Bài 20: Khí hậu và cảnh quan trên trái đất1/ Khí hậu trái đất.. Bài 20: Khí hậu và cảnh quan trên trái đất1/ Khí hậu trái đất.. Nhiệt đới - Góc chiếu sáng của mặt trời trung bình.. - L ợ
Trang 1Bài 20: Khí hậu và cảnh quan trên trái đất
1/ Khí hậu trái đất
66033’
66033’
23027’
23027’
00 Cực bắc
Cực nam
Hàn đới
Ôn đới
Nhiệt đới
Ôn đới Hàn đới
Em nhận xét gì về các đới khí
hậu và kiểu khí hậu trên trái đất?
Trên trái đất có các đới khí hậu
và kiểu khí hậu khác nhau
Bài tập 1: Dựa vào hình vẽ 58
-Xác định đ ờng xích đạo, đ ờng
chí tuyến, và vòng cực
-Xác định ranh giới các đới khí
hậu chính
- Nguyên nhân xuất hiện các đới
khí hậu trên
Trang 2Bài 20: Khí hậu và cảnh quan trên trái đất
1/ Khí hậu trái đất 660 33’
66 0 33’
23 0 27’
23 0 27’
0 0 Cực bắc
Cực nam
Hàn đới
Ôn đới
Nhiệt đới
Ôn đới
Hàn đới
Trên trái đất có các đới khí hậu
và kiểu khí hậu khác nhau
Nhiệt
đới
- Góc chiếu sáng của mặt trời trung bình
- L ợng nhiệt trung bình, gió tây ôn đới - L ợng m a
trung bình 500 1000mm
Ôn
đới
- Góc chiếu sáng của mặt trời nhỏ
- Nhiệt độ thấp, gió đông cực
- L ợng m a d ới 500mm
Hàn
đới
- Góc chiếu sáng mặt trời lớn
- Nhiệt độ t ơng đối cao, gió tín phong - L ợng m a trung bình 1000
2000mm
Nhiệt
đới
- Góc chiếu sáng của mặt trời trung bình
- L ợng nhiệt trung bình, gió tây ôn đới - L ợng m a
trung bình 500 1000mm
Ôn
đới
- Góc chiếu sáng của mặt trời nhỏ
- Nhiệt độ thấp, gió đông cực
- L ợng m a d ới 500mm
Hàn
đới
- Góc chiếu sáng mặt trời lớn
- Nhiệt độ t ơng đối cao, gió tín phong - L ợng m a trung bình 1000
2000mm
Bài tập 2: Em hãy nối
đúng ô bên trái với ô bên phải để đ ợc câu trả lời đúng về các đới khí hậu?
Trang 3Bài 20: Khí hậu và cảnh quan trên trái đất
1/ Khí hậu trái đất
Trên trái đất có các đới khí hậu và kiểu khí hậu khác nhau
Châu Phi
Châu á
Châu Đại D
ơng
Trang 4Châu Mĩ Châu Âu
Châu Phi
Châu á
Châu Đại D
ơng
Bài 20: Khí hậu và cảnh quan trên trái đất
Châu á
Châu Âu
Châu Phi
Châu Mĩ
Châu Đại
D ơng
Hàn đới, ôn đới, nhiệt đới ( cận cực, cận nhiệt ) Hàn đới, ôn đới ( cận cực, cận nhiệt )
Hàn đới, ôn đới, nhiệt đới (xích đạo, cận cực, cận nhiệt ) Nhiệt đới ( xích đạo, cận xích đạo, cận chí tuyến, cận nhiệt )
Nhiệt đới ( cận nhiệt )
Trang 5Bài 20: Khí hậu và cảnh quan trên trái đất
1/ Khí hậu trái đất
Bài tập 3: Quan sát các biểu đồ, trả lời các nội dung sau:
- Nhiệt độ: Tháng cao nhất
Tháng thấp nhất Biên độ nhiệt
b)
- L ợng m a: Tháng cao nhất
Tháng thấp nhất Mùa m a
- Kết luận chung về kiểu khí hậu gì?
Trang 6Bài 20: Khí hậu và cảnh quan trên trái đất
Biểu
đồ A
Biểu
đồ B
Biểu
đồ C
Biểu
đồ D
- Cao nhất tháng 4: 350C -Thấp nhất tháng 1: 270C
- Biên độ nhiệt thấp
- Cao nhất T8: 250mm -Thấp nhất T1,12: 0mm
- Mùa m a: T6T9
Nhiệt đới gió mùa
- Cao nhất tháng 6,7: 300C -Thấp nhất tháng 1: 290C
- Biên độ nhiệt rất thấp
- Cao nhất T10: 230mm -Thấp nhất T1: 110mm
- M a quanh năm
Khí hậu xích đạo
- Cao nhất tháng 7: 160C
- Thấp nhất tháng 1: -100C
- Biên độ nhiệt lớn
- Cao nhất T9: 65mm -Thấp nhất T2: 38mm
- M a quanh năm: rất ít
ôn đới lục địa
- Cao nhất tháng7: 270C
- Thấp nhất tháng 1: 50C
- Biên độ nhiệt cao
- Cao nhất T10: 130mm -Thấp nhất T7: 10mm
- Mùa m a: T10T4
Địa Trung Hải