1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA năm 2019 lần 1 TRƯỜNG THPT THANH THỦY

27 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 622,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau.. Hai mặt phẳng v

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH PHÚ THỌ

TRƯỜNG THPT THANH THỦY

(Đề thi có 07 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 1

Môn thi : TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

2

Câu 5 Hàm số ycos sinx 2x có đạo hàm là biểu thức nào sau đây

A. sin 3cosx 2x1  B sin cosx 2x1  C sin cosx 2x1  D sin 3cosx 2x1 

Câu 6 Cho cấp số cộng u n có các số hạng đầu lần lượt là 5; 9; 13; 17;…Tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng?u n

A. u n 4n1 B u n 5n1 C u n 5n1 D. u n 4n1

Câu 7 Sắp xếp 5 bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi

Số cách sắp xếp sao cho bạn Chi luôn ngồi chính giữa là

Câu 8 Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ Chọn 3 học sinh để tham gia vệ sinh công cộng toàn trường, hỏi có bao nhiêu cách chọn như trên?

Trang 2

Câu 9 Đồ thị hàm số y  x3 3x có điểm cực tiểu là

.3

.6

.2

a

Câu 15 Tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất phương trình

bằng

3sin 3

.6

x y x

31.2

y x

Trang 3

Câu 19 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau

C. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này cũng vuông góc với mặt phẳng kia

D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song thì vuông góc với mặt phẳng kia

Câu 20 Khối hộp hình chữ nhật ABCD A B C D     có các cạnh AB a BC ; 2 ;a A C a  21

có thể tích bằng

3

8.3

8 a

3

4.3

a

Câu 21 Tìm số hạng chứa x31 trong khai triển ?

40 2

1

x x

A. SAABCDB SOABCDC SCABCDD SBABCD

Câu 25 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của CD, CB, SA H là giao điểm của AC và MN Giao điểm của SO với

là điểm E Hãy chọn cách xác định điểm E đúng nhất trong bốn phương án sau

MNK

Trang 4

A. E là giao điểm của MN với SO B E là giao điểm của KN với SO.

C E là giao điểm của KH với SO D E là giao điểm của KM với SO

Câu 26. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào dưới đây đúng?

1

ax b y

Câu 28 Cho hai đường thẳng a b, Điều kiện nào sau đây đủ để kết luận và chéo nhau?a b

A. a và không nằm trên bất kì mặt phẳng nào.b

B. a và không có điểm chung.b

C. a và là hai cạnh của một tứ diện.b

D. a và nằm trên hai mặt phẳng phân biệt.b

Câu 29 Cho tập hợp A2;3; 4;5;6;7;8  Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số trong tập A Chọn ngẫu nhiên một chữ số từ S Xác suất để số được chọn mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ là

Trang 5

A. 1 B C D

5

18.35

17.35

3.35

Câu 30 Gọi M m, là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên tập hợp

2 12

x y x

3.2

Câu 31 Tập hợp S tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số:

nghịch biến trên khoảng là

Trang 6

A. 900 B 600 C 450 D 300.

Câu 36 Cho tứ diện OABC cos OA OB OC, , đôi một vuông góc và

Khi đó góc giữa hai mặt phẳng bằng

6

.12

.3

.4

a

Câu 39 Người ta thiết kế một cái tháp gồm 11 tầng Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích của mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích mặt trên của tầng 1 bằng nửa diện tích của đế tháp (có diện tích là 12288m2) Tính diện tích mặt trên cùng?

A. 8m2 B 6m2 C 10m2 D 12m2

Câu 40 Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình

có nghiệm trên khoảng

.3

Trang 7

A. 1 B C D

4

3.4

13.16

3.16

Câu 44 Cho hình chóp S ABCD có đường cao SA2 ,a đáy ABCD là hình thang vuông ở

.3

a

2

a

Câu 45. Cho hàm số yf x  Đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ

Hàm số g x  f 1 2 x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A. 1;0  B. ;0  C.  0;1 D. 1;

Câu 46. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có khoảng cách từ tâm O của đáy đến SCD

bằng 2 ,a a là hằng số dương Đặt AB x Giá trị của để thể tích khối chóp x S ABCD đạt giá trị nhỏ nhất là

1.60

15.16

Câu 48. Năm đoạn thẳng có độ dàu 1cm, 3cm, 5cm, 7cm, 9cm Lấy ngẫu nhiên ba đoạn thẳng trong năm đoạn thẳng trên Xác suất để ba đoạn thẳng lấy ra có thể tạo thành 1 tam giác là

5

2.5

3.10

7.10

Câu 49. Một con đường được xây dựng giữa hai thành phố A và B Hai thành phố này bị ngăn cách bởi một con sông rộng r(m) Người ta cần xây một cây cầu bắc qua sông Biết rằng

A cách con sông một khoảng bằng 2m, B cách con sông một khoảng bằng 4m Để tổng khoảng cách giữa các thành phố nhỏ nhất thì giá trị x m  bằng

A. x2 m B. x4 m C. x3 m D. x1 m

Trang 8

Câu 50. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh , 17, hình

2

a

a SD

chiếu vuông góc H của trên mặt phẳng SABCD là trung điểm của đoạn AB K là trung

điểm của AD (tham khảo hình vẽ) Khoảng cách giữa hai đường HK SD, theo làa

5

.45

.15

.25

Trang 9

Chương 3: Vectơ trong

không gian Quan hệ

vuông góc trong không

Trang 10

Nhiều câu tính toán hình không gian khá phức tạp

Trong khi phần oxyz chưa học đến thì việc xử lý những câu như vậy là mất

nhiều thời gian

Đề thi đánh giá là khó việc phân loại học sinh ở top trên sẽ dễ dàn g hơn.

Trang 11

Điều kiện xác định: sinx  0 x k k , .

PP trắc nghiệm: Nhận thấu các dãy  u n là dãy có dạng phân thức hữu tit nên

- Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì giới hạn đó bằng 

- Nếu bậc của tử bằng bậc của mẫu thì giới hạn đó bằng hệ số bậc cao nhất của tử trên

hệ số bậc cao nhất của mẫu

- Nếu bậc của tử bé hơn bậc của mẫu thì giới hạn đó bằng 0

Trang 12

- Ta thấy: trong các dãy  u n đã cho thì chỉ có dãy ở đáp án C có bậc của tử bé hơn bậc của mẫu.

Vì có 5 bạn học sinh, nên số cách cho bạn Chi ngồi chính giữa là 1 cách

Bốn bạn còn lại xếp vào bốn ghế, chính là hoán vị của 4 phần tử nên có 4! Cách

Khối bát diện đều mỗi mặt là tam giác đều, mỗi đỉnh là đỉnh chung của 4 cạnh nó là khối

đa diện đều loại  3; 4

Câu 11 Chọn C.

Trang 13

Cách chọn 5 viên bi bất kì trong 15 viên bi trong hộp là:   5

15 3003

n  C Cách chọn 5 viên bi không đủ cả ba màu:

TH1: Cách chọn 5 viên bi chỉ có một màu là: 5 5 cách chọn

CC

TH2: Cách chọn 5 viên bi chỉ có hai màu:

+ 5 viên bi chỉ có hai màu xanh và đỏ: 5 5 5 cách chọn

Gọi khối chóp tứ giác đều là S ABCD

Gọi O là tâm của đáy ABCD Do S ABCD là khối chóp tứ giác đều nên SOABCD

Vậy SO là chiều cao của khối chóp S ABCD

Trang 14

Xét tam giác vuông SOB, ta có:

1336

736

y x

x y x

2

y x

Câu 17 Chọn A.

Ta có: f x 5x43x2 2 f 1 6; f  1 6; f 0  2

Trang 15

Đáp án C sau vì hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này có thể song song với mặt phẳng kia.

Số hạng chứa x31 tương ứng với thỏa mãn k 40 3 k 31 k 3

Vậy số hạng chứa x31trong khai triển là

40

2

1

x x

Trang 16

Từ đồ thị hàm số ta thấy đồ thị có tiệm cận ngang y    1 a 1

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ 0; b  nằm bên dưới đường thẳng y 1 nên

    

Vậy b 0 a

Trang 17

Câu 27 Chọn C.

A sai vì b có thể nằm trên   hoặc b 

B sai vì b có thể song song với  

Nhận xét: Trong tập A có 4 số chẵn và 3 số lẻ

Do đó: số phần tử của X là   2 2 2

4 .3 4 432

n XA A C Vậy xác suất cần tìm:       18

Trang 18

Từ bảng biến thiên suy ra M 0;m  5

62

33

m m

m m

Trang 19

Cách 1 Xác định và tính góc giữa hai đường thẳng

vuông tại S (vì ), có SH là đường trung tuyến nên

Cách 2 (Hay phù hợp với bài này) Ứng dụng tích vô hướng

Đặt      AB x AC ,  y AS, z Theo giả thiết ta có:   xyza x,    y z x, , 600

Trang 20

Ta có: OBC  ABCBC Trong OBC kẻ OHBC tại H thì có ngay BCOAH

Có OAH  ABCAH và OAH  OBCOH

Do đó:  OBC , ABC AH OH, AHO (vì OHA vuông tại O nên AHO900)

Trang 21

Dễ thấy MN là đường trung bình của tam giác ABC nên MN//AB//PQ, nên 4 điểm M, N, P,

Q đồng phẳng và MN 3 ,a hiết diện cần tìm chính là hình thang MNPQ là hình thang cân,

Trang 23

Với điều kiện  * , đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là:

Số phần tử của không gian mẫu là  4.4.4.4 256

Gọi A là biến cố “Một toa có 3 người, một toa có 1 người, hai toa còn lại không có ai”

Có 3 cách chọn 3 người trong 4 người và 4 cách chọn một toa cho nhóm 3 người đó lên.4

C

Có 3 cách chọn toa cho người còn lại lên

Số kết quả thuận lợi của biến cố A là 3

Trang 24

Dễ thấy tứ giác ADCK là hình vuôngCK a

có trung tuyến vuông tại C

Trang 26

ba đoạn thẳng được chọn thỏa mãn tính chất : tổng hai đoạn luôn lớn hơn đoạn còn lại.

Câu 50 Chọn A.

Ngày đăng: 25/05/2019, 20:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w