1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử THPT QG môn toán THPT hai bà trưng vĩnh phúc lần 2 năm 2019 ó lời giải chi tiết

15 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 391,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Có bao nhiêu cách xếp ba bạn học sinh nam hai bạn học sinh nữ và một cô giáo vào một hàng gồm sáu ghế sao cho cô giáo ngồi giữa hai bạn học sinh nữ cô giáo và hai bạn học sinh nữ

Trang 1

Câu 1: Asian cup 2019 đội Việt Nam nằm ở bảng D gồm các đội Iran, Iraq và Yemen thi đấu theo thể thức mỗi

đội gặp nhau một lần Hỏi khi kết thức vòng đấu bảng ở bảng D có bao nhiêu trận đấu

Câu 2: Có bao nhiêu cách xếp ba bạn học sinh nam hai bạn học sinh nữ và một cô giáo vào một hàng gồm sáu ghế

sao cho cô giáo ngồi giữa hai bạn học sinh nữ (cô giáo và hai bạn học sinh nữ ngồi liền kề)

Câu 3: Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1 1, công sai d  2. Tìm u19.

A u19 37. B u19 36. C u19 20. D u19 19.

Câu 4: Cho hàm số yf x  liên tục và có đạo hàm liên tục trên khoảng  a b; Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A Nếu hàm số yf x  đồng biến trên khoảng  a b; thì f x    0 x  a b;

B Nếu f x  không đổi dấu trên khoảng  a b; thì f x  không có cực trị trên khoảng  a b;

C Nếu hàm số f x  0 với mọi x a b; thì hàm số yf x  đồng biến trên khoảng  a b;

D Nếu hàm số f x  0 với mọi x a b; thì hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng  a b;

Câu 5: Trong các hàm số sau hàm số nào không có cực trị?

A y x 3  3x2  15x 1. B y  x3 3x2  15x 1.

C y x 3  3x2  15x 1. D y x 3  3x2  2019.

Câu 6: Đồ tị hàm số 1 có bao nhiêu đường tiệm cận?

1

x y x

Câu 7: Đường thẳng y 2x 1 và đồ thị  C hàm số y x 3  6x2  11x 1 có bao nhiêu điểm chung?

Câu 8: Gọi và m M lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3  3x2  9x 5 trên đoạn Tính giá trị

 0;5 P M m.

Câu 9: Cho hàm số y x 36x29x Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?1

A Hàm số đồng biến trên khoảng 1;  B Hàm số đồng biến trên khoảng ;3

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;3 D Hàm số nghịch biến trên khoảng 3; 

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG

KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN II NĂM HỌC 2018 - 2019

Đề thi môn: Toán.

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Trang 2

Câu 10: Giá trị cực tiểu của hàm số y x 33x29x là2

Câu 11: Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang ?

x

2

16 x y

x

3 1

x y x

2 2019.

yx

Câu 12 Cô An đang ở khách sạn bên bờ biển, cô cần đi du lịch đến hòn đảo Biết rằng khoảng cách từ đảo A C

đến bờ biển là , khoảng cách từ khách sạn đến điểm trên bờ gần đảo là Từ khách sạn

, cô An có thể đi đường thủy hoặc đi đường bộ rồi đi đường thủy để đến hòn đảo (như hình vẽ bên) Biết

rằng chi phí đi đường thủy là USD/km, chi phí đi đường bộ là USD/km Hỏi cô An phải đi đường bộ một 5 3 khoảng bao nhiêu km để chi phí là nhỏ nhất

2

85 (km)

Câu 13: Tập xác định của hàm số y   x  1 13 là:

A D   1;   B D   C D    ;1  D D   0;  

Câu 14: Cho hàm số f x lgxx2 2019  Tính f x 

2

1

2019.ln10

f x

x

2

1 2019

f x

x

2019

f x

x

2019.ln10

f x

x

Câu 15: Tập tất cả các giá trị của của để phương trình m mxx  3 m 1 có hai nghiệm thực phân biệt là a b;  Tính giá trị P a b 

4

4

2

4

Câu 16: Hình vẽ bên là của đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau:

A y    2 x B y  2 x

C y    2 x. D 1

2

x

y     

 

Câu 17: Bất phương trình log 42  x   3 có bao nhiêu nghiệm

nguyên?

x

y

2

2 1

O

Trang 3

Câu 18: Số 22  1 có bao nhiêu chữ số trong hệ đếm thập phân?

Câu 19: Gọi M và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số m y lnx2 2x3trên đoạn

Tính giá trị biểu thức

A e e

Câu 20: Một người gửi ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 5% một quý theo hình thức lãi

kép ( sau 3 tháng sẽ tính lãi và cộng vào gốc) Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 50 triệu đồng với kì hạn

và lãi suất như trước đó Tính tổng số tiền người đó nhận được sau 1 năm ( Tính từ lần gửi đầu tiên)?

Câu 21: Trong các hàm số sau, hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số F x ln x ?

A f x x B f x  1

x

2

x

f xD f x  x

Câu 22: Cho f x ,   g x là các hàm số xác định và liên tục trên    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào

sai?

A f x g x x   d  f x x g x x d   d B 2f x x d 2 f x x d

C f x g x dx f x x d g x x d D f x g x dx f x x d g x x d

Câu 23: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x 3x

A f x x d 3xC B f x x d 3 ln 3xC

ln 3

x

f x x C

1

x

x

Câu 24: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x sin 22 x

x

f x xx C

x

f x xx C

x

f x xx C

x

f x xx C

Câu 25: Cho 2  

0

I  f x x Khi đó 2  

0

J  f x   x bằng:

Câu 26: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn   0;10 và  10  

0

f x x

2

f x x

P f x x f x x

Trang 4

A P 7 B P 4 C P4 D P 10

1

1

3

x

Câu 28: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB a BAC,  , 60 ,0 SA2 , a SA vuông góc với đáy Tính sin của góc giữa hai mặt phẳng SAC và SBC

5

15 5

5 5

10 10

Câu 29: Tính thể tích khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng cạnh bên bằng a, a 3

3 2

6

6

6

2

a

Câu 30: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A AB a ABC,  ,60 ,0 SB 2 , a SB vuông góc với đáy Tính sin của góc giữa SA và mặt phẳng SBC

10

85 10

15 5

10 10

Câu 31: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA a,  2 và SA vuông góc với

đáy Mặt phẳng   qua và vuông góc với A SC chia khối chóp thành hai phần.Tính tỷ số thể tích của hai phần đó

2

1 3

2 3

3 2

Câu 32: Cho khối bát diện đều SABCDS có cạnh bằng a 2 Tính thể tích khối đa diện có các đỉnh là trung điểm của các cạnh SA SB SC SD S A S B S C S D, , , ,  ,  ,  , 

3

4

a

Câu 33: Một cái trục lăn sơn nước có dạng một hình trụ Đường kính của đường tròn đáy là 5 cm, chiều dài lăn là

23 cm (hình dưới) Sau khi lăn trọn 15 vòng thì trục lăn tạo nên sân phẳng một diện tích là

Câu 34: Tính thể tích khối cầu nội tiếp tứ diện đều có cạnh bằng 2 6

Trang 5

A 4 B. C. D.

Câu 35: Trong với hệ Oxyz cho A1; 2;3 , B 3; 2; 1    Tìm tọa độ véc tơ AB

 2; 4; 4 

AB 



C AB1; 2; 2    D

4;0; 2 

AB



Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, A3; 4; 2, B5; 6; 2, C10; 17; 7 Viết phương 

trình mặt cầu tâm C bán kính AB

A   2  2 2

x  y  z 

C   2  2 2

x  y  z 

Câu 37: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hình hộp ABCD A B C D     có A0; 0; 0, B3; 0; 0,

0; 3; 0

D , D0; 3; 3  Toạ độ trọng tâm tam giác A B C  là

Câu 38: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2;0; B2;1;1; C0;3; 1 Xét 4 khẳng 

định sau:

III ABC là một tam giác. IV A, B , C thẳng hàng.

Trong 4 khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?

Câu 39: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hình bình hành ABCD Biết A2;1; 3 ,  B0; 2;5  và

1;1;3

C Diện tích hình bình hành ABCD là

Câu 40: Trong không gian với hệ Oxyz cho bốn điểm A1; 2;3 , B 2;0; 4 ,C 3;5; 2 ,    D 10; 7;3   Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng cách đều tất cả các điểm A B C D, , ,

Câu 41: Tất cả giá trị của thực của m để phương trình mxx   có hai nghiệm thực phân biệt là 3 m 1 a b; 

Tính giá trị P a b 

4

4

2

4

Câu 42: Có bao nhiêu giá trị nguyên có bốn chữ số của m để phương trình 2017sin2x2018cos2xm.2019cos2x có nghiệm?

Trang 6

Câu 43: Từ các chữ số 4,5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 12 chữ số sao cho trong mỗi số đó hai chữ

số bất kỳ đứng cạnh nhau hơn kém nhau đúng một đơn vị

Câu 44: Cho hàm số f x Biết hàm số   yf x  có đồ thị như hình bên Trên đoạn 4;3, hàm số

     2

g xf x  x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

A x0   4 B x0   1 C x0  3 D x0   3

Câu 45: Cho hàm số yf x ax3bx2  có đồ thị như hình bên Đặt cx d    2 

2

g xf x  x Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A g x nghịch biến trên khoảng    0; 2

B g x đồng biến trên khoảng   1;0

C g x nghịch biến trên khoảng   1;0

2

D g x đồng biến trên khoảng     ; 1

Câu 46: Cho hàm số f x ax4 bx3 cx2 dx e , (trong đó a b c d e, , , , là

những số thực) và có đồ thị yf x  như hình vẽ Hỏi phương trình f x e

có bao nhiêu nghiệm?

Câu 47: Tìm các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

 

log log 3x1 log m có nghiệm với mọi x  ;0

Câu 48: Cho hình chóp S ABC có   BSA BSC CSA  60 ,0 SA3,SB2,SC6 Tính sin của góc giữa

và mặt phẳng

3

6 6

3 3

30 6

x

y

2

-2

-1

3

2

y

2 4

Trang 7

Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều, đường cao SH với H nằm trong ABC và 2SH=BC,

SBC tạo với mặt phẳng  ABC một góc  600 Biết có một điểm O nằm trên đường cao SH sao cho

 ;   ;   ;   1

d O ABd O ACd O SBC  Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho

A 256

81

162

81

48

343

Câu 50: Cho tứ diện đều ABCD có một đường cao AA Gọi 1 I là trung điểm AA Mặt phẳng 1 BCI chia

tứ diện ABCD thành hai tứ diện Tính tỉ số thể tích của hai mặt khối cầu ngoại tiếp hai tứ diện đó.

48

153.

43 43

51 51

1 8

Trang 8

LỜI GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU VẬN DỤNG Câu 12 Chọn B

Gọi AD là quãng đường cô An đi đường bộ

Đặt DB x  km 0 x 50 AD50x km

Chi phí của cô An: f x   50x3 x210 5 USD2  

liên tục trên

 

Ta có   3 5 2

100

x

f x

x

2

2

100

x

  0

f x  3 x2100 5 0 x

 2  2

0





x

0 9.100 16



x x

0 15 2

 



x x

Ta có  0 200;  50 50 26; 15 190

2

Để chi phí ít nhất thì 15

2

x

Vậy cô An phải đi đường bộ một khoảng: 50 15 85 km để chi phí ít nhất

AD

C

50 km

10 km

Câu 15: Chọn D

Ta có phương trình mxx  3 m 1  1 xác định với x3; 

với

 1  m x  1 x 3 1 x3; 

với

1

x

m

x

 

1

x

y f x

x

 

với

 

 2

f x

  0

f x   2 x   3 5 x

   2

x

 



  



x

 

7 2 3

7 2 3

x x x

 

  

  

 7 2 3

Trang 9

1 2

4

0

Dựa vào đồ thị ta thấy với 1 1 3 thì đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai

1

x

y f x

x

 

điểm phân biệt nên phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt

Câu 18: Chọn A.

Ta có F 2219 1    19 

2 log F log 2 1

log 2 log 2  1 log 2 2 157826.44 log 2  1 157826.72

 2 19 

Vậy số F 2297 1 có 157827 chữ số

Câu 20: Chọn D

Số tiền 100 triệu đồng lần đầu tiên, kì hạn 3 tháng, r5% Sau 6 tháng, cả vốn lẫn lãi là:

Sau đó, gửi thêm 50 triệu trong 6 tháng tiếp theo, kì hạn 3 tháng, r5% Tổng số tiền người đó nhận được sau 1 năm:

Câu 33: Chọn B.

Diện tích xung quanh hình trụ S xq 2πrl 2π 23 115π5

2

115π.15 1725π cm

Câu 37 Chọn B

C D

C

D

Cách 1 : Ta có AB3; 0; 0 Gọi C x y z ; ; DCx y; 3; z

là hình bình hành

ABCD  AB DC x y z; ;   3; 3; 0C3; 3; 0

Ta có AD0; 3; 0 Gọi A x y z    ; ; A D   x; 3y; 3 z

là hình bình hành

ADD A   AD A D  x y z  ; ;   0; 0; 3  A0; 0; 3 

Gọi B x y z 0; 0; 0A B x y z0; 0; 03

là hình bình hành

ABB A   ABA B x y z0; 0; 0  3; 0; 3  B3; 0; 3 

Trang 10

là trọng tâm tam giác

0 3 3

2 3

0 0 3

3

3 3 0

2 3

G

G

G

x

z

 

 

  



Cách 2: Gọi là trung điểm của đoạn thẳng I BD.Ta có 3 3; ; 3 Gọi là trọng tâm tam giác

I   

Ta có : DI 3IGvới 32; 32; 32 Do đó :

DI





3

2

2

3

a

a

c c

Vậy G2;1; 2 

Câu 38: Chọn B

Ta có: AB1; 1;1 ;

 1;1; 1

AC  



 AB  3

3

AC



AB AC

 

Vậy khẳng định (I); (IV) đúng Khẳng định (II); (III) sai

Câu 41: Chọn D

Ta có phương trình mxx   3 m 1  1 xác định với x3;  

 1  m x  1 x  với 3 1 x3; 

1

x

m

x

 

 với x3; 

1

x

y f x

x

 

 với x3;  

 

 2

f x

  với x3; 

  0

f x   2 x   3 5 x

   2

x

 



  



x

 

7 2 3

7 2 3

x x x

 

  

  

 7 2 3

Trang 11

1 2

0

4

3

 

f x

 

f x

x

Dựa vào đồ thị ta thấy với 1 1 3

  thì đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số   3 1

1

x

y f x

x

 

 tại hai

điểm phân biệt nên phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt

Câu 42: Chọn C.

Phương trình tương đương:

2017

m

cos

tx với t 0;1 ta được 2017 1 2018

m

    với t 0;1 Hàm số f t nghịch biến trên   D 0;1

   

D f tf  và Min    1 1

D f tf  Phương trình có nghiệm Min   Max  

D f t m D f t

Vậy có 1019 giá trị nguyên m để phương trình có nghiệm.

[<br>]

Câu 43: Chọn A

Vì số có 12 chữ số và trong số đó hai chữ số bất kỳ đứng cạnh nhau hơn kém nhau một đơn vị nên số lần xuất hiện chữ số 5 là 6 lần

+ Đánh thứ tự các chữ số trong số có 12 chữ số là: 1,2,3,4, ,12 Ta có

TH1 chữ số 5 ở vị trí chẵn, 6 vị trí còn lại mỗi vị trí có 2 cách chọn

TH2 chữ số 5 ở vị trí lẻ, 6 vị trí còn lại mỗi vị trí có 2 cách chọn

Vậy có 2.26 128

Câu 44: Chọn B.

Trang 12

Ta có

  2   2 1 

g x  f x   x

  0

g x  2f x  2 1x0  f x   1 x

Dựa vào hình vẽ ta có:   0 41

3

x

x

 

    

 

Và ta có bảng biến thiên

Suy ra hàm số      2

g xf x  x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x0   1

Câu 45: Chọn C.

Hàm số yf x ax3bx2  ; cx d f x 3ax22bx c , có đồ thị như hình vẽ

Do đó x   ; 0 d 4 x 2 8a4b2c d  ; 0 f 2  0 12a4b c  ; 0 f 0    Tìm được 0 c 0

ab  cd  và hàm số y x 33x2 4

Ta có g x  fx2 x 2  3  

1 2

2

x

x

  

  

 Bàng xét dấu của g x : 

x y

y

1/ 2

 2



7 7 10 8

Trang 13

Vậy g x nghịch biến trên khoảng   1;0

2

Câu 46: Chọn A

4

yf x  f x xx   f xxxx e  f xe

Câu 47: Chọn D

 

log log 3x1 log m

TXĐ: D

ĐK tham số m : m 0

Ta có: log0,02log 32 x1 log0,02mlog 32 x 1 m

Xét hàm số f x log 32 x1 ,    x  ;0 có

33 ln 31 ln 2 0,  ;0

x

x

Bảng biến thiên f x : 

x  0

0 Khi đó với yêu cầu bài toán thì m 1

Câu 48: Chọn A

Dựng tứ diện đều có cạnh bằng 6. Đáp án

Câu 49: Chọn D.

D

F

E

A

C

B

S

H

O

K

Giả sử E F, là chân đường vuông góc hạ từ O xuống AB AC, Khi đó ta có HEAB HF, AC Do

Trang 14

OE OF  nên HEHF Do đó AH là phân giác của góc BAC

Khi đó AHBC D  là trung điểm của BC

Do BCADBCSAD Kẻ OKSD thì OK SBC Do đó OK  và  601 SDA 

Đặt AB BC CA  2a a  thì 0 , cot 60

3

a

SHa HD a  

Do đó AD a 3 3 HD nên H là tâm tam giác đều ABCS ABC là hình chóp tam giác đều và E F, là trung điểm AB AC,

Mặt khác trong tam giác SOK có : 2

sin 30

OK

 Do DEF đều có OH DFE nên OE OF OD  1

Khi đó DSO vuông tại D và có DHSO Từ đó DH2 HS HO 2 2 

3

a

2

a

  3

3,

2

Gọi R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC thì 2 7

SA R SH

3 /

m c

V    

Câu 50: Chọn A

Gọi cạnh của tứ diện đều là a Gọi K là trung điểm của CD và EIKAB Qua A kẻ đường thẳng song song 1

với IK cắt AB tại J

3

BA

BJ

BEBK  và

1

1

AE AI

EJIA  nên suy ra 1

a

AEAB và 3

4

a

BE

Gọi M là trung điểm của BE, trong mặt phẳng ABK dựng đường trung trực của BE cắt AA tại O Ta dễ 1 dàng chứng minh được O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp EBCD

Ta có: 1 3

3

a

3

a

AA Đặt BEx

Tam giác ABA đồng dạng với tam giác AOM nên suy ra 1

Ngày đăng: 25/05/2019, 20:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w