1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

test 1-3 lop 6

2 411 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Test 1 – 3
Trường học Unknown
Chuyên ngành English
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điền đại từ nhõn xưng I, you, he… hoặc tớnh từ sở hữu my, your, his… vào chỗ trống thớch hợp.. Hoàn thành các câu sau bằng cách chọn từ đúng trong ngoặc: 1.Every day I get/ gets up at

Trang 1

Test 1 – 3

I Viết dạng số nhiều của cỏc từ sau đõy ( 1,5 P)

1 book ……… 2 window………… 3 pen ………

4 nurse ……… 5 house ……… 6 clock ………

7.box ………….… 8 class ……… 9.lamp ………

10.brother………… 11 wife ……… 12 family ………

13.radio ………… 14 doctor ……… 15 sister ………

II Làm thế nào để có các câu trả lời sau :

1

-It’s Mr David Allen

2

- His name is Peter 3

- This is a pen 4

- Yes, he is my teacher

5

- My sister is 10 years old 6

- I live on Kim Ma Street

7

- I’m 12 years old 8

- There are 30 pupils in my class 9

- Iam fine Thanks 10

- She is my friend

III Điền đại từ nhõn xưng ( I, you, he…) hoặc tớnh từ sở hữu( my, your, his…) vào chỗ trống thớch hợp 1 What’s … name?

2 … name is Mary 3 … am a student

4.This is Thang …… is my friend 5 I have a son …… name is Dung

6.Where are…… from? … am from Italy IV Hoàn thành các câu sau bằng cách chọn từ đúng trong ngoặc: 1.Every day I ( get/ gets ) up at six But my sister ( get/ gets) up at 7 o’clock 2.I ( go / goes ) to school at 7 a.m My sister ( stay / stays ) at home in the mornings 3.Every afternoon my sister ( play/ plays) games I ( do/ does) homework 4.Every evening she ( watch/ watches) television I ( do/ does) the housework 5.We ( have / has) dinner at 7 p.m After dinner we ( don’t drink / not drink) coffee We ( drink / drinks) tea 6.My sister ( listen/ listens ) to music I ( read/ reads ) a book. 7.She ( go / goes ) to bed at 9 p.m I ( go/ goes ) to bed at 10 p.m V Hóy viết cỏc cõu sau ở dạng phủ định và nghi vấn

1 She is doing homework now

2 I have a dog

Trang 2

3 They play football every day

4 Hung goes to his club every morning

5 Mai and Lan are watching TV

VI Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào dãy từ cho sẵn.

1 Mother – daughter, father – _

2 _, I’m Mark.I’m from London

3How do you your name?–T-O-M Tom

4There’s _ red pen in the box

5Where’s Alice? – She’s _ her room

6Betty and I _ in class 6A

7His father works in _ office

8I have book, pen and two pencils

9My brother is _ good student in class 7A

10Your sister is nice and you are nice,

Ngày đăng: 02/09/2013, 19:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w