc sắc hai lần liên tiếp Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện sau hai lần gieo
bằng 10 ?
A 1
1
1
1 12
Lời giải
Chọn D
Gieo hai con súc sắc liên tiếp không gian mẫu n 36
Gọi A là biến cố: “Tổng số chấm xuất hiện sau hai lần gieo là 10 “
Ta có 3 trường hợp: 4, 6 , 5,5 , 6, 4 n A 3
Vậy 1
12
P A
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây đúng với mọi số thực a0
A loga 1 loga B loga 1 log(10 )a
C loga 1 log(e )a D loga 1 log(a1)
Lời giải
Chọn B
Câu 4: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?
x y
O
Trang 2A yx42x31 B y x3 3x1 C y2x31 D y x3 1
Lời giải Chọn D
Từ đồ thị ta suy ra lim
x
y
nên loại A, C
Xét đáp án B: ta có 2
3 3
y x có hai nghiệm phân biệt nên đồ thị có hai điểm cực trị, loại B
Câu 5: Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường parabol 2
yx , trục hoành và đường thẳng x1 quay quanh trục Ox
A.
5
3
1
3
Lời giải Chọn A
Ta có x2 0 x 0 nên thể tích cần tìm là 1
2 2 0
d 5
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.xsin dx x xcosxcos dx x B.xsin dx xxcosxcos dx x
C xsin dx x xcosxcos dx x D xsin dx xxcosxcos dx x
Lời giải Chọn A
Đặt ux v, d sin dx x ta có dud ,x v cosx
Lúc đó xsin dx x xcosxcos dx x
Câu 7: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 5x2.51x 7 0
Lời giải Chọn D
5
log 2
5 2
5 2.5 7 0 5 7.5 10 0
log 5
5 5
x
x
x x
Vậy log 2 log 55 5 log 105
Câu 8: Cho hai số a b, thỏa mãn 0 a 1, b1 Biết a b, mệnh đề nào sau đây đúng?
A 0 1, B 1 C 0 D 1
Lời giải Chọn C
Vì 0 a 1, b1 nên b 1
a
a
Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 2 7
3
x
f x
x
trên đoạn a b ; 0 a b là:
Trang 3Lời giải Chọn B
Ta có
'
2
1
3
f x
x
Hàm số f x( ) ngịch biến trên a b ;
Do đó
;
max ( ) ( )
a b f x f a
Câu 10: Nghiệm của phương trình 2x 3 là:
A x32 B xlog 23 C x23 D xlog 32
Lời giải Chọn D
2
2x 3 x log 3
Câu 11: Cho hình tam giác vuông cân ABC , ABACa quay xung quanh cạnh BC Thể tích vật thể
tạo thành là
A
3 4 3
a
3 2 6
a
3 2 12
a
3 2 3
a
Lời giải Chọn B
Vật thể tạo thành khi quay hình tam giác vuông cân ABC , ABACa quay xung quanh
cạnh BC là ghép lại của 2 hình nón đỉnh B C, có cùng đáy là hình tròn tâm M bán kính MA Thể tích vật thể tạo thành là:
2
3 2
Câu 12: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình 2
1
f x
Lời giải Chọn B
f x f x
Dựa vào bảng biến thiên:
Trang 4* phương trình f x 1 vô nghiệm
* phương trình f x 1có đúng 1 nghiệm
Số nghiệm của phương trình 2
1
f x
là 1
Câu 13: Biết 3
1
3 3
2
Lời giải Chọn D
Đặt t2x 1 dt 2dx
Đổi cận: x 1 t 3; x 3 t 5
Khi đó ta có: 3 5
1
2
6
f t dt f x dx
Câu 14: Một nguyên hàm của hàm số 1
2 1
y x
là
A
2
1
1
2 2x 1
B ln 2x1 C 2
2
2x1 D
ln 2 1 1
2
x
Lời giải Chọn D
2x 1dx2 x C
2
C , ta được một nguyên hàm của hàm số đã cho là
ln 2 1 1
ln 2 1
x
Câu 15: Cho hình chóp S ABC có SAABC, ABC vuông tại C , SAa, AC2a, BC3a
Tính thể tích V của khối chóp S ABC
A V 2a3 B V 3 a3 C V a3 D
3 3
a
V
Lời giải Chọn C
3
.2 3
S ABC ABC
V S SA AC BC SA a a aa
Câu 16: Đồ thị hàm số 1
f x
x
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
Trang 5A 3 B 1 C 0 D 2
Lời giải Chọn D
Ta có:
0
x
là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1
f x
x
là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1
f x
x
Vậy đồ thị hàm số có tất cả hai đường tiệm cận
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;3;1, B2; 0; 5 Tính AB OB
Lời giải Chọn C
Ta có: AB3; 3; 6 , OB2; 0; 5 AB OB 6 0 3036
Câu 18: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 1 3i 2 là đường tròn có phương trình:
A 2 2
x y
C 2 2
x y
Lời giải Chọn C
Đặt z x yi x y, ,
z i x yi i x y
2 2
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 1 3i 2 là đường tròn có phương trình: 2 2
x y
Câu 19: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ
Số điểm cực trị của hàm số cho trên nửa khoảng ; 4 là
Lời giải Chọn C
Trang 6Hàm số có 2 điểm cực trị là x 1,x2
Câu 20: Cho hai số phức z1 1 2 ,i z2 b ai a b , Phần ảo của số phức zi z 1z2 là
A 2 a B 2 b C 1 a D 1 a
Lời giải Chọn C
Ta có: zi z 1z2 i1 2 i b ai 2 b 1 a i
Câu 21: Bất phương trình 1
2 log 2x4 4 có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên?
Lời giải Chọn A
Điều kiện: 2x 4 0 2x 4 x 2
2
1
2
x
Câu 22: Từ các chữ số 1; 2;3; 4;5; 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau?
Lời giải Chọn B
Giả sử số cần lập có dạng abc
Số cách chọn 3 chữ số a b c, , từ tập 1; 2;3; 4;5; 6 vào 3 vị trí là A 63
Vậy có 3
6
A cách thỏa mãn bài ra
Câu 23: Tìm khoảng nghịch biến của hàm số 4 2
4 1
y x x
A 2;0 và 2; B ; 2 và 2;
C ; 2 và 0; 2 D 2; 2
Lời giải Chọn A
2
x
x
Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0 và 2;
Câu 24: Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a là
Trang 7A 4 a 2 B a2 3 C 3 a 2 D
3 3 2
a
Lời giải Chọn C
C'
D' A'
D A
C B
B'
Hình lập phương ABCD A B C D có cạnh ' ' ' ' aACa 2AC'a 3
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương ABCD A B C D : ' ' ' ' ' 3
AC a
Suy ra diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a là:
2
2
a
S R a
Câu 25: Cho hàm số y f x có 2
f x x x x Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A 1;1 B 0; C ; 2 D 2; 1
Lời giải Chọn C
Ta có
1
1
x
x
Bảng biến thiên hàm số
Vậy hàm số đồng biến trong khoảng ; 2
Câu 26: Cho số phức z thỏa mãn 2z z 9 5i Tính z
A z 10 B z 2 10 C z 34 D z 17
Lời giải Chọn C
Gọi z x yi
Trang 8Ta có 2z z 9 5i 3xyi 9 5i 3 9
5
x y
3 5
x y
34
Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình 2 2 2
x y z x y m là phương trình mặt cầu khi và chỉ khi
4
4
m
Lời giải
Chọn D
Ta có a1, 1
2
b , c0 và dm Phương trình 2 2 2
x y z x y m là phương trình mặt cầu a2b2c2 d 0
Câu 28: Tính thể tích khối hộp có diện tích đáy bằng 3 và chiều cao bằng 2
Lời giải Chọn B
Ta có: V 3.26
Câu 29: Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số y32x tại điểm có hoành độ x1 là
A 9
ln 3
Lời giải Chọn B
2 3 ln 3x 2.ln 3.3 x
y x
Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2
3 x
y tại điểm có hoành độ x1 là
1 2.ln 3.3 18ln 3
Câu 30: Cho hình chóp S ABC có SAABC, tam giác ABC đều, ABa 3 Gọi là góc giữa hai
mặt phẳng SAC và SAB Giá trị cos là
A 3
1 2
3 2
Lời giải Chọn C
Trang 9
60 cos cos 60
2
SAC SAB SA
SA AB
SA AC
BAC
Câu 31: Cho cấp số cộng u n n ,n1, biết u3 4,u1116 Tìm u7
A u7 12 B u7 10 C u7 20 D u7 8
Lời giải Chọn B
Ta có 3
11
4 16
u u
1 1
2 4
10 16
1 1 3 2
u
d
1 9 10
Câu 32: Nghiệm có phần ảo dương của phương trình x22x 2 0 là:
A x 1 i B x 1 i C x 2 i D x 2 i
Lời giải Chọn A
Ta có 1 2 2
1 i
Suy ra phương trình có hai nghiệm là x 1 i, x 1 i Vậy nghiệm có phần ảo dương là x 1 i
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi là góc giữa đường thẳng : 1 2
và mặt phẳng P :x3y z 2 0 Tính
Lời giải Chọn A
Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là u2; 1;1
Mặt phẳng P có véc tơ pháp tuyến n1;3;1
Trang 10sin
n u
n u
6 11
Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S có tâm I1; 2; 0 Biết mặt phẳng
P : 3x y z 100 cắt S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 2 Tính bán kính R của mặt cầu S
2
2
R D R 15
Lời giải Chọn D
Khoảng cách từ I đến mặt phẳng P : 3 1 2 10
11
Bán kính mặt cầu: 2 2
11 4 15
R d r
Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x y z 3 0 và điểm
3; 2; 1
A Biết điểm A a b c ; ; là hình chiếu của A trên P Tính T a b c
Lời giải Chọn B
P
A
A'
; ;
A a b c là hình chiếu của A trên P nên ta có 3 0
P
a b c
AA cp n
2
0
a
c
Câu 36: Tập tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 4 2
ymx m x có ba điểm cực trị là:
Trang 11A 1; 0 B 1; C ; 0 D ; 1 0;
Lời giải Chọn D
Để hàm số có ba điểm cực trị thì 1
0
m
m
Vậy m ; 1 0;
Câu 37: Biết
1
e
x
, trong đó a b, là các số hữu tỉ Tính S a b
3
3
S
Lời giải Chọn A
Đặt t lnx 4 t2 lnx 4 2tdt 1dx
x
I t tdt t dt t
a b a b
Câu 38: Một gia đình lập kế hoạch tiết kiệm như sau: Họ lập một số tiết kiệm tại một ngân hàng và cứ
đầu m i tháng họ gửi vào sổ tiết kiệm đó 15 triệu đồng Giả sử lãi suất tiền gửi không đổi là
0, 6% /tháng và tiền gửi được tính lãi theo hình thức lãi kép Hỏi sau 3 n m gia đình đó tiết kiệm được số tiền gần nhất với con số nào dưới đây?
A 669 763 000 đồng B 543 240 000 đồng C 604 359 000 đồng D 589 269 000 đồng
Lời giải Chọn C
Đặt A15000000; r0, 6%0, 006; n36
Đầu : A Cuối : A(1r)
Đầu 2: A(1 r) A Cuối 2: 2
A r A r
…
A r A r A r
Có
36
(1 )[1 (1 ) (1 ) ] (1 ).1
1 (1 )
r
r
36
(1 ) 1 (1 ) r 604358538, 2
r
Câu 39: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2 3 2 2
3
m x
y m m x x
đồng biến trên R
Lời giải Chọn B
y m x m m x
Ycbt y' 0, x R (y'0 tại hữu hạn điểm
1 m0 Khi đó y' 1 0, x R Vậy m0 thỏa mãn
2 m0
Trang 12Khi đó
2
2
0
m
m m
Vậy m0;3; 4;5
Câu 40: Một chất điểm chuyển động trong 3 giây với vận tốc vacos(t)b m s / (trong đó, t là
biến thời gian, a, b là các hằng số có đồ thị là một đường hình sin như hình vẽ bên Tính tổng quãng đường S mà vật đi được sau 3 giây (kết quả làm tròn đến hàng phần tr m
A S 27,93 m B S 15 m C S29,93 m D S 17 m
Lời giải Chọn B
Dựa vào đồ thị ta có
5
a b
S t t d m
Câu 41: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ABa AD, 2 ,a AA3a Tính khoảng cách giữa
hai đường thẳng AC và BD
A 2 31
31 a B
2 61
61 a C
6 61
31
62 a
Lời giải Chọn C
Gọi O M, lần lượt là trung điểm của BD CC,
, , ,
OM AC d AC BD d A MBD d C MBD
Gọi H là hình chiếu vuông góc của C xuống mặt phẳng MBD suy ra
Trang 132 2 2 2 2 2 2 2
a CH
CH CM CB CD a a a a
Câu 42: Biết bốn nghiệm của phương trình 4
1 0
z được biểu diễn bởi bốn điểm A B C D, , , trên mặt phẳng tọa độ Oxy Tính diện tích tứ giác tạo thành từ bốn điểm trên
4 D 4
Lời giải Chọn A
Ta có
2 4
2
1 0
1
z
z i z
A(1; 0), B(0;1), C( 1; 0), D(0; 1)
Ta có ABCD là hình vuông có cạnh bằng 2 nên diện tích hình vuông là 2
2 2
Câu 43: Một đồng hồ cát được ghép bởi 3 khối: nón, cầu, trụ Biết chiều cao của khối nón bằng đường
kính khối cầu, bán kính mặt đáy của khối nón bằng bán kính khối cầu và cũng bằng bán kính đáy của khối trụ Gọi h là chiều cao của khối trụ, R là bán kính khối cầu (tham khảo hình vẽ)
2
h
3
h
R
Lời giải Chọn D
R
2R
R
2R 2R
R
Trang 14Theo nguyên tắc làm đồng hồ cát thì ba khối trên phải có chiều cao và chiều rộng như nhau nên
R
Câu 44: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có A1;0; 1 , B 2;1;3 và C2;1; 1 Phương
trình đường phân giác trong của A là
x y z
B
x y z
x y z
x y z
Lời giải Chọn C
Gọi I là chân đường phân giác trong của A
3
4
IB AB
Đường thẳng AI đi qua A1; 0; 1 nhận AI 1;1;1 làm VTCP nên có phương trình
x y z
Câu 45: Cho hình chóp đều S ABCD có SAABa Tính thể tích khối đa diện tạo thành từ trung
điểm các cạnh bên và trung điểm các cạng đáy của hình chóp đã cho
A
3
48
a
3
16
a
3
16
a
3 2 4
a
Lời giải Chọn A
P F G
N
M Q
E
H
O
B
A
S
Trang 15Gọi O là tâm của hình vuông ABCD , dễ thấy tam giác SAC vuông cân tại S nên
a
SO AC Suy ra
3 2
S ABCD ABCD
Gọi trung điểm các cạnh đáy và cạnh bên là M N P Q E F G H, , , , , , , như hình vẽ
Ta cóV MNPQ EFGH. V S ABCD. V S EFGH. V AMQE V BMNF V CNPGV DPQH
Hai khối S EFGH và S ABCD đồng dạng với tỉ số 1
S EFGH S ABCD
Hai khối AMQE và SBDS đồng dạng với tỉ số 1
AMQE S ABD
16
BMNF CNPG DPQH
Suy ra
.
MNPQ EFGH
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
P : m2n x m n y m2n z 3m0, (m, n là tham số và điểm A0; 1; 1 Tìm khoảng cách lớn nhất từ A đến P
Lời giải Chọn A
Ta có
m2n x m n y m2n z 3m0
x y z 3m 2x y 2z n 0
Do đó P luôn chứa đường thẳng cố định : 3 0
x y z d
x y z
Suy ra d có phương trình tham số là
1
3
và có một vectơ chỉ phương là
1; 4; 3
u
Gọi H và B lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng P và đường thẳng d
Ta luôn có ABAH suy ra d A P , AH đạt giá trị lớn nhất khi AH AB Khi đó
1 ; 2 4 ; 3
B d B t t t AB t 1; 1 4 ;1 3t t
Do ABd nên u AB 0 t 0 AB 1; 1;1
Vậy d A P , max AB 3
Trang 16Câu 47: Cho hàm số 3 2
f x ax bx cx d, (a0, a b c d, , , ) Hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ
Hàm số y x b
ax c
đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A 3; B ; 3 C 3
; 2
3
; 2
Lời giải Chọn
Ta có
f x ax bx c
Từ đồ thị suy ra f 1 f 1 0, a0 và đồ thị hàm số f x nhận Oy làm trục đối xứng
do đó ta có hệ phương trình
3 0
3
a
Suy ra
3
y
ax c a x
Hàm số có tập xác định D \ 3
do đó
2
3
0 3
y
a x
, x 3
Không có đáp án
Câu 48: Cho các số thực x y, thỏa mãn hệ điều kiện sau
0 0
10 0
x y
x y
x y
Gọi M m, lần lượt là giá trị
lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức A x 6 y Tính Mm
Lời giải Chọn B
Biểu diễn miền nghiệm của x y, lên mặt phẳng tọa độ: