1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

4000 Bài tập tiếng Anh chọn lọc theo dạng phân loại theo mức độ (có lời giải chi tiết) Part1

420 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 420
Dung lượng 5,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4000 Bài tập tiếng Anh chọn lọc theo dạng phân loại theo mức độ (có lời giải chi tiết) Part1 4000 Bài tập tiếng Anh chọn lọc theo dạng phân loại theo mức độ (có lời giải chi tiết) Part1 4000 Bài tập tiếng Anh chọn lọc theo dạng phân loại theo mức độ (có lời giải chi tiết) Part1 4000 Bài tập tiếng Anh chọn lọc theo dạng phân loại theo mức độ (có lời giải chi tiết) Part1 4000 Bài tập tiếng Anh chọn lọc theo dạng phân loại theo mức độ (có lời giải chi tiết) Part1

Trang 1

30 BÀI TẬP NGỮ ÂM – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT – PHẦN 2

Thời gian làm bài: 30 phút Mục đích:

Nhận diện và củng cố k ỹ năng, ki ến thức x ử lý bài tập ngữ âm ở mức độ cơ bản nhất, dễ nhất Ghi nhớ cách phát âm củ a những từ vựng gần gũi, quen thuộc

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions

Trang 2

END -HƯ ỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Question 11 A Question 12 C Question 13 A Question 14 C Question 15 A

Question 16 A Question 17 D Question 18 D Question 19 A Question 20 A

Question 21 A Question 22 C Question 23 B Question 24 A Question25 A

Question 26 C Question 27 C Question 28 B Question 29 C Question 30 C

Question 1 B

Kiến th ức: Phát âm “-es ”

Giải thích: Có ba quy tắc phát âm đuôi s/es

Quy tắ c 1: Phát âm là /s/ khi t ận cùng từ b ằng -p, -k, -t, -f

Quy tắ c 2: Phát âm là /iz/ khi t ận cùng từ b ằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại

Phần gạch chân câu B được phát âm là /z/ còn lại là /iz/

Đáp án:B

Question 2 C

residential /ˌrezɪˈdenʃl/ enthusiastic /ɪnˌθuːziˈæstɪk/

Giải thích: Phần gạch chân ở câu C có phát âm là /e/ , còn l ại là / ɪ /

Đáp án C

Question 3 B

blamed /bleɪmd/ approached /əˈproʊtʃt/ secured /səˈkjʊrd/ installed /ɪnˈstɔːld/

Giải thích: Cách phát âm đuôi –ed :

+ Phát âm là /id/ khi sau các t ừ có tận cùng là /t/, /d/

+ Phát âm là /t/ khi sau các t ừ có tận cùng là /k/, /f/, /p/, /s/, / θ/, /ʃ/, /tʃ/

+ Phát âm là /d/ khi sau các t ừ có tận cùng là các t ừ còn lại

Phần gạch chân ở câu B có phát âm là / t/, còn l ại là /d /

Đáp án B

Question 4 B

Kiến th ức: Phát âm “-ed ”

Giải thích:

Đuôi ed được đọc là /id/ Khi động từ có phát âm k ết thúc là /t/ hay /d/

Đuôi ed được đọc là /t/ Khi động từ có phát âm k ết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, / ʃ/, /tʃ/

Đuôi ed được đọc là /d/ Trong các trường hợp còn lại Phần gạch chân câu B được phát âm là /t/ còn lại là /id/

Trang 3

Phần gạch chân câu D đượ c phát âm là /e/ còn lại là /i:/

Đáp án: D

Question 6 C

Kiến thức: phát âm đuôi “s/es”

Giải thích: Quy tắc:

– Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/

– Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, / ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/

– Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại

listen /ˈlɪsn/ review /rɪˈvjuː/ protect /prəˈtekt/ enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/

Phần gạch chân ở câu C đọc là /s/, còn lại là /z/

vehicle /'vi:ikl/ hospital /'hɔspitl/ honest /'ɔnist/ heir /eə/

Đáp án B có phần gạch chân đọc là /h/, các đáp án còn lại là âm câm

system /ˈsɪstəm/ interview /ˈɪntəvjuː/ letter /ˈletə(r)/ interest /ˈɪntrəst/

Quy tắc phát âm “s,es”

Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f

Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại

Phần được gạch chân ở câu D đọc là /s/, còn lại đọc là /z/

Đáp án: D

Question 11 A

Kiến th ức: cách phát âm đuôi “s”

Giải thích: Cách phát âm đuôi “s”:

Trang 4

+ phát âm là /s/ khi từ tận cùng b ằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/ + phát âm là /z/ khi tận cùng bằng các âm còn lại

digests /daɪˈdʒests/ defends /dɪˈfendz/ threatens /ˈθretnz/ swallows /ˈswɒləʊz/

Âm “s” trong từ “digests ” phát âm là “s ”, trong các từ còn lại phát âm là /z/

Đáp án: A

Question 12 C

Kiến thức: cách phát âm “ou”

Giải thích:

doubt /daʊt/ found /faʊnd/ touch /tʌtʃ/ foul /faʊl/

Âm “ou” trong từ “touch ” phát âm là /ʌ/, trong các t ừ còn lại phát âm là /a ʊ/

Đáp án: C

Question 13 A

Kiến thức: Cách phát âm đuôi “s”

Giải thích: Khi trước “s ” là các âm:

- /p/, /f/, /k/, /t/, /θ/ thì “s” đư ợc phát là /s/

- các nguyên âm và phụ âm còn lại được phát âm là /z/

attempts /ə'tempts/ conserves/ /kən'sə:vz/ obeys/ ə'beiz/ studies/ 'stʌdiz/

Câu A được phát âm thành “s” , còn lại là “z”

Đáp án: A

Question 14 C

Kiến th ức: Cách phát âm đuôi “-tion”

Gi ải thích:

vacation /və'keiʃn/ nation /'neiʃn/ question /'kwestʃn/ exhibition/ /,eksi'biʃn/

Câu C được phát âm thành “t ʃ”, còn lại là “ʃ ”

Đáp án: C

Question 15 A

Kiến th ức: Phát âm “-ed ”

Giải thích: Có 3 cách phát âm ed trong ti ếng Anh

Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ ʃ/,/tʃ/,/k/ Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại

Phần gạch chân câu A được phát âm là /t/ còn lại là /d/

Đáp án: A

Question 16 A

Kiến th ức: Phát âm “- gh ”

Giải thích:

laugh /lɑːf/ high /haɪ/ thought /θɔːt/ eight /eɪt/

Phần gạch chân câu A được phát âm là /f/ còn lại là âm câm

Đáp án: A

Question 17 D

Kiến th ức: phát âm đuôi “ed”

Giải thích: Cách phát âm đuôi “ed”:

+ Đuôi “ed ” được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

Trang 5

+ Đuôi “ed ” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ ʃ/,/tʃ/,/k/ + Đuôi “ed ” được phát âm là /d/ với các trường h ợp còn lại

enjoyed /ɪnˈdʒɔɪd/ loved /lʌvd/ joined /dʒɔɪnd/ helped /helpt/

Âm “ed” trong từ “helped” phát âm là /t/, trong các từ còn lại phát âm là /d/

Đáp án: D

Question 18 D

Kiến th ức: Cách phát âm đuôi “s/es”

Giải thích:

house /haʊs/ service /ˈsɜːvɪs/ passage /ˈpæsɪdʒ/ technique /tekˈniːk/

Cách phát âm đuôi s,es:

TH1: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/ thì phát âm là /s/

TH2: Khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/ thì phát âm là /iz/

TH3: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các ph ụ âm hữu thanh còn lại thì phát âm là /z/

Phần được gạch chân ở câu D được phát âm là /s/ còn lại là /iz/

Đáp án: D

Question 19 A

Kiến th ức: Cách phát âm đuôi “ed”

Giải thích:

Đuôi ed được đọc là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ Ví dụ

Đuôi ed được đọc là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, / ʃ/, /t ʃ/ Đuôi ed được đọc là /d/ trong các trường hợp còn lại

Kiến th ức: phát âm đuôi “s”

Giải thích: Cách phát âm đuôi “s”:

+ phát âm là /s/ khi từ tận cùng b ằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/ + phát âm là /z/ khi tận cùng bằng các âm còn lại

days /deɪz/ speaks /spiːks/ dates /deɪts/ kits /kɪts/

Âm “s” trong từ “days” phát âm là /z/, các từ còn lại phát âm là /s/

Đáp án: A

Question 22 C

Kiến th ức: Cách phát âm đuôi “ed”

Giải thích: Cách phát âm đuôi “ed”:

+ Đuôi “ed ” được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

+ Đuôi “ed ” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ ʃ/,/tʃ/,/k/ + Đuôi “ed ” được phát âm là /d/ với các trường h ợp còn lại

involved /ɪnˈvɒlvd/ organized /ˈɔːɡənaɪzd/ impressed /ɪmˈprest/ carried /ˈkærid/

Trang 6

Âm “ed” trong từ “impressed” phát âm là /t/, các t ừ còn lại phát âm là /d/

Đáp án: C

Question 23 B

Ki ến th ức: Phát âm “-ed ”

Giải thích:

Đuôi ed được đọc là /id/ Khi động từ có phát âm k ết thúc là /t/ hay /d/

Đuôi ed được đọc là /t/ Khi động từ có phát âm k ết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, / ʃ/, /tʃ/… Đuôi ed được đọc là /d/ Trong các trường hợp còn lại

Phần gạch chân câu B đư ợc phát âm là /d/ còn lại là /id/

Đáp án:B

Question 24 A

Kiến th ức: Phát âm “-ch ”

Giải thích:

technology /tek'nɒlədʒi/ chore /t∫ɔ:[r]/ exchange /iks't∫eindʒ/ choice /t∫ɔis/

Phần gạch chân câu A được phát âm là /k/ còn lại là /t∫/

Đáp án:A

Question 25 A

Kiến th ức: Cách phát âm “-ou”

Giải thích:

country /ˈkʌntri/ counter /ˈkaʊntə(r)/ amount /əˈmaʊnt/ around /əˈraʊnd/

Âm “ou” trong từ “country” phát âm là /ʌ/, còn lại phát âm là /aʊ/

Đáp án: A

Question 26 C

Kiến th ức: Cách phát âm đuôi “s”

Giải thích: Cách phát âm đuôi “s”:

+ phát âm là /s/ khi từ tận cùng b ằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/ + phát âm là /z/ khi tận cùng bằng các âm còn lại

loves /lʌvz/ spend /spendz/ cooks /kʊks/ songs /sɒŋz/

Âm “s” trong từ “cooks” phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/

Đáp án: C

Question 27 C

Kiến thức: phát âm “- ed ”

Giải thích:

replied /ri'plaid/ required /ri'kwaiəd/ advanced /əd'vɑ:nst/ achieved /ə'tʃi:vd/

Âm “ed” trong từ “advanced” phát âm là /t/, trong các từ còn lại là /d/

Cách phát âm đuôi “ed ”

• /t/: tận cùng là âm vô thanh [f,k,p,t,s,θ, ʃ,tʃ ]

Ví dụ: watched, looked, stopped, worked, placed, passed,

• /id/: tận cùng là [t,d], đặc biệt: động từ dạng V_ed được dùng như tính từ (wicked, aged, )

Ví dụ: needed, wanted, decided, waited, edited,

• /d/: tận cùng là âm hữu thanh gồm các phụ âm còn lại và nguyên âm

Ví dụ: lived, played, studied, filled, cleaned, followed, called, prepared,

Đáp án: C

Trang 7

Question 28 B

Cách phát âm “ed”:

Có 3 cách phát âm ed trong ti ếng anh là -/id/ /-t/ -/d/

- Đuôi „ed‟ đ ược phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

- Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ /,/k/( về mặt chữ cái thường

là các ch ữ s, ch, x, sh, k, ce, p, f, gh, ph

- Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại

=> Phần được gạch chân ở câu B được phát âm là /t/ còn lại được phát âm là /id/

- Các trường hợp còn lại phát âm là /z/

=> Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /z/ còn lại phát âm là /iz/

=> Chọn C

Question 30 C

Kiến thức: phát âm “-s ”

Giải thích:

programs /ˈprəʊ.ɡræmz/ individuals /indi'vidjuəlz/

subjects /'sʌbdʤikts/ celebrations /seli'breiʃnz/

Cách phát âm đuôi “-s ” và “-es ”

• /s/: tận cùng là âm vô thanh [f,k,p,t,θ]

VD: chefs, kicks, claps, hits, paths /p ɑːθs/

VD: classes, boxes, watches, voices, horses, pages,…

• /z/: tận cùng là các phụ âm còn lại – phụ âm hữu thanh [b, d, g,l, m, n, r, v, ð] sau các nguyên âm VD: rubs, cards, eggs, walls, names, cleans, wears,

Đáp án: C

Trang 8

BÀI TẬP NGỮ ÂM – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT – PHẦN 3

Thời gian làm bài: 40 phút

Mục đích:

Nhận diện và củng cố kỹ năng, kiến thức xử lý bài tập ngữ âm ở mức độ cơ bản nhất, dễ nhất

Ghi nhớ cách phát âm của những từ vựng gần gũi, quen thuộc

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions

Question 3 A Clothes B houses C increases D rises

Question 4 A Admit B provide C decide D require

Question 5 A Apply B vacancy C category D scary

Question 6 A Hands B occasions C associates D others

Question 7 A maintains B laughs C drops D imports

Question 8 A Kites B catches C oranges D buzzes

Question 9 A Lived B cooked C laughed D watched

Question 10 A Plays B looks C leaves D brings

Question 11 A Studied B approved C reminded D returned

Question 12 A Survive B prohibit C fertilizer D environment

Question 13 A scientists B interviews C competitors D materials

Question 14 A Washed B missed C returned D stopped

Question 15 A letters B groups C systems D goods

Question 16 A machine B change C chalk D chocolate

Question 17 A maps B laughs C calls D costs

Question 18 A stopped B watched C decided D cooked

Question 19 A species B themes C medicines D plates

Question 20 A explored B named C travelled D separated

Question 21 A educate B eliminate C certificate D dedicate

Question 22 A educate B engineer C acceptable D department

Question 23 A future B picture C culture D turn

Question 24 A needed B formed C trusted D recorded

Question 25 A hope B hour C home D holiday

Question 26 A allow B below C slowly D tomorrow

Question 28 A hated B watched C decided D wanted

Trang 9

Question 29 A group B couple C double D trouble

Question 30 A house B cloud C blouse D coupon

-THE

Trang 10

END -HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Question 11 C Question 12 B Question 13 A Question 14 C Question 15 B

Question 16 A Question 17 C Question 18 C Question 19 D Question 20 D

Question 21 C Question 22 D Question 23 D Question 24 B Question 25 B

Question 26 A Question 27 C Question 28 B Question 29 A Question 30 D

• /t/: tận cùng là âm vô thanh [f,k,p,t,s,θ, ʃ,tʃ ]

Ví dụ: watched, looked, stopped, worked, placed, passed,

• /id/: tận cùng là [t,d], đặc biệt: động từ dạng V_ed được dùng như tính từ (wicked, aged, )

Ví dụ: needed, wanted, decided, waited, edited,

• /d/: tận cùng là âm hữu thanh gồm các phụ âm còn lại và nguyên âm

Ví dụ: lived, played, studied, filled, cleaned, followed, called, prepared,

Đáp án: A

Question 2 D

Kiến thức: phát âm “-i”

Giải thích:

cacti /ˈkæktaɪ/ invite /ɪnˈvaɪt/ primary /ˈpraɪməri/ driven /ˈdrɪvn/

Phần được gạch chân ở câu D đọc là /ɪ/, còn lại đọc là /aɪ/

Đáp án: D

Question 3 A

Kiến thức: cách phát âm “s,es”

Giải thích:

clothe /kləʊð/ house /haʊs/ increase /ɪnˈkriːs/ rise /raɪz/

Quy tắc phát âm đuôi s,es:

Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f

Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại

Phần được gạch chân ở câu A đọc là /z/, còn lại đọc là /iz/

Đáp án: A

Question 4 A

Phần gạch chân của câu A được phát âm là /i/ còn lại là /ai/

admit /ə'mit/ provide /prə'vaid/ decide /di'said/ require /ri'kwai[r]/

Question 5 A

Trang 11

Phần gạch chân của câu A được phát âm là /ai/ còn lại là /i/

apply /ə'plai/ vacancy /'veikənsi/ category /'kætəgəri/ hoặc /'kætəgɔ:ri/ scary /'skeəri/

Question 6 C

Kiến thức: Cách phát âm đuôi “s/es”

Giải thích:

hand /hænd/ occasion /əˈkeɪʒn/ associate /əˈsəʊʃieɪt/ other /ˈʌðə(r)/

Cách phát âm đuôi s,es:

TH1: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/ thì phát âm là /s/

TH2: Khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/ thì phát âm là /iz/

TH3: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại thì phát âm là /z/

Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /s/ còn lại là /z/

Đáp án: C

Question 7 A

Kiến thức: Cách phát âm đuôi “s/es”

Giải thích:

Cách phát âm đuôi s,es:

TH1: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/ thì phát âm là /s/

TH2: Khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/ thì phát âm là /iz/

TH3: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại thì phát âm là /z/

Phần được gạch chân ở câu A được phát âm là /z/ còn lại là /s/

Đáp án: A

Question 8 A

Kiến thức: Cách phát âm “s/es”

Giải thích:

Đuôi “s” được đọc là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f

Đuôi “es” được đọc là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce Đuôi “s” được đọc là /z/ đối với những từ còn lại

kites /kaits/ catches /kætʃiz/ oranges /'ɔrinʤiz/ buzzes /bʌziz/

Đáp án A có phần gạch chân đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là /iz/

Đáp án: A

Question 9 A

Kiến thức: Phát âm “-ed”

Giải thích:

- Những từ kết thúc bằng các âm: /ʧ/, /s/, /k/, /f/, /p/, /θ/, /∫/ thì „ed‟ sẽ được đọc là /t/

- Những từ kết thúc bằng âm /t/ hay /d/ thì „ed‟ sẽ được đọc là /ɪd/

- Các trường hợp còn lại, „ed‟ sẽ đọc là /d/

Trang 12

Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f.

Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,x,-z,-o,-ge,-ce

Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại

study /ˈstʌdi/ approve /əˈpruːv/ remind /rɪˈmaɪnd/ return /rɪˈtɜːn/

Cách phát âm đuôi “ed”:

TH1: Khi động từ có tận cùng là phụ âm /t/ hoặc /d/ thì phát âm là /id/

TH2: Khi động từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh /p/, /f/, /k/, /s/, /∫/, /ʧ/ thì phát âm là /t/

TH3: Khi động từ tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm còn lại thì phát âm là /d/

Đáp án C đuôi “ed” phát âm là /id/, còn lại /d/

scientists /'saiəntists/ interviews /'intəvju:z/

competitors /kəm'petitəz/ materials /mə'tiəriəlz/

Âm “s” trong từ “scientists” có phiên âm là /s/, trong các từ còn lại là /z/

Cách phát âm đuôi “-s” và “-es”

- /s/: tận cùng là âm vô thanh [f,k,p,t,θ] VD: chefs, kicks, claps, hits, paths /pɑːθs/

VD: classes, boxes, watches, voices, horses, pages,…

- /z/: tận cùng là các phụ âm còn lại – phụ âm hữu thanh [b, d, g,l, m, n, r, v, ð] sau các nguyên âm VD: rubs, cards, eggs, walls, names, cleans, wears,

Đáp án: A

Question 14 C

Kiến thức: cách phát âm –ed

washed/wɑːʃt/ missed /mɪst/ returned /rɪˈtɜːrnd/ stopped /stɑːpt/

Trang 13

Giải thích: Cách phát âm đuôi –ed :

+ Phát âm là /id/ khi sau các từ có tận cùng là /t/, /d/

+ Phát âm là /t/ khi sau các từ có tận cùng là /k/, /f/, /p/, /s/, /θ/, /ʃ/, /tʃ/

+ Phát âm là /d/ khi sau các từ có tận cùng là các từ còn lại Phần gạch chân ở câu C có phát âm là /d / , còn lại là / t /

Đáp án C

Question 15 B

Kiến thức: cách phát âm –s/es

letters /ˈletərz/ groups /ɡruːps/ systems /ˈsɪstəmz/ goods /ɡʊdz/

Giải thích: Cách phát âm đuôi –s/es :

+ Phát âm là /s/ khi sau các từ có tận cùng là /t/, /p/, /f/,/k/, /θ/

+ Phát âm là /iz/ khi sau các từ có tận cùng là /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/, /ʒ/

+ Phát âm là /z/ khi sau các từ có tận cùng là các từ còn lại

Phần gạch chân ở câu B có phát âm là / s/ , còn lại là /z /

Quy tắc và cách đọc phát âm đuôi “-s” “-es” Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce Phát âm là /z/ đối với những từ còn lạiPhần gạch chân câu C được phát âm là /z/ còn lại là /s/

• /t/: tận cùng là âm vô thanh [f,k,p,t,s,θ, ʃ,tʃ ]

Ví dụ: watched, looked, stopped, worked, placed, passed,

• /id/: tận cùng là [t,d], đặc biệt: động từ dạng V_ed được dùng như tính từ (wicked, aged, ) Ví dụ: needed, wanted, decided, waited, edited,

/d/: tận cùng là âm hữu thanh gồm các phụ âm còn lại và nguyên âm Ví dụ: lived, played, studied, filled, cleaned, followed, called, prepared,

Trang 14

Kiến thức: Phát âm “ed”

educate /ˈedʒukeit/ eliminate /i'limineit/ certificate /sə'tifikət/ dedicate /'dedikeit/

Phần gạch chân câu C được phát âm là /ət/ còn lại là /eit/

Đáp án: C

Question 22 D

Kiến thức: Cách phát âm “e”

Giải thích:

educate /ˈedʒukeɪt/ engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/ acceptable /əkˈseptəbl/ department /dɪˈpɑːtmənt/

Âm “e” trong từ “department” phát âm là /ɪ/, trong các từ còn lại phát âm là /e/

Đáp án: D

Question 23 D

Kiến thức: Cách phát âm “t”

Giải thích:

future /ˈfjuːtʃə(r)/ picture /ˈpɪktʃə(r)/ culture /ˈkʌltʃə(r)/ turn /tɜːn/

Âm “t” trong từ “turn” phát âm là /t/, các từ còn lại phát âm là /tʃ/

Đáp án: D

Question 24 B

Kiến thức: Phát âm “-ed”

Giải thích: Có 3 cách phát âm ed trong tiếng anh

Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/

Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại

Phần gạch chân câu B được phát âm là /d/ còn lại là /id/

Đáp án:B

Question 25 B

Kiến thức: Phát âm “h”

Giải thích:

hope /həʊp/ hour /'aʊə[r]/ home /həʊm/ holiday /'hɒlədei/

Phần gạch chân câu B là một âm câm, còn lại được phát âm là /h/

Đáp án:B

Question 26 A

Kiến thức: phát âm “-ow”

Giải thích:

allow /əˈlaʊ/ below /bɪˈləʊ/ slowly /ˈsləʊli/ tomorrow /təˈmɒrəʊ/

Phần gạch chân ở câu A phát âm là /aʊ/, còn lại là /əʊ/

Đáp án: A

Trang 15

Question 27 C

Kiến thức: Cách phát âm “-ear”

Giải thích:

hear /hɪə(r)/ clear /klɪə(r)/ bear /beə(r)/ ear /ɪə(r)/

Âm “ear” trong từ “bear” phát âm là /eə/, còn lại phát âm là /ɪə/

Đáp án: C

Question 28 B

Kiến thức: Cách phát âm đuôi “ed”

Giải thích:

phát âm đuôi “ed”:

TH1: Khi động từ có tận cùng là phụ âm /t/ hoặc /d/ thì phát âm là /id/

TH2: Khi động từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh /p/, /f/, /k/, /s/, /∫/, /ʧ/ thì phát âm là /t/

TH3: Khi động từ tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm còn lại thì phát âm là /d/

Phần gạch chân ở câu C đọc là /d/, còn lại đọc là /t/

Đáp án: B

Question 29 A

Kiến thức: Phát âm “-ou”

Giải thích:

Phần gạch chân ở câu A đọc là /uː/ , còn lại là /ʌ/

Đáp án: A

Question 30 D

Giải thích: Phần gạch chân ở câu D có phát âm là / juː / , còn lại là /aʊ /.

Đáp án D

Trang 16

30 BÀI TẬP NGỮ ÂM – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU – PHẦN 1

Thời gian làm bài: 45 phútMục tiêu:

- Biết cách làm dạng bài tập ngữ âm ở mức độ khó hơn, chủ yếu dựa trên khả năng từ vựng

- Ghi nhớ được những từ có phát âm đặt biệt hoặc các từ có phát âm dễ gây nhầm lẫn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the orther three in pronunciation in each of the following questions.

Question 2 A Casebook B briefcase C suitcase D purchase

Question 3 A Production B propaganda C promotion D proceed

Question 7 A Equation B dedication C option D exemption

Question 13 A Eventually B shore C proficient D assure

Question 14 A Preparation B susceptible C experiment D genetically

Question 15 A Hesitate B excessive C saturate D restrict

Question 16 A Private B marriage C romantic D attract

Question 19 A Stagnant B vacancy C charity D habitat

Question 27 A passionate B pessimism C assessment D passages

Question 28 A endanger B contractual C defensive D synchronize

Question 29 A culture B justice C sudden D campus

Trang 17

Question 30 A none B dozen C youngster D home

Trang 18

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Question 11 D Question 12 D Question 13 A Question 14 C Question 15 A

Question 16 A Question 17 D Question 18 A Question 19 B Question 20 A

Question 21 D Question 22 A Question 23 B Question 24 B Question 25 A

Question 26 D Question 27 A Question 28 D Question 29 D Question 30 D

Question 1 B

Kiến thức: Cách phát âm “-oo”

Giải thích:

Phần được gạch chân ở câu B được phát âm là /ʌ/ còn lại là /uː/

Phần gạch chân câu B phát âm là /prɒ/ còn lại là /prə/

=> đáp án B

Question 4 D

Kiến thức: Cách phát âm “co”

Giải thích:

Đáp án D có phần gạch chân đọc là /kɔ/, các đáp án còn lại đọc là /kə/

Đáp án: D

Question 5 C

Kiến thức: Phát âm “-ses”

Giải thích: Có ba quy tắc phát âm đuôi s/es

Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce

Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại

Trang 19

Trong câu này có 1 trường hợp đặc biệt: house (số ít) được phát âm là /haʊs/, tuy nhiên số nhiều houses được phát âm là /ˈhaʊzɪz/

Phần gạch chân C được phát âm là /siz/ còn lại là /ziz/

except /ik'sept/ excel /ik'sel/ excess /ik'ses/

Phần gạch chân câu D được phát âm là /ig/ còn lại là /ik/

Đáp án:D

Question 7 A

Kiến thức: Phát âm “-tion”

Giải thích:

Phần gạch chân câu A được phát âm là /ʒn/ còn lại là /ʃn/

Đáp án: A

Question 8 A

Kiến thức: Phát âm “-ui”

Giải thích:

bruise /bruːz/ circuit /ˈsɜːkɪt/ biscuit /ˈbɪskɪt/ guilt /ɡɪlt/

Phần gạch chân câu A được phát âm là /u:/ còn lại là /ɪ/

family /'fæməli/ famine /'fæmin/ famous /'feiməs/ fabricate /'fæbrikeit/

Phần gạch chân câu C được phát âm là /ei/ còn lại là /æ/

islander /'ailəndə[r]/ alive /ə'laiv/ vacancy /'veikənsi/ habitat /'hæbitæt/

Phần gạch chân câu D được phát âm là /æ/ còn lại là /ə/

Đáp án: D

Trang 20

Question 12 D

Kiến thức: cách phát âm “u”

Giải thích:

suggest /səˈdʒest/ survive /səˈvaɪv/ support /səˈpɔːt/ summer /ˈsʌmə(r)/

Âm “u” trong từ “summer” phát âm là /ʌ/, trong các từ còn lại phát âm là /ə/

Đáp án: D

Question 13 A

Kiến thức: Phát âm “-t”, “-sh”, “-c” và “-ss”

Giải thích:

eventually /ɪˈventʃuəli/ shore /ʃɔː(r)/ proficient /prəˈfɪʃnt/ assure /əˈʃʊə(r)/

Phần gạch chân câu A được phát âm là /tʃ/ còn lại là /ʃ/

Đáp án: A

Question 14 C

Kiến thức: Phát âm “-e”

Giải thích:

Phần gạch chân câu C được phát âm là /ə/ còn lại là /e/

private /'praivit/ marriage /'mæridʒ/ romantic /rəʊ'mæntik/ attract /ə'trækt/

Phần gạch chân câu A được phát âm là /i/ còn lại là /æ/

Đáp án: A

Question 17 D

Kiến thức: Phát âm “-oa”

Giải thích:

Phần gạch chân câu D được phát âm là /ɔ:/, còn lại là /əʊ/

Trang 21

Đáp án: A

Question 19 B

Kiến thức: cách phát âm “a”

Giải thích:

stagnant /ˈstæɡnənt/ vacancy /ˈveɪkənsi/ charity /ˈtʃærəti/ habitat /ˈhæbɪtæt/

Âm “a” trong từ “vacancy” phát âm là /eɪ/, trong các từ còn lại phát âm là /æ/

daunt /dɔ:nt/ astronaut /'æstrənɔ:t/ vaulting /'vɔ:ltiŋ/ aunt /ɑ:nt/

Phần gạch chân câu D được phát âm là /ɑ:/ còn lại là /ɔ:/

Đáp án: D

Question 22 A

Kiến thức: Phát âm “-ow”

Giải thích:

Phần gạch chân câu A được phát âm là /əʊ/ còn lại là /aʊ/

Đáp án:A

Question 23 B

Kiến thức: Phát âm “-oa”

Giải thích:

Phần gạch chân câu B được phát âm là /ɔː/ còn lại là /əʊ/

Trang 22

Phần gạch chân ở câu A đọc là /ʃ/, còn lại là /s/.

Đáp án: A

Question 28 D

Kiến thức: Phát âm “-n”

Giải thích:

Phần gạch chân câu D được phát âm là /ŋ/ còn lại là /n/

Đáp án D có phần gạch chân đọc là /ou/, các đáp án còn lại đọc là /ʌ/

Đáp án: D

Trang 23

30 BÀI TẬP NGỮ ÂM –MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU – PHẦN 2

Thời gian làm bài: 45 phút Mục tiêu:

- Biết cách làm dạng bài tập ngữ âm ở mức độ khó hơn, chủ yếu dựa trên khả năng từ vựng

- Ghi nhớ được những từ có phát âm đặt biệt hoặc các từ có phát âm dễ gây nhầm lẫn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Question 3 A crucial B partial C material D financial

Question 4 A embarrassed B beloved C naked D adopted

Question 5 A digestion B suggestion C question D perfection

Question 8 A desperate B irritate C grateful D frustrate

Question 9 A malaria B eradicate C character D spectacular

Question 11 A competitor B illegal C epidemic D education

Question 12 A sculpture B result C justice D figure

Question 13 A custom B cushion C mushroom D culture

Question 14 A promise B devise C surprise D realise

Question 15 A comment B development C confidence D reference

Question 16 A supportive B substantial C compulsory D curriculum

Question 18 A breakfast B feature C peasant D pleasure

Question 21 A explanation B existence C exciting D experience

Question 22 A ancient B educate C stranger D transfer

Question 26 A opposite B technology C economic D appropriate

Question 27 A initiate B substantial C attention D particular

Question 28 A considerable B represent C atmosphere D customer

Question 29 A ploughs B photograghs C coughs D laughs

-THE

Trang 24

END -HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Question 1 A Question 2 D Question 3 C Question 4 A Question 5 D

Question 6 C Question 7 B Question 8 A Question 9 A Question 10 D

Question 11 B Question 12 D Question 13 B Question 14 A Question 15 A

Question 16 C Question 17 D Question 18 B Question 19 A Question 20 D

Question 21 A Question 22 D Question 23 A Question 24 C Question 25 D

Question 26 D Question 27 D Question 28 B Question 29 A Question 30 C

Question 1 A

Kiến thức: Phát âm “-th”

Giải thích:

smooth /smuːð/ sunbath /ˈsʌnbɑːθ/ youth /juːθ/ cloth /klɒθ/

Phần gạch chân câu A được phát âm là /ð/ còn lại là /θ/

Đáp án:A

Question 2 D

Kiến thức: Phát âm “-ou”

Giải thích:

Phần gạch chân câu D được phát âm là /uː/ còn lại là /ʌ/

Đáp án:D

Question 3 C

Kiến thức: Cách phát âm “ial”

Giải thích:

Rucial/'kru:ʃjəl/ partial/'pɑ:ʃəl/ material/mə'tiəriəl/ financial/fai'nænʃəl/

Đáp án C có phần gạch chân đọc là /iəl/, các đáp án còn lại đọc là /əl/

Đáp án: C

Question 4 A

Kiến thức: Cách đọc đuôi “ed”

Giải thích:

Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/

Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại

Chú ý: một số tính từ đuôi “ed” đọc là /id/ không tuân theo quy tắc trên

embarrassed /im'bærəst/ beloved /bi'lʌvid/ naked /'neikid/ adopted /ə'dɔptid/

Đáp án A có phần gạch chân đọc là /t/, các đáp án còn lại đọc là /id/

Trang 25

Question 6 C

Kiến thức: phát âm “-e”

Giải thích:

Phần được gạch chân ở câu C phát âm là /ɪ/, còn lại là /e/

Phần gạch chân câu A được phát âm là /ə/ còn lại là /ei/

Đáp án:A

Question 9 A

Kiến thức: Phát âm “-a”

Giải thích:

Phần gạch chân câu A được phát âm là /ə/ còn lại là /æ/

Trang 26

Kiến thức: Phát âm “-u”

Đáp án A có phần gạch chân đọc là /e/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Phần gạch chân ở câu C đọc là /ʌ/, còn lại là /ə/

Âm “a” trong từ “campus” phát âm là /æ/, trong các từ còn lại phát âm là /eɪ/

Đáp án: A

Trang 27

TH1: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/ thì phát âm là /s/

TH2: Khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/ thì phát âm là /iz/

TH3: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại thì phát âm là /z/

Phần được gạch chân ở câu D được phát âm là /s/ còn lại là /iz/

Đáp án: D

Question 21 A

Kiến thức: phát âm “-e”

Giải thích:

Âm “e” trong từ “explanation” phát âm là /e/, trong các từ còn lại là /i/

Phần gạch chân câu A được phát âm là /ʌ/ còn lại là /əʊ/

Đáp án:A

Question 24 C

Kiến thức: Cách phát âm “our”

Giải thích:

Đáp án C có phần gạch chân đọc là /ɔ:/, các đáp án còn lại đọc là /auə/

Đáp án: C

Question 25 D

Kiến thức: Phát âm “-u”

Giải thích:

Âm “u” trong từ “pursue” có phiên âm là /u:/, trong các từ còn lại là /ʊə/

Đáp án: D

Question 26 D

Kiến thức: phát âm “-o”

Trang 28

Giải thích:

Âm “o” trong từ “appropriate” phiên âm là /əʊ/ trong các từ còn lại là /ɔ/

Đáp án: D

Question 27 D

Kiến thức: Phát âm “-t”

Giải thích:

Phần gạch chân câu D được phát âm là /t/ còn lại là /∫/ Đáp án: D

- Trước “s” là các âm /p/, /f/, /k/, /t/, /θ/ => phát âm là /s/

- Các âm còn lại phát âm là /z/

hurry /'hʌri/ under /'ʌndə[r]/ pressure /'pre∫ə[r]/ rush /rʌ∫/

Phần gạch chân của câu C được phát âm là /ə/, còn lại là /ʌ/

Đáp án: C

Trang 29

50 BÀI TẬP NGỮ ÂM – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT – PHẦN 1

Thời gian làm bài: 60 phút

Mục đích:

- Nhận diện và củng cố kỹ năng, kiến thức xử lý bài tập ngữ âm ở mức độ cơ bản nhất, dễ nhất

- Ghi nhớ cách phát âm của những từ vựng gần gũi, quen thuộc

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Trang 31

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Question 1 C Question 11 B Question 21 A Question 31 C Question 41 C

Question 2 C Question 12 C Question 22 C Question 32 B Question 42 C

Question 3 D Question 13 B Question 23 B Question 33 B Question 43 C

Question 4 D Question 14 D Question 24 D Question 34 C Question 44 A

Question 5 C Question 15 B Question 25 A Question 35 D Question 45 C

Question 6 B Question 16 D Question 26 A Question 36 B Question 46 C

Question 7 D Question 17 B Question 27 B Question 37 B Question 47 B

Question 8 A Question 18 D Question 28 D Question 38 C Question 48 D

Question 9 D Question 19 C Question 29 C Question 39 D Question 49 C

Question 10 B Question 20 A Question 30 C Question 40 D Question 50 C

Question 1 C

Kiến thức: Cách phát âm đuôi “-s”

Giải thích:

“-s” được phát âm là:

- /s/ khi âm tận cùng trước nó là /p/, /k/, /f/, /θ/

- /z/ khi tận cùng là nguyên âm và các phụ âm còn lại

listen /ˈlɪsn/ review /rɪˈvjuː/ protect /prəˈtekt/ enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/

Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /s/ còn lại phát âm là /z/

Đáp án: C

Question 2 C

Kiến thức: Phát âm “-ed”

Giải thích:

Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại

Phần gạch chân câu C được phát âm là /d/ còn lại là /t/

Đáp án: C

Question 3 D

express /ɪkˈspres/ exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ expensive /ɪkˈspensɪv/ exhibition /ˌeksɪˈbɪʃn/

Phần gạch chân câu D phát âm là /eks/ còn lại là /ɪks/

Trang 32

Question 5 C

Kiến thức: Cách phát âm đuôi “ed”

Giải thích:

Đuôi ed được đọc là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

Đuôi ed được đọc là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/

Đuôi ed được đọc là /d/ trong các trường hợp còn lại

Có ba quy tắc phát âm đuôi s/es

Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f

Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại

Phần gạch chân câu B được phát âm là /s/ còn lại là /z/

Đáp án: B

Question 7 D

Kiến thức: Phát âm “-ed”

Giải thích: Có 3 cách phát âm “-ed” trong tiếng Anh

Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/ Đuôi /ed/ được phát

âm là /d/ với các trường hợp còn lại

Phần gạch chân câu D được phát âm là /t/ còn lại là /d/

Đáp án: D

Question 8 A

Kiến thức: cách phát âm đuôi “ed”

Giải thích:

Cách phát âm đuôi “ed”:

+ Đuôi “ed” được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

+ Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/

+ Đuôi “ed” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại

extended /ɪkˈstendɪd/ skipped /skɪpt/ looked /lʊkt/ watched /wɒtʃt/

Âm “ed” trong từ “extended” phát âm là /id/, trong các từ còn lại phát âm là /t/

Đáp án: A

Question 9 D

Kiến thức: phát âm “-t”

Giải thích:

priority/praɪˈɒrəti/ habitat /ˈhæbɪtæt/ protection /prəˈtekʃn/ essential /ɪˈsenʃl/

Phần gạch chân ở câu D đọc là /ʃ/, còn lại đọc là /t/

Đáp án: D

Trang 33

Question 10 B

Kiến thức: phát âm “-a”

Giải thích:

Phần gạch chân ở câu B đọc là /ə/, còn lại đọc là /ɑː/

Đáp án: B

Question 11 B

Kiến thức: Phát âm “-ch”

Giải thích:

change /t∫eindʒ/ champagne /∫æm'pein/ channel /'t∫ænl/ choice /t∫ɔis/

Phần gạch chân câu B được phát âm là /∫/ còn lại là /t∫/

Đáp án:B

Question 12 C

Kiến thức: Phát âm “-s”

Giải thích: Có ba quy tắc phát âm đuôi s/es

Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f

Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại

Phần gạch chân câu C được phát âm là /s/ còn lại là z

Đáp án: C

Question 13 B

Kiến thức: Phát âm “-ed”

Giải thích:

Đuôi ed được đọc là /id/ Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

Đuôi ed được đọc là /t/ Khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /tʃ/

Đuôi ed được đọc là /d/ Trong các trường hợp còn lại

dogged /ˈdɒɡɪd/ (a): bền bỉ; ngoan cường

Phần gạch chân câu B được phát âm là /ɪd/ còn lại là /d/

Đáp án: B

Question 14 D

Kiến thức: Phát âm “-ed”

Giải thích:

Đuôi ed được đọc là /id/ Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

Đuôi ed được đọc là /t/ Khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /tʃ/

Đuôi ed được đọc là /d/ Trong các trường hợp còn lại Phần gạch chân câu D được phát âm là /d/ còn lại

Trang 34

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce.

Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại

Phần gạch chân câu B được phát âm là /z/ còn lại là /s/

Đáp án: B

Question 16 D

Kiến thức: Phát âm “-ed”

Giải thích: Có 3 cách phát âm ed trong tiếng Anh là -/id/ /-t/ -/d/

Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/

Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại

Phần gạch chân câu D được phát âm là /d/ còn lại là /t/

Đáp án: D

Question 17 B

Kiến thức: Phát âm “-g”

Giải thích:

gossip /'gɔsip/ gentle /'dʒentl/ gamble /'gæmbl/ garage /'gærɑ:ʒ/

Phần gạch chân câu B được phát âm là /dʒ/ còn lại là /g/

Đáp án: B

Question 18 D

Kiến thức: phát âm đuôi “s/es”

Giải thích:

Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f

Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại

expand /ɪkˈspænd/ install /ɪnˈstɔːl/ swallow /ˈswɒləʊ/ reject /rɪˈdʒekt/

Phần được gạch chân ở câu D phát âm là /s/, còn lại là /z/

Đáp án: D

Question 19 C

Kiến thức: cách phát âm đuôi “s”

Giải thích: Cách phát âm đuôi “s”:

+ phát âm là /s/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/

+ phát âm là /z/ khi tận cùng bằng các âm còn lại

expands /ɪkˈspændz/ travels /ˈtrævlz/ appoints /əˈpɔɪnts/ animals /ˈænɪmlz/

Âm “s” trong từ “appoints” phát âm là /s/, trong các từ còn lại phát âm là /z/

Đáp án: C

Question 20 A

Kiến thức: Phát âm “-ed”

Giải thích: Có 3 cách phát âm ed trong tiếng Anh

Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/

Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại

Phần gạch chân câu A được phát âm là /t/ còn lại là /d/

Trang 35

Đáp án:A

Question 21 A

Kiến thức: Phát âm “-ea”

Giải thích:

clear/kliə[r]/ treasure /'treʒə[r]/ spread /spred/ dread /dred/

Phần gạch chân câu A được phát âm là /iə/ còn lại là /e/

houses /ˈhaʊzɪz/ clothes /kləʊðz/ matches /ˈmætʃiz/ stages /ˈsteɪdʒiz/

Phần gạch chân câu B được phát âm là /z/ còn lại là /iz/

Đáp án: B

Question 24 D

Kiến thức: Phát âm “-th”

Giải thích:

Phần được gạch chân ở đáp án D được phát âm là / θ/, các đáp án còn lại đọc là /ð/

area/'eəriə/ hoặc /ˈeriə/ arrange /ə'reindʒ/ arrive /ə'raiv/ arise /ə'raiz/

Phần gạch chân câu A được phát âm là /e/ hoặc /eə/, còn lại là /ə/

Đáp án:A

Question 26 A

Kiến thức: Phát âm “-ed”

Giải thích:

Đuôi ed được đọc là /id/ Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

Đuôi ed được đọc là /t/ Khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /tʃ/…

Đuôi ed được đọc là /d/ Trong các trường hợp còn lại

Phần gạch chân câu A được phát âm là /t/ còn lại là /d/

Đáp án:A

Question 27 B

Trang 36

Kiến thức: Cách phát âm đuôi “ed”

Giải thích:

Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại

cooked /kukt/ ploughed /plaud/ stopped /stɔpt/ finished /'finiʃt/

Đáp án D có phần gạch chân đọc là /æ/, các đáp án còn lại đọc là /ei/

Đáp án: D

Question 29 C

Kiến thức: Phát âm “-ou”

Giải thích:

Phần gạch chân câu C được phát âm là /u:/ còn lại là /aʊ/

Đáp án:C

Question 30 C

Kiến thức: Phát âm “-es”

Giải thích: Có ba quy tắc phát âm đuôi s/es

Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce

Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại

Phần gạch chân câu C được phát âm là /s/ còn lại là /iz/

Đáp án:C

Question 31 C

Kiến thức: phát âm đuôi “s/es”

Giải thích: Quy tắc:

– Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/

– Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/

– Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại

A kite /kaɪt/ B hope /həʊp/ C ball /bɔːl/ D kick /kɪk/

Phần gạch chân ở câu C đọc là /z/, còn lại là /s/

Kiến thức: phát âm “h”

Giải thích:

A hire /ˈhaɪə(r)/ B hour /ˈaʊə(r)/ C hair /heə(r)/ D hi /haɪ/

Phần được gạch chân ở câu B là âm vô thanh, còn lại là /h/

Đáp án: B

Question 33 B

Trang 37

Kiến thức: Cách phát âm “ear”

Giải thích:

Đáp án B có phần gạch chân đọc là /eə/, các đáp án còn lại đọc là /iə/

Đáp án: B

Question 34 C

Kiến thức: Cách phát âm đuôi “ed”

Giải thích:

Đuôi ed được đọc là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ Ví dụ

Đuôi ed được đọc là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/

Đuôi ed được đọc là /d/ trong các trường hợp còn lại

attacked /ə'tækt/ stopped /stɔpt/ decided /di'saidid/ searched /sə:tʃt/

Đáp án C có phần gạch chân đọc là /id/, các đáp án còn lại đọc là/t/

Đáp án: C

Question 35 D

Kiến thức: phát âm đuôi “s/es”

Giải thích: Quy tắc:

– Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/

– Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/

– Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại

Phần gạch chân ở câu D đọc là /s/, còn lại là /iz/

Đáp án: D

Question 36 B

Kiến thức: Cách phát âm đuôi “ed”

Giải thích:

derived /di'raivd/ faced /feist/ inclined /in'klaind/ hired/'haiəd/

Đuôi ed được đọc là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

Đuôi ed được đọc là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/

Đuôi ed được đọc là /d/ trong các trường hợp còn lại

TH1: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/ thì phát âm là /s/

TH2: Khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/ thì phát âm là /iz/

TH3: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại thì phát âm là /z/

Phần được gạch chân ở câu B được phát âm là /s/ còn lại là /z/

Trang 38

Đáp án: B

Question 38 C

Kiến thức: phát âm đuôi “ed”

Giải thích:

Cách phát âm đuôi “ed”:

TH1: Khi động từ có tận cùng là phụ âm /t/ hoặc /d/ thì phát âm là /id/

TH2: Khi động từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh /p/, /f/, /k/, /s/, /∫/, /ʧ/ thì phát âm là /t/

TH3: Khi động từ tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm còn lại thì phát âm là /d/

Phần gạch chân ở câu C đọc là /t/, còn lại đọc là /id/

major /ˈmeɪdʒə(r)/ native /ˈneɪtɪv/ sailor /ˈseɪlə(r)/ applicant /ˈæplɪkənt/

Âm “a” trong từ “applicant” phát âm là /æ/, trong các từ còn lại phát âm là /eɪ/

Đáp án: D

Question 40 D

Kiến thức: phát âm đuôi “s”

Giải thích: Cách phát âm đuôi “s”:

+ phát âm là /s/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/

+ phát âm là /z/ khi tận cùng bằng các âm còn lại

circles /ˈsɜːklz/ symptoms /ˈsɪmptəmz/ areas /ˈeəriəz/ complaints /kəmˈpleɪnts/

Âm “s” trong từ “complaints” phát âm là “s”, trong các từ còn lại phát âm là /z/

Kiến thức: Phát âm “-ed”

Giải thích: Có 3 cách phát âm ed trong tiếng Anh

Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

Trang 39

Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/

Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại

Phần gạch chân câu C được phát âm là /d/ còn lại là /t/

Đáp án:C

Question 44 A

Kiến thức: phát âm “-es/ s”

Giải thích: Quy tắc phát âm s/es

Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f

Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại

visit /ˈvɪzɪt/ destroy /dɪˈstrɔɪ/ believe /bɪˈliːv/ depend /dɪˈpend/Câu A phần được gạch chân phát âm là /s/, còn lại đọc là /z/

Đáp án: A

Question 45 C

Kiến thức: phát âm “-oo, -oa”

Giải thích:

Câu C phần được gạch chân phát âm là /uː/, còn lại đọc là /ɔː/

Đáp án: C

Question 46 C

Kiến thức: phát âm “-ou”

Giải thích:

around /əˈraʊnd/ south /saʊθ/ souvenir /ˌsuːvəˈnɪə(r)/ thousand /ˈθaʊznd

Phần được gạch chân ở câu C phát âm là /uː/, còn lại là /aʊ/

Đáp án: C

Question 47 B

Phần gạch chân câu B được phát âm là /id/ còn lại là /t/

Trang 40

Question 50 C

Kiến thức: Phát âm “-ed”

Giải thích: Có 3 cách phát âm ed trong tiếng Anh

Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/

Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại

Phần gạch chân câu C được phát âm là /d/ còn lại là /t/

Đáp án: C

Ngày đăng: 31/05/2019, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w