1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

thi thử THPTQG năm 2019 môn toán megabook đề 37 file word có đáp án

5 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 3,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đường chéo của đa giác đều có 20 cạnh là bao nhiêu?. Một hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy.. Diện tích đáy của hình nón bằng .. Chiều cao của hình nón bằng: Câu 10..

Trang 2

Biên soạn bởi Th.S Trần Trọng Tuyển

Chu Thị Hạnh, Trần Văn Lục

(Đề thi có 07 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 37

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1 Nguyên hàm của hàm số f x  1 21

x

 là:

A f x dx  ln 1 2 x CB f x dx   2 ln 1 2 x C 2

C   1ln 1 2

2

2

1 2

x

Câu 2 Tìm m hàm số y 3 m x  nghịch biến trên �.2

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2 z2 2x4y6z  Xác10 0

định tâm I và bán kính R của mặt cầu đó?

A I1; 2;3 ,  R 2 B I1; 2; 3 ,  R 2 C I1; 2; 3 ,  R 4 D I1; 2;3 ,  R 4

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, lập phương trình tổng quát đường thẳng đi qua điểm A 2;1 và song song với đường thẳng : 2d x3y  2 0

A 3x2y  8 0 B 2x3y  7 0 C 3x2y  4 0 D 2x3y  7 0

Câu 5 Số đường chéo của đa giác đều có 20 cạnh là bao nhiêu?

Câu 6 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

'

�

Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2;0 B  �; 2. C  2;0 D 0;� 

Câu 7 Cho số phức z thỏa mãn 1i z   Điểm biểu diễn của số3 i

phức z là các điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên?

A Điểm P B Điểm Q.

C Điểm M D Điểm N.

Câu 8 Tìm tập xác định của hàm số y   x2 3x4e

Trang 3

A D0;�  B D  1; 4.

Câu 9 Một hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy Diện tích đáy của hình nón bằng 

Chiều cao của hình nón bằng:

Câu 10 Cho loga b và log2 a c Giá trị của biểu thức 3 P loga b23

c

� �

� � bằng:

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M3; 1; 2  và mặt phẳng

  : 3x y 2z   Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với4 0

  ?

A   : 3x y 2z  14 0 B   : 3x y 2z  6 0

C   : 3x y 2z  6 0 D   : 3x y 2z  6 0

Câu 12 Giới hạn lim 1

x

x x

� �

 bằng:

A.1

1

1 3

2

Câu 13 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A2; 1 và nhận ur  3; 2 làm vectơ chỉ phương là

2

  

�  

2 3

1 2

 

�   

2 3

1 2

  

�  

2 3

1 2

  

�  

Câu 14 Cho phương trình 2sinx 3 0 Tổng các nghiệm thuộc  0; của phương trình là:

3

3

3

Câu 15 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây.

Hàm số đó là hàm số nào?

A y x    3 x2 x 1

B y   x3 x2 2x 1

1

y x    x x

D y     x3 x2 x 1

Câu 16 Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?

A 6.

B 9

C 11.

D 12.

Trang 4

Câu 17 Cho hình thoi S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, góc � ABC600, cạnh SA vuông góc với mặt

phẳng ABCD Biết  2

2

a

SA, số đo góc giữa SD với mặt phẳng SAC là:

Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A4; 2;3  và đường thẳng  có phương trình

2 3

1

 

�  

� Đường thẳng d đi qua A cắt và vuông góc với  có một vectơ chỉ phương là:

A ar5;2;15 B ar4;3;12 C ar1;0;3 D ar  2;15; 6 

Câu 19 Một học sinh đi học từ nhà đến trường bằng xe đạp với vận tốc thay đổi theo thời gian được tính

bởi công thức v t  40 100t (m/phút) Biết rằng sau khi đi được 1 phút thì quãng đường học sinh đó đi được 120 m Biết rằng quãng đường từ nhà đến trường là 3 km, hỏi thời gian học sinh đó đi đến trường là

bao nhiêu phút

Câu 20 Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình 4sinxm4 cos x2m có nghiệm5 là:

Câu 21 Nguyên hàm của hàm số f x  2x ex1 là:

A F x  2e x x    1 x2 C B F x  2e x x  1 4x2 C

C F x  2e x1 x 4x2 C D F x  2e x1   xx2 C

Câu 22 Tính giới hạn  2 

Câu 23 Hàm số yf x  liên tục trên � có bảng biến thiên như sau:

'

Số nghiệm của phương trình f x   là:7 0

Câu 24 Cho hàm số 4 3 2

yxxxx Mệnh đề nào sau đây sai?

A Đồ thị hàm số f x có 1 điểm cực trị. 

B Hàm số f x có giá trị nhỏ nhất bằng –10. 

C Đồ thị hàm số f x có giá trị lớn nhất bằng 6. 

D Đồ thị hàm số f x đồng biến trên khoảng   1;�

Ngày đăng: 02/06/2019, 23:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w