1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Niên giám thống kê thành phố Hà Nội năm 2016 (xuất bản 2017), Phần 2

222 272 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 222
Dung lượng 10,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Niên giám thống kê thành phố Hà Nội từ năm 2010 hết năm 2016 (xuất bản 2017) Phần 2 CÔNG NGHIỆP INDUSTRY THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH TRADE AND TOURISM CHỈ SỐ GIÁ PRICE INDEX VẬN TÀI, BƯU CHỈNH VÀ VIẼN THỒNG TRANSPORT, POSTAL SERVICES AND TELECOMMUNICATIONS NÔNG NGHỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN AGRICULTURE, FORESTRY AND FISHING GIÁO DỰC EDUCATION Y TẾ, VÂN HOÁVẢTHÉTHAO HEALTH, CULTURE AND SPORT

Trang 1

CIN TENG CUC THONG KE - GENERAL STATISTICS OFFICE

| wil IY) cuc THONG KE TP HA NOI - HANOI STATISTICS OFFICE

Hanoi Statistical Yearbook -

Trang 2

MUC LUC - CONTENTS

LỜI NÓI ĐẦU

FOREWORD

DON VI HANH CHÍNH, ĐẮT ĐAI VÀ KHÍ HẬU

ADMINISTRATIVE UNIT, LAND AND CLIMATE

DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG

POPULATION AND LABOUR

TÀI KHOẢN QUỐC GIA VÀ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

NATIONAL ACCOUNTS AND STATE BUDGET

ĐẦU TU VÀ XÂY DỰNG

INVESTMENT AND CONSTRUCTION

DOANH NGHIỆP VÀ CƠ SỞ KINH TÉCÁTHẺ

ENTERPRISE AND INDIVIDUAL ESTABLISHMENT

VAN TAI, BU'U CHINH VA VIỄN THONG

TRANSPORT, POSTAL SERVICES AND TELECOMMUNICATIONS

NÔNG NGHỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUY SAN

AGRICULTURE, FORESTRY AND FISHING

GIÁO DỤC

EDUCATION

Y TẾ, VĂN HOÁ VÀ THẺ THAO

HEALTH, CULTURE AND SPORT

Trang 3

92 Số doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nhà nước trên địa bàn

Number of state industrial enterprises in Hanoi 275

94 Cơ sở sản xuất công nghiệp ngoài nhà nước

phân theo đơn vị hành chính

Number of non-state industrial establishments by district 281

96 Lao động công nghiệp trên địa bàn

97 Lao động công nghiệp nhà nước trên địa bàn

98 Lao động công nghiệp ngoài nhà nước

99 Lao động công nghiệp khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

100 Lao động công nghiệp ngoài nhà nước

phân theo đơn vị hành chính

phân theo loại hình kinh tế

Industrial gross output at current prices by ownership 300

102 Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá hiện hành

phân theo ngành công nghiệp

Trang 4

Biểu

Table

Trang Page

Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 2010

phân theo loại hình kinh tế

Industrial gross output at constant 2010 prices by ownership

Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 2010

phân theo ngành công nghiệp

Industrial gross output at constant 2010 prices by industrial activity

Giá trị sân xuất công nghiệp Nhà nước theo giá so sánh 2010

phân theo ngành công nghiệp

State industrial gross output at constant 2010 prices by industrial activity

Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do trung ương quản lý +

theo giá so sánh 2010 phân theo ngành công nghiệp

Central state industrial gross output at constant 2010 prices

by industrial activity

Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý

theo giá so sánh 2010 phân theo ngành công nghiệp

Local state industrial gross output at constant 2010 prices

Giá trị sản xuất công nghiệp ngoài Nhà nước theo giá so sánh 2010

phân theo ngành công nghiệp

Non-State industrial gross output at constant 2010 prices

by industrial activity

Giá trị sản xuất công nghiệp ngoài nhà nước theo giá so sánh 2010

phân theo đơn vị hành chính

Gross output of non-state-industrial at constant 2010 prices by district

Giá trị sản xuất công nghiệp khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

theo giá so sánh 2010 phân theo ngành công nghiệp

Industrial gross output of foreign invested sector at constant 2010 prices

by industrial activity

Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 2010

phân theo ngành công nghiệp

Index of gross output of industry at constant 2010 prices

by industrial activity

Sản phẩm công nghiệp chủ yếu trên địa bản

Main industrial product in Hanoi

Trang 5

9 4 Số cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn

Number of industrial establishments in Hanoi

Don vi tinh: Co sé - Unit: Establishment

TONG SO - TOTAL

Phân theo khu vực kinh tế

By ownership

- Kinh tế Nhà nước Trung ương

Central state economy

- Kinh tế Nhà nước địa phương

Local state economy

- Kinh tế ngoài Nhà nước

Non-state economy

- Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Foreign directed invested sector

Phan theo nganh kinh té

By kinds of economic activities

Khai khoang

Mining and quarrying

- Khai thác than cứng và than non

Mining of coal and lignite

- Khai thac quang kim loai

Mining of metal ores

- Khai khoáng khác

Other Mining of quarrying

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ

khai thác mỏ và quặng

Mining support service activities

Công nghiệp chế biến, chế tao

Manufacturing

- Sân xuất, chế biến thực phẩm

Manufacture of food producfs

Trang 6

Wood and wood products

- Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

Paper, paper producfs

~ In, sao chép bản ghi các loại

Printing and reproduction

of recorded media

- Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ

tính chế

Manufacture of refined petroleum

~ Sản xuất hóa chất và SP hóa chất

Manufacture of chemicals

.and chemicals products

- 9X thuốc, hóa được và dược liệu

- Sản xuất kim loại - Metal

(Tiếp theo) Số cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn

(Cont.) Number of industrial establishments in Hanoi

Đơn vi tinh: Co sd - Unit’ Establishment

Trang 7

9 (Tiếp theo) Số cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn

(Cont.) Number of industrial establishments in Hanoi

- Sản xuất sản phẩm từ kim loại

Machinery and equipment n.e.c

- San xuat xe cd dong co, ro mode

Motor vehicles, trailerss

and semi-trailers

- Sản xuất phương tiện van tải khác

Other transport equipment

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt,

nước nóng, hơi nước

Electricity, gas, steam and air

conditioning-supply

- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt,

nước nóng, hơi nước

Electricity, gas,.steam and air

Trang 8

9 (Tiếp theo) Số cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn

(Cont.) Number of industrial establishments in Hanoi

Đơn vị tính: Cơ sở - Unit: Establishment

Cung cấp nước, hoạt động quản lý

và xử lý rác thải, nước thải

Water supply, seerage, waste

management and remediation activities

- Khai thác, xử lý va cung cấp nước

Water collection, treatment and supply

- Thoát nước và xử lý nước thải

Sewerage and sewer treatment

activities

- Hoạt động thu gom, xử ly

và tiêu hủy rác thải, tái chế phé liệu

Waste collection, treatment and

disposal activities, materials recovery

- Xử lý ô nhiễm và hoạt động

quản lý chất thải

Remediation activities and other

waste management services

Trang 9

9 Số doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nhà nước trên địa bàn

Number of state industrial enterprises in Hanoi

TONG SO - TOTAL

Phân theo khu vực kinh tế

By ownership

- Kinh tế nhà nước Trung ương

Central state economy

- Kinh tế nhà nước địa phương

Local state economy

Phan theo nganh kinh té

By kinds of economic activities

Khai khoang

Mining and quarrying

- Khai thác than cứng và than non

Mining of coal and lignite

* Khai thác quặng kim loại

Mining of metal ores

- Khai khoáng khác

Other Mining of quarrying

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ

khai thác mỏ và quặng

Mining support service activities

Céng nghiép ché bién, ché tao

Manufacturing

- San xuat, ché biễn thực phẫm

Manufacture of food products

- Sân xuất đồ uống

Manufacture of beverages

- Sản xuất thuốc lá - Cigareffes

- Dét - Textile products

- Sản xuất trang phục

Manufacture of wearing apparel

Đơn vị tính: Doanh nghiệp - Unit: Enterprise

Trang 10

9 (Tiếp theo) Số doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nhà nước

trên địa bàn

(Cont.) Number of state industrial enterprises in Hanoi

Don vi tinh: Doanh nghiép - Unit: Enterprise

- Sản xuất da và các sản phẩm

có liên quan - Manufacture of leather

- Chế biến gỗ và SX SP từ gỗ

- Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

Printing and reproduction

- Sản xuất hóa chất và SP hóa chất

- 9X thuốc, hóa dược và dược liệu

- Sân xuất sản phẩm từ kim loại

- SX SP điện tử, may vi tinh va SP

quang hoc - Computer, electronic

- Sản xuất thiết bị điện

Trang 11

g (Tiếp theo) Số doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nhà nước

trên địa bàn

(Cont.) Number of state industrial enterprises in Hanoi

Đơn vị tính: Doanh nghiệp - Unit: Enterprise

- §X máy móc thiết bị chưa được phan

- Sản xuất xe có động cơ, rơ mode

- Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

- Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy

moc va thiét bi - Repair and installation

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt,

nước nóng, hơi nước

Electricity, gas, steam and air

- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt,

nước nóng, hơi nước - ElectriciWy,

Cung cấp nước, hoạt động quan lý

và xử lý rác thải, nước thải -

Water supply, seerage, waste

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

- Thoát nước và xử lý nước thải

- Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy

rác thải, tái chế phế liệu

'Waste collection, treatment and disposal

Trang 12

9 Số cơ sở sản xuất công nghiệp ngoài nhà nước

Number of non-state industrial establishments

TONG SO - TOTAL

Phân theo khu vực kinh tế

By ownership

- Kinh tế tập thể - Collective economy

- Kinh tế tư nhan - Private company

- Kinh tế cá thể - Household production

Phân theo ngành kinh tế

By kinds of economic activities

Khai khoang - Mining and quarrying

- Khai thác than cứng và than non

Mining of coal and lignite

- Khai thác quặng kim loại

Mining of metal ores

- Khai khoáng khác

Other Mining of quarrying

- Hoạt động dich vụ hỗ trợ khai thác mỏ

Và quặng

Mining support service activities

Céng nghiép ché bién, ché tao

quan - Manufacture of leather

and related products

Bon vj tinh: Co’ sé - Unit: Establishment

Trang 13

9 3 (Tiếp theo) Số cơ sở sản xuất công nghiệp ngoài nhà nước

(Cont.) Number of non-state industrial establishments

- Chế bién gd va SX SP tir g6

Wood and wood products

- Sản xuất giấy va sản phẩm từ giấy

Paper, paper products

- In, sao chép ban ghi các loại

Printing and reproduction

of recorded media

- Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ

tĩnh chế

Manufacture of refined petroleum

- Sản xuất hóa chất và SP hóa chất

Manufacture of chemicals

and chemicals products

- 8X thuốc, hóa dược va dược liệu

- Sản xuat kim loai - Metal

- Sản xuất sản phẩm từ kim loại

Metallic products

- 8X SP điện tử, máy vi tính va SP

quang hoc - Computer, electronic

and optical products

- Sản xuất thiết bị điện

Machinery, equipment

- 8X máy móc thiết bị chưa được phân

vao dau - Machinery and equipment n.e.c

Đơn vi tinh: Co sé - Unit: Establishment

Trang 14

93 (Tiếp theo) Số cơ sở sản xuất công nghiệp ngoài nhà nước

(Cont.) Number of non-state industrial establishments

Bon vi tinh: Cơ sở - Unit: Establishment

- San xuất xe có động cơ, rơ moóc

Motor vehicles, trailerss and semi-trailers

- Sản xuất phương tiện vận tải khác

Other transport equipment

- Sản xuất giường, tủ, bàn ghế - Furniture

- Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

Other manufacturing

- Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt may

móc và thiết bị - Repair and installation

of machinery and equipment

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt,

nước nóng, hơi nước - Electrioify,

gas, steam and air conditioning supply

- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt,

nước nóng, hơi nước

Electricity, gas, steam and air

conditioning supply

Cung cấp nước, hoạt động quan lý

và xử lý rác thải, nước thải

Water supply, seerage, waste

management and remediation activities

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

“Water collection, treatment and supply

- Thoát nước và xử lý nước thải

Sewerage and sewer treatment activities

- Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy

rác thải, tái chế phê liệu

Waste collection, treatment and disposal

activities, materials recovery

- Xử lý ô nhiễm và hoạt động quan ly

chat thai - Remediation activities

and other waste management services

Trang 15

9 Cơ sở sản xuất công nghiệp ngoài nhà nước

phân theo đơn vị hành chính

Number of non-state industrial establishments by district

Don vi tinh: Cơ sở - Unit: Establishment

Trang 16

9 4 (Tiếp theo) Cơ sở sản xuất công nghiệp ngoài nhà nước

phân theo đơn vị hành chính

(Cont.) Number of non-state industrial establishments by district

Đơn vị tính: Cơ sở - Unit: Establishment

Trang 17

9 Số doanh nghiệp công nghiệp khu vực có vốn đầu tư

nước ngoài

Number of industrial enterprises of foreign invested sector

Don vi tinh: Doanh nghiép - Unit: Enterprise

Phan theo nganh kinh té

By kinds of economic activities

Khai khoang

- Khai khoang khac

- Hoạt động dich vu hé tro khai thac mỏ

va quang

Công nghiệp chế biến, chế tạo

- San xuất đồ uống

- San xuất trang phục

- San xuất da và các sản phẩm

có liên quan - Manufacture of leather

- Chế bién gd va SX SP từ gỗ

- Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

- In, sao chép ban ghi các loại

Printing and reproduction

Trang 18

9 5 (Tiếp theo) Số doanh nghiệp công nghiệp khu vực có vốn

đâu tư nước ngoài

(Cont.) Number of industrial enterprises of foreign:invested sector

Đơn vị tính: Doanh nghiệp - Unit: Enterprise

- 8X thuốc, hóa dược và dược liệu

- Sản xuất sản phẩm từ kim loại

- §X SP điện tử, máy vi tính và SP

quang hoc - Computer, electronic

- Sản xuất thiết bi điện

- SX may méc thiét bi chua duoc phan

- Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc

- San xuất phương tiện vận tải khác

- Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

Trang 19

9 (Tiếp theo) Số doanh nghiệp công nghiệp khu vực có vốn

(Cont.) Number of industrial enlerprises of foreign invested.secfor

Đơn vị tính: Doanh nghiệp - Unit: Enlerprise

- Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy:

móc và thiết bị - Repair and installation

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt,

nước nóng, hơi nước

Electricity, gas, steam and air

- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt,

nước nóng, hơi nước

Electricity, gas, steam and air

Cung cấp nước, hoạt động quan lý

Water supply, seerage, waste

- Thoát nước và xử lý nước thải

Trang 20

96 Lao động công nghiệp trên địa bàn

Labour in industry in Hanoi

Đơn vị tính: Người - Unit: Person

- Kinh tế Nhà nước Trung ương

- Kinh tế Nhà nước dia phương

- Kinh tế ngoài Nhà nước

~ Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Foreign directed invested sector 129848 139863 153183 159642 168234

Phan theo nganh kinh té

By kinds of economic activities ,

Khai khoang - Mining and quarrying 7188 6122 6842 6503 4754

- Khai thác than cứng và than non

- Khai thác quặng kim loại

- Khai khoáng khác

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ

và quặng

Công nghiệp chế biến, chế tạo

Trang 21

9 (Tiép theo) Lao động công nghiệp trên địa bàn

(Cont.) Labour in industry in Hanoi

Đơn vị tính: Người - Unit: Person

of leather and related products 15325 12038 14355 14472 14955

- Chế biến gỗ và SX SP từ gỗ

- Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

- In, sao chép ban ghi cac loai - Printing

- Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ

tinh ché

Manufacture of chemicals

- 8X thuốc, hóa được và dược liệu

- Bản xuất sản phẩm từ kim loại

- SX SP điện tử, máy vi tính và SP

- Sản xuất thiết bị điện

Trang 22

9 (Tiếp theo) Lao động công nghiệp trên địa bàn

(Cont.) Labour in industry in Hanoi

Dorn vi tinh: Ngudi - Unit: Person

- SX máy móc thiết bị chưa được phân

vào đâu

Machinery and equipment n.e.c

- San xuất xe có động cơ, rơ moóc

Motor vehicles, trailerss and semi-trailers

- Sản xuất phương tiện vận tải khác

Other transport equipment

- Sản xuất giường, tủ, bàn ghế - Fumifure

- Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

Other manufacturing

- Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt may

móc và thiết bị - Repair and insfallalion

of machinery and equipment

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt,

nước nóng, hơi nước - Electriclly,

gas, steam and air conditioning supply

~ San xuất và phân phối điện, khí đốt,

nước nóng, hơi nước - Electricity,

gas, steam and air conditioning supply

Cung cấp nước, hoạt động quản lý

và xử lý rác thải, nước thải

Water supply, seerage, waste

management and remediation activities

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

Water collection, treatment and supply

- Thoát nước và xử lý nước thải

Sewerage and sewer treatment activities

- Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy

rác thải, tái chế phế liệu

Waste collection, treatment and

disposal activities, materials recovery

- Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý

chat thai - Remediation activities and

other waste management services

Trang 23

97 Lao động công nghiệp nhà nước trên địa bàn

Labour in state industry

Đơn vị tính: Người - Unit: Person

- Kinh tế Nhà nước Trung ương

~ Kinh tế Nhà nước địa phương

Phân theo ngành kinh tế

By kinds of economic activities

Khai khoang

- Khai thác than cứng và than non

- Khai thac quang kim loai

- Khai khoáng khác

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ

khai thác mỏ và quặng

Công nghiệp chế biến, chế tạo

Trang 24

97 (Tiếp theo) Lao động công nghiệp nhà nước trên địa bàn

(Cont.) Labour in state industry

Đơn vị tính: Người - Unit: Person

- San xuất da và các sản phẩm

có liên quan - Manufacture

- Chế biến gỗ và SX SP từ gỗ

- Sản xuất giầy và sản phẩm từ giấy

- In, sao chép ban ghi cac loai

Printing and reproduction

- Sản xuất hóa chất và SP hóa chất

Manufacture of chemicals

- SX thuốc, hóa dược và dược liệu

- Sản xuất sản phẩm từ kim loại

- SX SP điện tử, máy vi tính và SP

quang học - Computer, electronic

- San xuat thiết bị điện

Trang 25

9 (Tiếp theo) Lao động công nghiệp nhà nước trên địa bàn

(Cont.) Labour in state industry

Đơn vị tính: Người - Unit: Person

- San xuất xe có động cơ, rơ moóc

Motor vehicles, trailerss

- Sản xuất phương tiện vận tải khác

- Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

- Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy

móc và thiết bị - Rapair and installation

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt,

nước nóng, hơi nước - Electricly, — ;

- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt,

nước nóng, hơi nước - Electricliy,

Cung cấp nước, hoạt động quản lý

và xử lý rác thải, nước thải - Wafer

supply, seerage, waste management

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

Sewerage and sewer treatment

- Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy

rác thải, tái chế phế liệu - Wasfe

collection, treatment and disposal

Trang 26

9 Lao động công nghiệp ngoài nhà nước

Labour in non-state industry

Don vi tinh: Ngwéi - Unit: Person

- Kinh tế tư nhân - Privale company 221085 263120 290241 302511 319236

Phan theo nganh kinh té

By kinds of economic activities

- Khai thác than cứng và than non

- Khai khoáng khác

- Hoạt động dich vụ hỗ trợ khai thác mỏ

va quang - Mining support service

Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Sản xuất, chế biến thực phẩm

- Sân xuất đồ uống

có liên quan - Manufaclure

Trang 27

9 (Tiếp theo) Lao động công nghiệp ngoài nhà nước

(Cont.) Labour in non-state industry

- Chế biến gỗ và SX SP từ gỗ

Wood and wood products

- Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

Paper, paper products

- In, sao chép bản ghi các loại - Priming

and reproduction of recorded media

- Bản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ

tỉnh chế - Manufacture of refined

petroleum

- Sản xuất hóa chất và SP hóa chất

Manufacture of chemicals

and chemicals producls `

- SX thuốc, hóa dược và được liệu

- Sản xuất kim loai - Metal

- Sản xuất sản phẩm từ kim loại

Metallic products

- 8X SP điện tử, máy vi tinh va SP

quang hoc - Computer, electronic

and optical products

- Sản xuất thiết bị điện

Machinery, equipment

- 8X máy móc thiết bị

chưa được phân vào đâu

Machinery and equipment n.e.c

_ Đơn vị tính: Người - Unit: Person

Trang 28

9 (Tiếp theo) Lao động công nghiệp ngoài nhà nước

(Cont.) Labour in non-state industry

Đơn vị tính: Người - Unit: Person

- Sản xuất phương tiện vận tải khác

móc va thiét bi - Repair and installation

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt,

gas, steam and air conditioning supply 843 2061 2719 2549 2511

- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt,

nước nóng, hơi nước - Elecfricify,

gas, steam and air conditioning supply 843 2061 2719 2549 2511

Cung cấp nước, hoạt động quản lý:

và xử lý rác thải, nước thải - Wafer

supply, seerage, waste management

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

Water collection, treatment and supply 217 406 1472 1617 1680

- Thoát nước và xử lý nước thải

Sewerage and sewer treatment

- Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy

rác thải, tái chế phề liệu - Wasfe

collection, treatment and disposal

~ Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý

chat thai - Remediation activities and

Trang 29

99 Lao động công nghiệp khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Labour in industrial foreign invested sector

Đơn vị tính: Người - Unit: Person

TONG SO - TOTAL

Phan theo nganh kinh té

By kinds of economic activities

Khai khoang - Mining and quarrying

~ Khai khoang khac

Other Mining of quarrying

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác

mỏ và quặng

Mining support service activities

Công nghiệp chế biến, chế tao

Manufacturing

- Sản xuất, chế biến thực phẩm

Manufacture of food producfs

- San xuất đồ uống

lên quan - Manufacture of leather

and related products

- Ghế biến gỗ và SX SP tir gd

Wood and wood products

- Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

Paper, paper producfs

- In, sao chép bản ghi các loại

Printing and reproduction

Trang 30

9 (Tiếp theo) Lao động công nghiệp khu vực có vốn đầu tư

nước ngoài

(Cont.) Labour in industrial foreign invested sector

- 8X thuốc, hóa dược và dược liệu

~ San xuat kim loai - Metal

- Sản xuất sản phẩm từ kim loại

Metallic products

- SX SP dién tử, máy vi tinh va SP

quang hoc - Computer, electronic

and optical products

- Sản xuất thiết bị điện

Machinery, equipment

- 8X máy móc thiết bị chưa được

phân vào đâu - Machinery and

equipment n.e.c

- Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc

Motor vehicles, trailerss

and semi-trailers

- Sản xuất phương tiện vận tải khác

Other transport equipment

- Sản xuất giường, tủ, bàn ghế

Furniture

- Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

Other manufacturing

- Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt

máy móc và thiết bị - Repair and

installation of machinery and

Trang 31

9 9 (Tiếp theo) Lao động công nghiệp khu vực có vốn đầu tư

nước ngoài

(Cont.) Labour in industrial foreign invested sector

Don vj tinh: Ngwéi - Unit: Person

San xuat va phan phối an, khi

đốt, nước nóng, hơi nước

Electricity, gas, steam and air

- San xuất và phân phối điện, khí

đốt, nước nóng, hơi nước

Electricity, gas, steam and air

Cung cấp nước, hoạt động quản

lý và xử lý rác thải, nước thải

Water supply, seerage, waste

management and remediation

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

Water collection, treatment

- Thoát nước và xử lý nước thải

Sewerage and sewer treatment

- Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý

chat thai - Remediation activities

and other waste management

Trang 32

1 0 Lao động công nghiệp ngoài nhà nước

phân theo đơn vị hành chính Labour in non-state industry by district

Đơn vị tính: Người - Unit: Person

Trang 33

4 0 (Tiếp theo) Lao động công nghiệp ngoài nhà nước

# phân theo đơn vị hành chính

(Cont.) Labour in non-state industry by district

Đơn vị tính: Người - Unit: Person

Trang 34

4 0 Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá hiện hành

phân theo loại hình kinh tê Industrial gross output at current prices by ownership

Ngoài Nhà nước - Non-State 111123 146927 169147 208018 229286

Đầu tư nước ngoài

Cơ cấu - Structure (%)

TONG SO - TOTAL 4000 1000 100/0 100,0 100,0

Đầu tư nước ngoài

Trang 35

10 Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá hiện hành

phân theo ngành công nghiệp

Industrial gross output at current prices by industrial activity

TONG SO - TOTAL

Khai khoáng - Mining and quarrying

- Khai thác than cứng và than non

Mining of coal and lignite

- Khai thac quang kim loai

Mining of metal ores

~ Khai khoang khac

Other Mining of quarrying

- Hoạt động dich vy hé tro khai thác mỏ

và quặng - Mining suppor† service

activities

Công nghiệp chế biến, chế tao

Manufacturing

- Sản xuất, chế biến thực phẩm

Manufacture of food products

- 8ân xuất đồ uống

có liên quan - Manufacture

of leather and related products

- Chế biến gỗ va SX SP từ gỗ

Wood and wood products

- Sản xuất giấy va san phẩm từ giấy

Paper, paper products

Đơn vị tính: Tỷ đồng - Unit: Bill dongs

Trang 36

+,

4 0 2 (Tiếp theo) Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá hiện hành

phân theo ngành công nghiệp (Cont.) Industrial gross output at current prices by industrial activity

Đơn vị tính: Tỷ đồng - Unit: Bill dongs

- In, sao chép bản ghi các loại

Printing and reproduction

of recorded media

- Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ

tỉnh chế

Manufacture of refined petroleum

- Sản xuất hóa chất và SP hóa chất

Manufacture of chemicals

and chemicals products

- SX thuốc, hóa dược và dược liệu

- Sản xuất kim loại - Mefal

- Sản xuất sản phẩm từ kim loại

Metallic products

- 8X §P điện tử, máy vi tính và SP

quang hoc - Computer, electronic

and optical products

- Sản xuất thiết bị điện

Machinery, equipment

- §X máy móc thiết bị chưa được phân

vào đâu

Machinery and equipment n.e.c

- Sẵn xuất xe có động cơ, rơ moóc

Motor vehicles, trailerss

Trang 37

4 02 (Tiép theo) Gia trị sản xuất công nghiệp theo giá hiện hành

phân theo ngành công nghiệp (Cont.) Industrial gross output at current prices by industrial

activity

Đơn vị tinh: TY dang - Unit: Bill dongs

- Sản xuất phương tiện vận tải khác

Other transport equipment

- Sản xuất giường, tủ, bàn ghế

Furniture

- Công nghiệp ché biến, chế tạo khác

Other manufacturing

- Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy

móc va thiét bj - Repair and installation

of machinery and equipment

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt,

nước nóng, hơi nước - Electricify,

gas, steam and air conditioning supply

- Sản xuất và phân phdi dién, khi dat,

nước nóng, hoi nude - Electricity,

gas, steam and air conditioning supply

Cung cấp nước, hoạt động quản lý

và xử lý rác thải, nước thải

Water supply, seerage, waste

management and remediation activities

- Khai thac, xr lyva cung cấp nước

Water collection, treatment and supply

- Thoát nước và xử lý nước thai

Sewerage and sewer treatment

activities

- Hoạt động thu gom, Xử lý và tiêu hủy

rác thải, tái chế phế liệu - Wasie

collection, treatment and disposal

activities, materials recovery

- Xử lý ô nhiễm và hoạt động quan lý

chat thai - Remediation activities and

other waste management services

Trang 38

1 0 Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 2010

phân theo loại hình kinh tê Industrial gross output at constant 2010 prices by ownership

TONG SO - TOTAL

Nhà nước - Sfafe

Trung wong - Central

Địa phương - Local

Ngoài Nhà nước - Non-Sfate

Tap thé - Collective

Tư nhan - Private

Ca thé - Households

Đầu tư nước ngoài

Foreign invested sector

TONG SO - TOTAL

Nha nwée - Slate

Trung wong - Central

Địa phương - Local

Ngoài Nhà nước - Non-Sfafe

Tap thé - Collective

Tư nhân - Private

Cá thể - Households

Đầu tư nước ngoài

Foreign invested sector

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %

Index (Previous year = 100) - %

Trang 39

INDEX OF GROSS OUTPUT OF INDUSTY (%)

FDI sector

Ngày đăng: 24/05/2019, 11:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w