049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019 049 toán vào 10 chuyên thái bình 2018 2019
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi gồm 01 trang
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
NĂM HỌC: 2018-2019 MÔN THI: TOÁN (Dành cho thí sinh thi chuyên Toán, Tin)
Câu 1 (2,0 diểm)
1) Cho phương trình
x − mx m+ − m+ =
(với m là tham số) Tìm mđể phương trình (1) có hai nghiệm không âm 1 2
;
x x
Tính theo m giá trị của biểu thức 1 2
P= x + x
và tìm giá trị nhỏ nhất của P
2) Cho hàm số
2 2 2
x y x
+
= + Tìm tất cả các giá trị xnguyên
Câu 2 (2 điểm)
1) Cho các số a b c; ; thỏa mãn điều kiện a+2b+5c=0.
Chứng minh phương trình
ax + + =bx c
có nghiệm
2) Giải phương trình:
2
x − +x =x
Câu 3 (1 điểm)
Hai cây nến cùng chiều dài và làm bằng các chất liệu khác nhau, cây nến thứ nhất
cháy hết với tốc độ đều trong 3 giờ, cây nến thứ hai cháy hết với tốc độ đều trong 4
giờ Hỏi phải cùng bắt đầu đốt lúc mấy giờ chiều để 4 giờ chiều phần còn lại của
cây nến thứ hai dài gấp đôi phần còn lại của cây nến thứ nhất?
Câu 4 (1,0 điểm) Cho biểu thức (x+ 1 +x2)( y+ 1 + y2) = 2018.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= +x y
Câu 5 (3,5 điểm)
1) Cho tam giác ABCcó AB=4,AC =3,BC =5
, đường cao AH Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A vẽ hai nửa đường tròn đường kính BH và HC
Hai nửa đường tròn này cắt AB, AC lần lượt tại E, F
a) Tính diện tích nửa đường tròn đườn kính BH
Trang 2b) Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp và đường thẳng EF là tiếp tuyến chung của hai đường tròn đường kính BH và CH
2) Cho nửa đường tròn đường kính AB=2 R
Tìm kích thước hình chữ nhật MNPQ có hai đỉnh M, N thuộc đường tròn , hai đỉnh P, Q thuộc đường kính
AB sao cho điện tích MNPQ lớn nhất
Câu 6 (0,5 điểm)
Cho a,b,c là ba số thức dương thỏa mãn điều kiện :
2 2 2
1
a +b +c = Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P
Trang 3ĐÁP ÁN Câu 1
1)
Phương trình có hai nghiệm không âm
2 2
Gọi 1 2
;
x x
là hai nghiệm của phương trình đã cho, ta có:
1 2
2
1 2
2
+ =
(định lý Vi-et)
P= x + x ≥ ⇒P = + +x x x x = m+ m − m+
Với m≥2
ta có:
2
2
Dấu " "=
xảy ra ⇔ =m 2
Vậy Min P=2 2
khi m=2
2)
Ta có:
2
Để y∈ ⇒ + ∈ ¢ (x 2) U( ) {6 = ± ± ± ± 1; 2; 3; 6}
2
Vật tập hợp các giá trị của xđể y nguyên là {− − − 3; 1; 4;0; 5;1; 8;4 − − }
Trang 4Câu 2
1)
5
2
a c
a+ b+ c= ⇔ =b − −
⇒
Phương trình
ax + + =bx c
luôn có nghiệm
2) Giải phương trình
2
x − +x = x
3
3
3
2
x
x
+
Dễ thấy
< ∀ ≠ − < ⇒ < ∀ ≠ −
Để phương trình có nghiệm thì
2
4x − 4x+ < 3 1
2
⇔ − + < ⇔ − + <
vô nghiệm Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 3.
Giả sử chiều dài của hai cây nến là L cm( )
Gọi thời gian đốt hai cây nến để đượ phần còn lại của cây nến thứ hai gấp đôi phần
còn lai của cây nến thứ nhất là x(giờ) (x> 0)
Trang 5Theo đề bài ta có, trong 1 giờ thì đốt được độ dài các cây nến thứ nhất và thứ hai
lần lượt là
3 4
L L
cm
Trong xgiờ thì độ dài cây nến thứ nhất và thứ hai đã đốt lần lượt là
,
xL xL
(cm)
⇒
Độ dài cây nến thứ nhất và thứ hai còn lại sau khi đã đốt x(giờ) là:
L− x− cm
Theo đề bài ta có phương trình
2
x
Vậy phải đốt hai cây nến trong 2,4 giờ hay phải đốt hai cây nến lúc 4 2, 4 1,6− =
giờ
=1 giờ 36 phút chiều để được yêu cầu như bài toán
Câu 4.
Từ giả thiết ta có:
2
2018
1 1
− +
Tương tự ta có: y+ 1 +y2 = 2018 1( +x2 −x)
Cộng từng vế của hai phương trình trên ta được:
2019 x y+ = 2017 1 +x + 1 +y
Trang 6Xét ( )2 ( ) ( )
A= +x + +y = + +x y + +x + y
2
2 2
2
2 2
2
2017 4
Dấu " "=
xảy ra
2017 2018 4036
x y
⇔ = =
Vậy
2017 2018 2018
MinP =
khi
2017 2018 4036
x= =y
Câu 5.
Trang 71)
a) Tính diện tích nửa đường tròn đường kính BH
Ta có:
AB +AC =BC ⇒ ∆ABC
vuông tại A( định lý Pytago đảo)
Áp dụng hệ thức lượng tròn tam giác vuông ta có:
2 16 5
AB BH
BC
⇒
Diện tích nửa đường tròn đường kính BH là
BH
S = π ÷ = π ÷ = π dvdt
b) Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp và……
Gọi O1và O2lần lượt là trung điểm của BH và CH
Dễ nhận thấy AEHF là hình chữ nhật (tứ giác có 3 góc vuông)
CAH FEH
Mà
CAH = ABC
(cùng phụ với
BAH ⇒FEH = ABC
Mà ·ABC
nội tiếp chăn cung HE của đường tròn ( )O1
; ·FEH
tạo bởi dây cung EH và
EF ở vị trí góc tại bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Trang 8⇒
là tiếp tuyến của đường tròn đường kính BH
Chứng minh tương tự ta có EF là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CH
Vì AEHF là hình chữ nhật
·AEF ·AHF
Mà
AHF = ACB
(cùng phụ với
FHC
AEF ACB
Mà
AEF BEF+ = ⇒ ACB BEF+ =
⇒
Tứ giác BEFClà tứ giác nội tiếp (Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180
0 )
2) Cho nửa dường tròn dường kính AB=2R………
Đặt MN =2x
ta có: AQ R x= − ; BQ R x= +
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông AMB ta có:
2 2
.
MQ= AQ BQ = R −x
Khi đó ta có:
MNPQ
S =MN MQ= x R −x ≤x +R −x =R
Dấu bằng xảy ra
2
R
Trang 92 2;
2
R
Câu 6.
27
.
Chứng minh tương tự ta có:
;
.
P
Sử dụng BĐT
9
≤ + + ÷
ta có:
Ta lại có :
2 2
Cauchy
Trang 102 2 2 2 2 2 2 2
Chứng minh tương tự:
.
P
Dấu " "=
xảy ra
2 2 2
3
1
a b c
a b c
= =
Vậy
max
3 3
P =