1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA năm 2019 lần 1 TRƯỜNG THPT đoàn THƯỢNG

22 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 370,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các cạnh bên bằng nhau và hai đáy là tam giác đều B.. Cạnh bên vuông góc với hai đáy và hai đáy là tam giác đều C.. Tất cả các cạnh đều bằng nhau D.. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

(Đề thi có 08 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 1

Môn thi : TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

128

1252

Câu 5 Tìm hệ số của số hạng chứa x15 trong khai triển 2x33n thành đa thức, biết n là số

nguyên dương thỏa mãn hệ thức A n3C n1 8C n249

Câu 6. Tính giới hạn

2017 2019

1lim

Trang 2

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và  1; 

B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên \ 1

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và  1; 

D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \ 1

Câu 9. Cho hàm số y x 4x21 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

B. Hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

Trang 3

A. f x  có giá trị cực đại là 3 B. f x  đạt cực đại tại x2

C. M 2; 2 là điểm cực đại D. M 0;1 là điểm cực tiểu

Câu 12. Gọi M, N là các điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 1 4 2 Độ dài đoạn thẳng

Câu 14. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 1 trên đoạn

3

x y x

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên khoảng 3; 2

B. Giá trị cực đại của hàm số bằng 0

Trang 4

C. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng 3; 2 bằng 0

D. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2

Câu 17. Cho hàm số yf x có đạo hàm yf x'  liên tục trên  và đồ thị của hàm số trên đoạn như hình vẽ bên Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

Trang 5

Câu 18. Cho hàm số yf x  Hàm số yf x'  có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số yf x 2 có bao nhiêu khoảng nghịch biến

6

yykhoảng dưới đây?

A.  ; 1 B. 2;0 C.  0; 2 D. 2;

Câu 20. Xét đồ thị  C của hàm số y x 33ax b với a, b là các số thực Gọi M, N là hai điểm

phân biệt thuộc  C sao cho tiếp tuyến với  C tại hai điểm đó có hệ số góc bằng 3 Biết khoảng

cách từ gốc tọa độ tới đường thẳng MN bằng 1, giá trị nhỏ nhất của a2b2 bằng

2

43

65

76

Câu 21. Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị của hàm số 2 1 2

3 2 5

x y

x y ax

Trang 6

Câu 24. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau

Câu 25. Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng  ; 2 và 2;,

có bảng biến thiên như hình trên

Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình f x m có hai nghiệm phân biệt

x y x

 

Trang 7

Câu 27. Bảng biến thiên trong hình dưới là của hàm số nào trong các hàm số đã cho?

x y x

 

31

x y x

21

x y x

Câu 30. Cho hàm số yx2 x23x3 có đồ thị  C Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  C cắt trục hoành tại 3 điểm B.  C cắt trục hoành tại 1 điểm

C.  C cắt trục hoành tại 2 điểm D.  C không cắt trục hoành

Câu 31. Tìm tọa độ giao điểm I của đồ thị hàm số y4x33x với đường thẳng y  x 2

A. I 2; 2 B. I 2;1 C. I 1;1 D. I 1; 2

Câu 32. Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y x 1 và đường cong 2 4 Khi đó

1

x y x

Trang 8

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 35. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x 33x2 cắt đường thẳng y m 1 tại 3 điểm phân biệt

A. 1 m 5 B.1 m 5 C. 1 m 5 D. 0 m 4

Câu 36. Có bao nhiêu giá trị nguyên không âm của tham số m sao cho hàm số

nghịch biến trên đoạn ?

A. 40 cm B. 40 3 cm C. 80 cm D. 40 2 cm

Câu 40. Cho tứ diện ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD Tìm giá trị của k

thích hợp điền vào đẳng thức vectơ MNk AD BC  ?

Trang 9

A. x 1 B. x 3 C. x 2 D. x2

Câu 43. Hình lăng trụ tam giác đều không có tính chất nào sau đây

A. Các cạnh bên bằng nhau và hai đáy là tam giác đều

B. Cạnh bên vuông góc với hai đáy và hai đáy là tam giác đều

C. Tất cả các cạnh đều bằng nhau

D. Các mặt bên là các hình chữ nhật

Câu 44. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

C. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau

D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau

Câu 45. Cho hình lập phương ABCD EFGH có các cạnh bằng a, khi đó  AB EG bằng

A. Góc SCAB. Góc SCIC. Góc ISC D. Góc SCB

Câu 48. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có AB a BC a ,  2, AA'a 3 Gọi là

góc giữa hai mặt phẳng ACD' và ABCD (tham khảo hình vẽ) Giá trị tan bằng

Trang 10

A. 3 2 B C. 2 D.

2

23

2 63

Câu 49. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 3 Gọi

O là tâm của đáy ABC, là khoảng cách từ A đến mặt phẳng d1 SBC và d2 là khoảng cách từ O

Câu 50. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và góc giữa đường thẳng SA với

mặt phẳng ABC bằng 60° Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, khoảng cách giữa hai đường thẳng GC và SA bằng

Trang 11

Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2018-2019

C17 C18 C19 C20 C23 C24 C25 C29 C32 C33 C34 C35C36 C38 C39

Trang 12

Chương 3: Vectơ trong

không gian Quan hệ

vuông góc trong không

Nhất Và Bậc Hai Chương 3: Phương Trình,

Trang 13

+ Đánh giá sơ lược:

Số lượng câu phân bố không hợp lý.

Quá nhiều câu hàm số Tuy nhiên mức độ đều ở mức thông hiểu

Còn lại khoảng 10 câu hình học không gian nhưng mức độ lại khó tương đương nhau Khó phân loại học sinh khá với trung bình.

Nhìn chung đề ít tính phân loại

Trang 15

Kí hiệu học sinh lớp 12A, 12B, 12C lần lượt là A, B, C.

Số phần tử không gian mẫu là n  9!

Gọi E là biến cố các học sinh cùng lớp luôn ngồi cạnh nhau Ta có các bước sắp xếp như sau:

- Xếp 5 học sinh lớp 12C ngồi vào bàn sao cho các học sinh này ngồi sát nhau Số cách sắp xếp

Trang 16

Số phần tử thuận lợi cho biến cố E là n E 5!.3!.2.2!

Trang 17

abaa

Xét f a 5a24a2 với a1

Bảng biến thiên:

Trang 18

ax ax

Trang 19

Nên phương trình g x 0 có đúng 3 nghiệm phân biệt trên  Khi đó đồ thị hàm số

cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt nên hàm số có đúng 5

Khi đó cạnh huyền BC120x, cạnh góc vuông kia là ACBC2AB2  1202240x

Diện tích tam giác ABC là   1 2 Ta tìm giá trị lớn nhất của hàm số này trên

120 2402

Trang 20

Trong mặt phẳng ABCD, kẻ DMAC thì ACD M'  ACD' , ABCD DMD'

Tam giác ACD vuông tại D có 1 2 1 2 1 2 2

3

a DM

Tam giác MDD' vuông tại có D tan ' 3

2

DD MD

Trang 21

Gọi I là trung điểm AB.

Trong ABCD: Kẻ AJ sao cho ACIJ là hình bình hành.

Suy ra CI / /AJ, do đó CI/ /SAJ

Trang 22

Suy ra d GC SA ; d CI SAJ ;  d G SAJ ;   (do G CI ).Trong ABCD: Kẻ GHAJ tại H.

Ngày đăng: 25/05/2019, 20:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm