Kĩ năng : Giúp học sinh - Vận dụng thành thạo các phương pháp giải PT mũ và PT logarít vào bài tập.. -Hiểu được cách giải các phương trình mũ bằng pp đưa về cùng cơ số, đặt ẩn phụ... -H
Trang 1Chương II HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
Ngày soạn : Ngày 15/11/2017
Ngày dạy:Ngày…./…./……
Tiết 37, 38
Bài dạy ÔN TẬP THEO CHỦ ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH MŨ
VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
- Các cách giải các dạng phương trình mũ và logarít cơ bản.
- Hiểu rõ các phương pháp thường dùng để giải phương trình mũ và phương trình logarít.
2 Kĩ năng : Giúp học sinh
- Vận dụng thành thạo các phương pháp giải PT mũ và PT logarít vào bài tập.
- Biết sử dụng các phép biến đổi đơn giản về luỹ thừa và logarít vào giải PT.
3 Thái độ
- Tự giác học tập , tham gia xây dựng kiến thức.
- Tích cực tham gia các hoạt động trong giờ học, khẳng định giá trị của bản thân thông qua các hoạt động học tập.
-Phát triển phân tích và tư duy logíc.
- Rèn đức tính chịu khó suy nghĩ, tìm tòi
4 Định hướng các năng lực được hình thành
- Năng lực tự học;
- Năng lực giải quyết vấn đề;
- Năng lực sáng tạo;
- Năng lực hợp tác;
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ;
- Năng lực tính toán ;
- Năng lực vận dụng kiến thức toán học vào thực tiễn;
- Năng lực trao đổi thông tin;
- Năng lực cá thể.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Thước kẽ, máy tính, bảng phụ các thiết bị cần thiết cho tiết này
- Học liệu: Tài liệu liên quang đến phương trình mũ, phương trình logarit
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên như chuẩn bị tài liệu, bảng phụ. Ôn các công thức biến đổi về mũ và logarít, các tính chất của hàm mũ và hàm logarít.
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá.
Trang 2dung MĐ1 MĐ2 MĐ3 MĐ4
1.Phươ
ng
trình
mũ
2.Phươ
ng trình
lôgarit
- -Biết được
phương ttrình mũ
đơn giản.
-Biết được
phương ttrình
lôgarit đơn
giản.
-Hiểu được cách giải các phương trình
mũ bằng pp đưa
về cùng cơ số, đặt ẩn phụ.
-Hiểu được cách giải các phương trình lôgarit bằng pp đưa về cùng cơ
số, đặt ẩn phụ.
-Giải được phương trình bằng lôgarit hóa.
-Giải được các phương trình dưới dạng mũ hóa
- Vận dụng để giảicác
phương trình phức tạp.
-Vận dụng để giảicác
phương trình phức tạp.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trình dạy học).
A KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG 1: Kiểm tra bài cũ, kết nối vào bài (5 phút)
(1) Mục tiêu: (Nêu rõ mục tiêu cần đạt của hoạt động)
- Kiểm tra kiến thức ở bài học trước (pt mũ, pt logarit)
- Rèn luyện năng lực tự học , năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (2) Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Dạy học nêu vấn đề, vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân
Cá nhân: Trực tiếp gọi 1 học sinh lên bảng :
Nêu các dạng phương trình mũ, phương trình logarit
Giải phương trình: 9x 3x 2 0
Cho HS còn lại thảo luận cặp đôi nhận xét bài làm của bạn
GV: Nhận xét, sửa sai nếu có, đánh giá cho điểm dựa vào mức độ hoàn thành của học sinh
(4) Phương tiện dạy học: SGK
(5) Sản phẩm:
Đặt t3x, t>0 ta được pt:
2 0
2
Với t=2 ta được x log 32
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP.
I Các dạng bài tập phương trình mũ.
* Dùng định nghĩa và phương pháp đưa về cùng cơ số.
Bài tập 1: Giải các phương trình sau.
a) 9x1 27 2 1x ; b)
x 1 x 2 x 3
x 1 x x x 1
d) 3x43.5x3 5x43x3; e)
* Dùng phương pháp đặt ẩn phụ.
Trang 3Bài tập 2: Giải các phương trình sau.
a) 25x 6.5x 5 0; b) 4.9 12 3.16x x x 0;; c) 5 x 5 1 x 4 0;
d) (2 3)x(2 3)x 4; e) x x 1
f) (3 5)x16(3 5)x 2 x 3
g)
x
3 8.3 15 0
* Dùng phương pháp logarit hóa.
Bài tập 3: Giải các phương trình sau
a) x x
2
2
2 5 1; b) 5x2 2x3 x c)
x x
5
II Các dạng bài tập phương trình logarit.
* Dùng định nghĩa và phương pháp đưa về cùng cơ số.
Bài tập 4: Giải các phương trình sau.
a) log2x2 3x 2
; b) log3x3log27x3; c) log (7 x 1).log7x log7x;
d)
x
8
1 ; e)
x2
2
;f)log0,35x 10 log (0,3 x2 6x 8).
g)
1
* Dùng phương pháp đặt ẩn phụ.
Bài tập 5: Giải các phương trình sau.
a) log20,2x 5log 0,2x6;
b) log22x3log8x2; c) 2 2
log x log x- + =1 0;
log x log 9x+ - =8 0; e) x x
* Dùng phương pháp mũ hóa.
Bài tập 6: Giải các phương trình sau.
a) x lg 4 5 xxlg2 lg3;
b) log (2 3 ) 13 x x.
III Một số dạng khác và ứng dụng
Bài tập 7:
7.1 Biết 4x 4x 23. Tính 2x 2 x
7.2 Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm x x
4 2m.2 m 2 0 7.3 Với giá trị nào của m thì phương trình log x (m 2).log x 3m 1 032 - + 3 + - = có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1.x2 = 27?
7.4 Giải phương trình: 3 2 x x 3 x 2 x 1
7.5 Một người hàng tháng gửi vào ngân hàng một khoảng tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng Biết sau 15 tháng người đó có số tiền là 10 triệu đồng Hỏi số tiền người đó gửi hàng tháng gần với số tiền nào nhất trong các
số sau?
Tiết 37
Trang 4HOẠT ĐỘNG 2.(Củng cố các dạng phương trình mũ)
(1) Mục tiêu: HS nắm được các dạng phương trình mũ cơ bản
(2) Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề, vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Thảo luận cặp đôi, thảo luận nhóm (4 hoặc 6 nhóm đã
được chia)
(4) Phương tiện dạy học: Phấn, thước, bảng phụ
(5) Sản phẩm: Các bài tập phương trình mũ cơ bản
Dạng 1: Phương trình đưa về cùng cơ số.
-Nêu cách giải phương trình mũ đưa về cùng cơ số
-Phân tích và lấy ví dụ cho trường hợp cụ thể
Bài tập 1: Giải các phương trình sau.
a) 9x1 27 2 1x ; b)
x 1 x 2 x 3
2 2 2 448; c)
x 1 x x x 1
-Cho HS thảo luận cặp đôi sau đó gọi 3 HS lên bảng
thực hiện mỗi nhóm thực hiện một câu
-Trước khi cho thảo luận GV định hướng cho HS
cách làm của từng câu
-Đánh giá kết qủa sản phẩm thực hiện của HS
-Đưa vế trái về cùng cơ số hoặc cả hai vế về cùng cơ số Dạng
f x g x
giải pt tìm x
- Lắng nghe và ghi nhận kiến thức
- Thực hiện hoạt động nhóm cho từng ví dụ cụ thể -Treo sản phẩm, nhận xét bài làm.
-Ghi nhận kiến thức.
- Thảo luận nhóm -Đại diện lên bảng thực hiện
Nội dung ghi bảng:
Bài tập 1: Giải các phương trình
a)
x 1 2 1x 2 2x 6 3x x x 1
4 Vậy pt có 1 nghiệm x=-1/4
b) 2x12x22x3448 2 x512 x9 Vậy pt có 1 nghiệm x=9.
c) 3x1 6 2 3x x x1 3x1 32 1x x 2 Vậy pt có1 nghiệm x=-2.
Dạng 2: Các bài tập dùng phương pháp đặt ẩn phụ.
-Nêu cách giải phương trình mũ dùng phương pháp
đặt ẩn phụ
- Khi gặp dạng này ta có thể khỏi đặt ẩn phụ được
không? Vì sao?
-Phân tích và lấy ví dụ cho trường hợp cụ thể
Bài tập 2: Giải các phương trình:
a) 25x 6.5x 5 0; ………
b) 4.9 12 3.16x x x 0; ;
c) 5 x 5 1 x 4 0;
d) (2 3)x(2 3)x4.
-Cho HS thảo luận nhóm lần 2 câu
-Trước khi cho thảo luận GV định hướng cho HS
-Đưa pt về cùng cơ số sau đó dùng phương pháp đặt ẩn
phụ t a f x t, 0 sau đó giải pt tìm t sau ssos tìm x
- Lắng nghe và trả lời câu hỏi
-Được Giải loại trực tiếp từ đk của hàm mũ
Nhưng sẽ khó khăn hơn khi đặt ẩn phụ
- Thảo luận nhóm
-Treo sản phẩm
-Đại diện lên bảng thực hiện
Trang 5cách làm của từng câu.
-Đánh giá kết qủa sản phẩm cho mỗi lần thực thực hiện
của HS
-Ghi nhận kiến thức.
Nội dung ghi bảng:
Bài tập 2: Giải các phương trình
a) 25x 6.5x 5 0; ………ĐA.x=0; x=1.
b) 4.9 12 3.16x x x0;;……….ĐA x=1
c) 5 x 5 1 x 4 0;……….ĐA x=0
d) (2 3)x(2 3)x 4.………ĐA X=1; x=-1.
Dạng 3: Các bài tập dùng phương pháp logarit hóa.
-Nêu cách giải phương trình mũ dùng phương pháp
logarit hóa
-Hướng dẫn phân tích cách làm khi đưa ra ví dụ sau
- Chỉ làm câu b các câu còn lại cho bài tập về nhà
Bài tập 3: Giải phương trình sau
b) 5x22x 3 x
-Cho HS thực hiện cá nhân
-Đánh giá kết qủa sản phẩm cho cá nhân thực hiện
-lấy logarit cùng cơ số cho 2 vế để đưa về phương trình quen thuộc.
- Lắng nghe và trả lời câu hỏi
-Đại diện cá nhân lên thực hiện Nội dung ghi bảng:
Bài tập 2: Giải phương trình 5x22x 3 x
x
5
0
Vậy pt có 2 nghiệm……
HOẠT ĐỘNG 3.(Củng cố các dạng phương trình logarit)
(1) Mục tiêu: HS nắm được các dạng phương trình logarit cơ bản
(2) Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề, vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Thảo luận cặp đôi, thảo luận nhóm (4 hoặc 6 nhóm đã
được chia)
(4) Phương tiện dạy học: Phấn, thước, bảng phụ
(5) Sản phẩm: Các bài tập phương trình logarit cơ bản
Dạng 1: Phương trình đưa về cùng cơ số.
-Nêu cách giải phương trình logarit đưa về cùng cơ
số
-Phân tích và lấy ví dụ cho trường hợp cụ thể
Bài tập 4: Giải phương trình sau
-Đưa vế trái về cùng cơ số hoặc cả hai vế về cùng cơ số Dạng loga f x loga g x
giải pt tìm x
- Lắng nghe và ghi nhận kiến thức
Tiết 38
Trang 6a) log2x2 3x 2
; b) log3x3log27x3;
c) log (7 x1).log7xlog7x;
-Cho HS thảo luận cặp đôi sau đó gọi 3 HS lên bảng
thực hiện mỗi nhóm thực hiện một câu
-Trước khi cho thảo luận GV định hướng cho HS
cách làm của từng câu
-Đánh giá kết qủa sản phẩm thực hiện của HS
- Thực hiện hoạt động nhóm cho từng ví dụ cụ thể.
-Treo sản phẩm, nhận xét bài làm.
-Ghi nhận kiến thức.
- Thảo luận nhóm -Đại diện lên bảng thực hiện
Nội dung ghi bảng:
Bài tập 4: Giải phương trình sau
a) log2x2 3x 2
, ĐK:
x
x
0
( TMĐK) Vậy pt có 2 nghiệm x=1; x=-4
b)
Vậy pt có nghiệm x=3
c) log (7 x1).log7xlog7x……… ĐA x=8.
Dạng 2: Các bài tập dùng phương pháp đặt ẩn phụ.
-Nêu cách giải phương trình logarit bằng cách đặt ẩn
phụ?
-Đối với dạng này ta nên đặt ẩn phụ không?
-Trước khi giải phương trình loogarit ta cần quan
tâm nhất điều gì?
-Phân tích và lấy ví dụ cho trường hợp cụ thể
Bài tập 5: Giải phương trình sau
b)log22x 3log8x2;f)
f)
-Cho HS thảo luận nhóm
-Trước khi cho thảo luận GV định hướng cho HS
cách làm của từng câu
-Đánh giá kết qủa sản phẩm thực hiện của HS
-Đưa phương trình về pt bậc 2,3 về cùng một ẩn làlogarit Sau đó giải pt bằng phương pháp đặt ẩn phụ
- Đối với pt bậc hai đơn giản thì ta không cần đặt còn đối với pt logarit phức tạp thì ta nên đặt.
-Quan tâm đến điều kiện
- Lắng nghe và ghi nhận kiến thức
- Thực hiện hoạt động nhóm cho từng ví dụ cụ thể.
-Treo sản phẩm, nhận xét bài làm.
-Ghi nhận kiến thức.
- Thảo luận nhóm -Đại diện lên bảng thực hiện
Nội dung ghi bảng:
Bài tập 5: Giải phương trình sau
b) ĐK: x>0
x
2
1
4 (TMĐK)
f) ĐK: x0,x1,x1,x1
Trang 7
ĐA x4;x74
4
Dạng 3: Các bài tập dùng phương pháp mũ hóa.
-Nêu cách giải phương logarit dùng phương pháp mũ
hóa
-Hướng dẫn phân tích cách làm khi đưa ra ví dụ sau
- Chỉ làm câu b câu còn lại cho bài tập về nhà
Bài tập 6: Giải các phương trình sau.
b) log (2 3 ) 13 x x.
-Cho HS thực hiện cá nhân
-Đánh giá kết qủa sản phẩm cho cá nhân thực hiện
-Mũ hóa 2 vế đưa về dạng quen thuộc sau đó giải pt tìm x
- Lắng nghe và trả lời câu hỏi
-Đại diện cá nhân lên thực hiện
Nội dung ghi bảng:
x
3
Vậy pt có 1 nghiệm x=0
HOẠT ĐỘNG 4.(Củng cố các dạng khác của pt mũ; phương trình logarit và ứng dụng)
(1) Mục tiêu: HS nắm được các dạng phương trình logarit cơ bản
(2) Phương pháp/ Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề, vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Thảo luận cặp đôi, thảo luận nhóm (4 hoặc 6 nhóm đã
được chia)
(4) Phương tiện dạy học: Phấn, thước, bảng phụ
(5) Sản phẩm: Các bài tập dạng khác của phương trình mũ, logarit và ứng dụng
Bài 7:
7.1 Biết 4x 4x 23. Tính
7.3 Với giá trị nào của m thì phương trình
2
log x (m 2).log x 3m 1 0- + + - = có 2 nghiệm x1, x2
sao cho x1.x2 = 27?
7.5: Một người hàng tháng gửi vào ngân hàng một
khoảng tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6%
mỗi tháng Biết sau 15 tháng người đó có số tiền là 10
triệu đồng Hỏi số tiền người đó gửi hàng tháng với số
tiền?
Nhận xét , đánh giá cho điểm
-Đại diện các nhân lên thực hiện
- Ghi nhận kiến thức.
-Nội dung ghi bảng:
7.1 Ta có (2x 2 )x 2 2 2x 22x 2 4x 4x 2 23 2 25 2x 2x 5
7.3.log x (m 2).log x 3m 1 023 - + 3 + - = ,ĐK: x>0.
Trang 8Pt có nghiệm khi
é < -ê
ê
Khi đó t , t1 2 là 2 nghiệm của pt log x3 1+log x3 2= + Ûm 2 x x1 2=3m 2+ =27Û m 1= (TM) 7.5 ĐA 635.000
C HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Học các dạng pt mũ, loogarit và nắm các phương pháp giải các dạng tương ứng
D NỘI DUNG CÁC CÂU HỎI, BÀI TẬP
1 Câu hỏi:
- Các dạng pt mũ, phương pháp giải
- Các dạng pt lôgarit, phương pháp giải
-Điều kiện để giải một phương trình
2 Bài tập:
Phần tự luận : 1d; 1e; 2e; 2f; 2g; 3a; 3c; 4d; 4e;4f; 4g; 5a; 5c; 5d; 5e; 7.2; 7.4.
Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Cho phương trình
2 2
16
x x x
có hai nghiệm là x x1, 2 Khi đó 1 2
x x là
A
-6
5 B
-5
6
5 6
Câu 2: Phương trình 25x 26.5x 25 0
có tổng hai nghiệm là
A 2 B 3 C 26 D 25
Câu 3: Phương trình: x 1 3 x
5 5 26 có tổng bình phương hai nghiệm là:
A 10 B 26 C 125 D 4
Câu 4: Tìm m để phương trình: x x
4 2m.2 m 2 0 có hai nghiệm phân biệt?
A m < 2 B -2 < m < 2 C m > 2 D m
Câu 5 Phương trình lnxln(x2 x 1) có nghiệm là:
A 1 2 B 1 2 và 1 2 C 1 2 D 1
Câu 6 Phương trình log4x12 log2x có nghiệm là:
Câu 7 Phương trình 2 4 12
log xlog xlog 3
có nghiệm là:
A
3
1 3
Câu 8 Số nghiệm của phương trình log22x28log2x 4 0 là:
Câu 9 : Phương trình log (x2 2- 4x 23)- =log (x 1)2 + có bao nhiêu nghiệm?
A 2 B 1 C 3.D 0.
Trang 9Câu 10 : Cho phương trình 2 ( ) ( )
log x- 8log 5 1 log 9x+ - 4=0 Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?
A Phương trình đã cho có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn log x x3( 1 2)=8log 5 13 + .
B
1
x
9
=
là một nghiệm của phương trình đã cho.
C Phương trình đã cho có đúng hai nghiệm, trong đó có một nghiệm nguyên.
D Phương trình đã cho có duy nhất một nghiệm.
Câu 11 : Cho phương trình ( x )
4 log 3.2 - 1 = -x 1
có hai nghiệm x , x1 2 Tổng x1+x2 là
A log 6 4 22( - )
B 2 C 12 D log 122