1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề luyện thi tuyển sinh lớp 10 THPT sở GDĐT thái bình

102 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 4,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi J à giao điểm của đường ròn ngoại t ếp am giá AEK và đường ròn ng ại t ếp am giá AHF.Chứn minh I,J,A hẳng hàng.. Tìm điều kiện ham số m để phương rình sau có ba nghiệm phân biệt Cho

Trang 1

n ain ái k i ộ ộp n ữn iến ế h kêu, đâu đó mùilúa chín h ang h ản và rơm vàn ó g k ắp

c n đ n , k ắp c c co đườn h n quê c c bạn n ỏ 1 , 1 u i lại viếtnhữn d n ưu bút chia tay hầy cô,chia ay mái trườn Tru g h c cơ sở dấu yêu,bước vào mộtđợt ô ập c n hẳn , tến đến mộtk hitu ển sin THPT đầy c m g ,q yết iệt đầy niềm hân hoan và nước mắt

Mô Toán so g hành cù g Ngữ văn à hai mô q an rọ g, điểm số được n ân hệ số 2,q yết địnbước n oặt vào mái trư n THPT cô g ập của c c em, vì vậy n rất được đề c o ừ ớp 6, mặ d

cò n iều ỗ h n ,n iều kiến hức bịgiảm ảivà ín ứn d n chưa được ch rọ g

Đề hitu ển sinh ớp 1 THPT có n id n chương rìn ch yếu ro g p ạm vilớp 9 THCS,kếthợp

tổ g h a c c kiến hức cơ bản ừ c c ớp 6,7,8,9,cụ hể c c n id n chính được đề c p n ư sau

1 Rútg n c n hức và c c bàitoán ên q an

2 Giải biện uận hệ p ươn rình bậ n ấtmộtẩn và c c bài oán iên q an

3 Hàm số bậ n ất và đồ hịhàm số bậ n ất (đườn hẳn ) và c c bàitoán iên q an.Bàitoán

là iền hân của hìn h c giảitch c p THPT

4 Phương rìn bậ haivà c c bài toán iên q an Hệ hức Viet và c c đẳn hức,bất đẳn hức chế á xuấtpháttừ hệ hức Viet

5 Parab lđơn giản và c c bàitoán iên q an

6 Bài oán n hình học ổ g hợp

7 Bài oán p ân oạithísin giỏi năn k iếu

Đối với đề hi tu ển sin Toán ch n (Toán điều kiện) Kỳ hi tu ển sin THPT Chu ên ại c c ỉnmiền Bắ và một số rườn chu ên k á , c u rúc đề hitươn ự đề hi đại trà n ưng mức đ nân

c o hơn,đặ h à bàitoán p ươn rìn – hệ p ươn rìn k ô g mẫu mực sẽ ồ g g ép ch t chặn tạigiữa bài thi mục đích ựa ch n được c c em h c sin ưu ú hơn,d rằn c c bàitoán hìn h c và bàitoán p ân oạicu icù g vẫn à bắtb ộc

Tạiđấtnước mìn , ìn rạn bện hàn ích giáo d c cò nặn nề,d chươn rìn được đán giá à nặn nề n ưng ư d y của c c em cò rất yếu kém.Chú g a hườn rèn u ện n ững đề hi cũ k ,với h v n rèn u ện k năn , h v n rú g ủ n iều, h v n mộtđiều k diệu nào đó ặp ại mà

k ô g hiểu một q y uật đ à ươn aiđề hic n p ảimới đ tp á n ư hế giới biến độ g k ô g

n ừn Ch n a hườn q an q ẩn n ữn bàitoán ru ền h n ,tự mãn vớin ữn kếtq ả đạtđược trên nền ảng c c bài toán đ , và h t hẫn , bất n ờ rước n ữn đề hi mới t n , được đầu ư k ối

lư n chấtxám sán ạo c o,k iđ ch n a hườn ự an ủirằn đề hik ó,thực ế à do mình đandậm chân ạich ,kh n dấn bước

Kh a h c à p ảisán ạo,p ảisai hấtbại sau đ dẫn đến đ ng, hàn cô g

Tàilệu u ển ập 5 đề hidướiđây được àm h àn oàn mới so vớic c đề hitu ển sin rước đây,

c u rúc k ô g hay đ i có đề p ò g một số kiến hức v ình bịlãn q ên, xem n ẹ ro g chươntrìn ớp 9 THCS.Rèn u ện đề hivẫn à mộtq á rìn ích ũ kiến hức,k ô g nên h v n rún

tủ đề hicũ,ý ưởn cũ,vìvậy á giả h v n ư n ainền giáo d c sẽ đẩy ùiđược ìn rạng rú g

tủ,h c ệ h,h c đề cương,ăn may,k oan bừa k oan ụi aihại

Mo g mu n đất nước sẽ c n n ày có n iều em học sin giỏi iêm chín ,nhiều n à k oa h c q ân

sự,n iều k sư xây dựn ,n iều bá sĩ tâm h yết nhiều n à giáo mẫu mực, n iều n à kin ế ươnlai n iều n à q ản ý yêu dân,n iều co n ư i lao đ n chân chính, sánh bư c và vượtq a ất c

c c nước ro g k u vực,đặ biệtlà CHND Tru g Hoa

THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH THCS TRÊN MỌI MIỀN TỔ QUỐC!

Fa eb o Gian Sơn

Trang 3

1 Mộtmản vườn hình am giá v ô g có c c c n g c v ô g hơn kém n au 4m.Tín diện ích

k u vườn biếtđ dàichiều c o ứng vớic n h yền k u vườn à 8 5

1 Tìm giá rịcủa a để đườn hẳn (d) c tđ ạn hẳn OH vớiH (0;3)

2 Chứn min rằn vớimọigiá rịcủa a hì(P) và (d) u n có tn ấtmộtđiểm chu g

3 Tìm ấtc c c giá rịn uyên của a để (P) c t(d) heo mộtdây cu g có đ dàibằn 5

Bài4.(3,5 điểm)

Ch đườn rò (O;R),OA = 3R.Từ A vẽ haitếp uyến AB,AC của đườn rò (O),tro g đ B và C

là haitếp điểm.Dây BD so g so g vớiAC và c t ia CO ạiE,OA c tBC ạiH

1 Chứn min ứ giá ABOC à ứ giá n itếp và BC à p ân giá g c ABD

12

OH

AB  và OBE OHE    .

3 GọiM à giao điểm của AD vớiđườn rò (O),M k á D, ia BM c tAC ạiN

Chứn min NC2 = NM.NB và N à ru g điểm của AC

4 GọiI,J,K ần ượt à ba điểm rên ba đ ạn hẳn BC,CA,AB sao ch IJK  ABC .

Trang 4

1 Vớigiá rịnào của ham số m hì(d) c ttrục u g ạiđiểm có u g đ ớn hơn 6 ?

2 Tìm m để (P) c t(d) ạihaiđiểm có h àn độ x x1, 2sao ch x1  x2 6

3 Tìm m để (P) c t(d) ạihaiđiểm có h àn độ x x1, 2sao ch 2   2

x  m x m  Bài3.(1,0 điểm)

Tìm ấtc c c giá rịcủa ham số k để haip ươn rìn sau có n hiệm chu g

2 2

Ch tam giác n ọ ABC n i tếp đườn tròn (O), AD, BE, CF là ba đườn c o

D BC E CA F  ,  ,  AB.Đườn hẳn EF c tBC tại G,đườn hẳn AG c tlạiđườn tròn (O) tạiđiểm M

1 Chứn min BFEC à ứ giá n itếp

2 Chứn min GF GE GM GA 

3 Chứn min năm điểm A,M,E,H,F cùn nằm rên mộtđườn tròn

4 Gọi N là là tru g điểm của cạn BC và H là là trực âm của tam giác ABC Chứn min

x y xy

x y

xy

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :………;Số báo dan :……….

Trang 5

Cho ph ơn rình x2a23a 4 2a1x a à ham số hực.

1 Chứn min rằng p ươn rình đã cho kh n hể có haing iệm ráidấu

2 Tìm a để p ương rìn đã ch có hainghiệm phân biệtmà hiệu hain hiệm bằn 4

2 Chứn min (P) và (d) kh n hể iếp xúc nhau v imọigiá rị của ham số m

3 Giả sử A à giao điểm có hoàn độ dương của (P) và đường hẳn  d :x y 2; B à điểm cố địn mà đường hẳng (d) uô điqua v imọigiá rịm.Tính độ dàiAB

Bài5.(3,5 điểm)

Cho đường rò (O;R) và mộtdây BC k á đ ờn kính,c c iếp uyến v i (O) ạiB và C c tnhau

ở A.Từ điểm M bấtkỳ rên cun n ỏ BC dựng I,H,K heo hứ ự à hìn chiếu vu n góc của M trên BC,CA,AB;BM c tIK ạiP,CM c tIH ạiQ.Ch n minh

1 BIMK và CIMH à c c ứ giá nộit ếp

2 MI2 = MH.MK

3 PQ v ông g c vớiMI

4 Nếu KI = KB hìIH = IC

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn 1 rong haiý sau (6.1 ho c 6.2)

1 Tồ ại hay k ô g c c số hực dương a,b,c hỏa mãn 0 a 1;0 b 1;0 c 1và

Trang 6

1 Tính giá rịcủa A khi x2 4 6 2 5 10   2.

2 Tìm ấtc c c giá rịcủa x để A n ận giá rịn uyên

Bài2.(2,0 điểm)

Tron mặtphẳn ọa đ Ox cho parab l(P): y x 2và đ ờn hẳn  d :x y m  0

1 Tìm m để đường hẳng (d) c tđ ạn hẳn OH v iH (0;4),O à g c ọa độ

2 Tìm ọa đ iếp điểm M của (P) và (d) ro g rường hợp (P) iếp xúc v i(d)

3 Khi m2,gọi A và B à hai giao điểm của (P) và (d) Tìm ọa độ điểm M h ộc cu g nhỏ (AB) của (P) sao cho am giá MBA có diện ích bằn 27

8 Bài3.(1,5 điểm)

Cho am giá ABC vu n ại A, AB < AC, đường c o AH, H h ộc BC Đườn ròn đường kính

AH c tAB,AC ần ượttạiM và N.GọiO à run điểm của c n BC,MN c tOA ạiD

1 Chứn min AM AB  AN AC và ứ giá BMNC nộit ếp

2 Chứn min OA v ô g góc vớiMN và haitam giá ADI,AHO đ n dạn

Cá b coithikh n giảithích gìthêm

Họ và tên thí sin :………;Số báo dan :……….

Trang 7

1 Giảihệ p ương rìn ( ) khi a 1.

2 Chứn minh rằn k i a  2;1thì hệ ( ) có n hiệm duy n ất (x;y), tron đó điểm Q (x;y) nằm rên một đ ờng hẳn cố địn

Bài3.(2,0 điểm)

Tron mặt phẳn ọa đ Ox cho parabol (P): yx2và đ ờng hẳn (d):y2mx m 1; (m à tham số hực,O à gốc ọa đ )

4 Tìm giá rịm để đ ờn hẳn (d) vu n g c vớita p ân giá g c p ần ư hứ I I

5 Chứn min rằng v imọigiá rịcủa m hì(P) và (d) uô có haiđiểm ch n phân biệt

6 Tìm giá rị m để đ ờng hẳng (d) c t parab l (P) ại hai điểm có hoàn độ x x1, 2sao cho

S  x x m mđạtgiá rịnh nhấtBài4.(3,5 điểm)

Cho nửa đường ròn (O) đường kín AB = 2R và dây cun AC Gọi M à điểm chín giữa của

cu g AC.Đườn hẳng kẻ ừ C so g so g vớiBM c tta AM ở K và c tta OM ở D.Gọi H à giao điểm của OD và AC

1 Chứn min ứ giá CKMH nộit ếp

2 Chứn min CD = MB và DM = CB

3 Xá địn vịtrí điểm C rên nửa đường ròn (O) để AD à iếp u ến của nửa đ ờng rò

4 Tron rườn hợp AD à iếp u ến của n a đường ròn (O), t n diện ích phần am giáADC ở ng àiđường ròn (O) heo R

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý sau (5.1 ho c 5.2)

1 Cho c c số h c d ơn x,y,z h a mãnx y  1 z.Tìm giá rịlớn n ất của biểu hức

3 3

2

x yE

Trang 8

1 Rútg n biểu h c Q và ìm giá rịcủa x để 7Q 2.

2 Tìm giá rịlớn nhấtcủa biểu h c P 2 x

1

2

yx

x

yx

Tron mặtphẳn vớihệ ọa đ Ox ch parab l(P): y x 2và đ ờn hẳn (d):y2mx1

1 Tìm m để đườn hẳn (d) c ttrục hoành ạiđiểm có h ành đ ớn hơn 2

2 Tìm m để (P) c t(d) ại haiđiểm A,B có u g độ ần ượtlà y y1, 2.Tìm giá rịlớn nhất của biểu hức S y11y29

3 Tìm m để (d) ạo vớihaitrục ọa độ mộttam giá có ỷ ệ c c c nh à 1: 3: 10

Cho am giá ABC nh n n i tếp đường ròn (O;R) có BAC 60 và AB < AC.Vẽ c c đường c o

BE và CF của am giá ABC c tn au ạiH

1 Chứn min  AFE ACBvà BC = 2EF.

2 Gọi D à điểm chín giữa cung n ỏ BC.Ch n min bố điểm B, H,O, C cù g nằm rên đường rò có âm D

3 Gọi I à giao điểm của đường hẳn AD v i (D;DB) Ch n min I à âm đ ờn rò n i

t ếp của am giá ABC và IH = IO

4 Chứn min hệ hức OI2 = R2 – 2R.r (r à bán kín đ ờn rò n itếp am giá ABC).Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý sau (6.1 ho c 6.2)

1 Cho c c số h c d ơn a,b,c.Chứng min rằng

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:………;Số báo danh:………

Trang 9

Tron hệ ọa đ Ox cho và đ ờn hẳn d: y2k1x k 2 k và parabol(P):y x 2.

1 Tìm ọa đ giao điểm của (P) với(d) k i k3

2 Tìm điều kiện của ham số k để parab l(P) c tđường hẳng d ại haiđiểm p ân biệtđều có hoàn đ đều ớn hơn 3

Bài5.(3,5 điểm)

Cho đường rò âm O, đ ờn kính AB Lấy C huộc (O), C kh n rùn v i A và B M à điểm chín giữa của cun nhỏ AC.Cá đ ờn hẳn AM và BC c tnhau ạiI,c c đ ờn hẳn AC,BM

c t n au ạiK

1 Chứn min  ABM IBM và am giá ABI c n.

2 Chứn min ứ giá MICK n itếp

3 Ký hiệu (B;BA) à đường rò âm B bán kính BA.Đường hẳng BM c t tếp uyến ạiA của (O) ở N.Chứng min NI à iếp uyến của (B;BA) và NI v ô g góc vớiMO

4 Đườn ròn n oại t ếp am giá BIK c t đ ờn ròn (B;BA) ại D, D k ôn rùn v i I.Chứn min ba điểm A,C,D hẳng hàng

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý (6.1 hoặc 6.2)

Trang 10

Cho đ ờn rò (O;R) và đườn hẳn (d) c t (O;R) ại haiđiểm C, D.Từ một điểm M ù ý rên

đ ờng hẳn (d) kẻ c c iếp uyến MA,MB đến (O) v i A,B à c c iếp điểm.Gọi I à run điểm của đ ạn hẳn CD

1 Chứn min ứ giá MAIB à ứ giá n it ếp

2 Giả sử MO và AB c tnhau ạiH.Ch ng minh H,C,O,D cù g h ộc mộtđ ờn rò

3 Chứn min HA MD

HC  MC

4 Chứn min đường hẳng AB u n đi q a mộtđiểm cố định khiM hay đổi trên (d)

Bài6 (0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn một trong haiý (6.1 ho c 6.2)

1 Cho c c số h c x và y hỏa mãn điều kiện

7x 9y 12xy4x6y15 0 Tìm giá trị lớn n ất và giá trị n ỏ n ất của biểu thức S 2x3y5.

2 Giải p ư n trìn 2x22x 1 2x3  x2   x 2 1.

- - - -HẾT- - -

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :………;Số báo dan :……….

Trang 11

2 Tính giá rịbiểu hức P khi x2 17 12 2

3 Tìm ất c c c giá rịcủa x sao cho P  2 P 2

Cho phương rìn bậ hai x2 3k1x2k2 k  1 ;k

1 Chứng min rằng phương rình (1) uôn uôn có n hiệm với mọigiá rị của k

2 Tìm k để phương rìn (1) ương đươn với phương rình x37x216x12 0

3 Giả sử x x1, 2là hai ng iệm của (1).Tìm giá rị n ỏ nhấtcủa biểu hức

2

T  x  x  .Bài4.(3,0 điểm)

Cho đường ròn (O) và đường hẳng x khô g c t đường ròn (O) Gọi A à hình chiếu vuông

g c của O rên đườn hẳng x Qua A vẽ c t tuyến không đi qua O và c t đường ròn (O) ạihai điểm B,C.Tiếp uyến của đườn rò (O) ại B và C c tx ần ượttạiM và N;ON c t AC tạiP,BM c t OA ại Q

1 Chứng min c c ứ giá OCNA và OBAM à c c ứ giá n i t ếp

2 Chứng min A à ru g điểm của đoạn hẳng MN

3 Chứng min  ACN MBA và ứ giá OPBQ nội t ếp.

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong hai ý (5.1 hoặc 5.2)

1 Cho c c số hực dương a,b,c hỏa mãn điều kiện abc1

Tìm giá rịnhỏ nhấtcủa biểu hức

Trang 12

2 Tìm ất c c c giá rịcủa x để P n ận giá rị n uyên.

3 Tìm giá rị nh nhấtcủa biểu hức Q x3P

Bài2.(2,5 điểm)

Trong hệ ọa độ Ox cho parabol (P): y x 2và đường hẳng (d): y2m1x m 2 m 6.(m à ham số hực,O à gốc ọa độ)

1 Tìm m để (d) ạo với hai trục ọa độ một tam giá vuông có mộtgóc  60

2 Tìm m để (P) c t (d) ại hai điểm phân biệt A x y 1; 1 ,B x y2; 2th a mãn

a)   2 x1 x2  3 5 2m.

b) y1y2 7x1.

3 Xét haiđiểm H,K nằm rên (P) có hoành độ ương ứng à – 4 và 0,25.Tìm ọa độ ất c

c c điểm T rên rục un sao cho OHTK à ứ giá n i t ếp

Từ điểm S ở ngoài đường ròn (O;R) vẽ hai t ếp uyến SB, SC (B và C à hai t ếp điểm) và c ttuyến SAD (D nằm giữa S và A) Kẻ AE v ông góc với SB ại E, AF vuông góc với SC ại F,

AG vuô g góc v iBC ạiG

1 Chứng min AGCF à ứ giá nội t ếp và  AGE  ACB.

2 Chứng min BD.AC = AB.CD

3 Gọi H à giao điểm của AC và FK, K à giao điểm của AG và AB Chứng minh ứ giáBCHK à hình hang

4 Kẻ OI vuô g BC ại I Gọi J à giao điểm của đường ròn ngoại t ếp am giá AEK và đường ròn ng ại t ếp am giá AHF.Chứn minh I,J,A hẳng hàng

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong hai ý (5.1 hoặc 5.2)

1 Cho ba số hực dương a,b,c hỏa mãn 1 1 1 3  15

2 a b c 2

a b c      .Chứng minh a2 b2c2 3

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :………;Số báo dan :……… .

Trang 13

9 Tìm a để (d) v ông góc vớiđường hẳng đi qua haiđiểm E (1;2),F (2;7).

10.Chứng min rằng với mọi giá rịcủa a hì(P) và (d) uôn uôn có haiđiểm ch ng

11.Gọi y y1, 2là c c ung đ giao điểm của (d) và (P) Tìm a sao cho 2

y y  a  .Bài4.(3,5 điểm)

Cho đường ròn (O;R), đường kính AB Gọi I à một điểm huộc đoạn hẳng OA sao cho 1

3 Chứng min CA iếp xúc vớiđường ròn n oạit ếp am giá CMK

4 Gọi F à âm đườn ròn ngoại t ếp am giá CMK Xá định vịtrí của điểm K rên đoạn

IC để đ dàiđoạn hẳng DF n ắn nhất

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong hai ý (5.1 hoặc 5.2)

1 Cho ba số hực khô g âm x,y,z hỏa mãn x y z  3

Tìm giá rịlớn nhất và giá rị n ỏ nhấtcủa biểu hức

Trang 14

1 Tìm điều kiện xá định và rútgọn biểu hức P.

2 Chứng min rằng P chỉnhận đ ng 3 giá rịnguyên

3 Tìm điều kiện của x để P  1 P 1

Bài2.(2,0 điểm)

Trong hệ ọa độ Ox cho parabol (P): y x 2và đường hẳn (d):y2a1x a 7.

(a à ham số hực,O à gốc ọa đ )

1 Tìm a và b để đường hẳn (d) song song vớiđường hẳng y5ax4b3

2 Gọi c c giao điểm của (d) và (P) à A x y 1; 1 ,B x y2; 2.Tìm giá rịcủa a sao cho

a) Biểu hức S  y1y2 x x1 2đạtgiá rịnhỏ nhất

x  a x   a a.Bài3.(2,0 điểm)

1 Tìm điều kiện ham số m để phương rình sau có ba nghiệm phân biệt

Cho đường ròn (O;R) và điểm M nằm ng ài đường ròn (O;R) Kẻ hai t ếp uyến MB;MC của (O;R) và ia Mx nằm giữa hait a MO và MC.Qua B kẻ đườn hẳn song son vớiMx,đường thẳng này c t (O) ạiđiểm hứ hai là A; AC c t Mx ại I Vẽ đườn kính BB'.Qua O kẻ đườnthẳng vuông góc với BB',đường hẳng này c t MC;B'C ần ượttạiK và E.Chứn minh

1 Tứ giá MOIC nộit ếp

2 OI vuông góc với Mx

3 ME có độ dàikhôn phụ huộc vị trícủa điểm M

4 Khi điểm M diđộn sao cho OM = 2R hìK chuyển động rên đường hẳn cố định.Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong hai ý (5.1 hoặc 5.2)

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :………;Số báo dan :……….

Trang 15

Tron mặt p ẳng v i hệ ọa đ Ox cho đườn hẳn (d): y3k10x2kvà c c điểm A (1;2),

Cho am giá ABC nh n,vẽ đường rò (O) đ ờn kính BC c tAB,AC ần ượttại F và E,CF c t

BE ạiH,FC c tED ạiK.Ch ng minh

1 Tứ giá AFHE n it ếp đường rò

2 AF AB  AH AD  AE AC

3 FE HE

FD  HD.

4 Chứn min hait ếp uyến của đường ròn (O) ạiE,F và AH đ n quy

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý (6.1 hoặc 6.2)

1 Tìm a để p ương rìn sau có ba ng iệm hực phân biệt

Trang 16

1 Tìm diện ích một k u vườn hình ch nhật biết chu vi k u vườn bằn 20m và hiệu giữa 5 lần chiều dàivà 4 ần chiều rộ g à 1 m.

2 Tìm a để parab l y x 2,đ ờn hẳn y6x9và đường hẳng y4a9x5đ n q y tạimộtđiểm

Bài3.(2,0 điểm)

Tron mặtphẳn ọa đ Ox cho đườn hẳn (d): y mx m  5và parab l(P): y x 2

1 Tìm ấtc c c điểm M (x;y) nằm rên (P) sao cho M c ch đều haitrục ọa đ

2 Tìm m để (P) c t(d) ạihaiđiểm p ân biệt A x y 1; 1 ,B x y2; 2thỏa mãn

Cho điểm M cố định nằm bên n oài đường rò (O;R) Qua M vẽ c c iếp uyến MA, MB v i

đ ờng rò (O), A và B à c c iếp điểm.Gọi C à điểm bấtkỳ rên cun nhỏ AB của đ ờn ròn (O).GọiD,E,F ần ượtlà chân đ ờng vu n góc kẻ ừ C đến AB,MA,MB

1 Chứn min bố điểm A,D,C,E cùn h ộc mộtđ ờn ròn

2 AC c tDE ạiP;BC c tDF ạiQ.Ch n minh PA.PC = PD.PE

3 Chứn min AB son so g vớiPQ

4 Khi điểm C di đ n rên cun nh AB của đường ròn (O) hì trọ g âm G của am giáABC dichu ển rên đ ờn nào ?

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý (6.1 hoặc 6.2)

1 Cho x,y,z à c c số h c d ơn hay đ ith a mãn x y z  2.Chứn min

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :………;Số báo dan :……….

Trang 17

2 Tính hể ích của mộthình nó biếtchiều c o hình n n bằng 4cm và đường sin bằng 5cm.

3 Tính diện ích của một mảnh v ờn hình ch nhật biết ch vi hình ch nhật là 2 m, nếu giảm chiều dài2m và ăn chiều rộ g hêm 2m hìk u vườn rở hàn hìn vu n

Bài3.(2,0 điểm)

Tron ọa độ Ox ch parabol (P): y2x2và đ ờn hẳn (d): y mx m  2 (m à ham số hực,

O à g c ọa đ )

1 Tìm m để (d) c tđườn hẳn  d :y3x2 ạiM (x;y) h a mãn x2 y2 20

2 Chứn min rằng v imọigiá rịcủa m hì(P) và (d) uô có tn ấtmột điểm ch n

3 Tìm ất c c c giá rị của m để (P) c t (d) ại A x y 1; 1 ,B x y2; 2sao ch biểu hức sau đạtgiá rịnh nhất

2

Q x mx    m m Bài4.(3,5 điểm)

Cho am giá ABC (AB < AC) n itếp đường ròn (O;R).Đường rò (O') đường kín BC c tAB,

AC ần ượt tạiD,E.BE c tCD ạiH.BE c t(O) ở N,CD c t(O) ở M

1 Chứn min AH v ô g góc vớiBC

2 Chứn min DE son so g vớiMN và MN vu ng góc v iOA

3 Gọi S à điểm bất kỳ rên cu g BC của đ ờn rò (O), SM c t AB ở I, SN c t AC ở K.Chứn min I,H,K hẳng hàng

4 Giả sử ứ giá BHOC nội tếp.Tín độ dàiđoạn hẳng MN heo R

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý (5.1 hoặc 5.2)

1 Cho ba số h c d ơn a,b,c h a mãn a b c  3.Ch ng min

Trang 18

2 Tính giá rịbiểu hức A khi x2 10x 9 0.

3 Chứng min biểu hức A khô g hể nhận giá rịnguyên

Bài2.(2,0 điểm)

Trong hệ ọa độ Ox cho parabol (P): y x 2và đường hẳng (d):y4m1x3m2 m

1 Tìm m để đường hẳn (d) c ttrục ung ại điểm có ung đ nhỏ hơn – 2

2 Gọi y y1, 2là c c ung đ giao điểm của parabol(P) và đường hẳn (d).Tìm m để

Cho am giá ABC (AB < AC) có ba góc nhọn nội t ếp (O; R) Ba đường c o AD, BE, CF c t

n au ại H.Đường hẳng AO c t đường ròn ạiđiểm K.Trên ia đối t a DA ấy điểm P sao ch

DP = DH

1 Chứng min c c ứ giá BFEC,AFHE nộit ếp

2 Chứng min rực âm H c ch đều ba c nh DF,DE,EF

3 Chứng min P nằm rên đường ròn (O;R) và BCKP à hìn hang c n

4 Gọi G à rọng âm am giá ABC Tính diện ích am giá HGK k i tam giá AHK có diện ích à 360cm2

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong hai ý (5.1 hoặc 5.2)

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :………;Số báo dan :……….

Trang 19

[9] Thờigian àm b i: 1 0 phút(không kể hờigian phátđề) Bài1.(2,0 điểm).

2 Tính giá rịcủa P khi x hỏa mãn x 2x1

3 Tìm giá rị của x sao cho P2 3P

1 Parabol (P) và đường hẳng (d) cùng điqua điểm M,M có hoành độ bằng 2

2 Đường hẳn (d) ạo với hai trục ọa đ mộttam giá vuông c n

3 Parabol (P) c t đườn hẳng (d) ại hai điểm phân biệtA,B sao cho AB 10 .

Bài5.(3,0 điểm)

Cho am giá ABC nhọn,nội t ếp đường ròn âm I,AB < AC.Gọi E, F, D ần ượt là chân c c đườn c o hạ ừ B,C,A xuống c c c nh AC,AB,BC; H à rực âm am giá ABC

1 Chứng min ứ giá AFHE nội t ếp và AF.AB = AE.AC

2 Gọi M à ru g điểm của đoạn BC, J à rung điểm của đoạn AH Chứng min AIMJ à hình bình hành và MJ vuông góc với EF

3 Giả sử T à chân đường c o hạ ừ H xuống đoạn hẳng EF.Chứng minh đẳng hức

2SDE = (EF + DE + DF).HT

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong hai ý (6.1 hoặc 6.2)

1 Xét c c số hực dương a,b,c hỏa mãn ab bc ca  3.Chứng minh bấtđẳng hức

Trang 20

2 Tìm điều kiện của m để (P) c t(d) ại hai điểm phân biệtcó h ành độ x x1, 2 sao cho

a) x x1, 2là đ dàihai c nh góc vuông của am giá vuông có độ dài c nh huyền à 4.b) 2x13x2 2 x12.

1 Chứng min ứ giá AMBN à hình chữ nhật

2 Chứng min ổ g S  AM AQ AN AP  không đổi

3 Đường hẳng NQ c t đường ròn (O;R) ại K, AK c t đường hẳng d ại T Chứng minh

MT song so g với AB

4 Xá định vịtrí của đường kính MN để diện ích ứ giá MNPQ nhỏ nhất

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong hai ý (5.1 hoặc 5.2)

1 Cho ba số hực phân biệt x,y,z.Chứng minh bất đẳng hức

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :………;Số báo dan :……….

Trang 21

2 Mộttô ô đi từ A đến B với vận ốc dự định và hời gian dự định.Nếu vận ốc ăng hêm

20 km/h hìô ô đến B sớm hơn dự định 1 giờ Nếu vận ốc giảm bớt đi 10 km/h hì ô ô đến B chậm so với dự địn 1 giờ.Tính độ dài q ãng đường AB

Bài3.(2,0 điểm)

Trong mặtphẳng vớihệ ọa độ Ox cho parab l (P): y x 2và đường hẳng (d):y mx 2.(m à ham số hực,O à gốc ọa độ)

14.Tìm giá rị của m để đường hẳn (d) điqua điểm M (2;5)

15.Tìm giá rị của m để (d) c t (P) ại hai điểm phân biệt A x y 1; 1 ,B x y2; 2thỏa mãn

a y1 y2 2x1x21.

b Biểu hức  2   

S  x  y  đạtgiá rị n ỏ nhấtBài4.(3,5 điểm)

Cho đường ròn (O;R) và dây BC cố định,BC khô g đi qua âm O Gọi M à điểm chính giữa của cung n ỏ BC, H à hìn chiếu vuông g c của M rên đoạn BC.Điểm E huộc cung ớn BC.Kéo dàiME c t BC ại D,I à hình chiếu vuông g c của C rên ME

1 Chứng min c c điểm M,I,H,C cù g h ộc một đườn ròn

2 Chứng min MD ME MB  2

3 Chứng min đường ròn ng ại t ếp am giá BED iếp xúc vớiBM

4 Gọi A à giao điểm của CI và BE Tìm vị trí điểm E rên cung ớn BC để diện ích am giá MAC đạt giá rịlớn nhất

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong hai ý sau (5.1 hoặc 5.2)

1 Cho c c số hực dương x,y,z h a mãn x y z  xyz

Tìm giá rịlớn nhất của biểu hức

Trang 22

1 Chứn min rằn parabol(P) và đườn hẳng (d) c tn au ạihaiđiểm p ân biệtvớimọik.

2 Gọihaigiao điểm của (d) và (P) à A x y 1; 1 ,B x y2; 2.Tìm giá rịcủa k để

a) x12kx2 1 2k3

b) Tam giá OAB có diện ích bằn 5

4.Bài3.(2,0 điểm)

1 Tìm a để hệ p ươn rìn sau có n hiệm du n ất

2 Chứn min ứ giá BCOH n itếp

3 Vẽ iếp u ến IK của đườn rò (O;R),K à iếp điểm.Chứn min AHB AHCvà am giáMKH à am giá v ô g ạiđỉn K

4 Giả sử BC = 3BM và D à run điểm đ ạn MC Chứn min MC iếp x c với đườn rò

n oạitếp am giá ODH

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý sau (5.1 ho c 5.2)

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :………;Số báo dan :……….

Trang 23

1 Giải hệ phương trình (I) khi m 1

2 Chứng minh với mọi giá trị m, hệ (I) luôn có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn

1 Chứng minh với mọi giá trị của k, (P) và d luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt

2 Giả sử hai giao điểm là A x y 1; 1 ,B x y , tìm điều kiện của k sao cho 2; 2

y y  x  kx  k  Bài 4 (3,5 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB, trên OA lấy điểm I, qua I vẽ đường thẳng d vuông góc với

OA cắt nửa đường tròn tại C Trên cung BC lấy điểm M, tia AM cắt CI tại K, tia BM cắt đường thẳng

d tại D, nối AD cắt nửa đường tròn tại N

1 Chứng minh tứ giác BMKI nội tiếp đường tròn

2 Chứng minh AI DB ID AK 

3 Chứng minh tia MA là tia phân giác của góc NMI

4 Khi điểm M thay đổi trên cung BC, chứng minh MN luôn đi qua một điểm cố định

Bài 5 (0,5 điểm) Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai ý sau (5.1 hoặc 5.2)

1 Cho ba số thực dương x, y, z Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2 Cho đa thức bậc hai f x ax2bx c với a0,b a thỏa mãn f x   0, x 

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S a b c

b a

 

 -HẾT -

Trang 24

Cho phương trình x2 2mx3m  (1); với m là tham số 2 0

1 Tìm m để phương trình (1) có ít nhất một nghiệm dương

2 Tìm m để phương trình (1) tương đương với phương trình x4x2 2x  2 0

3 Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 x1  x2  m13

1 Chứng minh BCQP là tứ giác nội tiếp

2 Hai đường thẳng PQ và BC cắt nhau tại M Chứng minh MH2 MB MC

3 Đường thẳng MA cắt đường tròn (O) tại K, K khác A Gọi I là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác BCQP Chứng minh ba điểm I, H, K thẳng hàng

Bài 5 (0,5 điểm) Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai ý (5.1 hoặc 5.2)

1 Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a b c   3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:………;Số báo danh:………

Trang 25

Trong hệ ọa độ Ox cho parabol (P): y x2và đường hẳng (d):y2mx m 2 m 3.

1 Tìm m để đường hẳn (d) c ttrục ung ại điểm có ung đ ớn hơn – 3

2 Tìm m để (d) c t (P) ại hai điểm phân biệt A x y 1; 1 ,B x y2; 2th a mãn

Từ điểm A nằm ngoài đườn ròn (O;R) kẻ hai t ếp uyến AB, AC với B,C à hai t ếp điểm và

c t tuyến ADE sao ch BD < CD và AD < AE.GọiH à giao điểm của OA và BC

1 Chứng minh bốn điểm A, B, O, C cù g huộc một đườn ròn Xá định âm M của đường ròn này và chứng minh AB.AC = AD.AE

2 Trong đường ròn (O;R) kẻ dây cun BF son song với DE, FC c t AE ại I Chứng minh I à ru g điểm của DE

3 Gọi G à giao điểm của BC và ED.Chứng minh GE.AD = GA.ID

4 Đường hẳng IH c t đường ròn (O;R) ại K sao cho H nằm giữa I và K Gọi S à âm đường ròn ng ại t ếp am giá OKA.Chứn minh OS vu n góc v iIK

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong hai ý sau (5.1 hoặc 5.2)

Trang 26

1 Chứng min (P) uôn c t(d) ạihaiđiểm phân biệt A,B vớimọi giá rịcủa m.

2 Tìm giá rị của m để dây cung AB có độ dài ngắn nhất

3 Tìm quỹ ích rung điểm I của đoạn hẳn AB khim hay đổi

Bài5.(3,0 điểm)

Cho đường rò (O;R),haiđường kính AB và MN; đường hẳng BM và BN c t t ếp uyến kẻ ừ

A của (O;R) ại E, F.Gọi P,Q heo hứ ự à rung điểm của EA và FA

1 Chứng min ứ giá MNFE nộit ếp được

2 Kẻ PI vuô g góc vớiBQ,PI c tOA ạiH.Chứng minh AH.AB = AQ.AP

3 Chứng min H à ru g điểm của OA

4 Tìm giá rị nh nhấtcủa diện ích am giá BPQ heo R

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong hai ý sau (6.1 hoặc 6.2)

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :………;Số báo dan :……….

Trang 27

Cho phương rìn bậ hai x2 4a1x2a40 (1); a à ham số hực.

1 Chứng min (1) uô uô có hai nghiệm phân biệt khia hay đổi

2 Khi (1) có hai n hiệm x x1, 2

a) Tìm hệ hức iên hệ giữa hainghiệm không p ụ h ộc a

b) Tìm điều kiện của a để 2 2

x  x  x x .

Bài4.(3,5 điểm)

Cho ứ giá ABCD n i t ếp đườn ròn (O;R), AB < CD Gọi I à điểm chính giữa của cung

n ỏ AB.Hai dây DI và CI ần ượt c t dây AB ạiM và N.Cá ia DA và CI c tnhau ại E.Cá

t a CB và DI c t n au ại F

1 Chứng min rằng ứ giá CDEF nội t ếp

2 Chứng min rằng EF song song vớiMN

3 Chứng min IA iếp xúc với đườn ròn ngoại t ếp am giá AMD

4 Cho AB cố định, C và D chuyển động Gọi R1, R2 heo hứ ự à bán kính đường ròn ngoạit ếp c c am giá AMD và BMD.Chứng minh R1 và R2 có ổng khô g đổi

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong hai ý sau (5.1 hoặc 5.2)

Trang 28

2 Cho haiđườn hẳn  d1 : 2x y 2m1;  d2 : 4x3y4m1.

Tìm m để giao điểm M (x;y) của    d1 , d2 nằm rên đườn rò âm O,bán kín r = 5

1 Chứn min rằn EFMK à ứ giá n itếp

2 Chứn rằn AI2 = IM.IB và BAF à am giá c n

3 Chứn min ứ giá AKFH à hìn h i

4 Xá địn vịtrícủa M để ứ giá AKFI n itếp được mộtđườn rò

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược chọn mộttrong haiý (6.1 ho c 6.2)

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :……… ………;Số báo dan :……….

Trang 29

1 Phương rìn 2x27x 6 0có hai n hiệm x x1, 2 Kh n giải p ươn rình rên, hãy ập

p ươn rình bậ hainhận 1x1;1x2là n hiệm

2 Tìm ọa đ điểm M (x;y) rên parab l(P): 3 2

4

y x biếtM c ch đều haitrục ọa đ

3 Tìm điều kiện của ham số m để đường hẳng (d): y2m1x2c tta phân giá g c p ần

2 GọiI à ru g điểm của DE.Chứn min ứ giá ABHI n itếp

3 Chứn min 2BEH 90EIH

4 Chứn min BIH  ACBvà ứ giá HIDC n i iếp.

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý (5.1 ho c 5.2)

Trang 30

1 Chứn min p ươn rìn (1) u n có n hiệm x x1, 2vớimọia và b.

2 Tìm điều kiện của a và b để (1) có tn ấtmộtn hiệm kh n âm

Bài3.(2,0 điểm)

Tro g mặtp ẳn ọa độ Ox ch parab l(P): y x 2và đườn hẳn (d):y2a1x2a3

1 Tìm a để đườn hẳn (d) đ ng qu vớihaiđườn hẳn x y 6; 2x3y10

2 Tro g rườn hợp a2, giả sử (P) c t (d) ại hai điểm có u g đ y y y1, 2 1  y2.Tìm điều kiện ham số a để y13y2 13

3 Xéthai điểm A,B h ộc parab l(P) ần ượtcó h àn đ à 2 và 4.Tìm ọa đ điểm C h ộc trục hoàn sao ch ổ g đ dài AC BC đạtgiá rịn ỏ n ất

Bài4.(1,5 điểm)

1 Tìm ấtc c c c p số (x;y) hỏa mãn

2 2

Ch am giá ABC có ba g c n ọ n i tếp đường ròn (O;R),AB < AC.GọiI à ru g điểm của BC.Tiếp u ến ạiC của đường rò (O;R) c tOI ạiM,đườn hẳn MA c t(O;R) ạiđiểm hứ haiD

1 Chứn min MB à iếp u ến của (O;R) và IO IM IC IB

2 Chứn min c c am giá MDI,MOA đ n dạn

3 Chứn min CI.DA = DB.CA

4 Đườn hẳn (d) q a I và v ô g g c vớiOC,(d) c tAC ạiF.Chứn min rằn BF so g so g vớiCD

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý sau (6.1 ho c 6.2)

1 Cho ba số hực dư n , ,a b ccó ổ g bằn 3.Chứn minh a  b c ab bc ca 

2 Tìm giá rị ớn n ấtcủa biểu hức Q x210x74 x22x2

- - - -HẾT- - -

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :………;Số báo dan :……… .

Trang 31

Bài1.(1,5 điểm).Ch biểu hức 2 1 1

1 Chứn min p ươn rìn (1) có hain hiệm p ân biệtvớimọigiá rịm

2 Gọihain hiệm của (1) à x x x1, ;2 1x2

a) Tín heo ham số m biểu hức   2 2  

A x m  x m  x x  m b) Tìm ham số m sao ch

1 2

1 Tìm giá rịcủa m để đườn hẳn (d) c tta Oy

2 Tìm m để đườn hẳng (d) c t đườn hẳn y2x1tại điểm N (x;y) sao ch biểu hức

Ch am giá ABC có 3 g c n ọn (AB < AC) n itếp đường rò (O;R).Vẽ AH v ôn g c vớiBC,từ

H vẽ HM v ô g g c với AB và HN v ô g góc với AC (H h ộc BC, M h ộc AB, N h ộc AC) Vẽ đườn kính AE c tMN ạiI, ia MN c tđườn rò (O;R) ạiK

1 Chứn min ứ giá AMHN n i iếp

2 Chứn min AM AB  AN AC

3 Chứn min AE v ô g góc vớiMN

4 Chứn min AH  AK

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý sau (6.1 ho c 6.2)

1 Cho ba số hực dư n x,y,z h a mãnxyz 1.Tìm giá rịlớn n ấtcủa biểu hức

Trang 32

2 Tìm giá rị nh nhấtcủa biểu hức Q.

3 Tìm ất c c c giá rịcủa x sao cho 2 1 2

8

xQ

1 Chứng min MAOB à ứ giá nộit ếp rong mộtđường ròn

2 Chứng min MA2 MC MD .

3 Gọi trung điểm của dây CD à H, t a BH c t (O;R) ại điểm F Chứn minh AF song song vớiCD

4 Gọi giao điểm của AB và OM à I.Chứng minh CDOI à ứ giá nội t ếp

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong hai ý sau (5.1 hoặc 5.2)

1 Phương rìn x33x2 4k3x8k 2 0 có ba nghiệm phân biệt x x x1, ,2 3

Giảiphương rìn rên biết 2 2 2

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :………;Số báo dan :……….

Trang 33

Cho phương rìn x23mx3m 1 0 (1);m à ham số hực.

1 Tìm điều kiện của m để (1) có hai n hiệm phân biệt

2 Giả sử (1) có hai ng iệm x x1, 2

a) Chứng minh 2

x  mx  m b) Tìm ất c c c giá rị m sao cho x1 5x2x x1 24.

Bài4.(3,0 điểm)

Cho đ ờn rò (O;R) và đ ờng hẳng d k ôn có điểm ch ng với(O;R).Từ một điểm M bấtkỳ trên d,kẻ haitếp uyến MA,MB ới(O;R),A và B à haitếp điểm.GọiH à hìn chiếu của âm O trên đ ờn hẳn d.Đườn hẳn AB c tOH và OM ần ượttạiK và I.Tia OM c t(O;R) ạiE

1 Chứn min c c điểm A,O,B,H,M cùn h ộc đ ờn ròn đ ờn kính MO

2 Chứn min OK OH OI OM

3 Chứn min E à âm đ ờng rò n itếp am giá MAB

4 Xá địn vịtrí của điểm M rên d để diện ích am giá OIK đạtgiá rịlớn nhất

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong hai ý sau (5.1 hoặc 5.2)

1 Cho c c số hực a,b hỏa mãn 9a28ab7b2 6.Chứng minh 7a5b12ab9.

2 Cho c c số hực dương a,b,c hỏa mãn a b c  1.Chứng minh

Trang 34

2 Tìm giá rị nh nhấtcủa biểu hức A.

3 Tìm x để biểu hức A – x có giá rị là một số nguyên ố

Bài2.(2,0 điểm)

Trong hệ ọa độ Ox cho parabol (P): y x 2và đường hẳng (d):y2x m 2.

1 Giả sử A và B có hoành độ ần ượt là – 2 và 3, A và B cùn nằm rên (P) Tìm ọa độ điểm C rên rục hoành sao cho ba điểm A,B,C hẳng hàng

2 Tìm m để (P) c t (d) ại hai điểm có hoành độ x x1, 2thỏa mãn

a) Hai giao điểm đều có hoành độ nh hơn – 2

b) 3   2

2x  m2 x 5.Bài3.(2,5 điểm)

1 Tìm nghiệm ớn nhất x0của phươn rình x22a3x a 13 0 biết a1

Cho đường ròn (O;R) đường kính AB và đường hẳng d v ông góc với đường hẳng AB ại H,

B nằm giữa A và H.Lấy điểm C bấtkỳ rên (O;R),C khá A và B.D à giao điểm của AC và d,

DE à một t ếp uyến của (O;R),E à iếp điểm,E cùng phía vớiB,bờ à đường hẳng AC

1 Chứng min BCDH à ứ giá nộit ếp

2 Chứng min haitam giá CDE và EDA đồng dạng

3 Chứng min biểu hức DA2 – DE2 khôn phụ huộc vào vịtrí điểm C rên (O;R)

4 Gọi F à giao điểm của đường hẳn EB và d, I à giao điểm hứ hai của AF và (O;R), I

là điểm đốixứng của I qua AB.Chứng minh F,C,J hẳng hàn

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong hai ý sau (5.1 hoặc 5.2)

1 Giảihệ phương rình 2

3 31

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :……… ………;Số báo dan :……….

Trang 35

Bài1.(1,5 điểm).

xP

Một đội xe d đìn d n một số xe cù g oại để ch 10 ấn hàng gửi tặn đ n bào vù g khó

k ắn, kh ilượng hàng mỗi xe p ải ch à n ư n au Sau đ đ i xe đ ợc b su g hêm 5 xe n a

cù g oại v i xe dự định ban đầu.Vì vậy so v i q y địn ban đầu,mỗi xe phải ch t h n 1 ấn hàng.Tính k ối lượng hàn của mỗixe của độidự địn phảichở ban đầu

Bài3.(2,0 điểm)

Tron hệ ọa đ Oxy cho parab l(P): yx2và đường hẳng (d):ym1x m

(m à ham số h c,O à gốc ọa đ )

1 Tìm m và n để đường hẳn (d) son so g vớiđ ờn hẳn y10x9n8

1 Tìm ấtc c c giá rịcủa m để (P) c t(d) ạihaiđiểm A x y 1; 1 ,B x y2; 2sao ch

Cho am giá ABC có ba g c n ọ nội tếp đ ờn rò (O;R), AB < AC Vẽ AH v ô g góc với

BC,từ H vẽ HM v ôn góc vớiAB và HN vu n g c v i AC (H h ộc BC, M hu c AB,N hu c AC).Vẽ đ ờn kính AE c tMN ạiI,ta MN c tđườn ròn (O;R) ạiK.Ch n minh

1 Tứ giá AMHN nộit ếp

Trang 36

2 Tính giá rịcủa A khix h a mãn x  3 x 1.

3 Tìm ấtc c c giá rịcủa x để giá rịcủa A à mộtsố ng yên ố

Cho am giá nh n ABC nội tếp đ ờn ròn (O;R) Hai đ ờng c o AD và BE (E h ộc BC và E

th ộc AC) ần ượtc tđ ờn rn (O) ạic c điểm h hai là M và N

1 Xá địn âm I của đ ờn ròn điq a b n điểm A,E,D,B

2 Chứn min MN son son vớiDE

3 Cho (O) và một dây AB cố định Ch n min độ dài bán kính đườn ròn n oại t ếp am giá CDE u n u n k ô g đ ikhiđiểm C diđộ g rên cu g AB ớn

4 Tìm vịtríđiểm C rên cun ớn AB cố địn để diện ích am giá CDE đạtgiá rịlớn nhấtBài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý sau (5.1 ho c 5.2)

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :………;Số báo dan :……….

Trang 37

Trong mặtphẳng ọa độ Ox ch parabol(P): y x 2và đường hẳng (d):ym1x1.

1 Tìm m để (d) điqua điểm Q khiQ nằm rên (P) và Q có h ành độ bằng 5

2 Chứng min parabol(P) uôn c tđường hẳng (d) ại hai điểm phân biệtvới mọim

3 Tìm điều kiện của m để parabol(P) c t(d) ạihai điểm A x y 1; 1 ,B x y2; 2sao ch

y  y  x x .Bài3.(2,0 điểm)

Cho đường rò (O;R) và điểm A cố định nằm ngoài đường rò Qua A kẻ hai t ếp uyến AB,

AC với (O) Kẻ CE vuông góc với AB,CE c t đường ròn (O) ạiM,M khá C Kẻ MD vu ng

g c với BC,MF vuông g c với CA

1 Chứng min rằng ứ giá MDBE nộit ếp

2 Chứng min EB2 EM EC

3 Gọi K à giao điểm của CE và OA.Chứng minh BK so g song vớiMF

4 Trong rường hợp OA2R,t nh CM heo R.

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong hai ý (5.1 hoặc 5.2)

Trang 38

1 Cho phương rình x2a b x ab   0 (1);x à ẩn,a và b à ham số.

Tìm c c ng iệm x x1, 2của (1) biếtrằn 2 2  

Trong mặtphẳng ọa độ Ox ch parabol(P): y x 2và đường hẳng (d):ym2x4.

1 Tìm khoản c ch ớn nhấttừ gốc ọa đ O đến đường hẳng (d)

2 Tìm giá rị của m để ạihaiđiểm A x y 1; 1 ,B x y2; 2sao cho

y y  x  m x  .b) Biểu hức S y14y2 16đạt giá rịlớn nhất

Bài4.(3,0 điểm)

Cho ứ giá ABC nộit ếp đường ròn (O;R),AB < CD.Gọi P à điểm chính giữa của cung nhỏ

AB, DP c t AB ại E và c tCB ại K;CP c t AB ạiF và c t DA ại I

1 Chứng min ứ giá CKID nội t ếp và IK song song với AB

2 Chứng min AP2 PE PD PF PC 

3 Chứng min AP à iếp uyến của đường ròn ngoạit ếp am giá AED

4 Gọi R R1, 2tươn ứng à c c bán kính đường ròn ng ại t ếp c c am giá AED,BED

R R  R PA .Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong hai ý (5.1 hoặc 5.2)

1 Cho ba số hực dương x,y,z hỏa mãn x y z     1 4 xyz

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :………;Số báo dan :……….

Trang 39

1 Chứng min rằng (P) uôn c t (d) ạihaiđiểm phân biệtvớimọi giá rịa.

2 Tìm giá rị của a để (P) c t(d) ạihaiđiểm p ân biệtB và C sao cho AB = AC

3 Tìm giá rị của a để đường hẳng (d) c t đườn hẳng y3x2tạiđiểm D (x;y) sao chbiểu hức y212x x 1đạtgiá rị lớn n ất

Bài3.(2,0 điểm)

Cho phương rìn x22m1x2m 3 0 (1); m à ham số hực.

1 Tìm m để (1) có hai n hiệm p ân biệt cùng dương

2 Tìm m để (1) có hai n hiệm x x1, 2th a mãn điều kiện x1  x2  10

2 Cho c c số hực dương a,b,c hỏa mãn ab bc ca  3.

Tìm giá rị nhỏ nhấtcủa biểu hức 1 32 1 32 1 32

Trang 40

Tro g mặtp ẳn vớihệ ọa đ Ox ch parabol(P): y4x2và đườn hẳn (d):y3mx1.

1 Chứn min rằn (P) u n c t(d) ạihaiđiểm nằm về haip ía của rục un

2 Tìm m để (P) và (d) c tn au ạihaiđiểm p ân biệt A x y 1; 1 ,B x y2; 2th a mãn

a) 4 y1y2 15m

b) Diện ích am giá OAB bằn 5

8 .Bài4.(1,0 điểm)

Haik ối8 và 9 của mộttrườn THCS có 42 h c sin có học ực rên run bìn đạtt ệ 8 %.Kh i

8 đạt ỉlệ 8 % à h c sin rên ru g bìn ,k ối9 đạt9 %.Tín số h c sin của mỗik ối

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý sau (6.1 ho c 6.2)

1 Cho c c số hực dươn x,y,z hỏa mãn xy yz zx  3

Tìm giá rịn ỏ n ấtcủa biểu hức

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :………;Số báo dan :……….

Ngày đăng: 26/05/2019, 17:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w