1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

thi thử THPTQG năm 2019 môn toán megabook đề 39 file word có đáp án

4 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 3,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vectơ nào sau đây là vectơ1 0 pháp tuyến của dA. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.. Cho hàm số f x xác định, liên tục trên � có đồ thị hàm số như hình vẽ bên?. Trong không gian vớ

Trang 2

Biên soạn bởi Th.S Trần Trọng Tuyển

Chu Thị Hạnh, Trần Văn Lục

(Đề thi có 07 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 39

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1 Cho ,a b ; ,0 a b� thỏa mãn 1 log2a b27 logb a b.3   Giá trị 9 Plogaa ab  bằng bao nhiêu?

2

2

P

Câu 2 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

y

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x 2 B Hàm số có 3 cực tiểu.

C Hàm số có giá trị cực tiểu là 0 D Hàm số đạt cực đại tại x 4

Câu 3 Cho tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) trong đó AB3a, BC4 ,a

5 ,

ACa AD6 a Thể tích tứ diện ABCD là:

Câu 4 Kết quả của tích phân 2 

0

2x 1 sinx dx

 

a b

 ��  ��

� � với ,a b�� Khẳng

định nào sau đây là sai?

A a2b 8 B a b 5 C 2a3b2 D a b 2

Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 d x3y  Vectơ nào sau đây là vectơ1 0

pháp tuyến của d?

A nur12; 3  B nuur2  2;3 C nuur3   2;3 D nuur4  3; 2

Câu 6 Cho số phức z i  2 4i  3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

A Phần thực là 1 và phần ảo là iB Phần thực là 1 và phần ảo là 5 i

C Phần thực là 1 và phần ảo là 1. D Phần thực là 1 và phần ảo là 5.

Câu 7 Cho hàm số f x xác định, liên tục trên � có đồ thị hàm số như hình vẽ bên Khẳng định nào 

dưới đây là sai?

Trang 3

A Hàm số f (x) đồng biến trên khoảng 1;� .

B Hàm số f (x) đồng biến trên khoảng  �; 1 và 1;�

C Hàm số f (x) nghịch biến trên khoảng 1;1 

D Hàm số f (x) nghịch biến trên khoảng 0;�

Câu 8 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình

:

Vectơ nào sau đây không phải vectơ của đường thẳng d?

A uur1   1; 2; 2  B uuur2 2; 4; 4   C uuur3 1;2; 2   D 4

1

;1; 1 2

u ��  ��

uur

Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A2;4 B6;1 là:

A 3x4y  10 0 B 3x4y22 0 C 3x4y 8 0 D 3x4y22 0

Câu 10 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vectơ ar biểu diễn các vectơ đơn vị là

ar   r ri k rj Tọa độ của vectơ ar là:

A ar 1;2; 3   B ar2; 3;1   C ar 2;1; 3   D ar 1; 3;2 

Câu 11 Tính giới hạn lim 2

3

x

x x

� �

A 2

3

Câu 12 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 và thể tích khối trụ bằng 18  Diện tích xung quanh S xq

của hình trụ là:

Câu 13 Cho hai đường thẳng d và 1 d song song với nhau Trên d2 1 lấy 5 điểm phân biệt, trên d 2 lấy 7 điểm phân biệt Hỏi có bao nhiêu tam giác mà các đỉnh của nó được lấy từ các điểm trên hai đường thẳng

1

d và d ? 2

Câu 14 Cho hàm số y ax 2  có đồ thị như hình bên.bx c

Khẳng định nào sau đây đúng?

A a0, b0, c 0

B a0, b0,c0

C a0, b0,c0

D a0,b0, c0

Câu 15 Cho phương trình cos5x3m5 Gọi đoạn  a b là tập hợp tất cả các giá trị của m để; phương trình có nghiệm Tính 3a b

Trang 4

Câu 16 Đặt alog 153 và blog 10.3 Biểu diễn log 50 theo a và b là:3

A log 50 23  a b  1  B log 503   a b 1 

C log 50 33  a b 1  D log 50 43  a b 1 

Câu 17 Để đồ thị hàm số  C m :y x 43m2x23m cắt đường thẳng y  tại bốn điểm phân biệt1

có hoành độ nhỏ hơn 2 thì giá trị của m là:

A

1

1

3

m

m

�  

  

3

m

Câu 18 Một hình hộp chữ nhật nội tiếp một hình cầu có bán kính R Diện tích toàn phần của hình hộp

chữ nhật là 384 và tổng độ dài các cạnh của hình hộp chữ nhật bằng 112 Bán kính R của hình cầu bằng:

Câu 19 Tất cả giá trị của m sao cho phương trình 4x 12x 2  có hai nghiệm phân biệt là:m 0

Câu 20 Giá trị lớn nhất của hàm số ylnx22x  trên đoạn 1 x  2; 4 là:

A max 2;4 y2ln 2 3. B max 2;4 y2ln 3 4.

  2;4

maxy 1

Câu 21 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M a b c Khẳng định nào sau đây là ; ; 

sai?

A Điểm N a ;0;0 là hình chiếu của M trên trục Ox.

B Điểm P0; ;b c là hình chiếu của M trên trục (Oyz).

C Điểm Qa b c; ; là điểm đối xứng của M trên trục Oy.

D Điểm I a b ; ;0 là điểm đối xứng của M trên trục (Oxy).

Câu 22 Cho hàm số  

4 2

0 , 1

0 4

x

khi x x

f x

mx m khi x

 �

m là tham số Tìm giá trị của m để hàm số có giới

hạn tại x0

2

2

m 

Câu 23 Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình sau có nghiệm cos 2sin 3

2cos sin 4

m

Ngày đăng: 02/06/2019, 23:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w