1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành đường ô tô sân bay thiết kế tuyến đường có cấp đường 80km trên giờ, vận tốc thiết kế 80

213 375 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 213
Dung lượng 3,25 MB
File đính kèm Doantotnghiep_GTVT.rar (26 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành đường ô tô sân bay thiết kế tuyến đường có cấp đường 80km giờ, vận tốc thiết kế 80kmh đầy đủ bản vẽ và thuyết minh file word Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành đường bộ thiết kế tuyến đường có cấp đường 80km giờ, vận tốc thiết kế 80kmh đầy đủ bản vẽ và thuyết minh file word Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành đường ô tô sân bay thiết kế tuyến đường có cấp đường 80km giờ, vận tốc thiết kế 80kmh đầy đủ bản vẽ và thuyết minh file word Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành đường bộ thiết kế tuyến đường có cấp đường 80km giờ, vận tốc thiết kế 80kmh đầy đủ bản vẽ và thuyết minh file word

Trang 1

PH N M Đ U Ầ Ở Ầ

I M C ĐÍCH C A Đ ÁN T T NGHI P Ụ Ủ Ồ Ố Ệ

Trên th gi i cũng nh hi n nay, đ i v i các nế ớ ư ệ ố ớ ước có n n công nghi p vàề ệkinh t phát tri n thì giao thông đế ể ường b đóng m t vai trò chi n lộ ộ ế ược Nó làhuy t m ch c a đ t nế ạ ủ ấ ước

Đ i v i nố ớ ước ta, m t nộ ước có n n kinh t đang giai đo n phát tri n, c nề ế ở ạ ể ầ

ph i có c s h t ng t t nên giao thông đả ơ ở ạ ầ ố ường b ngày càng có ý nghĩa quanộ

tr ng.ọ

Nh m c ng c nh ng ki n th c đã đằ ủ ố ữ ế ứ ược h c và giúp cho sinh viên n m b tọ ắ ắ

th c ti n, hàng năm B môn Đự ễ ộ ường ô tô & sân bay - Khoa Công Trình - Trường

Đ i h c Giao Thông V n T i t ch c đ t b o v t t nghi p v i m c tiêu đào t oạ ọ ậ ả ổ ứ ợ ả ệ ố ệ ớ ụ ạ

đ i ngũ kỹ s ngành xây d ng c u độ ư ự ầ ường có chuyên môn, nhanh nh y trong laoậ

đ ng s n xu t, ph c v t t s nghi p công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t nộ ả ấ ụ ụ ố ự ệ ệ ệ ạ ấ ước,

đó là t t c nh ng đi u tâm huy t nh t c a nhà trấ ả ữ ề ế ấ ủ ường nói chung và các th y,ầcác cô trong b môn nói riêng.ộ

II N I DUNG C A Đ ÁN T T NGHI P Ộ Ủ Ồ Ố Ệ

Là m t sinh viên l pộ ớ C u ầ Đ ườ ng ô tô & sân bay – K53 - Tr ườ ng Đ i H c ạ ọ Giao Thông V n T i Hà N i ậ ả ộ đượ ự ồc s đ ng ý c a B môn Đủ ộ ường ô tô & sân bay,Khoa Công Trình và Ban giám hi u Trệ ường Đ i h c Giao Thông V n T i em đạ ọ ậ ả ượclàm t t nghi p v i nhi m v tham gia thi t k m t đo n tuy n n m trong đ aố ệ ớ ệ ụ ế ế ộ ạ ế ằ ị

ph n huy n Nh Xuân t nh Thanh Hóa.ậ ệ ư ỉ

Đ án g m ba ph n: ồ ồ ầ

- Ph n th nh t ầ ứ ấ : L p d án đ u t xây d ng tuy n A-B ậ ự ầ ư ự ế

- Ph n th hai ầ ứ : Thi t k kỹ thu t đo n tuy n Km 1 +400 – Km 2 +500 ;ế ế ậ ạ ế

- Ph n th ba: ầ ứ Quy ho ch CHK Bù Đăng – Bình Phạ ước

Do còn h n ch v trình đ chuyên môn và th c t s n xu t nên đ án nàyạ ế ề ộ ự ế ả ấ ồ

c a em không th tránh kh i thi u sót Thành th t mong nh n đủ ể ỏ ế ậ ậ ượ ực s đóng góp

ý ki n c a các th y và các b n đ ng nghi p đ đ án c a em đế ủ ầ ạ ồ ệ ể ồ ủ ược hoàn ch nhỉ

h n.ơ

LƯƠNG MINH ĐI N Ề C U ĐẦ ƯỜNG Ô TÔ & SB K53

Trang 2

Hà N i, ngày 25 tháng 12 năm 2016 ộ

L ươ ng Minh Đi n ề

Em xin chân thành c m n ả ơ ThS Nguy n Văn L p ễ ậ đã tr c ti p hự ế ướng d n ẫ

em hoàn thành đ án này Đ ng th i, em cũng xin c m n các th y cô trong b ồ ồ ờ ả ơ ầ ộmôn Đường ô tô & sân bay - Khoa Công trình - Trường ĐHGTVT Hà N i, các b n ộ ạsinh viên trong nhóm đã tham gia góp ý cho đ án này ồ

Em xin chân thành c m n!ả ơ

Hà N i,ng ộ ày 25 tháng 12 năm 2016

Sinh viên th c hi n ự ệ

L ươ ng Minh Đi n ề

L p C u Đ ớ ầ ườ ng ô tô & sb – K53

Trang 3

M C L C Ụ Ụ

PH N I Ầ 1

L P D ÁN Đ U T Ậ Ự Ầ Ư XÂY D NG CÔNG TRÌNH Ự 1

1.1 Khái quát v d án ề ự 2

1.2 Các căn c và tài li u đ ứ ệ ượ ử ụ c s d ng đ l p d án ể ậ ự 2

1.2.1 Các căn cứ 2

1.2.2 Các tài li u đệ ượ ử ục s d ng đ l p d ánể ậ ự 2

1.3 Các quy trình, quy ph m áp d ng đ l p d án ạ ụ ể ậ ự 2

1.3.1 Quy trình kh o sátả 2

1.3.2 Quy trình thi t kế ế 2

1.3.3 Các thi t k đ nh hìnhế ế ị 3

CH ƯƠ NG 2 4

TÌNH HÌNH CHUNG TUY N Ế 4

2.1 Đ c đi m dân c , kinh t - xã h i ặ ể ư ế ộ 4

2.1.1 Tình hình dân cư 4

2.1.2 Tình hình kinh t xã h iế ộ 4

2.1.3 Dân s và s phát tri n dân số ự ể ố 5

2.2 Chi n l ế ượ c phát tri n kinh t - xã h i c a vùng đ n đ nh h ể ế ộ ủ ế ị ướ ng đ n ế năm 2030 5

2.3 Hi n tr ng m ng l ệ ạ ạ ướ i giao thông 6

CH ƯƠ NG 3 8

Đ C ĐI M T NHIÊN KHU V C TUY N Ặ Ể Ự Ự Ế 8

3.1 Đ c đi m đ a hình đ a m o ặ ể ị ị ạ 8

3.2 Đ c đi m đ a ch t ặ ể ị ấ 8

3.3 Đ c đi m khí h u ặ ể ậ 8

3.3.1 Khí h uậ 8

3.3.2 Nhi t đệ ộ 8

3.3.3 Đ mộ ẩ 9

3.3.4 M aư 9

3.3.5 Gió 11

3.4 Đ c đi m th y văn d c tuy n ặ ể ủ ọ ế 12

LƯƠNG MINH ĐI N Ề C U ĐẦ ƯỜNG Ô TÔ & SB K53

Trang 4

3.5 Kh o sát tình hình v t li u đ a ph ả ậ ệ ị ươ ng khu v c tuy n đi qua ự ế 12

CH ƯƠ NG 4 13

S C N THI T PH I Đ U T XÂY D NG CÔNG TRÌNH Ự Ầ Ế Ả Ầ Ư Ự 13

4.1 Hi n tr ng m ng l ệ ạ ạ ướ i giao thông khu v c ư 13

4.2 Quy ho ch t ng th phát tri n giao thông v n t i t nh Thanh Hóa giai ạ ổ ể ể ậ ả ỉ đo n 2010 đ n 2020, đ nh h ạ ế ị ướ ng đ n năm 2030 ế 13

4.2.1 Quan đi m phát tri nể ể 13

4.2.2 M c tiêu phát tri nụ ể 14

4.3 S c n thi t ph i đ u t xây d ng công trình ự ầ ế ả ầ ư ự 15

CH ƯƠ NG 5 17

L A CH N QUY MÔ XÂY D NG VÀ CÁC CH TIÊU KỸ THU T CH Y U Ự Ọ Ự Ỉ Ậ Ủ Ế 17

5.1 Xác đ nh c p h ng đ ị ấ ạ ườ 17 ng 5.1.1 S li u đ u vàoố ệ ầ 17

5.1.2 Xác đ nh d ng đ a hình khu v c tuy nị ạ ị ự ế 17

5.1.3 Tính toán l u lư ượng xe thi t kế ế 17

5.1.4 Xác đ nh c p h ng kỹ thu t tuy n đị ấ ạ ậ ế ườ 18ng 5.2 Xác đ nh các ch tiêu kỹ thu t tuy n đ ị ỉ ậ ế ườ 18 ng 5.2.1 Xác đ nh đ d c d c l n nh tị ộ ố ọ ớ ấ 18

5.2.2 Kh năng thông xe c a đả ủ ườ 21ng 5.2.3 Xác đ nh các đ c tr ng hình h c c a m t c t ngangị ặ ư ọ ủ ặ ắ 23

5.2.4 Xác đ nh t m nhìn xe ch yị ầ ạ 25

5.2.5 Xác đ nh bán kính đị ường cong n m t i thi u trên bình đằ ố ể ồ 27

5.2.6 Xác đ nh đo n m r ngị ạ ở ộ 29

5.2.7 Xác đ nh siêu cao và đo n n i siêu caoị ạ ố 30

5.2.8 Tính toán đ m b o t m nhìn trong đả ả ầ ường cong 31

5.2.9 Xác đ nh tr s bán kính t i thi u đị ị ố ố ể ường cong đ ng l i và lõmứ ồ 32

5.2.10 T ng h p các ch tiêu kỹ thu t c a tuy n đổ ợ ỉ ậ ủ ế ườ 34ng CH ƯƠ NG 6 36

TÍNH TOÁN THI T K K T C U ÁO Đ Ế Ế Ế Ấ ƯỜ NG 36

6.1 Các yêu c u c b n đ i v i áo đ ầ ơ ả ố ớ ườ 36 ng 6.2 Các nguyên t c thi t k áo đ ắ ế ế ườ 36 ng 6.3 Nguyên t c l a ch n k t c u áo đ ắ ự ọ ế ấ ườ 37 ng 6.3.1 Đ i v i t ng m tố ớ ầ ặ 37

Trang 5

6.3.3 Ch n v t li u cho t ng m t áo đọ ậ ệ ầ ặ ườ 37ng 6.3.4 Ch n v t li u cho t ng móng áo đọ ậ ệ ầ ườ 37ng

6.3.5 N i dung tính toánộ 38

6.4 Tính toán k t c u áo đ ế ấ ườ ng ph n xe ch y ầ ạ 38

6.4.1 Các thông s tính toánố 38

6.4.2 Tính s tr c xe quy đ i v tr c 100 kNố ụ ổ ề ụ 39

6.4.3 S tr c xe tính toán trên m t làn xe và trên k t c u áo l có gia cố ụ ộ ế ấ ề ố 40

6.4.4 Tính s tr c xe tiêu chu n tích lũy trong th i h n thi t kố ụ ẩ ờ ạ ế ế 41

6.4.5 Xác đ nh mô đun đàn h i yêu c uị ồ ầ 41

6.4.6 Ch n k t c u áo đọ ế ấ ườ 42ng 6.4.7 Ki m tra k t c u áo để ế ấ ường theo tiêu chu n đ võng đàn h iẩ ộ ồ 42

6.4.8 Tính ki m tra cể ường đ k t c u d ki n theo tiêu chu n ch u c t trộ ế ấ ự ế ẩ ị ắ ượt trong n n đ tề ấ 44

6.4.9 Tính ki m tra cể ường đ k t c u d ki n theo tiêu chu n ch u kéo u n ộ ế ấ ự ế ẩ ị ố trong các l p bê tông nh aớ ự 46

6.5 Tính toán k t c u áo đ ế ấ ườ ng l gia c ề ố 50

CH ƯƠ NG 7 51

PH ƯƠ NG ÁN TUY N VÀ CÁC GI I PHÁP THI T K Ế Ả Ế Ế 51

7.1 Thi t k bình đ tuy n ế ế ồ ế 51

7.1.1 Các đi m kh ng ch trên bình để ố ế ồ 51

Các đi m kh ng ch trên bình đ : đi m đ u, cu i tuy n; các vùng đ a ch t ể ố ế ồ ể ầ ố ế ị ấ khó khăn; v trí sông su iị ố 51

7.1.2 Các nguyên t c v ch tuy n trên bình đắ ạ ế ồ 51

7.1.3 V ch phạ ương án tuy n trên bình đế ồ 51

7.1.4 Thi t k đế ế ường cong trên tuy nế 52

7.2 Thi t k tr c d c ế ế ắ ọ 53

7.2.1 Các nguyên t c thi t k tr c d cắ ế ế ắ ọ 53

7.2.2 Các phương pháp thi t k tr c d c đế ế ắ ọ ược áp d ngụ 55

7.3 Thi t k tr c ngang ế ế ắ 55

7.3.1 Tác d ng c a n n đụ ủ ề ườ 56ng 7.3.2 Yêu c u chung đ i v i n n đầ ố ớ ề ườ 56ng 7.3.3 Thi t k tr c ngangế ế ắ 56

CH ƯƠ NG 8 61

THI T K CÔNG TRÌNH THOÁT N Ế Ế ƯỚ 61 C 8.1 Rãnh thoát n ướ 61 c 8.1.1 Nguyên t c thi t k và b trí rãnh d cắ ế ế ố ọ 61

8.1.2 Nguyên t c tính toán rãnh d cắ ọ 61

LƯƠNG MINH ĐI N Ề C U ĐẦ ƯỜNG Ô TÔ & SB K53

Trang 6

8.1.3 Trình t tính toán rãnh d cự ọ 62

8.1.4 Gia c rãnh d cố ọ 63

8.2 C ng thoát n ố ướ 63 c 8.2.1 Nguyên t c thi t k c ngắ ế ế ố 63

8.2.2 Tính toán l u lư ượng c ngố 63

8.2.3 Tính toán th y văn c ngủ ố 65

8.2.4 B trí c ng c u t oố ố ấ ạ 67

8.3 Tính toán c u nh ầ ỏ 67

CH ƯƠ NG 9 70

THI T K CÁC CÔNG TRÌNH PHÒNG H TRÊN Đ Ế Ế Ộ ƯỜ NG 70

9.1 Bi n báo hi u ể ệ 70

9.1.1 Bi n nguy hi m (bi n tam giác)ể ể ể 70

9.1.2 Bi n ch d n (bi n ch nh t)ể ỉ ẫ ể ữ ậ 70

9.1.3 Bi n báo c m, hi u l nh (bi n tròn)ể ấ ệ ệ ể 70

9.2 C c Km, c c tiêu ọ ọ 70

9.2.1 C t cây sộ ố 71

9.2.2 C c tiêuọ 71

CH ƯƠ NG 10 74

ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG MÔI TR Ộ ƯỜ NG 74

10.1 Hi n tr ng và nh h ệ ạ ả ưở ng c a môi tr ủ ườ 74 ng 10.1.1 Gió Lào 74

10.1.2 Môi trường không khí 74

10.1.3 Ồn rung 75

10.1.4 Môi trường nướ 75c 10.2 Các bi n pháp gi m thi u tác đ ng c a môi tr ệ ả ể ộ ủ ườ 75 ng 10.2.1 Các bi n pháp gi m thi u xói l bào mòn đ t.ệ ả ể ở ấ 75

10.2.2 Bi n pháp làm gi m thi u ô nhi m b i và n.ệ ả ể ễ ụ ồ 76

10.2.3 Bi n pháp gi m thi u ô nhi m nệ ả ể ễ ướ 76c 10.3 K t lu n ế ậ 76

CH ƯƠ NG 11 77

T NG M C Đ U T Ổ Ứ Ầ Ư 77

11.1 Khái ni m v T ng m c đ u t và các chi phí trong nó ệ ề ổ ứ ầ ư 77

Trang 7

11.3 Ph ươ ng pháp l p TMĐT ậ 77

11.4 N i dung l p TMĐT và kinh phí l p ộ ậ ậ 77

PH N I Ầ I 81

THI T K KỸ THU T Ế Ế Ậ 81

CH ƯƠ NG 1 82

NH NG V N Đ CHUNG Ữ Ấ Ề 82

1.1 Nh ng yêu c u đ i v i thi t k kỹ thu t ữ ầ ố ớ ế ế ậ 82

1.2 Tình hình chung đo n tuy n ạ ế 82

1.2.1 Đ c đi m đ a hìnhặ ể ị 82

1.2.2 Đ c đi m đ a ch tặ ể ị ấ 82

1.2.3 Đ c đi m khí h uặ ể ậ 82

1.2.4 Đ c đi m th y văn d c tuy nặ ể ủ ọ ế 83

1.2.5 Kh o sát tình hình v t li u đ a phả ậ ệ ị ương khu v c tuy n đi quaự ế 84

CH ƯƠ NG 2 85

THI T K BÌNH Đ Ế Ế Ồ 85

2.1 B trí siêu cao ố 85

2.1.1 Đ d c siêu cao.ộ ố 85

2.1.2 C u t o đo n n i siêu caoấ ạ ạ ố 85

2.2 B trí đ ố ườ ng cong chuy n ti p ể ế 87

2.2.1 Tác d ng c a đụ ủ ường cong chuy n ti pể ế 87

2.2.2 Chi u dài đề ường cong chuy n ti pể ế 87

2.2.3 Tính toán các y u t c b n c a đế ố ơ ả ủ ường cong chuy n ti pể ế 88

2.3 Tính toán đ m r ng trong đ ộ ở ộ ườ ng cong 90

2.4 Tính toán đ m b o t m nhìn trong đ ả ả ầ ườ ng cong 90

CH ƯƠ NG 3 92

THI T K TR C D C Ế Ế Ắ Ọ 92

3.1 Đ d c d c c a đ ộ ố ọ ủ ườ 92 ng 3.2 Chi u dài đo n d c t i đa và t i thi u ề ạ ố ố ố ể 92

3.3 Các đi m kh ng ch trên tr c d c ể ố ế ắ ọ 92

LƯƠNG MINH ĐI N Ề C U ĐẦ ƯỜNG Ô TÔ & SB K53

Trang 8

3.4 Thi t k đ ế ế ườ ng cong đ ng trên tr c d c ứ ắ ọ 92

3.4.1 Xác đ nh bán kính đị ường cong đ ng:ứ 93

3.4.2 Xác đ nh các y u t c a đị ế ố ủ ường cong đ ng:ứ 93

CH ƯƠ NG 4 94

THI T K TR C NGANG Ế Ế Ắ 94

4.1 Thi t k tr c ngang n n đ ế ế ắ ề ườ 94 ng 4.2 Tính toán kh i l ố ượ ng đào đ p n n đ ắ ề ườ 96 ng CH ƯƠ NG 5 101

K T C U ÁO Đ Ế Ấ ƯỜ NG 101

CH ƯƠ NG 6 102

THI T K CÔNG TRÌNH THOÁT N Ế Ế ƯỚ 102 C 6.1 Xác đ nh l u l ị ư ượ ng tính toán 102

6.1.1 Xác đ nh di n tích l u v cị ệ ư ự 102

6.1.2 Xác đ nh lị ượng ng v i t n su t thi t kứ ớ ầ ấ ế ế 102

6.1.3 Xác đ nh h s dòng ch y lũị ệ ố ả 102

6.1.4 Xác đ nh môđun đ nh lũ Aị ỉ p 103

6.1.5.Xác đ nh l u lị ư ượng Q 104

6.2 Xác đ nh kh u đ và chi u dài c ng ị ẩ ộ ề ố 104

6.3 Thi t k gia c sau c ng ế ế ố ố 104

6.4 Thi t k rãnh d c ế ế ọ 105

6.4.1 Trình t tính toán rãnh d cự ọ 105

6.4.2 Ki m toán rãnhể 105

CH ƯƠ NG 7 108

D TOÁN Ự CÔNG TRÌNH 108

7.1 Các căn c l p d toán công trình ứ ậ ự 108

PH N III Ầ : QUY HO CH C NG HÀNG KHÔNG Ạ Ả 118

NHI M V THI T K Ệ Ụ Ế Ế 119

CH ƯƠ NG 1 120

Trang 9

CĂN C , M C ĐÍCH VÀ NHI M V L P QUY HO CH Ứ Ụ Ệ Ụ Ậ Ạ 120

1.1 Các căn c l p quy ho ch ứ ậ ạ 120

1.1.1 Các căn c pháp lýứ 120

1.1.2 Các căn c kỹ thu tứ ậ 120

1.2 M c đích và nhi m v l p k ho ch ụ ệ ụ ậ ế ạ 121

1.2.1 M c đích l p quy ho chụ ậ ạ 121

1.2.2 Nhi m v l p Quy ho chệ ụ ậ ạ 122

CH ƯƠ NG 2 123

QUY HO CH T NG TH V TRÍ C NG HÀNG KHÔNG Ạ Ổ Ể Ị Ả 123

2.1 Nghiên c u đi u ki n t nhiên khu v c ứ ề ệ ự ự 123

2.1.1 Đi u ki n th i ti t, khí h uề ệ ờ ế ậ 123

2.1.2 Gió 124

2.2 Tính h s s d ng đ ệ ố ử ụ ườ ng c t h cánh: ấ ạ 125

2.2.1 S b ch n hơ ộ ọ ướng d i bayả 125

2.2.2 Xác đ nh góc h p gi a hị ợ ữ ướng gió và hướng đường CHC theo các phương án 126 2.2.3 Xác đ nh t c đ gió ngang l n nh t Wc max cho phépị ố ộ ớ ấ 127

2.2.4 T ng h p t c đ gió l n nh t theo tiêu chu n c a ICAO các hổ ợ ố ộ ớ ấ ẩ ủ ở ướng 5 ở v trí.ị 128 2.2.5 Tính h s s d ng đệ ố ử ụ ường CHC theo các hướng d i bayả 129

2.3 Ch n v trí c ng hàng không trên bình đ khu v c ọ ị ả ồ ự 131

2.4 Tính s d i bay c n thi t ố ả ầ ế 131

CH ƯƠ NG 3 133

QUY HO CH KHU CH C NĂNG C A C NG HÀNG KHÔNG Ạ Ứ Ủ Ả 133

3.1 S đ công ngh toàn c ng hàng không ơ ồ ệ ả 133

3.1.1 S đ công ngh c a C ng hàng khôngơ ồ ệ ủ ả 133

3.2 S đ chuy n đ ng c a máy bay ơ ồ ể ộ ủ 134

3.2.1 Máy bay c t cánhấ 134

3.2.2 Máy bay h cánhạ 134

3.3 Lu ng hành khách, hàng hóa ồ 134

3.3.1 Lu ng hành khách, hàng hóa điồ 134

3.3.2 Lu ng hành khách, hàng hóa đ nồ ế 134

3.4 Tính chi u dài đ ề ườ ng c t h cánh ấ ạ 134

3.4.1 V i máy bay thi t k là B-747-400 (CF6-80C2B1-ENG)ớ ế ế 135

LƯƠNG MINH ĐI N Ề C U ĐẦ ƯỜNG Ô TÔ & SB K53

Trang 10

3.4.2 Các thông s v đi u ki n đ a phố ề ề ệ ị ươ 137ng 3.4.3 Xác đ nh h s đi u ch nh theo đi u ki n đ a phị ệ ố ề ỉ ề ệ ị ươ 138ng 3.4.4 Tính toán chi u dài đề ường CHC đ c t cánh trong đi u ki n th c tể ấ ề ệ ự ế .139

3.4.5 L a ch n chi u dài đự ọ ề ường CHC 139

3.5 Xác đ nh c p h ng c ng hàng không theo tiêu chu n c a ICAO ị ấ ạ ả ẩ ủ 139

3.5.1 Xác đ nh mã chị ữ 140

3.5.2 Xác đ nh mã sị ố 140

3.5.3 Các thông s v kích thố ề ước hình h c CHK theo ANNEX 14ọ 140

3.6 Xác đ nh các b m t gi i h n v t c n - tĩnh không ị ề ặ ớ ạ ậ ả 143

3.7 Tính toán k t c u sân bay ế ấ 144

3.7.1 S li u thi t kố ệ ế ế 144

3.7.2 Tính toán k t c u m t đế ấ ặ ường m m sân bay theo FAA.ề 144

3.7.3 Tính toán k t c u m t đế ấ ặ ường c ng theo FAAứ 147

3.7.4 Phân khu k t c u m t đế ấ ặ ườ 152ng 3.8 Quy ho ch các khu ch c năng và các khu v c ch y u ạ ứ ự ủ ế 153

3.8.1 Khu bay 153

3.8.2 Đường c t h cánhấ ạ 153

3.8.3 L đề ường CHC 154

3.8.4 B o hi m sả ể ườn đường CHC : 154

3.8.5 B o hi m đ u đả ể ầ ường CHC 154

3.8.6 D i hãm phanh đ uả ầ 154

3.8.7 K t c u đế ấ ường CHC 154

3.8.8 Đường lăn 155

3.8.9 Sân chờ 155

3.8.10 Sân đỗ 155

3.8.11 Ga hành khách 157

3.8.12 Ga hàng hoá và Kho hàng hoá 157

3.8.13 Nhà đi u hành c ng hàng khôngề ả 159

3.8.14 Khu thương m i, d ch vô c ng hàng khôngạ ị ả 160

3.8.15 Khu kỹ thu t c ng hàng khôngậ ả 160

3.9 H th ng d n hi u hàng không ệ ố ẫ ệ 163

3.10 H th ng thi t b h cánh ILS ệ ố ế ị ạ 163

3.11 Quy ho ch sân đ ạ ườ ng sân bay 163

3.11.1 Đường tr c chính vào CHKụ 164

3.11.2 Đường n i b : Độ ộ ường n i b trong CHKộ ộ 164

3.11.3 Sân đ ôtô trỗ ước nhà ga 165

3.11.4 Sân đ ôtô trỗ ước ga hàng hoá 166

3.12 Quy ho ch h th ng c p n ạ ệ ố ấ ướ 166 c

3.12.1 Nhu c u s d ng nầ ử ụ ướ 166c 3.12.2 Ngu n nồ ướ 167c

Trang 11

3.12.4 M ng phân ph i nạ ố ướ 167c

3.12.5 Gi i pháp quy ho ch và phân khu xây d ngả ạ ự 168

3.13 Quy ho ch h th ng thoát n ạ ệ ố ướ 168 c 3.14 Quy ho ch h th ng thoát n ạ ệ ố ướ c th i ả 168

3.15 Quy ho ch h th ng c p đi n ạ ệ ố ấ ệ 169

3.15.1 Nhu c u s d ng đi nầ ử ụ ệ 169

3.15.2 Quy ho ch m ng c p đi nạ ạ ấ ệ 170

3.16 H th ng t ệ ố ườ ng b o v ả ệ 171

3.17 Khu ch bi n su t ăn ế ế ấ 171

3.18 Khu x lý ch t th i ử ấ ả 171

3.19 Ti ng n ế ồ 171

3.19.1 Ngu n gây n ch y uồ ồ ủ ế 171

3.19.2 Bi n pháp gi m thi uệ ả ể 172

3.20 Thi t b d n h ế ị ẫ ướ ng hàng không .174

3.20.1 .Thi t b ch d n sân bayế ị ỉ ẫ 174

3.20.2 V ch s n trên đạ ơ ường C t h cánh.ấ ạ 174

3.20.3 V ch s n trên đạ ơ ường lăn 176

3.20.4 V ch s n trên sân đ ạ ơ ỗ 177

3.21 Các ch s khai báo ỉ ố 178

3.21.1 Xác đ nh ch s ACNị ỉ ố 178

3.21.2 Ch s PCNỉ ố 179

3.21.3 Xác đ nh Vị 179

LƯƠNG MINH ĐI N Ề C U ĐẦ ƯỜNG Ô TÔ & SB K53

Trang 12

DANH M C B NG Ụ Ả

B ng ả 3.1 Nhi t đ - Đ m trung bình các tháng trong năm ệ ộ ộ ẩ 9

B ng ả 3.2 L ượ ng m a và l ư ượ ng b c h i trung bình các tháng trong nă ố ơ m 10

B ng 5.1: B ng l u l ả ả ư ượ ng xe d báo cu i giai đo n thi t k ự ố ạ ế ế 17

B ng 5.2: B ng l u l ả ả ư ượ ng xe con quy đ i ổ 18

B ng 5 ả 3 Đ d c d c l n nh t ộ ố ọ ớ ấ 19

B ng 5 ả 4 Đ d c d c theo s c bám ộ ố ọ ứ 20

B ng 5 ả 5 K t qu tính đ d c d c ế ả ộ ố ọ 21

B ng 5.6 T ng h p các ch tiêu kỹ thu t c a tuy n đ ả ổ ợ ỉ ậ ủ ế ườ 34 ng B ng 6.1 ả B ng s li u t i tr ng tr c xe ả ố ệ ả ọ ụ 39

B ng 6.2 ả B ng tính s tr c xe quy đ i v s tr c tiêu chu n 100 kN ả ố ụ ổ ề ố ụ ẩ 40

B ng 6.3 ả B ng thông s v t li u ả ố ậ ệ 42

B ng 6.4 K t qu tính toán E ả ế ả tb 43

B ng 6 ả 5 K t qu tính toán E ế ả tb 44

B ng 6 ả 6 B ng xác đ nh h s K ả ị ệ ố 2 45

B ng 6 ả 7 K t qu tính toán E ế ả tb 47

B ng 7.1 T ng h p các y u t đ ả ổ ợ ế ố ườ ng cong trên tuy n ế 53

B ng 7 ả 2 T ng h p các y u t đ ổ ợ ế ố ườ ng cong trên tuy n ế 53

B ng 7.3 Đ d c mái đ ả ọ ố ườ ng đào 59

B ng 8.1 K t qu tính l u l ả ế ả ư ượ ng ph ươ ng án 1 65

B ng 8 ả 2 K t qu tính l u l ế ả ư ượ ng ph ươ ng án 2 65

B ng 8 ả 3 K t qu tính ế ả th y văn c ng ủ ố ph ươ ng án 1 66

B ng 8 ả 4 K t qu tính th y văn c ng ph ế ả ủ ố ươ ng án 2 66

B ng 8.5.T ng h p b trí c ng c u t o ph ả ổ ợ ố ố ấ ạ ươ ng án 1 67

B ng 8.6.T ng h p b trí c ng c u t o ph ả ổ ợ ố ố ấ ạ ươ ng án 2 67

B ng 8.7 T ng h p tính toán c u nh ph ả ổ ợ ầ ỏ ươ ng án 1 69

B ng 8 ả 8 T ng h p tính toán c u nh ph ổ ợ ầ ỏ ươ ng án 2 69

B ng 9.1 Kho ng cách gi a các c c tiêu ả ả ữ ọ 72

B ng 9.2 K t qu tính toán c c tiêu ph ả ế ả ọ ươ ng án 1 72

B ng 9 ả 3 K t qu tính toán c c tiêu ph ế ả ọ ươ ng án 2 73

B ng 11.1 T ng m c đ u t ph ả ổ ứ ầ ư ươ ng án 1 78

B ng 11 ả 2 T ng m c đ u t ph ổ ứ ầ ư ươ ng án 2 79

B ng 2.1 K t qu tính chi u dài đo n n i siêu cao đ nh Đ2 ả ế ả ề ạ ố ỉ 86

B ng 3.1.B ng chi u dài l n nh t trên d c d c ả ả ề ớ ấ ố ọ 92

B ng 3.2 B ng chi u dài t i thi u các đo n d c d c ả ả ề ố ể ạ ố ọ 92

B ng 3.3 ả B ng thông s đ c tr ng c a đ ả ố ặ ư ủ ườ ng cong đ ng ứ 93

B ng 4.1 - B ng t ng h p kh i l ả ả ổ ợ ố ượ 97 ng B ng 6.1 ả B ng t ng h p các y u t c a CO3 ả ổ ợ ế ố ủ 104

B ng 7.1 D toán xây d ng đo n tuy n ả ự ự ạ ế 109

B ng 7.2 Phân tích đ n giá chi ti t ả ơ ế 110

B ng 7.3 T ng h p kh i l ả ổ ợ ố ượ 115 ng B ng 7.4 B ng giá v t li u đ n chân công trình ả ả ậ ệ ế 116

B ng 2.1 T n su t t c đ gió và t n su t h ả ầ ấ ố ộ ầ ấ ướ ng gió 124

B ng 2 ả 2 T n su t t c đ gió và t n su t h ầ ấ ố ộ ầ ấ ướ ng gió theo lũy ti n ế 124

Trang 13

B ng ả 2.3 Giá tr góc ị theo các ph ươ ng án đ ườ ng c t h cánh ấ ạ 125

B ng 2.4 ả Góc h p gi a h ợ ữ ướ ng gió và h ướ ng đ ườ ng CHC theo các ph ươ ng án 126

B ng 2 ả 5 T c đ gió ngang l n nh t cho phép Wc ố ộ ớ ấ 127

B ng 2 ả 6 T c đ gió ngang l n nh t ố ộ ớ ấ ở các h ướ ng gió c a các ph ủ ươ ng án 127

B ng 2.7.T ả ổ ng h p t c đ gió l n nh t theo tiêu chu n c a ICAO các h ợ ố ộ ớ ấ ẩ ủ ở ướ ng 5 ở v trí ị 129

B ng 2.8.T n su t t c đ gió và t n su t h ả ầ ấ ố ộ ầ ấ ướ ng, h s s d ng đ ệ ố ử ụ ườ ng CHC v trí 1 ị 129

B ng 2.9.T n su t t c đ gió và t n su t h ả ầ ấ ố ộ ầ ấ ướ ng, h s s d ng đ ệ ố ử ụ ườ ng CHC v trí 2 ị 130

B ng 2.10.T n su t t c đ gió và t n su t h ả ầ ấ ố ộ ầ ấ ướ ng, h s s d ng đ ệ ố ử ụ ườ ng CHC v trí ị 3 130

B ng 2.11.T n su t t c đ gió và t n su t h ả ầ ấ ố ộ ầ ấ ướ ng, h s s d ng đ ệ ố ử ụ ườ ng CHC v trí ị 4 130

B ng 2.12.T n su t t c đ gió và t n su t h ả ầ ấ ố ộ ầ ấ ướ ng, h s s d ng đ ệ ố ử ụ ườ ng CHC v trí ị 5 131

B ng 2.13.HSSD đ ả ườ ng CHC t ươ ng ng v i 5 h ứ ớ ướ ng l a ch n ự ọ 131

B ng 3.1.Thông s v máy bay tính toán ả ố ề 135

B ng 3.2 Phân c p sân bay – mã chu n sân bay theo tiêu chu n c a ICAO ả ấ ẩ ẩ ủ 140

B ng 3.3 Chi u r ng s i cánh WP và kho ng cách gi a 2 mép c a hai bánh ngoài ả ề ộ ả ả ữ ủ c a càng chính OMGWS c a máy bay thi t k ủ ủ ế ế 140

B ng 3.4 Các thông s v kích th ả ố ề ướ c hình h c C ng hàng không theo ANNEX 14 ọ ả 141

B ng 3.5 L u l ả ư ượ ng hành khách trong năm t ươ ng lai (5,000,000 HK/năm) 144

B ng 3.6 Chi u dày l p móng t i thi u ả ề ớ ố ể 146

B ng 3 ả 7.H s tính đ i các v t li u móng trên gia c v móng trên tiêu chu n ệ ố ổ ậ ệ ố ề ẩ 146 B ng 3 ả 8.H s tính đ i t các v t li u v l p móng d ệ ố ổ ừ ậ ệ ề ớ ướ i gia c (P154) ố 147

B ng 3.9 Di n tích sân bay ả ệ 156

B ng 3.10 Phân kỳ xây d ng h th ng sân đ máy bay ả ự ệ ố ỗ 157

B ng 3.1 ả 1 Quy ho ch ga hành khách ạ 157

B ng 3.1 ả 2 Quy ho ch ga hàng hóa và kho hàng hóa ạ 158

B ng 3.13 ả Di n tích Nhà đi u hành C ng hàng không ệ ề ả 159

B ng 3.14 Di n tích nhà xe máy kỹ thu t ngo i tr ả ệ ậ ạ ườ 161 ng B ng 3.15 ả Quy mô và Phân kú đ u t xây d ng nhà, sân tr m xe máy KTNT ầ ư ự ạ 161

B ng 3.16 Ph ả ươ ng ti n và v t t c u nguy - c u ho ệ ậ ư ứ ứ ả 162

B ng ả 3.17 Các ch tiêu c b n các lo i đ ỉ ơ ả ạ ườ 164 ng B ng 3.18.D báo s l ả ự ố ượ ng hành khách và các lo i xe bãi đ xe c a CHK ạ ở ỗ ủ 165

B ng 3.1 ả 9.Yêu c u v s l ầ ề ố ượ các lo i xe bãi đ xe c a CHK ng ạ ở ỗ ủ 165

B ng 3 ả 20.D báo s l ự ố ượ ng hàng hóa và các lo i xe ạ ở sân đ xe hàng hóa ỗ c a CHK ủ 166

B ng 3 ả 21.D báo s l ự ố ượ ng các lo i xe ạ ở sân đ xe hàng hóa ỗ c a CHK ủ 166

B ng 3.22 Nhu c u s d ng n c c a CHK ả ầ ử ụ ướ ủ 167

B ng 3.2 ả 3 Nhu c u s d ng ầ ử ụ đi n ệ c a CHK ủ 170

B ng 3.2 ả 3 Gi i h n vùng nh h ng ti ng n – theo khuy n cáo c a ICAO ớ ạ ả ưở ế ồ ế ủ 173

B ng 3.2 ả 4 Mã ký hi u c a PCN đ c công b ệ ủ ượ ố 179

LƯƠNG MINH ĐI N Ề C U ĐẦ ƯỜNG Ô TÔ & SB K53

Trang 14

DANH M C HÌNH Ụ

Hình 3.1 Bi u đ nhi t đ , đ m ể ồ ệ ộ ộ ẩ 10

Hình 3.2 Bi u đ l ể ồ ượ ng m a ư 11

Hình 3.3 Bi u đ hoa gió ể ồ 12

Hính 5.1: Mô hình dòng xe lý thuy t ế 22

Hính 5.2: Kích th ướ ủ c c a xe trên m t c t ngang c a đ ặ ắ ủ ườ 24 ng Hình 5.3: S đ t m nhìn 1 chi u ơ ồ ầ ề 25

Hình 5.4 S đ t m nhìn 2 chi u ơ ồ ầ ề 26

Hình 5.5 S đ t m nhìn v ơ ồ ầ ượ t xe 27

Hình 5.6 S đ tính toán m r ng m t đ ơ ồ ở ộ ặ ườ ng cho tr ườ ng h p đ ợ ườ ng 2 làn xe 29

Hình 5.7 Đ m b o t m nhìn trong đ ả ả ầ ườ ng cong theo ph ươ ng pháp gi i tích ả 32

Hình 6.1 S đ chuy n h nhi u l p v h hai l p ơ ồ ể ệ ề ớ ề ệ ớ 43

Hình 7.1 M t c t ngang đ p hoàn toàn H <1m ặ ắ ắ 57

Hình 7.2 M t c t ngang đ p hoàn toàn H=1-6m ặ ắ ắ 57

Hình 7.3 M t c t ngang đ p hoàn toàn có đánh c p ặ ắ ắ ấ 57

Hình 7.4 M t c t ngang đ p hoàn toàn có gi t c ặ ắ ắ ậ ơ 58

Hình 7.5 M t c t ngang đ p hoàn toàn v trí đ u c u và d c sông ặ ắ ắ ở ị ầ ầ ọ 58

Hình 7.6 M t c t ngang đào hình ch L ặ ắ ữ 59

Hình 7.7 M t c t ngang n a đào n a đ p ặ ắ ử ử ắ 59

Hình 8.1 M t c t ngang rãnh d c ặ ắ ọ 62

Hình2.1 S đ nâng siêu cao đ nh Đ2 ơ ồ ỉ 87

Hình 2.2 Các y u t trên đ ế ố ườ ng cong chuy n ti p ể ế 88

Hình 4.1 N n đ p hoàn toàn ề ắ 94

Hình 4.2 N n đào hoàn toàn ề 95

Hình 4.3 N n đào hình ch L ề ữ 95

Hình 4.4 N n n a đào n a đ p ề ử ử ắ 96

Hình 5.1 K t c u áo đ ế ấ ườ 101 ng Hình 6.1 C u t o rãnh d c ấ ạ ọ 106

Hình 2.1 Bi u đ hoa gió ể ồ 124

Hình 2.2 V trí đ ị ườ ng c t h cánh ấ ạ 126

Hình 3.1.S đ công ngh c a C ng hàng không ơ ồ ệ ủ ả 133

Hình 3.2.S đ chuy n đ ng c a máy bay khi c t cánh ơ ồ ể ộ ủ ấ 134

Hình 3.3.S đ chuy n đ ng c a máy bay khi h cánh ơ ồ ể ộ ủ ạ 134

Hình 3.4.S đ lu ng hành khách, hàng hóa đi ơ ồ ồ 134

Hình 3.5.S đ lu ng hành khách, hàng hóa đ n ơ ồ ồ ế 134

Hình 3.6.Toán đ tra chi u dài đ ồ ề ườ ng c t h cánh trong tr ấ ạ ườ ng h p c t cánh ợ ấ 136

Hình 3.7.Toán đ tra chi u dài đ ồ ề ườ ng c t h cánh trong tr ấ ạ ườ ng h p h cánh ợ ạ 137

Hình 3.8 K t c u áo đ ế ấ ườ ng m m sân bay ề 145

Trang 15

Hình 3.10 Toán đ tra h s n n móng trên đ nh l p c p ph i đ i là v t li u ồ ệ ố ề ỉ ớ ấ ố ồ ậ ệ không gia cố 148 Hình 3.11 Toán đ tra h s n n móng trên đ nh l p c p ph i đ i t t ồ ệ ố ề ỉ ớ ấ ố ồ ố 149 Hình 3.12 Toán đ xác đ nh h s n n móng trên đ nh l p CPĐD gia c 6% ximăng ồ ị ệ ố ề ỉ ớ ố 150 Hình 3.13.Toán đ xác đ nh chi u dày t m bê tông xi măng ồ ị ề ấ 151 Hình 3.14 K t c u áo đ ế ấ ườ ng c ng đ ứ ườ ng CHC sau khi tính toán 151 Hình 3.15 Phân khu k t c u m t đ ế ấ ặ ườ 152 ng Hình 3.16 S đ công ngh c a ga hàng hóa ơ ồ ệ ủ 159

TÀI LI U THAM KH O 181 Ệ Ả

LƯƠNG MINH ĐI N Ề C U ĐẦ ƯỜNG Ô TÔ & SB K53

Trang 17

PH N I Ầ

TRÌNH

Trang 18

CH ƯƠ NG 1

GI I THI U CHUNG Ớ Ệ1.1 Khái quát v d án ề ự

Tuy n A-B n m trongế ằ đ a ph n huy n Nh Xuân, t nh Thanh Hoá.ị ậ ệ ư ỉ

Căn c vào nhi m v thi t k và b n đ đ a hình khu v c có t l 1:10000, ứ ệ ụ ế ế ả ồ ị ự ỉ ệ

đường đ ng m c cách nhau 5m, ồ ứ tuy n A-B ế dài 7039.48 m-PA1, 6745.42m- PA2

và đi qua m t s vùng dân c r i rác.ộ ố ư ả

Đ i tố ượng nghiên c u c a d án là đ a hình, đ a m o, đ a ch t thu văn…vàứ ủ ự ị ị ạ ị ấ ỷtrên c s đó thi t k tuy n ơ ở ế ế ế A – B cùng các công trình trên đường

1.2 Các căn c và tài li u đ ứ ệ ượ ử ụ c s d ng đ l p d án ể ậ ự

+ Kh o sát khoan thăm dò, thí nghi m đ a ch t.ả ệ ị ấ

+ Đi u tra thu văn d c tuy n.ề ỷ ọ ế

+ Đi u tra m v t li u d c tuy n.ề ỏ ậ ệ ọ ế

+ Quy ho ch các đạ ường giao thông khu v c ự

1.3 Các quy trình, quy ph m áp d ng đ l p d án ạ ụ ể ậ ự

1.3.1 Quy trình kh o sát ả

+ Quy trình kh o sát thi t k đả ế ế ường Ô tô 22TCN 263 – 2000

+ Quy trình khoan thăm dò đ a ch t công trình 22TCN 82-85ị ấ

Trang 19

+ Quy trình kh o sát đ a ch t 22TCN 27 – 82ả ị ấ

1.3.2 Quy trình thi t k ế ế

+ Tiêu chu n thi t k đẩ ế ế ường Ô tô TCVN 4054 – 2005

+ Quy trình thi t k áo đế ế ường m m 22TCN 211 – 06ề

+ Quy trình thi t k c u c ng theo tr ng thái gi i h n 1979- B GTVTế ế ầ ố ạ ớ ạ ộ+ Quy trình l p thi t k t ch c xây d ng và thi t k thi công TCVN 4252-ậ ế ế ổ ứ ự ế ế88

+ Quy trình tính toán dòng ch y lũ do m a rào l u v c nh c a Vi nả ư ở ư ự ỏ ủ ệthi t k giao thông 1979.ế ế

+Quy chu n kỹ thu t Qu c gia v báo hi u đẩ ậ ố ề ệ ường bộQCVN41:2012/BGTVT

1.3.3 Các thi t k đ nh hình ế ế ị

Đ nh hình c ng tròn BTCT 78-02Xị ố

Trang 20

CH ƯƠ NG 2

2.1 Đ c đi m dân c , kinh t - xã h i ặ ể ư ế ộ

2.1.1 Tình hình dân c ư

Đo n tuy n A-B thu c đ a ph n xã Bãi Trành thu c huy n Nh Xuân c a ạ ế ộ ị ậ ộ ệ ư ủ

t nh Thanh Hoá Cu c s ng v v t ch t và tinh th n c a đ ng bào đây v n còn ỉ ộ ố ề ậ ấ ầ ủ ồ ở ẫnghèo nàn, l c h u, s ng ch y u b ng ngh nông và chăn nuôi M ng lạ ậ ố ủ ế ằ ề ạ ưới giao thông trong khu v c kém phát tri n ch y u là đự ể ủ ế ường mòn và đường c p th p ấ ấkhông đáp ng đ nhu c u v n chuy n hành khách và hàng hoá V i chi n lứ ủ ầ ậ ể ớ ế ược phát tri n khu v c nên vi c xây d ng tuy n đi qua huy n Nh Xuân t nh Thanh ể ự ệ ự ế ệ ư ỉHoá sẽ giúp ph n không nh cho vi c nâng cao đ i s ng v t ch t cũng nh tinh ầ ỏ ệ ờ ố ậ ấ ư

đ u th c hi n nh m tranh th các ngu n l c c a xã h i đ đ u t xây d ng và ầ ự ệ ằ ủ ồ ự ủ ộ ể ầ ư ựphát tri n c s h t ng, các lo i hình d ch v vui ch i gi i trí.ể ơ ở ạ ầ ạ ị ụ ơ ả

V lâm nghi p: Thanh Hoá là t nh có di n tích r ng tề ệ ỉ ệ ừ ương đ i l n trong c ố ớ ả

nước Di n tích đ t có r ng: 604.807.5 ha (đ che ph 46,1%) T ng tr lệ ấ ừ ộ ủ ổ ữ ượng

g trên toàn t nh ỗ ỉ ước kho ng 59 tri u mả ệ 3 Vi c qu n lý, b o v và s d ng h p lýệ ả ả ệ ử ụ ợ

Trang 21

tài nguyên r ng không nh ng có ý nghĩa tr c ti p đ i v i các ngành kinh t , xã ừ ữ ự ế ố ớ ế

h i trong t nh, mà còn đóng vai trò r t quan tr ng trong vi c phòng h cho các ộ ỉ ấ ọ ệ ộ

t nh Trung B , phía nam và nam ỉ ộ Trung b ộ

V thu s n: Thanh Hoá có ti m năng l n v phát tri n nuôi tr ng và đánhề ỷ ả ề ớ ề ể ồ

b t th y s n, là 01 trong 09 T nh đi m c a Vi t Nam đắ ủ ả ỉ ể ủ ệ ượ ực l a ch n th c hi n ọ ự ệ

Chương trình h tr ngành th y s n (FSPS II) giai đo n II do DANIDA h tr giai ỗ ợ ủ ả ạ ỗ ợ

đo n 2006-2010.ạ

2.1.2.3 Văn hóa xã h i ộ

Toàn t nh 100% s huy n và 98% s xã phỉ ố ệ ố ường hoàn thành ph c p ti u ổ ậ ể

h c đúng đ tu i 100% s huy n và 98% s xã phọ ộ ổ ố ệ ố ường được công nh n hoàn ậthành ph c p trung h c c s H th ng trổ ậ ọ ơ ở ệ ố ường đào t o ngh đã có bạ ề ước phát tri n c v s lể ả ề ố ượng và ch t lấ ượng t l qua đào t o đ t 27% M ng lỉ ệ ạ ạ ạ ưới y t ế

được tăng cường c v cán b và c s v t ch t Các chính sách xã h i gi i quy tả ề ộ ơ ở ậ ấ ộ ả ế

vi c làm xoá đói gi m nghèo t ng bệ ả ừ ước th c hi n có hi u qu t l h đói ự ệ ệ ả ỷ ệ ộnghèo gi m d n qua các năm, đ i s ng nhân dân ngày m t tăng lên.ả ầ ờ ố ộ

2.1.3 Dân s và s phát tri n dân s ố ự ể ố

Dân s t nh vào kho ng 3,ố ỉ ả 712 tri u ngệ ười T l tăng trỷ ệ ưởng dân s h ng ố ằnăm là 2,1% năm Nh ng năm g n đây t l tăng dân s có xu hữ ầ ỷ ệ ố ướng gi m nh ngả ư

t l trung bình v n m c cao M t đ dân s th p h n so v i m t đ dân s ỷ ệ ẫ ở ứ ậ ộ ố ấ ơ ớ ậ ộ ốtrung bình c nả ước

2.2 Chi n l ế ượ c phát tri n kinh t - xã h i c a vùng đ n đ nh h ể ế ộ ủ ế ị ướ ng đ n ế

năm 2030

Ngày 17/6/2015, Th tủ ướng Chính ph ban hủ ành Quyết đ nh s 872/Qị ố TTg phê duy t điệ ều ch nh Quy ho ch t ng th phỉ ạ ổ ể át tri n kinh tể ế - xã h i t nh ộ ỉThanh Hóa đến năm 2020, đ nh hị ướng đến năm 2030

Đ-M c tiụ êu t ng quổ át phát tri n kinh tể ế - xã h i nhanh, t ng bộ ừ ướ ạc t o s ựchuy n biể ến về ch t lấ ượng tăng trưởng và s c c nh tranh hi u qu c a nứ ạ ệ ả ủ ền kinh tế Ph n đ u đấ ấ ến năm 2020, Thanh Hóa c b n tr thơ ả ở ành t nh cỉ ông nghi p, ệ

có c c u kinh tơ ấ ế h p lợ ý, kết c u h t ng kinh tấ ạ ầ ế - xã h i ch yộ ủ ếu đ ng b , hi n ồ ộ ệ

đ i.ạ

Trang 22

Trên c s đơ ở ó, m c tiụ êu c th đụ ể ến năm 2020, t c đ tố ộ ăng trưởng t ng ổ

s n ph m trả ẩ ên đ a bị àn (GRDP) bình quân h ng nằ ăm đ t 12 - 13%; GRDP bạ ình quân đ u ngầ ườ ạ ừi đ t t 3.600 USD tr lở ên, thu nh p th c tậ ự ế c a dủ ân c nư ăm 2020

g p 4,4 l n nấ ầ ăm 2010 T tr ng s n ph m cỷ ọ ả ẩ ông ngh cao vệ à s n ph m ng d ngả ẩ ứ ụcông ngh cao trong t ng GRDP chiệ ổ ếm 30% T c đ tố ộ ăng quy mô dân s bố ình quân kho ng 0,65%/nả ăm; t l lao đ ng qua đỷ ệ ộ ào t o đ t 70%, t l đạ ạ ỷ ệ ô th hị óa

đ t trạ ên 35%; t l ch t th i r n sinh ho t đỷ ệ ấ ả ắ ạ ược thu gom và x lử ý t i đạ ô th theo ịtiêu chu n mẩ ôi trường đ t 91%; t l cạ ỷ ệ ác c s kinh doanh hi n cơ ở ệ ó đ t tiạ êu chu n mẩ ôi trường năm 2020 là 75% Đến năm 2020, c b n hoơ ả àn thành h ệ

th ng đố ường tu n tra biầ ên gi i, nớ âng c p đấ ường vành đai biên gi i, đớ ường ra biên gi i đ t tiớ ạ êu chu n đẩ ường c p V, c p VI miấ ấ ền núi

T nh ng m c tiừ ữ ụ êu trên, Quyết đ nh nị êu ra 3 hướng đ t phộ á đến năm

2020 g m: tiồ ếp t c c i thi n mụ ả ệ ôi trường đ u t kinh doanh, tr ng tầ ư ọ âm là c iảcách hành chính đ thu hể út v n cho đ u t phố ầ ư át tri n; đ y m nh nghiể ẩ ạ ên c u vứ à

ng d ng khoa h c - c

ứ ụ ọ ông ngh nh t lệ ấ à trong lĩnh v c nự ông nghi p nh m nệ ằ ângcao ch t lấ ượng và s c c nh tranh c a s n ph m vứ ạ ủ ả ẩ à phát tri n ngu n nhể ồ ân l cự

ch t lấ ượng cao đáp ng th trứ ị ường lao đ ng.ộ

2.3 Hi n tr ng m ng l ệ ạ ạ ướ i giao thông

Thanh Hóa có h th ng giao thông thu n l i c v đệ ố ậ ợ ả ề ường s t, đắ ường b ,ộ

đường không và đường thu :ỷ

- Tuy n đế ường s t B c Nam ch y qua đ a bàn Thanh Hoá dài 92kmắ ắ ạ ị

v i 9 nhà ga, thu n l i cho vi c v n chuy n hàng hoá và hành khách.ớ ậ ợ ệ ậ ể

- Đường b có t ng chi u dài trên 8.000 km, bao g m h th ng qu cộ ổ ề ồ ệ ố ố

l quan tr ng nh : qu c l 1A, qu c l 10 ch y qua vùng đ ng b ng và ven bi n,ộ ọ ư ố ộ ố ộ ạ ồ ằ ể

đường chi n lế ược 15A, đường H Chí Minh xuyên su t vùng trung du và mi nồ ố ềnúi; Qu c l 45, 47 n i li n các huy n đ ng b ng ven bi n v i vùng mi n núi,ố ộ ố ề ệ ồ ằ ể ớ ềtrung du c a t nh, qu c l 217 n i li n Thanh Hoá v i t nh H a Phăn c a nủ ỉ ố ộ ố ề ớ ỉ ủ ủ ước

b n Lào.ạ

- Thanh Hoá có h n 1.600 km đơ ường sông, trong đó có 487 km đã

Trang 23

Môn cách trung tâm Thành ph Thanh Hoá 6km v i năng l c thông qua 300.000ố ớ ự

t n/năm, các tàu tr ng t i 600 t n c p c ng an toàn C ng bi n nấ ọ ả ấ ậ ả ả ể ước sâu Nghi

S n có kh năng ti p nh n tàu trên 5 v n t n, hi n nay đang đơ ả ế ậ ạ ấ ệ ượ ậc t p trung xây

d ng thành đ u m i v kho v n và v n chuy n qu c t ự ầ ố ề ậ ậ ể ố ế

- Đ u năm 2013, C ng hàng không Th Xuân đầ ả ọ ược đ a vào s d ngư ử ụdân s , tính đ n nay C ng hàng không Th Xuân đã có các tuy n bay đi mi nự ế ả ọ ế ềNam và Tây Nguyên S lố ượt hành khách qua c ng năm 2013 là 90.000, năm 2014ả

là 160.000 (tăng g n 78%) và ch trong 6 tháng đ u năm nay đã đ t con sầ ỉ ầ ạ ố280.000 lượt, tăng h n 156 % k ho ch năm D ki n, đ n h t năm 2015, lơ ế ạ ự ế ế ế ượnghành khách qua c ng Th Xuân sẽ đ t 400.000 lả ọ ạ ượt Hi n c ng hàng không Thệ ả ọXuân đang ph n đ u tr thànhấ ấ ở d b cho c ng hàng không qu c t N i Bài ự ị ả ố ế ộ

Trang 24

nước cho các khe t thu này và đi qua m t s khu v c dân c Nói chung, y u t ụ ỷ ộ ố ự ư ế ố

đ a hình đ m b o cho đị ả ả ường có ch t lấ ượng khai thác cao

Khí h u khác nhau gi a các d ng đ a hình và gi m d n theo đ cao: vùng ậ ữ ạ ị ả ầ ộ

dưới 300m n ng nóngắ vào mùa hè, t 400 – 800 m khí h u nóng m và trên 800 ừ ậ ẩ

m khí h u mát Tuy nhiên, ch đ m a theo mùa là m t h n ch đ i v i phát ậ ế ộ ư ộ ạ ế ố ớtri n s n xu t nông s n hàng hóa.ể ả ấ ả

Đo n tuy n n m tr n trong t nh Thanh Hoá nên tình hình khí tạ ế ằ ọ ỉ ượng thu ỷvăn trên toàn tuy n là nh nhau.ế ư

3.3.2 Nhi t đ ệ ộ

Nh Xuân n m vùng đ t Trung B mang đ c tr ng khí h u c a vùng đ tư ằ ở ấ ộ ặ ư ậ ủ ấnày Nhi t đ trung bình trong năm là 23,8ệ ộ oC, th p nh t là 21,3ấ ấ oC vào tháng Giêng

và cao nh t là 26ấ oC vào tháng t ư

Trang 25

3.3.3 Đ m ộ ẩ

Nước ng m có tr lầ ữ ượng l n đ sâu 40 – 90 m, t ng lớ ở ộ ổ ượng nước ng m ầ

s d ng vào nh ng tháng mùa khô kho ng 482.400 m3/ngày S gi n ng trung ử ụ ữ ả ố ờ ắbình trong năm là 2.392 gi (kho ng g n 100 ngày) Đ m trung bình là 84%, ờ ả ầ ộ ẩcho nên du khách đ n Nh Xuân luôn có c m giác mát m ế ư ả ẻ

h n t i tháng 11 Mùa khô t đ u tháng 11 đ n tháng 4 năm sau, trong mùa này ơ ớ ừ ầ ế

đ m gi m, gió Đông B c th i m nh, b c h i l n, gây khô h n nghiêm tr ng.ộ ẩ ả ắ ổ ạ ố ơ ớ ạ ọ

Qua tài li u thu th p đệ ậ ượ ủc c a tr m khí tạ ượng thu văn, tôi t p h p và ỷ ậ ợ

th ng kê đố ược các s li u v các y u t khí h u theo b ng sau:ố ệ ề ế ố ậ ả

B ng ả 3.1 Nhi t đ - Đ m trung bình các tháng trong nămệ ộ ộ ẩ

Trang 27

Hình 3.2 Bi u đ l ể ồ ượ ng m a ư

3.3.5 Gió

S di n bi n c a gió mùa Đông b c và gió mùa Tây nam làm cho khí h u ự ễ ế ủ ắ ậThanh Hoá tr nên th t thở ấ ường,bi n đ ng Có năm gió mùa Đông b c m nh đem ế ộ ắ ạ

l i m t mùa đông l nh kéo dài ; có năm gió mùa Đông b c l i y u, th i ti t nóng ạ ộ ạ ắ ạ ế ờ ế

s m đ n b t thớ ế ấ ường Gió mùa Tây nam cũng có năm m nh gây m a nhi u và lũ ạ ư ề

l n, có năm l i ho t đ ng y u gây h n hán c trong mùa hè ; năm thì bão nhi u ớ ạ ạ ộ ế ạ ả ềnăm l i không có bão.ạ

Trang 28

8.2 12.3®N

N -®

5.2 5.8 4.1 7.6

B -TB

3.6 4.16.6B

4.9

5.2

4.7 6.6

Hình 3.3 Bi u đ hoa gió ể ồ

3.4 Đ c đi m th y văn d c tuy n ặ ể ủ ọ ế

Đ c đi m thu văn d c tuy n nh sau:ặ ể ỷ ọ ế ư

- D c tuy n h u nh không b ng p l t, úng thu v mùa m a do đ a hình ọ ế ầ ư ị ậ ụ ỷ ề ư ị

d c xuôi v phía Đôngố ề

- Hi n tệ ượng nước d nh, nề ướ ức không x y ra vì tuy n n m trên sả ế ằ ườn

d c tho i ố ả

3.5 Kh o sát tình hình v t li u đ a ph ả ậ ệ ị ươ ng khu v c tuy n đi qua ự ế

M đá: cách 5km Hi n nay đang khai thác Ch t lỏ ệ ấ ượng m hoàn toàn là đá ỏvôi r t t t cho xây d ng c u đấ ố ự ầ ường

- M đ t: cách 8km, ch t lỏ ấ ấ ượng t t có thành ph n sét pha l n s i s n, n mố ầ ẫ ỏ ạ ằsát QL15A r t thu n l i cho vi c v n chuy n.ấ ậ ợ ệ ậ ể

- M cát: cách 20km, g n T nh l 71 thu n l i cho vi c v n chuy n.ỏ ầ ỉ ộ ậ ợ ệ ậ ể

Trang 29

CH ƯƠ NG 4

S C N THI T PH I Đ U T XÂY D NG CÔNG TRÌNH Ự Ầ Ế Ả Ầ Ư Ự4.1 Hi n tr ng m ng l ệ ạ ạ ướ i giao thông khu v c ư

Thanh Hóa là m t trong nh ng t nh có đ y đ h th ng giao thông c b n:ộ ữ ỉ ầ ủ ệ ố ơ ả

đường s t, đắ ường b , độ ường th y và đủ ường hàng không Trên toàn t nh có 8 ga ỉtàu h a là: B m S n, Đò Lèn, Nghĩa Trang, Hàm R ng, Thanh Hóa, Yên Thái, Minh ỏ ỉ ơ ồKhôi, Th Long, trong đó có m t ga chính trong tuy nị ộ ế đường s t B c Namắ ắ là ga Thanh Hóa Có 6 tuy n đế ường b huy t m ch c a Vi t Nam:ộ ế ạ ủ ệ qu c l 1A,ố ộ qu c l ố ộ

10, qu c l 15,ố ộ qu c l 45,ố ộ qu c l 47,ố ộ qu c l 217ố ộ và đường H Chí Minh), xa l ồ ộxuyên Á (AH1) ch y qua Thanh Hóa trên qu c l 1A v i chi u dài 98,8ạ ố ộ ớ ề km

Đường th y c a Thanh Hóa có đủ ủ ường th yủ n i đ aộ ị v i 697,5ớ km; đường hàng h iả

có c ng nả ước sâu Nghi S n có kh năng đón tàu hàng h i qu c t có t i tr ng t iơ ả ả ố ế ả ọ ớ50.000 DWT[33] Đường hàng không c a t nh Thanh Hóa đang khai thác v n t i ủ ỉ ậ ảhàng không dân d ng b ngụ ằ sân bay Th Xuân.ọ

V n t i công c ng, đ n năm 2014, Thanh Hóa đã phát tri n m ng lậ ả ộ ế ể ạ ưới xe buýt g m 18 tuy n khu v c đ ng b ng và m t ph n các huy n mi n núi trong ồ ế ở ự ồ ằ ộ ầ ệ ề

t nh.ỉ

4.2 Quy ho ch t ng th phát tri n giao thông v n t i t nh Thanh Hóa giai ạ ổ ể ể ậ ả ỉ

đo n 2010 đ n 2020, đ nh h ạ ế ị ướ ng đ n năm 2030 ế

4.2.1 Quan đi m phát tri n ể ể

- Phát tri n GTVT là nhi m v tr ng y u trong phát tri n h t ng, ph iể ệ ụ ọ ế ể ạ ầ ả

được quan tâm đi trư c; Quy ho ch GTVT ph i phù h p v i quy ho ch GTVT qu cớ ạ ả ợ ớ ạ ốgia, các quy ho ch vùng, quy ho ch ngành đã c p có th m quy n đạ ạ ấ ẩ ề ược duy t.ệ

- Đ n năm 2020 Thanh Hoá có m ng lế ạ ưới GTVT hi n đ i, ch t lệ ạ ấ ượng cao;

m t c t ngang các tuy n đặ ắ ế ường t i thi u 2 làn xe; đố ể ường k t h p v i đê trungế ợ ớ

ng ph i đ a vào c p h ng kỹ thu t

- Đa d ng hóa ngu n v n đ u tạ ồ ố ầ ư, tranh th t i đa ngu n v n ODA; khuy nủ ố ồ ố ếkhích đ u t theo các hình th c BT, BOT, PPP…; l ng ghép các chầ ư ứ ồ ương trình dựán; qu n lý s d ng ngu n v n đ u tả ử ụ ồ ố ầ ư hi u qu ệ ả

Trang 30

- Hoàn thi n h th ng th ch , coi tr ng phát tri n ngu n nhân l c; tăngệ ệ ố ể ế ọ ể ồ ự

cư ng công tác qu n lý nhà nờ ả ước; đ y m nh ng d ng ti n b KHKT trong lĩnhẩ ạ ứ ụ ế ộ

- M ng lạ ưới giao thông v n t i c n đậ ả ầ ư c ợ ưu tiên đ u tầ ư trư c đ t o ti nớ ể ạ ề

đ phát tri n KT-XH; phát tri n giao thông b n v ng, hi n đ i và coi tr ng côngề ể ể ề ữ ệ ạ ọtác đ u tầ ư, b o trì và an toàn giao thông; phát tri n cân đ i, đ ng b m ng lả ể ố ồ ộ ạ ướigiao thông đ i n i và đ i ngo i, liên hoàn gi a các vùng mi n T p trung ố ộ ố ạ ữ ề ậ ưu tiên

đ u tầ ư các tuy n thu c Khu kinh t , Khu công nghi p, Vùng nguyên li u, khu v cế ộ ế ệ ệ ự

mi n núi, các tr c chính trong đô th và các tr c n i các vùng kinh t tr ng đi m;ề ụ ị ụ ố ế ọ ểcác tuy n có ý nghĩa v an ninh qu c phòng.ế ề ố

- Đáp ng các m c tiêu phát tri n v tăng trứ ụ ể ề ưởng kinh t nhanh, b n v ng,ế ề ữgóp ph n c i thi n đ i s ng nhân dân cu c s ng, xóa đói gi m nghèo, t o đi uầ ả ệ ờ ố ộ ố ả ạ ề

ki n phát tri n văn hóa, du l ch, giáo d c, y t , môi trệ ể ị ụ ế ư ng…ờ

- Th c hi n qu n lý th ng nh t, đ t hi u qu cao và gi m thi u tai n nự ệ ả ố ấ ạ ệ ả ả ể ạgiao thông

- Ph n đ u đấ ấ ưa Thanh Hoá tr thành m t trong nh ng t nh tiên ti n.ở ộ ữ ỉ ế

4.2.2.2 M c tiêu c th ụ ụ ể

* Giai đo n đ n năm 2020 ạ ế

- Đ u tầ ư, nâng c p đấ ưa vào c p h ng kỹ thu t và c ng hoá toàn b hấ ạ ậ ứ ộ ệ

th ng qu c l , đố ố ộ ư ng t nh, đờ ỉ ư ng huy n ờ ệ

- Hoàn thành xây d ng các c u vự ầ ượt sông l n, thay th các c u y u trênớ ế ầ ế

qu c l và đố ộ ường t nh GTNT c ng hóa 100% đỉ ứ ư ng huy n, 70% đờ ệ ư ng xã, 40-ờ50% đường thôn (b n).ả

- Xây d ng các c ng bi n theo quy ho ch c a B GTVT.ự ả ể ạ ủ ộ

Trang 31

Phát tri n công nghi p ô tô, đ n năm 2020 đ t 100.000 chi c/ năm; năm 2030ể ệ ế ạ ế

đ t 150.000 chi c/năm; phát tri n công nghi p đóng tàu th y đ n 10.000 t n; ạ ế ể ệ ủ ế ấ

- T ng bừ ước xây d ng hoàn thi n h t ng ph c v GTVT ( Trự ệ ạ ầ ụ ụ ư ng D yờ ạngh nghi p v GTVT, các trung tâm ki m đ nh ch t lề ệ ụ ể ị ấ ượng…)

- T ch c m ng lổ ứ ạ ướ ậ ải v n t i, đa d ng v phạ ề ương ti n và phệ ư ng th c v nơ ứ ậ

t i, đ m b oả ả ả hi u qu , nhanh chóng, an toàn, thu n ti n M c tiêu đ n nămệ ả ậ ệ ụ ế

2020 đ t 45 tri u hành khách/năm; 80 tri u t n hàng hóa/năm ( không k giaoạ ệ ệ ấ ểthông quá c nh).ả

- Phát tri n nhà máy đóng m i và s a ch a toa xe hành khách (để ớ ử ữ ường s t) ắ

- Nghiên c u xây d ng phát tri n v n t i hành khách công c ng trong cácứ ự ể ậ ả ộkhu đô th ( tàu đi n bánh l p, trên cao ).ị ệ ố

4.3 S c n thi t ph i đ u t xây d ng công trình ự ầ ế ả ầ ư ự

V i đ a hình tr i dài c a đ t nớ ị ả ủ ấ ước, nhu c u giao thông su t quanh năm,ầ ốtrong m i tình hu ng là yêu c u c p thi t, đ ng th i nó là nhân t quan tr ngọ ố ầ ấ ế ồ ờ ố ọtrong vi c phát tri n kinh t xã h i và các yêu c u khác v hành chính, an ninhệ ể ế ộ ầ ề

qu c phòng trong m i khu v c cũng nh trên toàn qu c.ố ỗ ự ư ố

Hi n nay hệ ướng B c - Nam đã hình thành m i lo i phắ ọ ạ ương ti n v n t i,ệ ậ ảsong v n t i đậ ả ường b v i l i th v ph c v v n chi m t tr ng kh i lộ ớ ợ ế ề ụ ụ ẫ ế ỷ ọ ố ượng

v n t i cao, kho ng 70% t ng s hàng và 80% t ng s hành khách hậ ả ả ổ ố ổ ố ướng B c –ắNam

V i nhu c u v n t i l n song h t ng c s c a đớ ầ ậ ả ớ ạ ầ ơ ở ủ ường b cho t i nay v nộ ớ ẫcòn nhi u h n ch Tuy n đề ạ ế ế ường xuyên qu c gia n m l ch hoàn toàn v phíaố ằ ệ ềĐông, không nh ng không đ m b o năng l c thông xe mà nh t là vào mùa lũ tìnhữ ả ả ự ấ

tr ng ách t c giao thông thạ ắ ường xuyên x y ra.ả

Trang 32

Xét tr ng m ng lọ ạ ưới giao thông qu c gia t th đô Hà N i đ n thành phố ừ ủ ộ ế ố

H Chí Minh, t lâu đã hình thành hai tr c d c là Qu c l 1A phía Đông và cácồ ừ ụ ọ ố ộ ở

Qu c l : QL15, QL48 phía Tây Tr c d c phía Đông đã n i li n hoàn ch nh tố ộ ở ụ ọ ố ề ỉ ừ

B c vào Nam còn tr c d c phía Tây do nhi u nguyên nhân c ng l i (nhu c u sắ ụ ọ ề ộ ạ ầ ử

d ng, chi phí đ u t …) nên ch t lụ ầ ư ấ ượng s d ng kém, nhi u đo n không thử ụ ề ạ ểthông xe, nh t là vào mùa lũ.ấ

T b i c nh t ng quan c a giao thông đừ ố ả ổ ủ ường b nh v y, nên yêu c u c iộ ư ậ ầ ả

t o nâng c p, ho c làm m i m t s đo n t B c vào Nam theo tr c d c phía Tâyạ ấ ặ ớ ộ ố ạ ừ ắ ụ ọ

m t cách hoàn ch nh là c n thi t và phù h p v i yêu c u c a m c tiêu phát tri nộ ỉ ầ ế ợ ớ ầ ủ ụ ểkinh t , chính tr , an ninh qu c phòng trong đ a bàn t nh cũng nh trên toàn qu c.ế ị ố ị ỉ ư ố

D án đ u t này có ý nghĩa r t quan tr ng v m t kinh t , chính tr , xãự ầ ư ấ ọ ề ặ ế ị

h i, phù h p v i ch trộ ợ ớ ủ ương, chính sách c a Đ ng và Nhà Nủ ả ước, t o đi u ki nạ ề ệphát tri n kinh t , văn hoá, góp ph n xoá đói, gi m nghèo, th c hi n công nghi pể ế ầ ả ự ệ ệhoá - hi n đ i hoá đ t nệ ạ ấ ước

Tuy n qua đ a bàn huy n Nh Xuân, t nh Thanh Hóa Xuyên qua đ a ph nế ị ệ ư ỉ ị ậ

xã Bãi Trãnh Đây chính là đi u ki n đ phát tri n kinh t xã h i c a xã Đ ngề ệ ể ể ế ộ ủ ồ

th i phát tri n du l ch trong vùng.ờ ể ị

T nh ng phân tích c th trên cho th y r ng s đ u t xây d ng ừ ữ ụ ể ở ấ ằ ự ầ ư ự tuy n đ ế ườ ng A-B là đúng đ n và c n thi t ắ ầ ế

Trang 33

CH ƯƠ NG 5

L A CH N QUY MÔ XÂY D NG VÀ CÁC CH TIÊU KỸ THU T Ự Ọ Ự Ỉ Ậ

CH Y U Ủ Ế5.1 Xác đ nh c p h ng đ ị ấ ạ ườ ng

5.1.1 S li u đ u vào ố ệ ầ

S li u l u lố ệ ư ượng xe d báo : 1789xe/ ngày đêm v i thành ph n nh sau:ự ớ ầ ư

B ng 5.1: B ng l u lả ả ư ượng xe d báo cu i giai đo n thi t kự ố ạ ế ế

Cao đ đ nh đ i khu v c tuy n đi qua < 200mộ ỉ ồ ự ế

D d c ngang sộ ố ườn đ i ph bi n khu v c tuy n đi qua là 10% < 30%ồ ổ ế ự ế

Do v y, khu v tuy n đậ ự ế ường A-B đi qua là khu v c đ i.ự ồ

Trang 34

5.1.3 Tính toán l u l ư ượ ng xe thi t k ế ế

B ng 5.2: B ng l u lả ả ư ượng xe con quy đ iổ

5.1.4 Xác đ nh c p h ng kỹ thu t tuy n đ ị ấ ạ ậ ế ườ ng

Căn c vào quy ph m c a B GTVT TCVN 4054 - 05.ứ ạ ủ ộ

Quy t đ nh ch n c p h ng kỹ thu t c a tuy n đế ị ọ ấ ạ ậ ủ ế ường là C p III ấ V i đ aớ ịhình là Đ ng b ng – Đ i.ồ ằ ồ T c đ tính toán c a đố ộ ủ ường tương ng sẽ là Vứ tt= 80km/h

5.2 Xác đ nh các ch tiêu kỹ thu t tuy n đ ị ỉ ậ ế ườ ng

5.2.1 Xác đ nh đ d c d c l n nh t ị ộ ố ọ ớ ấ

5.2.1.1 Xác đ nh đ d c d c t i đa theo s c kéo c a xe ị ộ ố ọ ố ứ ủ

Nguyên lý tính toán: L c kéo c a xe ph i l n h n t ng l c c n trên đự ủ ả ớ ơ ổ ự ả ường.Khi đó đ d c d c l n nh t c a độ ố ọ ớ ấ ủ ường được tính toán căn c vào kh năng vứ ả ượt

d c c a các lo i xe t c là ph thu c vào nhân t đ ng l c c a ô tô và đố ủ ạ ứ ụ ộ ố ộ ự ủ ược tínhtheo công th c sau: ứ

Trang 35

Trong đó:

Dk : Đ c tính đ ng l c bi u th cho s c kéo c a ô tô.ặ ộ ự ể ị ứ ủ

f : H s c n lăn c a đệ ố ả ủ ường ( L y theo quy trình v i m t đấ ớ ặ ường bê tông

nh a f=0,02 ).ự

i : Đ d c độ ố ường bi u th b ng %.ể ị ằ

j : Gia t c chuy n đ ng c a xe.ố ể ộ ủ

( L y d u + khi xe lên d c l y d u tr khi xe xu ng d c)ấ ấ ố ấ ấ ừ ố ố

Gi thi t xe chuy n đ ng đ u ta có j = 0 suy ra h s l c c n quán tính:ả ế ể ộ ề ệ ố ự ả dj

= 0

Tính toán cho trường h p b t l i nh t: xe chuy n đ ng lên d c : ợ ấ ợ ấ ể ộ ố

Dk  f + i  imax= Dk - f

V i Vớ tt = 80 km/h ( v n t c thi t k - t c đ l n nh t c a xe đ n chi c cóậ ố ế ế ố ộ ớ ấ ủ ơ ế

th ch y an toàn trong di u ki n bình thể ạ ề ệ ường do s c bám c a bánh xe vào m tứ ủ ặ

đường) tra b ng đ c tính đ ng l c c a xe và thay vào công th c tính toán ta cóả ặ ộ ự ủ ứ

B ng 5.ả 3 Đ d c d c l n nh tộ ố ọ ớ ấ

Lo i xe ạ Xe con Xe t i nh ả ẹ

6-8T

Xe t i v a ả ừ 10T

Theo đi u ki n v l c bám gi a l p xe v i m t đề ệ ề ự ữ ố ớ ặ ường đ cho xe chuy nể ể

đ ng độ ược an toàn thì s c kéo có ích c a ô tô ph i nh h n ho c b ng s c bámứ ủ ả ỏ ơ ặ ằ ứ

c a l p xe v i m t đủ ố ớ ặ ường Nh v y theo đi u ki n này đ d c d c l n nh t ph iư ậ ề ệ ộ ố ọ ớ ấ ả

nh h n đ d c d c tính theo l c bám (iỏ ơ ộ ố ọ ự b) ib được tính trong trường h p l c kéoợ ự

c a ô tô t i đa b ng l c bám gi a l p xe v i m t đủ ố ằ ự ữ ố ớ ặ ường

Ib = D’ - f

Trong đó:

Trang 36

+ f: là h s s c c n lăn c a đệ ố ứ ả ủ ường f = 0,02

+D’: là đ c tính đ ng l c c a xe tính theo l c bámặ ộ ự ủ ự

D’ = G

P G

: h s bám d c bánh xe v i m t đệ ố ọ ớ ặ ường ph thu c tr ng thái bánh xeụ ộ ạ

v i m t đớ ặ ường trường h p b t l i nh t (m t đợ ấ ợ ấ ặ ường m và b n) l y ẩ ẩ ấ =0,3

Trang 37

V i m t đớ ặ ường bê tông nh a h s c n lăn f= 0,02 ta tính iự ệ ố ả b=D ’-f K t h pế ợ

v i đ d c iớ ộ ố max tính được theo đ c tính đ ng l c ta có b ng sau: ặ ộ ự ả

Đi u ki n đ xe ch y không b trề ệ ể ạ ị ượt và m t n đ nh là i ấ ổ ị  imax Các đi uề

ki n đệ ược ki m tra trên b ng và đ u đ m b o.ể ở ả ề ả ả

Theo TCVN 4054-2005 qui đ nh v i đị ớ ường có t c đ tính toán ố ộ 80 km/h thì

đ d c d c l n nh t cho phép là ộ ố ọ ớ ấ 5%

=> K t h p gi a tính toán và qui trình ch n đ d c d c t i đa là ế ợ ữ ọ ộ ố ọ ố 5% đểthi t k cho tuy n ế ế ế A-B

5.2.2 Kh năng thông xe c a đ ả ủ ườ ng

5.2.2.1 Kh năng thông xe lý thuy t t i đa c a m t làn xe ả ế ố ủ ộ

Năng l c thông hành lý thuy t là kh năng thông xe trong đi u ki n lýự ế ả ề ệ

tưởng v dòng xe (dòng xe thu n nh t toàn xe con ) và l đề ầ ấ ề ường (làn xe đ r ng,ủ ộ

m t đặ ường t t, tuy n đố ế ường th ng, không d c, không có trẳ ố ướng ng i v t ) Cácạ ậ

xe n i đuôi nhau ch y cùng m t v n t c và cách nhau m t kho ng cách t i thi uố ạ ộ ậ ố ộ ả ố ểkhông đ i đ m b o an toàn.ổ ả ả

Kh năng thông xe c a đả ủ ường ph thu c vào s làn xe và năng l c thông xeụ ộ ố ự

Trang 38

d : kh đ ng h c c a xe (m)ổ ộ ọ ủ

d = l1 + Sh + lk + l0

Hính 5.1: Mô hình dòng xe lý thuy t ế

l1:chi u dài ph n ng tâm lý c a lái xe tính t lúc lái xe nh n ra chề ả ứ ủ ừ ậ ướng

ng i v t c n ph i s d ng phanh th i gian ph n ng tâm lý thạ ậ ầ ả ử ụ ờ ả ứ ường l y b ng 1ấ ằgiây do đó:

lo : chi u dài xe lề o= 12 m

Sh: chi u dài hãm xe đề ược tính nh sau: ư

Sh = S2 - S1

Đ an toàn ta xét trể ường h p m t xe d ng đ t ng t, khi đó có:ợ ộ ừ ộ ộ

2

K*V254*

 d = 87,69 (m)

Thay vào công th c xác đ nh Nứ ị lt ta có:

Trang 39

Nlt = 87,691000*80912,30( / )x h

5.2.2.2 Kh năng thông xe th c t c a m t làn xe ả ự ế ủ ộ

Là kh năng thông xe có xét t i đi u ki n th c t c a đả ớ ề ệ ự ế ủ ường và giao thôngtrên đường Kh năng thông xe th c t ph thu c vào m i làn xe, s làn xe, v nả ự ế ụ ộ ố ố ậ

t c xe, chố ướng ng i v t, thành ph n xe.ạ ậ ầ

Kh năng thông xe th c t thả ự ế ường đượ ấc l y:

Ntt = Z*NltTrong đó

Trong đó :

Nqđgiờ: l u lư ượng xe ch y trong gi cao đi m đã qui đ i v xe conạ ờ ể ổ ề

Nqđgi ờ=  Nqd*

a: h s tính đ i l u lệ ố ổ ư ượng xe ch y trong m t ngày đêm v l u lạ ộ ề ư ượng xe

ch y trong m t gi v i a = 0,12 thì Nạ ộ ờ ớ qđgiờ = 0,12*3215 = 385,80 xe/h

Nlth : Kh năng thông hành c a m t làn xe; Nả ủ ộ lth=1000 xcqđ/h

Z : H s s d ng năng l c thông hành; Z = 0,55ệ ố ử ụ ự

385,800,55*1000

Do tuy n là c p III-Đ ng b ng - đ i nên s làn xe ta ch n là: n = 2 làn.ế ấ ồ ằ ồ ố ọ

5.2.3.2 B r ng làn xe ch y ề ộ ạ

Trang 40

B r ng c a m t làn xe đề ộ ủ ộ ược xác đ nh ph thu c vào chi u r ng c a thùngị ụ ộ ề ộ ủ

xe kho ng cách t thùng xe đ n làn xe bên c nh và t bánh xe đ n mép ph n xeả ừ ế ạ ừ ế ầ

ch y Các kho ng cách này dao đ ng trong ph m vi đáng k tuỳ thu c vào ngạ ả ộ ạ ể ộ ườilái xe và được xác đ nh d a vào s li u th ng kê t các s li u quan sát ngoàiị ự ố ệ ố ừ ố ệ

th c tự ế

Hính 5.2: Kích th ướ ủ c c a xe trên m t c t ngang c a đ ặ ắ ủ ườ ng

V i đớ ường hai làn xe b r ng m i làn đề ộ ỗ ược xác đ nh theo công th c sau:ị ứ B= (b+c)/2 +x+y

Trong đó:

b: b r ng thùng xe, theo qui trình cho xe con l y b = 1,8 mề ộ ấ

c: kho ng cách gi a hai bánh xe l y c = 1,8mả ữ ấ

x: kho ng cách t mép sả ừ ườn thùng xe t i làn bên c nh khi hai xe đi cùngớ ạchi u.ề

y: kho ng cách t bánh xe đ n mép ph n xe ch y.ả ừ ế ầ ạ

Các tr s x, y đị ố ược xác đ nh theo công th c th c nghi m sau:ị ứ ự ệ

x = y = 0,5 + 0,005V (m) v i V=80 km/h là v n t c thi t k ớ ậ ố ế ế

Suy ra: x = y = 0,5+0,005V =0,9 mThay vào ta có B =

1,8 1,8 0,9 0,9 3,62

mTheo TCVN 4054-2005 đ i v i đố ớ ường c pấ III, Vtk= 80 km/h, b r ng m iề ộ ỗlàn xe là 3,5m Đ i chi u quy trình và tính toán ta ch n b r ng ph n xe ch y là Bố ế ọ ề ộ ầ ạ

= 3,5 m

BB

xx

b

Ngày đăng: 27/05/2019, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w