020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019 020 toán vào 10 chuyên đồng nai 2018 2019
Trang 1SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO
TỈNH ĐỒNG NAI
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SIN LỚP 10 NĂM HỌC 2018-2019 Môn thi: TOÁN CHUYÊN Thời gian: 150 phút Câu 1.
1) Giải phương trình:
4 22 2 25 0
x − x + =
2) Cho biểu thức
4
P
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các số thực dương a sao cho Pđạt giá trị lớn nhất
Câu 2 Giải hệ phương trình:
2
6
,
x xy
x y
x xy y
Câu 3 Tìm các tham số thực m để phương trình x2 −(m+ 1)x+ 2m= 0
có hai nghiệm phân
biệt 1 2
;
x x
thỏa mãn ( 1)2 2
1 2 1 2
1
x x P
x x x x
+ −
=
đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 4
1) Tìm các cặp số nguyên ( )x y;
thỏa mãn điều kiện
2x − 4y − 2xy− 3x− = 3 0
2) Cho các số thực a b c, , Chứng minh rằng
1 1 1
a b c
Câu 5 Trên mặt phẳng tọa độ Oxycho hai điểm M(50;100)
và N(100;0)
Tìm số các điểm nguyên nằm bên trong tam giác OMN (Một điểm được gọi là điểm nguyên nếu hoành độ
và tung độ của điểm đó đều là các số nguyên)
Câu 6 Cho đường tròn (O) và đường kính AB cố định Biết điểm C thuộc đường tròn (O) ,
với C khác A và B Vẽ đường kính CD của đường tròn (O) Tiếp tuyến tại B của đường tròn (O) cắt hai đường thẳng AC và AD lần lượt tại hai điểm E và F
1) Chứng minh tứ giác ECDF nội tiếp đường tròn
2) Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng BF Chứng ,minh OE vuông góc với AH
3) Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng OE và AH Chứng minh điểm K thuộc đường tròn ngoại tiếp tứ giác ECDF
Trang 24) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ECDF Chứng minh I luôn thuộc đường thẳng cố định và đường tròn (I) luôn đi qua 2 điểm cố định khi C di động trên (O) thỏa mãn điều kiện
ĐÁP ÁN Câu 1:
1) Giải phương trình
Đặt x2 =t t( ≥ 0)
phương trình trên trở thành:
t − t+ =
Ta có:
2
⇒
Phương trình có hai nghiệm phân biệt :
1 2
11 4 6( )
11 4 6( )
= +
= −
2 2
2
2
11 4 6
3 2 2
x
x
x
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S = −{ (2 2 + 3 ; 3 2 2;2 2) − − 3;2 2 + 3}
2) Cho biểu thức…
a) Rút gọn biểu thức P Điều kiện a>0
Trang 3( )
4
.
4
.
2
P
a a
a a
+
+
b) Tìm các số thực dương………
Điều kiện a>0
Ta có:
2
2
P= − +a a + = − a− + ≤
Dấu “=” xảy ra
Vậy
9
4
Max P=
khi
1 4
a=
Câu 2:
Giải hệ phương trình:
2
6 (1)
x xy
x xy y
Xét x=0
không là nghiệm của hệ đã cho
Xét x≠0
ta có phương trình (1) tương đương với :
6
Trang 4Thay vào phương trình (2) ta được:
2 2
4
108
x
+ − ÷ − − ÷ =
= ⇒ =
⇔ = − ⇒ = −
Vậy hệ đã cho có các nghiệm là ( ) (3;1 ; 3; 1 − − )
Câu 3
Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì ( )2 2
3 10
3 10
m
m
> +
⇔
< −
Áp dụng định lý Vi et ta có:
1 2
1 2
x x m
x x m
Theo đề bài ta có:
1 1 1
m
P
+ − + −
Xét biểu thức : ( ) ( ) ( ( ) )
2 2
2
0
m
P
+
Trang 51 1
0
⇒ + ≥ ⇔ ≥
Dấu “=” xảy ra ⇔ + = ⇔ = −m 2 0 m 2( )tm
Vậy Min
1 8
P=−
khi m= −2
Câu 4
1) Tìm các cặp số nguyên….
Do x y, ∈ ¢, 2x+2y−1
lẻ nên ta có các trường hợp sau đây:
( )
1 ( )
*
3
x
tm
x
ktm
y
=
Vậy nghiệm nguyên của phương trình đã cho là (1; 1 − )
2) Cho các số thực dương…
Ta có:
2
2
a b a ab b
Điều này luôn đúng, dấu bằng xảy ra ⇔ =a b
Trang 6Chứng minh hoàn toàn tương tự ta có:
c b
c b
cb c b
c a
c a
ca c a
+
Cộng vế theo vế ta có:
ab a b bc b c ac c a
Dấu “=” xảy ra khi a b c= =
Vậy ta có điều phải chứng minh
Câu 5.
Gọi phương trình đường thẳng OM là: y ax b= +
Ta có:
OM y x
Tương tự ta có:
Phương trình đường thẳng ON là: y=0
Phương trình đường thẳng MNlà: y= − +2x 200
Những điểm nằm trong tam giác OMNphải thỏa mãn điều kiện:
0
2
2 200
y
y x
>
> ⇒ >
< − +
Do tọa độ nguyên nên các điểm thỏa mãn đề bài là : x=1;2;3 ;98;99
Lại có: 2x≤ − +2x 200⇔ ≤x 50;2x> − +2x 200⇔ >x 50
Từ đó:
Nếu x=1
ta có: y<2x⇒ < ⇒y 2
có 1 điểm nguyên Nếu x=2
ta có y<2x⇒ < ⇒y 4
có 3 điểm nguyên
………
Nếu x=50
ta có y<2x⇒ <y 100⇒
có 99 điểm nguyên
Trang 7Nếu x=51⇒ < − +y 2x 100⇒ <y 98⇒
có 97 điểm nguyên
………
Nếu x=99
ta có: y< − +2x 200⇒ < ⇒y 2
có 1 điểm nguyên
Vậy tổng số điểm thỏa mãn là :
2
+
điểm
Câu 6.
1) Chứng minh tứ giác ECDF nội tiếp
Trang 8Ta có:
µ
·
1 2
E sdAB sdBC sdAC ADC sdAC
(Vì góc ADC là góc nội tiếp (O) chắn cung AC)
2) Gọi H là trung điểm…
Gọi K là giao điểm EO và AH
EAF là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên là góc vuông
Tam giác ABF và ABE đều vuông tại E nên:
sinBAF BF HF
AF FA
;
sinAEB AB AO
AE FA
BAF = AEB
(do cùng phụ với ·EAB
) nên
HF AO
FA = FA
Mặt khác
( )
AFH EAO
AFH AEO c g c
HF AO
FA FA
=
·
0 0
90
FAH EAO
FAH EAK AEO EAK
3) Gọi K là giao điểm…
Ta có: OBD là tam giác cân tại O nên
ODB OBD=
EDB là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên đây là góc vuông, do đó DH =BH
(tính chất đường trung tuyến trong tam giác vuông)
Do vậy BHD cân tại H nên
BDH =DBH
Vậy
ODH =ODB BDH+ =OBD DBH+ =OBH = =OKH
Do đó tứ giác OKDH nội tiếp
KDO KHO
CEK KDO CDK CEK CEK KHO
=
Nên tứ giác ECKD nội tiếp
Vậy K thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ECD
4) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tâm giác ECDF……
Trang 9Gọi N là giao điểm của CB và KH
Vì các góc
· ,·
ECN EKN
vuông nên: EN là đường kính của (I) , I là trung điểm của EN Gọi P là hình chiếu của I lên EF Do NF vuông với EF (vì EFN là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) nên IP//NF
IP là đường trung bình tam giác ENF 2
FN IP
Tứ giác AFNB có FN / /AB FA NB; / / nên là hình bình hành, do vậy FN =AB
Do đó:
1 2
IP= AB OB=
Mà OB cố định nên I luôn di động trên đường thẳng song song với EF, cách EF một khoảng không đổi OB
AB luôn cắt (I) tại 2 điểm Gọi 2 điểm đó là M và Q, R là bán kính đường tròn tâm O
2
( )
MOD COQ
ODM OQC g g MDO CQO
OD OM
OD OC R OM OQ
OQ OC
CAM QAE
ACM AQE g g ACM AQE
AC AM
AC AE AQ AM
AQ AE
=
=
:
:
Trang 10( ) ( )
2 2
4 4
AC AE AB R AQ AM R
AO OQ AO OM R
R R OM R OQ OQ OM R
R R OQ OM R R
Do vậy ta luôn tính được OQ, OM theo R Mà O, R cố định nên Q, M cố định
Vậy đường tròn (I) luôn đi qua 2 điểm cố định M, Q khi C di động trên đường tròn (O)