Hỏi ánh xạ nào sau đây là dạng song tuyến tính: Vậy f là một dạng song tuyến tính... Đưa dạng toàn phương sau về dạng chính tắc:... a Chứng minh rằng là một dạng song tuyến tính trê
Trang 1CHUYÊN ĐỀ DẠNG TOÀN PHƯƠNG
Bài toán : Cho f :RRR Hỏi ánh xạ nào sau đây là dạng song tuyến tính:
Vậy f là một dạng song tuyến tính
Bài toán : Cho f R2R2 R
: được xác định như sau:
2 2 1
1 ,y ,y x ,y R R x
+) Các điều kiện khác thử tương tự và cũng đều thỏa mãn
Vậy f là một dạng song tuyến tính
Trang 2Ví dụ 6: Trong không gian R3 với cơ sở chính tắc S e e e1, ,2 3 Cho dạng song tuyến tính xác định như sau: với x x x x1, 2, 3 ,
23 22 21
13 12 11
'
b b b
b b b
b b b
3 3 1
4 1 4 '
0 3 0
0 0 1
1 0 1
1 1 1
3 3 1
4 1 4
1 1 0
1 0 1
1 1 1
2 0 0
0 3 0
0 0 1
1 1 1
1 0 1
0 1 1 ' P AP
Trang 3Tìm ma trận của f trong cơ sở chính tắc S e e e1, ,2 3 của R3 và trong
cơ sở
', ', '' e1 e2 e3
31
23 22
21
13 12
11
a a
a
a a
a
a a
0 1 2
0 0 1
011
111
652
322
110
011
111
300
012
001
101
111
011' P AP
1121
02
13
A
Trang 4+) Cho Q x f x x, x12 2x là dạng toàn phương trong 22 R , 3
trong đó ma trận của dạng toàn phương là:
020
001
Ta thấy k 0,k1,2,3 nên f là dạng toàn phương xác định dương
Ví dụ 11 Đưa dạng toàn phương sau về dạng chính tắc:
Trang 532
Trang 6Chú ý: Ở dạng toàn phương ban đầu nếu a , nhưng 11 0 a1j 0, (j 1)
trong cơ sở mới ta lại có phương trình ở dạng ban đầu
Bài toán : Trong 3
8 , 1 0 , 2 , 1 5
2 0 , 2 , 1
1 2 1
1 2 2
e
e f f
6 , 7
12 5
4 , 5
8 , 1 21
6 2 , 1 , 0 5
2 1 , 0 , 2
2 2 2
2 3 1 2 1
1 3 3
e
e f e e
e f f
e
a) Trong C2 1,1 trực giao hoá hệ
2
3 2
tdt t
t t
1
1
1 2
1 1
3
1 1
1
1
1 3
1
1
1
1 2 2
dt t
dt
dt t t
2 1 2
2 2 1
A
Phương trình đặc trưng :
0 5 1 0
1 2 2
2 1
2
2 2
Trang 7+ Với 5 ta có hệ phương trình tuyến tìm vectơ riêng là
c x
c x
x x x
x x x
x x x
3 2 1
3 2 1
3 2 1
3 2 1
0 4 2 2
0 2 4 2
0 2 2 4
Ta được một vectơ riêng độc lập là v1 1 , 1 , 1 chuẩn hoá ta được
1 , 3
1 2
2 1 1
c x
c x
c c x
Ta được hai vectơ riêng độc lập tuyến tính là v2 1 , 1 , 0 ,
1 0
, 1 , 1 2
1 1 , 0 ,
1 , 6
3 1
6
1 2
1 3 1
6
1 2
1 3 1
0 1 0
0 0 5
Trang 8Cho dạng toàn phương Q trong R4
' 2 2 ' 1
4
3 2
3 3
1
x x
'
1
4
3 3
Trang 92 1 2
2 1 1
y x
y y x
y y x
3 1
2 3 3 2 2 2 2
3 3 1 2 1
3 2 3 1 2 2 2 1
4 2
3 2
2
1 2
2
1 6
2 4
1 2
6 2
2 2
y y
y y
y
y y y y y
y y y
y y y y y y x Q
2z z z
Trang 10Bài toán : : Cho ma trận của dạng song tuyến tính trên 3
5 0 1
0 2 4
1
3 1
2
1 1
0
T khi đó ma trận của dạng song tuyến tính trên 3
R đối với cơ sở là:
3 5 9
6 2 3
0 0 1
3 1 2
1 1 0
3 2 2
5 0 1
0 2 4
0 3 1
0 1 1
1 2 0
AT
T
Trong không gian Euclie 3 chiều V cho một cơ sở trực chuẩn e1,e2,e3
a) Giả sử là phép biến đổi tuyến tính của V có ma trận
4 1 2
2 3 1
A
Đối với cơ sở f1 e1e2 2e3 , f2 2e1 e2 , f3 e1e2 tìm ma
trận của * trong cơ sở đó
b) Tìm ma trận của phép biến đổi tuyến tính * của , với xác định bởi e3 e1 2e2 e3 e2 e3 3e1 e2 2e3 ,
e1 e2 e3 7e1e2 4e3
đối với cơ sở e1,e2,e3
Lời giải :
Trang 111 3
2 1
3 2 1 3 2
3 2
3 2 1 3
4 7
2 3
2
e e e e e
e e
e e
e e e e e
e e
e e e e
3 2 1 2
3 2 1 1
2 2
2 2 4
e e e e
e e e e
e e e e
1 1 2
2 2 4
1 1 2
2 1 2
1 2 4
Bài toán : Cho xác định bởi
a) Tìm ma trận biểu diễn E của f theo cơ sở chính tắc (3)
b) Tìm ma trận biểu diễn A của f theo cơ sở {(1;1;1),(1;2;2),(1;1;3)}
Trang 12Do đó ma trận của f theo cơ sở S là 1 1
a) Chứng minh rằng là một dạng song tuyến tính trên 3[ ]t
b) Tìm ma trận biểu diễn của theo cơ sở tự nhiên {1, , , }t t t2 3
0 0
0 0
Trang 13a) Chứng minh rằng là một dạng song tuyến tính trên b) Tìm ma trận biểu diễn của theo cơ sở tự nhiên
Hướng dẫn:
Trang 14a) Với mọi a,b λ và X , X0,Y ,Y0ÎM2(») Ta có
a) Lập ma trận của q trong cơ sở chính tắc
b) Lập ma trận và biểu thức tọa độ của q trong cơ sở
Trang 15Nếu 10 0 10thì rank A = 2 Dạng toàn phương suy biến
d) Nếu 10 0 10 thì rank A = 3 Dạng toàn phương không suy
1 0 2
Trang 1621 22
3
8 2
0 2
Trang 17Đa thức đặc trưng của ma trận A là:
P
Vậy ma trận A có giá trị riêng là: 1 9, 2 18, 3 9
Khi đó dạng toàn phương có dạng chính tắc là
Chọn t =1 ta được một vector riêng là u 1 (2, 2,1)
Các vector riêng ứng với giá trị riêng 18 là ut(2, 1, 2) với t
Chọn t =1 ta được một vector riêng là u 2 (2, 1, 2)
Các vector riêng ứng với giá trị riêng 9 là các vector u t( 1, 2, 2) với
t
Chọn t = 1 ta được một vector riêng là u 3 ( 1, 2, 2)
Ta có các vector u 1 , u2, u3 trực giao với nhau
Trang 18Dạng toàn phương này xác định dương khi và chỉ khi 0
Bài toán : ) Cho dạng toàn phương
( ,x x x, ) x x 2x 4x x 4x x x x
phương được viết dưới dạng chính tắc bằng phương pháp Jacobi Hỏi dạng toàn phương này có xác định âm hay không?
Trang 19Dạng toàn phương này không xác định âm
Bài toán : Đưa dạng toàn phương sau ( ,x x x1 2, 3) x x1 2x x2 3 x x3 1về
phương được viết dưới dạng chính tắc đó Hỏi dạng toàn phương trên có xác định dương hay không?
Trang 20dạng chính tắc Theo các cách đặt như trên ta có
Dạng toàn phương này không xác định dương
1 Viết ma trận của dạng song song tuyến tính đối xứng trên R3, ở đây
3 Cho ma trận của dạng song tuyến tính trên 3
R có ma trân đối với cơ
Trang 214 cho dạng song tuyến tính trên 3
R có ma trận đối với cơ sở( ) là
Trang 22§3.ĐƯA DẠNG TOÀN PHƯƠNG VỀ DẠNG CHÍNH TẮC
9.Đưa các dạng toàn phương sau về dạng chính tắc, với
Trang 2311 Trong không gian vectơ Ơclit ta đặt:cos( , )
, và gọi đó là co
sin của góc giữa hai vectơvà
Hãy tính chuẩn và co sin của góc giữa hai vectơ sau trong 3
R a) (1, 2,3), (0, 2,1);
b) (1, 0, 0), (0,1, 1)
12 Trong không gian vectơ ơclit 3
R cho cơ sở gồm:
1 (1, 2,3), 2 (0, 2, 0), 3 (0, 0,3)
Trực chuẩn hóa hệ vectơ đã cho
13 Trong không gian vectơ ơclitR4, hãy trực chuẩn hóa hệ vectơ gồm các vectơ sau:
Trang 241 Với V R n, a1 , ,a n, với mỗi i 1, 2, ,n ta có phép chiếu f từ R i n
đến R xác định bởi f i a i
là dạng tuyến tính trên R
n
2 Ký hiệu P n là không gian vector gồm đa thức 0 và các đa thức một ẩn x có bậc
bé hơn hoặc bằng n, với hệ số thực
0
n i i i
là một dạng song tuyến tính thay phiên
Giải: Thật vậy, với bất kì a a1 , 2, b1 , b 2 , ' a1 ',a2 ',
là một dạng song song tuyến tính đối xứng trên Rn
5 Giả sử V là không gian vector ( hình học) có chung gốc ) O Ánh xạ Từ V x V vào R xác định như sau :
OA OB
là cos ,
là một dạng song tuyến tính đối xứng
Trang 25Như đã biết trong giáo trình hình học trường phổ thông, với 2 kí hiệu trên là tích vô hướng của 2 vector, ta có:
Trang 26 Kiểm tra hệ vector trên là một
cơ sở trực chuẩn của R 3 Biểu diễn vector 1, 4, 7là một tổ hợp tuyến tính của cơ sở trên
Trang 28Với k 3 14 , làm tương tự, vector riêng có dạng 5c , 2 ,3 3 3
1
0,1, 2 5
1
5, 6, 3 70
Trang 29Thu được nghiệm có dạng 2 , , 2c c1 1 c 1
Chọn 1 2,1, 2, ta được nghiệm riêng ứng với k 1 9
Với k2 k3 , hệ phương trình tương ứng là : 9
Nghiệm của hệ phương trình này có dạng d, 2 , 2 d e
Vị hạng của hệ phương trình bằng 1 nên không gian các ngiệm có chiều bằng
2, chọn một cơ sở của không gian này :
Đó là 2 vector riêng ứng với k2 k3 Theo định lý 2, ta có 9 2 về 3 trực
giao với 1 Vì thế muốn được một cơ sở trục chuẩn của R 3 gần các vector riêng thì chỉ cần trực chuẩn hệ vector 2, 3