1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử THPTQG 2019 hóa học chuyên KHTN hà nội lần 3 có lời giải

16 240 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 652,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 43 TH: Tiến hành các thí nghiệm sau: 1 Lên men giấm ancol etylic thu được chất hữu cơ X 2 Hidrat hóa etilen thu được hợp chất hữu cơ Y 3Z là sản phẩm hữu cơ thu được khi cho X tác d

Trang 1

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 3

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề 132

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:

Cho dữ kiện nguyên tử khối sau: H= 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108 ; Ba = 137

Câu 41 (TH): Tơ capron thuộc loại

A to thiên nhiên B tơ polieste C to poliamit D tơ bán tổng hợp Câu 42 (VD): Điện phân dung dịch X chứa đồng thời 0,1 mol FeCl3 và 0,1 mol CuCl2 (điện cực trơ,

màng ngăn xốp) một thời gian thì dừng lại, thấy catot tăng 3,584 gam (toàn bộ kim loại giải phóng bám trên catot) Khối lượng dung dịch X sau khi điện phân giảm là

A 10,04 gam B 4,48 gam C 7,56 gam D 11, 11 gam Câu 43 (TH): Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Lên men giấm ancol etylic thu được chất hữu cơ X

(2) Hidrat hóa etilen thu được hợp chất hữu cơ Y

(3)Z là sản phẩm hữu cơ thu được khi cho X tác dụng với Y (H2SO4 đặc, đun nóng)

(4) Hợp chất hữu cơ T là sản phẩm của axetilen tác dụng với nước (dung dịch HgSO4, 80°C) Thứ tự tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất X,Y,Z, T là

A Z<T<Y<X B T<Z<Y <X C Z<X<Y<T D X<Y<T<Z

Câu 44 (TH): Cho m gam kim loại kiềm vào nước thu được 500 ml dung dịch A và 1,12 lít khí H2(đktc)

Nồng độ mol/lít của dung dịch A là

Câu 45 (TH): Cho dãy các chất sau: glucozo, poli(vinyl axetat), saccarozo, glixerol, lysin, phenol,

triolein, Gly-Gly-Ala Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 46 (TH): Cho các phát biểu sau:

(1) Xenlulozo là chất rắn dạng sợi, màu trắng, tan trong nước Svayde

(2) Ở điều kiện thường, etyl axetat là chất lỏng, tan vô hạn trong nước

(3) Gly- Val và Gly - Ala-Gly đều có phản ứng màu biure

(4) Ancol etylic có nhiệt độ sôi cao hơn axit fomic

(5) Dung dịch saccarozo hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu tím

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 47 (TH): Cho bảng sau:

Tính tan (trong

nước)

Phản ứng với

Cu(OH)2 trong

dung dịch

NaOH

Dung dịch màu tím

Dung dịch màu xanh lam

Dung dịch màu xanh lam có xuất hiện kết tủa khi đun

Xuất hiện kết tủa đỏ gạch khi đun nóng

Không có hiện tượng

Trang 2

nóng

Các chất X,Y,Z,P,Q lần lượt là

A protein, saccarozo, glucozo, andehit axetic, tristearin

B protein, glucozo, andehit axetic, saccarozo, tristearin

C protein, glucozo, saccarozo, tristearin, andehit axetic

D tristearin, glucozo, andehit axetic, saccarozo, protein

Câu 48 (NB): Khi cho X (C3H6O2) tác dụng với NaOH, đun nóng thu được CH3COONa Tên gọi của X

A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D propyl fomat Câu 49 (TH): Có 6 lọ mất nhãn đựng các dụng dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, FeCl2, AlCl3, NH4Cl Có

thể dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

A Dung dịch Na2SO4 B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl Câu 50 (VD): Nung hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại liên tiếp trong nhóm IIA tới khối lượng

không đổi thu được 1,12 lít khí CO2(đktc) và 2,32 gam hỗn hợp 2 oxit Hai kim loại là

Câu 51 (NB): Dãy các cất điện li mạnh?

A AgCl, CH3COONa, HBr, NaOH B NaCl, CH3COOH, HCl, KOH

C NaCl, CH3COOH, HCl, Ba(OH)2 D CuSO4, H2S, H2SO4, NaOH

Câu 52 (NB): Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng?

A CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

B Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag

C FeCO3 + H2SO4(đặc) t0 FeSO4 + CO2 + H2O

D Fe + 6HNO3(đặc) t0 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

Câu 53 (TH): Cho các chất m- HOC6H4OH, p-CH3COOC6H4OH, CH3CH2COOH, (CH3NH3)2CO3, o-CH3C6H4OH, CH2(Cl)COOC2H5, HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH(CH3)COOH Số chất phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 là

Câu 54 (NB): Công thức hóa học của tristearin là

Câu 55 (NB): Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?

Câu 56 (VD): Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm NH4HCO3 và

(NH4)2CO3, đun nóng, thu được 1,12 lít khí NH3(đktc) và 5,91 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 57 (VD): Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 400 ml dung dịch NaHCO3 0,1M thu được dung

dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,25 M vào X đến khi bắt đầu có khi sinh ra thì hết V ml Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 58 (VD): Cho các phát biểu sau:

(a) Xenlulozo là polime thiên nhiên và là nguyên liệu để sản xuất các tơ tổng hợp;

(b) Cho nhúm bông vào dung dịch H2SO4 70%, đun nóng thu được dung dịch trong suốt;

(c) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozo được dùng để pha chế thuốc;

(d) Ở điều kiện thường, glucozo, fructozo và saccarozo đều tan tốt trong nước;

Trang 3

(e) Amilozo trong tinh bột chứa liên kết  - 1,4- glicozit và  - 1,6- glicozit;

(f) Glucozơ và fructozơ đều bị oxi hóa bởi khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng);

Số phát biểu đúng là

Câu 59 (VD): X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số các chất sau: NH3, C6H5NH2, CH3NH2,

CH(NH2)COOH Biết

• X, Z là chất khí ở điều kiện thường, lực bazo của X mạnh hơn Z

• Y, T không làm đổi màu quỳ tím, T phản ứng được với ancol Phát biểu nào sau đây đúng?

A Y tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng

B X có khả năng tác dụng được với NaOH

C Z là chất có lực bazơ yếu nhất trong 4 chất

D T là ở thể lỏng ở điều kiện thường

Câu 60 (TH): Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Y từ dung dịch X

X có thể chứa

A dung dịch KMnO4 và HCl đặc B dung dịch NaCl và H2SO4 đặc

C dung dịch NH4Cl và NaOH D dung dịch CH3OH và H2SO4 đặc

Câu 61 (TH): Khi cho H3PO4 tác dụng với NaOH tỉ lệ số mol 1:2 Muối thu được là

Câu 62 (VD): Một dung dịch A chứa 0,01 mol K+, 0,02 mol HCO3 , 0,02 mol 2

Mg  và x mol 2

4

SO  Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch là

Câu 63 (VD): Cho 5 gam Mg vào 100 ml dung dịch AgNO3 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 64 (NB): Hỗn hợp tecmit dùng để hàn những chỗ vỡ, mẻ của đường tàu hỏa là

A Mg và Fe2O3 B Al và Fe2O3 C Al và Cr2O3 D Al và FeO

Câu 65 (VD): Chất hữu cơ mạch hở X có công thức C8H15O4N Cho m gam X tác dụng với lượng dư

NaOH thu được (m +1) gam muối aminoaxit và hỗn hợp Y gồm hai ancol Tính giá trị của m

A 94,05 gam B 94,50 gam C 84,50 gam D 64,50 gam

Câu 66 (VD): Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X: axit axetic, andehit fomic, glucozơ và fructozo cần

3,36 lít O2(đktc) Hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng dung dịch Ca(OH)2 thay đổi như thế nào?

A Tăng 9,3 gam B Tăng 6,6 gam C Giảm 5,7 gam D Giảm 12,3 gam Câu 67 (VD): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch FeCl2

(b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2

Trang 4

(c) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch Fe2(SO4)3

(d) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2

(e) Cho kim loại Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3

(1) Sục khí SO2 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2

(g) Sục khí NH3 dư vào dung dịch CuSO4

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 68 (TH): Nhỏ dung dịch NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3, FeCl2 và CuCl2 thu được kết tủa X Nung X trong không khí đến phản ứng hoàn toàn được chất rắn Y Y là

Câu 69 (TH): Đun nóng glixerol với hỗn hợp CH3COOH, C2H5COOH, trong H2SO4 đặc Số loại tri este

có chứa cả 2 gốc axit là

Câu 70 (VD): phân tử amin là

Câu 71 (TH): Axit glutamic là một chất dẫn truyền thần kinh, giúp kích thích thần kinh Axit glutamic

giúp phòng ngừa và điều trị các triệu chứng suy nhược thần kinh do thiếu hụt axit glutamic như mất ngủ, nhức đầu, ù tai, chóng mặt Phát biểu đúng về axit glutamic?

A Mì chính là axit glutamic

B Phân tử khối của axit glutamic là 117

C Axit glutamic có khả năng phản ứng với dung dịch HCl

D Axit glutamic không làm quỳ tím chuyển màu

Câu 72 (VD): X là một -amino axit no, phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 13,35 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 18,825 gam muối X là

Câu 73 (NB): Một số người lạm dụng bóng cười làm ảnh hưởng xấu đến sức khỏe và hệ thần kinh, khí

trong bóng cười là

Câu 74 (TH): Hidrat hóa 2-metylbut-2-en (ở điều kiện xúc tác và nhiệt độ thích hợp) thu được sản phẩm

chính là

A 3-metylbutan-1-ol B 2-metylbutan-2-ol C 2-metylbutan-1-ol D 2-metylbutan-2-ol Câu 75 (TH): Những nhận định sau về kim loại sắt:

(1) Kim loại sắt có tính khử trung bình

(2) Ion Fe2+ bền hơn Fe3+

(3) Fe bị thụ động trong H2SO4 đặc nguội

(4) Quặng manhetit là quặng có hàm lượng sắt cao nhất

(5) Trái đất tự quay và sắt là nguyên nhân làm Trái Đất có từ tính

(6) Kim loại sắt có thể khử được ion Fe3+.

Số nhận định đúng là

Câu 76 (VDC): Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong 500 ml dung dịch HNO3

4M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí không màu có

tỉ khối so với H2 là 18,5 trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí Trung hòa dung dịch Y bằng lượng

Trang 5

vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Z Cô cạn Z, thu được 134,5 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 77 (VDC): Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều mạch

hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, sau phản ứng cô cạn cẩn thận thì thu được (m + 11,42) gam hỗn hợp muối khan vủa Val và Ala Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được K2CO3; 2,464 lít N2 (đktc) và 50,96 gam hỗn hợp CO2 và nước Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp A là

Câu 78 (VDC): Este X được tạo từ một axit cacboxylic hai chức và hai ancol đơn chức Đốt cháy hoàn

toàn X luôn thu được CO2 có số mol bằng O2 phản ứng Cho 1 mol X phản ứng vừa hết 2 mol H2 (xúc tác

Ni, to) thu được chất Y Cho 1 mol chất Y tác dụng với 2 mol NaOH thu được 3 chất A, B, C trong đó B

và C là đồng đẳng kế tiếp và khi đun nóng B với H2SO4 đặc ở 170°C không thu được anken Cho các nhận định:

(1) Chất X có CTPT là C7H8O4

(2) Chất A có CTPT là C4H2O Na

(3) Chất C là ancol etylic

(4) Hai chất X và Y đều có mạch không phân nhánh

Số nhận định đúng là

Câu 79 (VD): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glyxin, anlanin, amoni acrylat và etylamin bằng

lượng oxi vừa đủ Sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 41,37 gam kết tủa, khối lượng dung dịch Ba(OH)2 giảm 26,82 gam và 1,008 lít khí (đktc) không bị hấp thụ Giá trị của m là

Câu 80 (VDC): Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba và Al2O3 vào nước được dung dịch Y Nhỏ

từ từ V lít dung dịch H2SO4 0,5M vào Y Đồ thị mô tả sự phụ thuộc giữa khối lượng kết tủa vào V như sau:

Giá trị của m là

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 6

ĐÁP ÁN

41-C 42-D 43-B 44-A 45-D 46-A 47-A 48-B 49-C 50-A 51-A 52-C 53-C 54-D 55-A 56-A 57-B 58-D 59-A 60-D 61-B 62-C 63-C 64-B 65-B 66-C 67-D 68-B 69-B 70-A 71-C 72-D 73-B 74-D 75-B 76-D 77-C 78-C 79-A 80-D

(http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 41:

Phương pháp:

Dựa vào kiến thức học về polime sgk hóa 12

Hướng dẫn giải:

Tơ capron thuộc loại tơ poliamit được tổng hợp từ axit-o-aminocaproic

nH N CH COOH ( NH CH CO)  nH O

axit-E-aminocaproic nilong-6 ( tơ capron)

Đáp án C

Câu 42:

Phương pháp:

Thứ tự điện phân tại catot: Fe3+, Cu2+, Fe Điện phân tại anot:

Xác định xem tại catot chất nào điện phân hết, sau đó viết quá trình nhường, nhận e Dùng bảo toàn e mdd giảm= mKL sinh ra + mCl2 bay lên

Hướng dẫn giải:

mcatot tăng =mKL bám vào = 3,584 < mCu = 0,1.64= 6,4 → Cu chưa điện phân hết

→ mcatot tăng = mCu sinh ra = 3,584 (g) → nCu sinh ra =0,056 (mol)

Tại catot xảy ra pư theo thứ tự:

Fe3+ +le → Fe2+

0,1 → 0,1 (mol)

Cu2+ + 2e → Cu

0,112  0,056 (mol)

Trang 7

Tổng mol e nhường = 0,1 + 0,112 = 0,212 = nCl- nhận

Tại anot xảy ra quá trình:

2Cl- → Cl2 + 2e

0,106  0,212 (mol)

→ Khối lượng dd giảm = mCu sinh ra + mCl2 = 3,584 + 0,106.71 = 11,11 (g)

Đáp án D

Câu 43:

Phương pháp:

Cùng phân tử khối phần tử có liên kết hidro càng mạnh thì nhiệt độ sôi càng cao

Phân tử khối tăng thì nhiệt độ sôi tăng theo

Tóm gọn: Nhiệt độ sôi: axit > ancol> amin > este > xeton > andehit > ete > dẫn xuất halogen > ete > CxHy Đồng phân cis có nhiệt độ sôi cao hơn trans

Hướng dẫn giải:

(1) C2H5OH + O2 mengiam → CH3COOH(X) + CO2

(2) C2H4 + H2O → C2H5OH (Y)

(3) CH3COOH(X) + C2H5OH (Y)

0

2 4 dac

H SO , t

(4) C2H2 + H2O H SO ,80 C 2 4 0  CH3CHO (T)

Nhiệt độ sôi: CH3CHO(T)<CH3COOC2H5 (Z)<C2H5OH (Y)< CH3COOH(X)

Đáp án B

Câu 44:

Phương pháp:

Đặt kim loại kiềm là M

PTHH: 2M  2H O2  2MOH  H 2

→ nMOH = 2nH2 =? → CM = NMOH : V =?

Hướng dẫn giải:

nH2(đktc) = 1,12 :22,4 = 0,05 (mol)

Đặt kim loại kiềm là M

 

0,1 0, 05 mol

→nMOH = 2nH2 = 2.0,05 = 0,1 (mol) → CM MOH= n:V = 0,1:0,5 = 0,2 (M)

Đáp án A

Câu 45:

Phương pháp:

Các chất tác dụng được với dd NaOH là: polime; các chất có nhóm -NH2; este, peptit

Hướng dẫn giải:

Các chất tác dụng được với dd NaOH là: poli(vinyl axetat), lysin, phenol, triolein, Gly-Gly-Ala

→ có 5 chất

Đáp án D

Chú ý: saccarozo chỉ bị thủy phân trong môi trường axit

Câu 46:

Phương pháp: Dựa vào kiến thức tổng hợp về hữu cơ

Hướng dẫn giải:

(1) đúng

(2) sai, etyl axetat ít tan trong nước

(3) sai, Gly- Val là đipeptit nên không có phản ứng màu biure

Trang 8

(4) sai, C2H5OH có nhiệt độ sôi thấp hơn HCOOH và HCOOH có liên kết hidro mạnh hơn

(5) sai, dd saccarozo hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh

→ có 1 phát biểu đúng

Đáp án A

Câu 47:

Phương pháp:

X không tan trong nước và có phản ứng màu với dd Cu(OH)2/OH- tạo màu tím → X là protein Y tan trong nước tạo và tạo dd màu xanh lam với Cu(OH)2/OH- → Y có nhiều nhóm -OH kề nhau trong phân

tử

Z phải có chứa nhiều nhóm -OH kề nhau và có nhóm -CHO trong phân tử

T chỉ chứa nhóm –CHO trong phân tử

Hướng dẫn giải:

Xkhông tan trong nước và có phản ứng màu với dd Cu(OH)2/OH- tạo màu tím → X là protein

Y tan trong nước tạo và tạo dd màu xanh lam với Cu(OH)2/OH- → Y có nhiều nhóm -OH kề nhau trong phân tử → Y là saccarozo

Z phải có chứa nhiều nhóm -OH kề nhau và có nhóm –CHO trong phân tử → Z là glucozo

T chỉ chứa nhóm -CHO trong phân tử → T là andehit axetic

Q không tan và cũng không có hiện tượng gì với Cu(OH)2/OH- → Q là tristearin

Đáp án A

Câu 48:

Phương pháp:

Tên este RCOOR' = tên gốc R' (đuôi yl) + tên gốc RCOO (đuôi at)

Hướng dẫn giải:

X là CH3COOCH3: metyl axetat

CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa+ CH3OH

Đáp án B

Câu 49:

Phương pháp:

Ta thấy các dung dịch trên đều là các muối có cùng anion là NO3- và Cl- còn các gốc kim loại khác nhau

→ chọn thuốc thử là dd kiềm để phân biệt được các cation kim loại

Hướng dẫn giải:

Đáp án C

Câu 50:

Phương pháp:

Đặt công thức chung của 2 muối là MCO3

nMO = nCO2 = ? → Phân tử khối trung bình của MO, từ đó suy ra được 2 kl kiềm thổ

Hướng dẫn giải:

Đặt công thức chung của 2 muối là MCO3

nCO2(đktc)= 1,12:22,4 = 0,05 (mol)

PTHH: MCO 3 t0 MO  CO2

 

0, 05  0, 05 mol

Trang 9

nMO = nCO2 = 0,05 (mol) → MMO = 2,32 : 0,05 = 46,4 (g/mol)

Ta có: M + 16 = 46,4 → M= 30,4 (g/mol)

Vì hai kim loại IIA liên tiếp nên 2 kim loại là Mg và Ca

Đáp án A

Câu 53:

Phương pháp:

Các trung tâm phản ứng được với NaOH: este (-COO); axit (-COOH); dẫn xuất halogen; -OH định vòng của benzen; muối amin hoặc NH3

Các chất tác dụng được với dd NaOH theo tỉ lệ 1: 2

+ Có 2 trung tâm tham gia phản ứng với NaOH hoặc este của phenol có dạng RCOOC6H4R'

Hướng dẫn giải:

Các chất phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ 1: 2 là: m- HOC6H4OH; (CH3NH3)2CO3; CH2(Cl)COOC2H5; HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH, CIH3N-CH(CH3)COOH

→ có 5 chất

m- HOC6H4OH + 2NaOH → m-NaOCH4ONa+ 2H2O

(CH3NH3)2CO3 + 2NaOH → Na2CO3 + 2NH3 + 2H2O

CH2(C1)COOC2H5 + 2NaOH → CH2(OH)COONa + C2H5OH + NaCl

HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH+ 2NaOH → NaOOC-CH2-CH(NH2)-COONa + H2O

CIH3N-CH(CH3)COOH + 2NaOH → H2N-CH(CH3)COONa + NaCl + 2H2O

Đáp án C

Câu 54:

Phương pháp:

Học thuộc tên các chất béo hay gặp

Hướng dẫn giải:

A (C15H31COO)3C3H5 - tripanmitin

B (C17H31C00)3C3H5 - trilinolein

C (C17H33COO)3C3H5 - triolein

D (C17H35COO)3C3H5 - tristearin

Đáp án D

Câu 55:

Phương pháp:

Trang 10

Dựa vào tính chất vật lí chung của kim loại

Hướng dẫn giải:

Cr là kim loại có độ cứng nhất, có thể rạch được cả thủy tinh

Đáp án A

Câu 56:

nNH3(đktc) =1,12 22,4 = 0,05 (mol), nBaCO3 = 5,91:197 = 0,03 (mol)

Đặt số mol NH4HCO3 và (NH4)2CO3 lần lượt là x và y (mol)

Ba(OH)2 + NH4HCO3 → BaCO3 + NH3+ 2H2O

x → x → x (mol)

Ba OH  NH CO  BaCO   2NH   2H O

y → y → 2y (mol)

  BaCO3

NH3

x 0, 01 mol

n x y 0, 03

n x 2y 0, 05 y 0, 02 mol

  

→m= mNH4HCO3 + m(NH4)2CO3 = 0,01.79 +0,02.96 = 2,71 (g)

Đáp án A

Câu 57:

nBa(OH)2 = 0,3.0,1=0,03 (mol) ; nNaHCO3 = 0,4.0,1 = 0,04 (mol)

Cho Ba(OH)2 vào dd NaHCO3 có thể xảy ra pư

Ba OH  2NaHCO  BaCO   Na CO 2H O 1

Ba OH NaHCO BaCO   NaOH  H O 2

Ta có:

 2

NaOH

Ba OH

n 0, 04

    Do vậy xảy ra cả (1) và (2) cả Ba(OH)2 và NaHCO3 đều pư hết Đặt Số mol Ba(OH)2 ở (1) và (2) lần lượt là x và y (mol)

Ta có hệ pt:  2

3

Ba OH

NaHCO

y 0, 02

 

Vậy dd X chứa Na2CO3: 0,01 (mol) và NaOH: 0,02 (mol)

Cho từ từ dd HCl vào dd X đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa xảy ra tư theo thứ tự

2

HCl  NaOH  NaCl  H O

0, 02  0, 02 (mol)

HCl + Na2CO3 → NaHCO3 + NaCl + H2O

0, 01  0, 01 (mol)

  HCl

n pu 0, 02 0, 01 0, 03 mol

→ VHCl = nHCl : CM = 0,03 : 0,25 = 0,12 (lít) = 120 (ml)

Đáp án B

Câu 58:

(a) sai, xenlulozo là nguyên liệu để sản xuất các tờ bán tổng hợp

(b) sai, vì dung dịch H2SO4 70% có thể coi là đặc, có thể hút nước trong bông tạo thành chất cacbon có màu đen

(c) đúng

Ngày đăng: 26/05/2019, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w