1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án học đại số với geogebra (tiet 1)

12 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 143 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Biết công dụng của phần mềm Geogebra.. - Biết tính toán các biểu thức hữu tỉ và đa thức.. - Biết thao tác với đối tượng điểm và số - Biết vẽ đồ thị hàm số đơn giản 2.. Giới t

Trang 1

Tuần 31 Ngày soạn:…./…./……

Bài 11: HỌC ĐẠI SỐ VỚI GEOGEBRA I.Mục tiêu

1 Kiến thức

- Biết công dụng của phần mềm Geogebra Biết khởi động phần mềm, biết lưu, mở tệp

- Biết tính toán các biểu thức hữu tỉ và đa thức

- Biết thao tác với đối tượng điểm và số

- Biết vẽ đồ thị hàm số đơn giản

2 Kĩ năng

- Thực hiện được thao tác khởi động phần mềm, lưu tệp hình vẽ, mở tệp đã lưu

- Vẽ được hình tam giác khi sử dụng công cụ vẽ đoạn thẳng

3 Thái độ

Thái độ học tập nghiêm, tích cực phát biểu ý kiến xây dựng bài

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, phòng máy, Sách giáo khoa.

2 Học sinh: Xem trước và chuẩn bị nội dung bài.Dụng cụ phục vụ cho tiết học.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, đàm thoại, gợi mở.

IV Các hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp (1’)

Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

3 Giảng bài mới (37’)

a Giới thiệu bài (1’)

- GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại tên và công dụng của một số phần mềm đã được học

- Vậy muốn tính toán với các biểu thức đại số và vẽ đồ thị hàm số thì cần sử dụng phần mềm nào?

Để trả lời cho câu hỏi này thì hôm nay cô mời cả lớp tìm hiểu một phần mềm mới có thể vừa hỗ trợ cho chúng ta công cụ để tính toán và vừa có thể vẽ được đồ thị một cách

đơn giản qua “Bài 11: Học đại số với GeoGebra”

b Nội dung (36’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tính toán với các số

hữu tỉ (16’)

- Trong cửa sổ CAS có mấy chế - Có 2 chế độ là chính xác

Bài 11: HỌC ĐẠI SỐ VỚI GEOGEBRA

1 Tính toán với các số hữu tỉ

- Có 2 chế độ là chính

Trang 2

- Chế độ (=) chính xác: tính toán

chính xác với số Các tính toán với

số sẽ được thể hiện chính xác bằng

căn thức hoặc phân thức

- Chế đô (~) gần đúng: chế độ tính

toán gần đúng với số

- Để làm việc với chế độ gần đúng

em chọn nút lệnh nào?

VD: Tính (

.

cho kết quả bao nhiêu?

- Em hãy nêu cách thực hiện làm

tròn 2 chữ số thập phân sau dấu

chấm?

- Tương tự các em thực hiện theo

nhóm (2 hs/nhóm) làm bài tập sau

và làm tròn thành 1 chữ số thập

phân sau dấu chấm thời gian 6

phút?

a)

b)

và gần đúng

- Hs lắng nghe

- Chọn nút lệnh gần đúng (~)

(1/2+5/9)^3/(1/3*5/7) = 4.93960 ~ 4.94

- Chọn lệnh các tuỳ chọnlàm tròn tiếp tục chọn 2 Dấu chấm thập phân

a) 3^2/2^5+4 ~ 4.3 b) (2/(3+4))^2 ~ 0.1 c) 3/(5-2)-(1/2)^3 ~ 0.9

d) (2/3+3/5)*(3/2-3/7)

~ 1.4

xác (=) và gần đúng (~)

VD: Tính (1/2+5/9)^3/(1/3*5/7)

~ 4.94

Trang 3

thức đại số, đơn thức, đa thức

(20’)

- Các em sẽ tìm hiểu các tính toán

mở rộng với biểu thức chứa chữ

(Biểu thức đại số hay đa thức)

- Em cũng có thể nhập biểu thức

chứa chữ trên dòng lệnh của màn

hình CAS

- GV thực hiện mẫu:

VD1: 3xy + 2xy2

Nếu em nhập xy^2 thì máy tính

hiểu chữ xy2 (xy là 1 chữ) Vì vậy

các em nên nhập x*y^2 thì máy

mới hiểu là x.y2

 3x*y + 2x*y^2

- Yêu cầu học sinh thực hiện trên

máy tính?

- Hoặc có thể nhập đa thức và định

nghĩa chúng

Định nghĩa hàm

VD2: A(x) = x3 + 4x2 - 1

Lưu ý: Lệnh gán được viết bằng kí

hiệu := (giữa dấu : và dấu = không

có dấu cách)

VD3: P(x,y) = x2+xy

- Gv yêu cầu học sinh thực hiện

trên máy hàm P(x,y) với giá trị

x=2, y=5 và đọc kết quả nhận

được (Tương tự Q(x) = 2x2+x-1

với x=3 được giá trị?)

- Thực hiện theo nhóm

(2 hs/nhóm) làm bài tập thời gian

5 phút?

Tính tổng 2 đa thức P(x)+Q(x)

biết:

P(x)= 2x2y - 3xy2 + 2xy – 1

Q(x)= 2xy2 - 4x2y - 3xy + 3

- Hs quan sát

- Hs thực hiện 3x*y + 2x*y^2

- Hs thực hiện A(x):=x^3+4x^2-1/3x+1

- Hs thực hiện P(x,y):=x^2+x*y

P(2,5) = 14

- HS thực hiện Q(x) := 2*x^2+x-1 Q(3) = 20

P(x):= 2x^2*y - 3x*y^2+ 2x*y – 1

Q(x)= 2x*y^2 -4x^2*y -3x*y + 3

P(x)+Q(x)

- xy2 -2x2y - xy + 2

Trang 4

- Đại diện nhóm trả lời kết quả,

giáo viên nhận xét

4 Củng cố (6’)

Bài tập 1: Tính giá trị biểu thức sau

a) 4 *44 3 5

10

b) 3 2 3

4 5 

c) 2 4 3

3 5

 

d) 4 1 2 1 2

Đáp án: a) ~ 262.14

b) ~ 1.52

c) ~ 0.65

d) ~ 0.53

Bài tập 2: Tính tổng hai đa thức P(x)+Q(x) biết

P(x)= x2y - 2xy2 + 5xy + 3

Q(x)= 3xy2 + 5x2y - 7xy + 2

Đáp án: xy2+6 x2y-2xy+5

- GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành bài tập

- HS: Thực hiện

- HS khác: Nhận xét

- GV: Nhận xét chung (cho điểm nếu có)

5 Dặn dò (1’)

- Về nhà xem lại nội dung bài Làm bài tập 1,2 SGK trang 121

- Xem trước phần 3, 4 và trả lời các câu hỏi sau:

+ Cách nhập lệnh để tạo đối tượng điểm?

+ Thao tác nhập và vẽ đồ thị hàm số

- Nhận xét tiết học

Ngày đăng: 27/05/2019, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w