Câu 12: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, , C, D dưới đây.. iết rằng hình chiếu vuông góc của A lên ABC là trung đ
Trang 1Sở GD&ĐT Bắc Ninh
Mã đề 101
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
Môn Toán – Lớp 12 Năm học 2018-2019 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A0; 1; 0 ;
Câu hỏi lí thuyết
Câu 2: Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z2 3z 3 0 Giá trị của biểu thức
Theo Viet:
1 2
323.2
Trang 2Lời giải Chọn D
x
x x
5
x
6 111
5 5
a b
Câu 6: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Tập t t cả các giá trị của tham số m để phương trình f x m có ba nghiệm phân biệt là
A 4; B ; 2 C 2; 4 D 2; 4
Lời giải Chọn D
Ta có số nghiệm của phương trình f x m bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y f x
là
Lời giải Chọn D
Dễ th y đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng
Câu 8: Hàm số yx33x24 nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?
A B ; 2 C 0; D 2;0
Lời giải Chọn D
TXĐ D .
Ta có y 3x26x
Trang 32
x y
Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 2;0
Câu 9: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai vectơ a 4;5; 3 , b2; 2;1 .Tìm toạ
độ x a 2b
A x2;3; 2 B x0;1; 1 C x0; 1;1 D x 8;9;1
Lời giải Chọn B
Câu 11: Cho hàm số ya x, với 0 a 1 Mệnh đề nào sau đây SAI?
Vì đồ thị hàm số ya x có tiệm cận ngang là trục hoành
Câu 12: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, , C, D dưới đây Hỏi đó là hàm số nào?
Trang 4A 4 2
2
yx x B y x4 3x23 C yx4x23 D yx42x23
Lời giải Chọn D
lim 0
nên a0 Loại phương án
Đồ thị hàm số đi qua 0; 3 nên loại phương án A
Đồ thị có điểm cực trị 1; 4 nên loại phương án C
Câu 13: Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, 3
2
a
AA iết rằng hình chiếu vuông góc của A lên ABC là trung điểm của BC Thể tích của khối lăng trụ
ABC A B C là
A
3
28
a
3
23
Trang 5Câu 16: Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình sinxm1 cos x2m1 có nghiệm là
Lời giải Chọn C
Câu 17: Một hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy Diện tích hình tròn đáy của hình nón
bằng 9 Tính đường cao h của hình nón
Câu 18: Trong không gian, cho các mệnh đề sau:
I Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau
Trang 6II Hai mặt phẳng phân biệt chứa hai đường thẳng song song cắt nhau theo giao tuyến song song với hai đường thẳng đó
III Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b , đường thẳng b nằm trên mặt phẳng P
thì a song song với P
IV Qua điểm A không thuộc mặt phẳng , kẻ được đúng một đường thẳng song song với
Số mệnh đề đúng là:
Lời giải Chọn B
Xét mệnh đề I: Sai vì AB và BC cùng song song với A B C D nhưng AB và BC cắt
A A B C D
AB A B C D
AC A B C D
Câu 19: Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2i 1là
A Đường tròn tâm I 1; 2 bán kính R 1 B Đường tròn tâm I 1; 2 bán kính R 1
C Đường tròn tâm I1; 2 bán kính R 1 D Đường tròn tâm I1; 2 bán kính R 1
Lời giải Chọn C
Gỉa sử z x iy x y , ,M x y; là điểm biểu diễn số phức z
Trang 7Do 2 2
z i x y , suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn
điều kiện z 1 2i 1là đường tròn tâm I1; 2 bán kính R 1
Câu 20: Ký hiệu C n k là số các tổ hợp chập k của n phần tử 1 k n Mệnh đề nào sau đây đúng ?
k n
n C
k C
n C
n k
Lời giải Chọn A
Câu 21: Cho hàm số y f x liên tục, đồng biến trên đoạn a b , khẳng định nào sau đây đúng?;
A Hàm số đã cho có cực trị trên đoạn a b ;
B Hàm số đã cho có giá trị lớn nh t, giá trị nhỏ nh t trên khoảng a b ;
C Phương trình f x 0 có nghiệm duy nh t thuộc đoạn a b ;
D Hàm số đã cho có giá trị lớn nh t, giá trị nhỏ nh t trên đoạn a b ;
Lời giải Chọn D
Câu 22: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M , N là trung điểm của SA , SB Mặt
phẳng MNCD chia hình chóp đã cho thành hai phần Tỉ số thể tích hai phần là (số bé chia số lớn)
Trang 8Câu 23: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu S có tâm I3; 3; 1 và đi qua điểm
Câu 24: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có độ dài cạnh đáy bằng a, góc giữa đường thẳng AB
và mặt phẳng ABC bằng 60 Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho
a
V
Lời giải Chọn D
R , đường cao của hình trụ bằng BB
Vì lăng trụ ABC A B C là lăng trụ tam giác đều nên AB,ABC AB AB, BAB 60 ' tan 60 3
BB AB a
2 3
Trang 9A 2 B 0 C 1 D 3
Lời giải Chọn A
Từ bảng xét dầu, ta th y hàm số đã cho có 2 điểm cực trị
Câu 26: Câu 26: Tích giá trị lớn nh t và giá trị nhỏ nh t của hàm số y x2 2
4
Lời giải Chọn A
1 1
;2
;2
2 2
Vậy tích giá trị lớn nh t và giá trị nhỏ nh t của hàm số đã cho bằng 15
Câu 27: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A, biết SAABC và
Trang 10Theo giả thiết ta có góc A là góc tam diện vuông
a AH
Câu 28: Cho hàm số y f x ,yg x liên tục trên đoạn a b a; b Hình phẳng D giới hạn bởi
đồ thị hai hàm số y f x ,yg x và hai đường thẳng xa x, b có diện tích là
1 7
5 4
5 12
x
Lời giải Chọn D
Ta có:
3 x x4 xx4 x4 x12
Trang 11Câu 31: Cho y f x là hàm đa thức bậc 4, có đồ thị hàm số y f x như hình vẽ
D
30;
Trang 12Từ x x 1 f x x2 f x x x 1 nhân 2 vế với
21
Trang 13Yêu cầu bài toán suy ra b t phương trình 2
m f x f x có nghiệm f x 2; 2 Đặt 2
g x f x f x , ta có bảng sau:
226
f(x) g(x)
1/202
Vậy, có 6 giá trị thỏa mãn
Câu 34: Cho a b c d, , , là các số nguyên dương, a1,c1 thỏa mãn log 3
2
a b , log 5
4
c d và 9
a c Khi đó, b d bằng
Lời giải Chọn A
Ta có
3log
25log
5 4 4
với m n, nguyên dương và khác 1 (do a1,c1)
Theo giả thiết a c 9 2 4
m n
2
m n
Đồ thị hàm số C cắt P tại ba điểm có hoành độ nằm trong đoạn 1;5 khi phương trình
Trang 14Bài này nghiệm kép đang được coi như 2 nghiệm?
Câu 36: Gọi A là tập các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau L y ngẫu nhiên từ A hai số
Tính xác su t để l y được hai số mà các chữ số có mặt ở hai số đó giống nhau
Số các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau là: 9.9.8 648
Suy ra, có 84.C cách chọn 2 số có các chữ số giống nhau 62
Trường hợp 2: Xét có số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau và chứa chữ số 0
Trang 150 0
Câu 38: Cho tứ diện ABCD có DABCBD90o, ABa, ACa 5 và ABC135o; Góc giữa hai
mặt phẳng ABD và BCD bằng 30o Thể tích của tứ diện ABCD là
K
I H
135°
a 5
a A
Gọi K là hình chiếu của A lên BC ta có ABC135o nên ABK 45o Suy ra tam giác AKB
vuông cân tại K Do đó 2
22
Trang 16x y Khi quay H1 , H2 quanh Ox ta được các
khối tròn xoay có thể tích lần lượt là V , 1 V2 Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?
A V2 2V1 B V2 V1 C V2 V1 48 D V2 4V1
Lời giải Chọn D
Xét hình H1 : ta có hoành độ giao điểm của các đường y 2x, y 2x là: x0
Ta còn th y y 2x, y 2x đối xứng nhau qua trục Ox nên có
Câu 40: Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 2;1 và B3; 4;0, mặt phẳng
P :ax by cz 460 iết rằng khoảng cách từ A B, đến P lần lượt là 6 và 3 Giá trị
của biểu thức T a b c bằng
Lời giải Chọn B
Giả sử đường thẳng AB cắt P tại I , theo giả thiết d A P , 2d B P , thì có 2BI AB
hoặc 3BI BA
A
I A'
A
I A'
B B'
Gọi B là hình chiếu của B tới P ;
Trang 17th y AB 3 d B P , nên chỉ xảy tra trường hợp 2BI AB và suy ra được
BI ABBBBI hay AB2; 2; 1 là véc tơ pháp tuyến của P
a
Lời giải
Trang 18Câu 42: Cho các số phức z, w khác 0 thỏa mãn z w 0 và 1 3 6
z
z z
Câu 43: Ông Nam dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi su t 6, 6%/năm Biết rằng nếu không
rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo Tính số tiền tối thiểu x triệu đồng x ông Nam gửi vào ngân hàng để sau 3 năm số tiền lãi đủ mua một chiếc xe gắn máy trị giá 26 triệu đồng
A 191 triệu đồng B 123 triệu đồng C 124 triệu đồng D 145 triệu đồng
Lời giải Chọn B
Số tiền lãi ông Nam thu được sau 3 năm là
Vậy ông Nam cần số tiền tối thiểu 123 triệu đồng
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1 2
P : 2x y 2z 1 0 Gọi d là hình chiếu của đường thẳng d lên mặt phẳng P , vectơ
chỉ phương của đường thẳng d là
A u3 5; 16; 13 B u2 5; 4; 3 C u4 5;16;13 D u15;16; 13
Lời giải Chọn D
d có vectơ chỉ phương u d 1; 2; 1 ; P có vectơ pháp tuyến n2;1; 2
Gọi mặt phẳng Q là mặt phẳng chứa d và vuông góc mặt phẳng P Khi đó mặt phẳng
Q có vectơ pháp tuyến là n u n d, 5; 4; 3
Ta có d là giao tuyến của hai mặt phẳng P và Q
Như vậy d có vectơ chỉ phương n n, 5;16; 13 u1
Trang 19Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 4;0;0 ,B 0;4;0 ,S 0;0;c và đường
42
cos
326
c c
Trang 20y = f(x)
y
x a
01
1
11
33
1
1
x x
x x
x
x x
x 1là nghiệm bội 2 nên không là cực trị
x 3;x ;x là các nghiệm đơn nên là cực trị
Trang 21Với điều kiện 4
y x
Trang 22Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P mx: m1y z 2m 1 0, với
m là tham số Gọi T là tập hợp các điểm H m là hình chiếu vuông góc của điểm H3;3; 0trên P Gọi a b, là khoảng cách lớn nh t, khoảng cách nhỏ nh t từ O đến một điểm thuộc
T Khi đó a b bằng
Lời giải Chọn D
H m M
H O
Gọi K là hình chiếu vuông góc của H trên đường thẳng MN ta tìm
được tọa độ của K 1;1;0M vậy tập hợp các điểm H m là đường tròn đường kính HM
nằm trong mặt phẳng chứa HM và vuông góc với đường thẳng MN
Trang 23Chọn C
Đặt z a bi với a b, được biểu diễn bởi điểm M a b ;
Theo giả thiết 1i z 1 3i 3 2 1ia bi 1 3i 3 2