Câu 43 TH: Tiến hành các thí nghiệm sau: 1 Lên men giấm ancol etylic thu được chất hữu cơ X 2 Hidrat hóa etilen thu được hợp chất hữu cơ Y 3Z là sản phẩm hữu cơ thu được khi cho X tác d
Trang 1TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 3
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề 132
Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:
Cho dữ kiện nguyên tử khối sau: H= 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108 ; Ba = 137
Câu 41 (TH): Tơ capron thuộc loại
A to thiên nhiên B tơ polieste C to poliamit D tơ bán tổng hợp Câu 42 (VD): Điện phân dung dịch X chứa đồng thời 0,1 mol FeCl3 và 0,1 mol CuCl2 (điện cực trơ,
màng ngăn xốp) một thời gian thì dừng lại, thấy catot tăng 3,584 gam (toàn bộ kim loại giải phóng bám trên catot) Khối lượng dung dịch X sau khi điện phân giảm là
A 10,04 gam B 4,48 gam C 7,56 gam D 11, 11 gam Câu 43 (TH): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Lên men giấm ancol etylic thu được chất hữu cơ X
(2) Hidrat hóa etilen thu được hợp chất hữu cơ Y
(3)Z là sản phẩm hữu cơ thu được khi cho X tác dụng với Y (H2SO4 đặc, đun nóng)
(4) Hợp chất hữu cơ T là sản phẩm của axetilen tác dụng với nước (dung dịch HgSO4, 80°C) Thứ tự tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất X,Y,Z, T là
A Z<T<Y<X B T<Z<Y <X C Z<X<Y<T D X<Y<T<Z
Câu 44 (TH): Cho m gam kim loại kiềm vào nước thu được 500 ml dung dịch A và 1,12 lít khí H2(đktc)
Nồng độ mol/lít của dung dịch A là
Câu 45 (TH): Cho dãy các chất sau: glucozo, poli(vinyl axetat), saccarozo, glixerol, lysin, phenol,
triolein, Gly-Gly-Ala Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 46 (TH): Cho các phát biểu sau:
(1) Xenlulozo là chất rắn dạng sợi, màu trắng, tan trong nước Svayde
(2) Ở điều kiện thường, etyl axetat là chất lỏng, tan vô hạn trong nước
(3) Gly- Val và Gly - Ala-Gly đều có phản ứng màu biure
(4) Ancol etylic có nhiệt độ sôi cao hơn axit fomic
(5) Dung dịch saccarozo hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu tím
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 47 (TH): Cho bảng sau:
Tính tan (trong
nước)
Phản ứng với
Cu(OH)2 trong
dung dịch
NaOH
Dung dịch màu tím
Dung dịch màu xanh lam
Dung dịch màu xanh lam có xuất hiện kết tủa khi đun
Xuất hiện kết tủa đỏ gạch khi đun nóng
Không có hiện tượng
Trang 2nóng
Các chất X,Y,Z,P,Q lần lượt là
A protein, saccarozo, glucozo, andehit axetic, tristearin
B protein, glucozo, andehit axetic, saccarozo, tristearin
C protein, glucozo, saccarozo, tristearin, andehit axetic
D tristearin, glucozo, andehit axetic, saccarozo, protein
Câu 48 (NB): Khi cho X (C3H6O2) tác dụng với NaOH, đun nóng thu được CH3COONa Tên gọi của X
là
A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D propyl fomat Câu 49 (TH): Có 6 lọ mất nhãn đựng các dụng dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, FeCl2, AlCl3, NH4Cl Có
thể dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?
A Dung dịch Na2SO4 B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl Câu 50 (VD): Nung hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại liên tiếp trong nhóm IIA tới khối lượng
không đổi thu được 1,12 lít khí CO2(đktc) và 2,32 gam hỗn hợp 2 oxit Hai kim loại là
Câu 51 (NB): Dãy các cất điện li mạnh?
A AgCl, CH3COONa, HBr, NaOH B NaCl, CH3COOH, HCl, KOH
C NaCl, CH3COOH, HCl, Ba(OH)2 D CuSO4, H2S, H2SO4, NaOH
Câu 52 (NB): Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng?
A CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
B Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
C FeCO3 + H2SO4(đặc) t0 FeSO4 + CO2 + H2O
D Fe + 6HNO3(đặc) t0 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Câu 53 (TH): Cho các chất m- HOC6H4OH, p-CH3COOC6H4OH, CH3CH2COOH, (CH3NH3)2CO3, o-CH3C6H4OH, CH2(Cl)COOC2H5, HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH(CH3)COOH Số chất phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 là
Câu 54 (NB): Công thức hóa học của tristearin là
Câu 55 (NB): Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
Câu 56 (VD): Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm NH4HCO3 và
(NH4)2CO3, đun nóng, thu được 1,12 lít khí NH3(đktc) và 5,91 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 57 (VD): Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 400 ml dung dịch NaHCO3 0,1M thu được dung
dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,25 M vào X đến khi bắt đầu có khi sinh ra thì hết V ml Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 58 (VD): Cho các phát biểu sau:
(a) Xenlulozo là polime thiên nhiên và là nguyên liệu để sản xuất các tơ tổng hợp;
(b) Cho nhúm bông vào dung dịch H2SO4 70%, đun nóng thu được dung dịch trong suốt;
(c) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozo được dùng để pha chế thuốc;
(d) Ở điều kiện thường, glucozo, fructozo và saccarozo đều tan tốt trong nước;
Trang 3(e) Amilozo trong tinh bột chứa liên kết - 1,4- glicozit và - 1,6- glicozit;
(f) Glucozơ và fructozơ đều bị oxi hóa bởi khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng);
Số phát biểu đúng là
Câu 59 (VD): X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số các chất sau: NH3, C6H5NH2, CH3NH2,
CH(NH2)COOH Biết
• X, Z là chất khí ở điều kiện thường, lực bazo của X mạnh hơn Z
• Y, T không làm đổi màu quỳ tím, T phản ứng được với ancol Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng
B X có khả năng tác dụng được với NaOH
C Z là chất có lực bazơ yếu nhất trong 4 chất
D T là ở thể lỏng ở điều kiện thường
Câu 60 (TH): Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Y từ dung dịch X
X có thể chứa
A dung dịch KMnO4 và HCl đặc B dung dịch NaCl và H2SO4 đặc
C dung dịch NH4Cl và NaOH D dung dịch CH3OH và H2SO4 đặc
Câu 61 (TH): Khi cho H3PO4 tác dụng với NaOH tỉ lệ số mol 1:2 Muối thu được là
Câu 62 (VD): Một dung dịch A chứa 0,01 mol K+, 0,02 mol HCO3 , 0,02 mol 2
Mg và x mol 2
4
SO Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch là
Câu 63 (VD): Cho 5 gam Mg vào 100 ml dung dịch AgNO3 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 64 (NB): Hỗn hợp tecmit dùng để hàn những chỗ vỡ, mẻ của đường tàu hỏa là
A Mg và Fe2O3 B Al và Fe2O3 C Al và Cr2O3 D Al và FeO
Câu 65 (VD): Chất hữu cơ mạch hở X có công thức C8H15O4N Cho m gam X tác dụng với lượng dư
NaOH thu được (m +1) gam muối aminoaxit và hỗn hợp Y gồm hai ancol Tính giá trị của m
A 94,05 gam B 94,50 gam C 84,50 gam D 64,50 gam
Câu 66 (VD): Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X: axit axetic, andehit fomic, glucozơ và fructozo cần
3,36 lít O2(đktc) Hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng dung dịch Ca(OH)2 thay đổi như thế nào?
A Tăng 9,3 gam B Tăng 6,6 gam C Giảm 5,7 gam D Giảm 12,3 gam Câu 67 (VD): Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch FeCl2
(b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2
Trang 4(c) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch Fe2(SO4)3
(d) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2
(e) Cho kim loại Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3
(1) Sục khí SO2 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2
(g) Sục khí NH3 dư vào dung dịch CuSO4
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 68 (TH): Nhỏ dung dịch NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3, FeCl2 và CuCl2 thu được kết tủa X Nung X trong không khí đến phản ứng hoàn toàn được chất rắn Y Y là
Câu 69 (TH): Đun nóng glixerol với hỗn hợp CH3COOH, C2H5COOH, trong H2SO4 đặc Số loại tri este
có chứa cả 2 gốc axit là
Câu 70 (VD): phân tử amin là
Câu 71 (TH): Axit glutamic là một chất dẫn truyền thần kinh, giúp kích thích thần kinh Axit glutamic
giúp phòng ngừa và điều trị các triệu chứng suy nhược thần kinh do thiếu hụt axit glutamic như mất ngủ, nhức đầu, ù tai, chóng mặt Phát biểu đúng về axit glutamic?
A Mì chính là axit glutamic
B Phân tử khối của axit glutamic là 117
C Axit glutamic có khả năng phản ứng với dung dịch HCl
D Axit glutamic không làm quỳ tím chuyển màu
Câu 72 (VD): X là một -amino axit no, phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 13,35 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 18,825 gam muối X là
Câu 73 (NB): Một số người lạm dụng bóng cười làm ảnh hưởng xấu đến sức khỏe và hệ thần kinh, khí
trong bóng cười là
Câu 74 (TH): Hidrat hóa 2-metylbut-2-en (ở điều kiện xúc tác và nhiệt độ thích hợp) thu được sản phẩm
chính là
A 3-metylbutan-1-ol B 2-metylbutan-2-ol C 2-metylbutan-1-ol D 2-metylbutan-2-ol Câu 75 (TH): Những nhận định sau về kim loại sắt:
(1) Kim loại sắt có tính khử trung bình
(2) Ion Fe2+ bền hơn Fe3+
(3) Fe bị thụ động trong H2SO4 đặc nguội
(4) Quặng manhetit là quặng có hàm lượng sắt cao nhất
(5) Trái đất tự quay và sắt là nguyên nhân làm Trái Đất có từ tính
(6) Kim loại sắt có thể khử được ion Fe3+.
Số nhận định đúng là
Câu 76 (VDC): Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong 500 ml dung dịch HNO3
4M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí không màu có
tỉ khối so với H2 là 18,5 trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí Trung hòa dung dịch Y bằng lượng
Trang 5vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Z Cô cạn Z, thu được 134,5 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 77 (VDC): Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều mạch
hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, sau phản ứng cô cạn cẩn thận thì thu được (m + 11,42) gam hỗn hợp muối khan vủa Val và Ala Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được K2CO3; 2,464 lít N2 (đktc) và 50,96 gam hỗn hợp CO2 và nước Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp A là
Câu 78 (VDC): Este X được tạo từ một axit cacboxylic hai chức và hai ancol đơn chức Đốt cháy hoàn
toàn X luôn thu được CO2 có số mol bằng O2 phản ứng Cho 1 mol X phản ứng vừa hết 2 mol H2 (xúc tác
Ni, to) thu được chất Y Cho 1 mol chất Y tác dụng với 2 mol NaOH thu được 3 chất A, B, C trong đó B
và C là đồng đẳng kế tiếp và khi đun nóng B với H2SO4 đặc ở 170°C không thu được anken Cho các nhận định:
(1) Chất X có CTPT là C7H8O4
(2) Chất A có CTPT là C4H2O Na
(3) Chất C là ancol etylic
(4) Hai chất X và Y đều có mạch không phân nhánh
Số nhận định đúng là
Câu 79 (VD): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glyxin, anlanin, amoni acrylat và etylamin bằng
lượng oxi vừa đủ Sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 41,37 gam kết tủa, khối lượng dung dịch Ba(OH)2 giảm 26,82 gam và 1,008 lít khí (đktc) không bị hấp thụ Giá trị của m là
Câu 80 (VDC): Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba và Al2O3 vào nước được dung dịch Y Nhỏ
từ từ V lít dung dịch H2SO4 0,5M vào Y Đồ thị mô tả sự phụ thuộc giữa khối lượng kết tủa vào V như sau:
Giá trị của m là
- HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 6ĐÁP ÁN
41-C 42-D 43-B 44-A 45-D 46-A 47-A 48-B 49-C 50-A 51-A 52-C 53-C 54-D 55-A 56-A 57-B 58-D 59-A 60-D 61-B 62-C 63-C 64-B 65-B 66-C 67-D 68-B 69-B 70-A 71-C 72-D 73-B 74-D 75-B 76-D 77-C 78-C 79-A 80-D
(http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)
Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 41:
Phương pháp:
Dựa vào kiến thức học về polime sgk hóa 12
Hướng dẫn giải:
Tơ capron thuộc loại tơ poliamit được tổng hợp từ axit-o-aminocaproic
nH N CH COOH ( NH CH CO) nH O
axit-E-aminocaproic nilong-6 ( tơ capron)
Đáp án C
Câu 42:
Phương pháp:
Thứ tự điện phân tại catot: Fe3+, Cu2+, Fe Điện phân tại anot:
Xác định xem tại catot chất nào điện phân hết, sau đó viết quá trình nhường, nhận e Dùng bảo toàn e mdd giảm= mKL sinh ra + mCl2 bay lên
Hướng dẫn giải:
mcatot tăng =mKL bám vào = 3,584 < mCu = 0,1.64= 6,4 → Cu chưa điện phân hết
→ mcatot tăng = mCu sinh ra = 3,584 (g) → nCu sinh ra =0,056 (mol)
Tại catot xảy ra pư theo thứ tự:
Fe3+ +le → Fe2+
0,1 → 0,1 (mol)
Cu2+ + 2e → Cu
0,112 0,056 (mol)
Trang 7Tổng mol e nhường = 0,1 + 0,112 = 0,212 = nCl- nhận
Tại anot xảy ra quá trình:
2Cl- → Cl2 + 2e
0,106 0,212 (mol)
→ Khối lượng dd giảm = mCu sinh ra + mCl2 = 3,584 + 0,106.71 = 11,11 (g)
Đáp án D
Câu 43:
Phương pháp:
Cùng phân tử khối phần tử có liên kết hidro càng mạnh thì nhiệt độ sôi càng cao
Phân tử khối tăng thì nhiệt độ sôi tăng theo
Tóm gọn: Nhiệt độ sôi: axit > ancol> amin > este > xeton > andehit > ete > dẫn xuất halogen > ete > CxHy Đồng phân cis có nhiệt độ sôi cao hơn trans
Hướng dẫn giải:
(1) C2H5OH + O2 mengiam → CH3COOH(X) + CO2
(2) C2H4 + H2O → C2H5OH (Y)
(3) CH3COOH(X) + C2H5OH (Y)
0
2 4 dac
H SO , t
(4) C2H2 + H2O H SO ,80 C 2 4 0 CH3CHO (T)
Nhiệt độ sôi: CH3CHO(T)<CH3COOC2H5 (Z)<C2H5OH (Y)< CH3COOH(X)
Đáp án B
Câu 44:
Phương pháp:
Đặt kim loại kiềm là M
PTHH: 2M 2H O2 2MOH H 2
→ nMOH = 2nH2 =? → CM = NMOH : V =?
Hướng dẫn giải:
nH2(đktc) = 1,12 :22,4 = 0,05 (mol)
Đặt kim loại kiềm là M
0,1 0, 05 mol
→nMOH = 2nH2 = 2.0,05 = 0,1 (mol) → CM MOH= n:V = 0,1:0,5 = 0,2 (M)
Đáp án A
Câu 45:
Phương pháp:
Các chất tác dụng được với dd NaOH là: polime; các chất có nhóm -NH2; este, peptit
Hướng dẫn giải:
Các chất tác dụng được với dd NaOH là: poli(vinyl axetat), lysin, phenol, triolein, Gly-Gly-Ala
→ có 5 chất
Đáp án D
Chú ý: saccarozo chỉ bị thủy phân trong môi trường axit
Câu 46:
Phương pháp: Dựa vào kiến thức tổng hợp về hữu cơ
Hướng dẫn giải:
(1) đúng
(2) sai, etyl axetat ít tan trong nước
(3) sai, Gly- Val là đipeptit nên không có phản ứng màu biure
Trang 8(4) sai, C2H5OH có nhiệt độ sôi thấp hơn HCOOH và HCOOH có liên kết hidro mạnh hơn
(5) sai, dd saccarozo hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh
→ có 1 phát biểu đúng
Đáp án A
Câu 47:
Phương pháp:
X không tan trong nước và có phản ứng màu với dd Cu(OH)2/OH- tạo màu tím → X là protein Y tan trong nước tạo và tạo dd màu xanh lam với Cu(OH)2/OH- → Y có nhiều nhóm -OH kề nhau trong phân
tử
Z phải có chứa nhiều nhóm -OH kề nhau và có nhóm -CHO trong phân tử
T chỉ chứa nhóm –CHO trong phân tử
Hướng dẫn giải:
Xkhông tan trong nước và có phản ứng màu với dd Cu(OH)2/OH- tạo màu tím → X là protein
Y tan trong nước tạo và tạo dd màu xanh lam với Cu(OH)2/OH- → Y có nhiều nhóm -OH kề nhau trong phân tử → Y là saccarozo
Z phải có chứa nhiều nhóm -OH kề nhau và có nhóm –CHO trong phân tử → Z là glucozo
T chỉ chứa nhóm -CHO trong phân tử → T là andehit axetic
Q không tan và cũng không có hiện tượng gì với Cu(OH)2/OH- → Q là tristearin
Đáp án A
Câu 48:
Phương pháp:
Tên este RCOOR' = tên gốc R' (đuôi yl) + tên gốc RCOO (đuôi at)
Hướng dẫn giải:
X là CH3COOCH3: metyl axetat
CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa+ CH3OH
Đáp án B
Câu 49:
Phương pháp:
Ta thấy các dung dịch trên đều là các muối có cùng anion là NO3- và Cl- còn các gốc kim loại khác nhau
→ chọn thuốc thử là dd kiềm để phân biệt được các cation kim loại
Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Câu 50:
Phương pháp:
Đặt công thức chung của 2 muối là MCO3
nMO = nCO2 = ? → Phân tử khối trung bình của MO, từ đó suy ra được 2 kl kiềm thổ
Hướng dẫn giải:
Đặt công thức chung của 2 muối là MCO3
nCO2(đktc)= 1,12:22,4 = 0,05 (mol)
PTHH: MCO 3 t0 MO CO2
0, 05 0, 05 mol
Trang 9nMO = nCO2 = 0,05 (mol) → MMO = 2,32 : 0,05 = 46,4 (g/mol)
Ta có: M + 16 = 46,4 → M= 30,4 (g/mol)
Vì hai kim loại IIA liên tiếp nên 2 kim loại là Mg và Ca
Đáp án A
Câu 53:
Phương pháp:
Các trung tâm phản ứng được với NaOH: este (-COO); axit (-COOH); dẫn xuất halogen; -OH định vòng của benzen; muối amin hoặc NH3
Các chất tác dụng được với dd NaOH theo tỉ lệ 1: 2
+ Có 2 trung tâm tham gia phản ứng với NaOH hoặc este của phenol có dạng RCOOC6H4R'
Hướng dẫn giải:
Các chất phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ 1: 2 là: m- HOC6H4OH; (CH3NH3)2CO3; CH2(Cl)COOC2H5; HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH, CIH3N-CH(CH3)COOH
→ có 5 chất
m- HOC6H4OH + 2NaOH → m-NaOCH4ONa+ 2H2O
(CH3NH3)2CO3 + 2NaOH → Na2CO3 + 2NH3 + 2H2O
CH2(C1)COOC2H5 + 2NaOH → CH2(OH)COONa + C2H5OH + NaCl
HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH+ 2NaOH → NaOOC-CH2-CH(NH2)-COONa + H2O
CIH3N-CH(CH3)COOH + 2NaOH → H2N-CH(CH3)COONa + NaCl + 2H2O
Đáp án C
Câu 54:
Phương pháp:
Học thuộc tên các chất béo hay gặp
Hướng dẫn giải:
A (C15H31COO)3C3H5 - tripanmitin
B (C17H31C00)3C3H5 - trilinolein
C (C17H33COO)3C3H5 - triolein
D (C17H35COO)3C3H5 - tristearin
Đáp án D
Câu 55:
Phương pháp:
Trang 10Dựa vào tính chất vật lí chung của kim loại
Hướng dẫn giải:
Cr là kim loại có độ cứng nhất, có thể rạch được cả thủy tinh
Đáp án A
Câu 56:
nNH3(đktc) =1,12 22,4 = 0,05 (mol), nBaCO3 = 5,91:197 = 0,03 (mol)
Đặt số mol NH4HCO3 và (NH4)2CO3 lần lượt là x và y (mol)
Ba(OH)2 + NH4HCO3 → BaCO3 + NH3+ 2H2O
x → x → x (mol)
Ba OH NH CO BaCO 2NH 2H O
y → y → 2y (mol)
BaCO3
NH3
x 0, 01 mol
n x y 0, 03
n x 2y 0, 05 y 0, 02 mol
→m= mNH4HCO3 + m(NH4)2CO3 = 0,01.79 +0,02.96 = 2,71 (g)
Đáp án A
Câu 57:
nBa(OH)2 = 0,3.0,1=0,03 (mol) ; nNaHCO3 = 0,4.0,1 = 0,04 (mol)
Cho Ba(OH)2 vào dd NaHCO3 có thể xảy ra pư
Ba OH 2NaHCO BaCO Na CO 2H O 1
Ba OH NaHCO BaCO NaOH H O 2
Ta có:
2
NaOH
Ba OH
n 0, 04
Do vậy xảy ra cả (1) và (2) cả Ba(OH)2 và NaHCO3 đều pư hết Đặt Số mol Ba(OH)2 ở (1) và (2) lần lượt là x và y (mol)
Ta có hệ pt: 2
3
Ba OH
NaHCO
y 0, 02
Vậy dd X chứa Na2CO3: 0,01 (mol) và NaOH: 0,02 (mol)
Cho từ từ dd HCl vào dd X đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa xảy ra tư theo thứ tự
2
HCl NaOH NaCl H O
0, 02 0, 02 (mol)
HCl + Na2CO3 → NaHCO3 + NaCl + H2O
0, 01 0, 01 (mol)
HCl
n pu 0, 02 0, 01 0, 03 mol
→ VHCl = nHCl : CM = 0,03 : 0,25 = 0,12 (lít) = 120 (ml)
Đáp án B
Câu 58:
(a) sai, xenlulozo là nguyên liệu để sản xuất các tờ bán tổng hợp
(b) sai, vì dung dịch H2SO4 70% có thể coi là đặc, có thể hút nước trong bông tạo thành chất cacbon có màu đen
(c) đúng