2,0 điểm Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Một phòng họp có 300 ghế ngồi, được xếp thành một số hàng có số ghế bằng nhau.. Hỏi lúc đầu phòng họp có bao nhi
Trang 1https://chiasefull.com https://youtube.com/nguyenhuuphuc2017
PHÒNG GD & ĐT QUẬN BA ĐÌNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN TOÁN 9
Năm học: 2018 – 2019 Ngày khảo sát: 7/5/2019
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài I (2,0 điểm)
Cho hai biểu thức:
=
−
2 2
A
x
B
1) Tính giá trị của biểu thức A khi = 16x
2) Rút gọn biểu thức P = A+ B
3) Tìm giá trị của x để biểu thức P đạt giá trị lớn nhất
Bài II (2,0 điểm)
Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Một phòng họp có 300 ghế ngồi, được xếp thành một số hàng có số ghế bằng nhau Buổi họp hôm đó có 378 người đến dự họp nên ban tổ chức đã kê thêm 3 hàng ghế và mỗi hàng ghế phải xếp thêm 1 ghế, mới
đủ chỗ ngồi Hỏi lúc đầu phòng họp có bao nhiêu hàng ghế và mỗi hàng ghế có bao nhiêu ghế, biết số hàng ghế ban đầu không vượt quá 20
Bài III (2,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
−
−
2
1 11
1
y x
y x
2) Cho phương trình: 2 − − − + =
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m b) Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm dương
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2https://chiasefull.com https://youtube.com/nguyenhuuphuc2017
Bài IV (0,5 điểm)
Một hình cầu có thể tích là π 3
288 (cm ) Tính diện tích mặt cầu đó
Bài V (3,0 điểm)
Cho đường tròn ( ; )O R và dây BC cố định (BC < 2R), BF là đường kính A là điểm di chuyển trên cung lớn BC (A khác B C, ) sao cho tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao AD và CE của tam giác ABC
cắt nhau tại H
1) Chứng minh tứ giác AEDC là tứ giác nội tiếp
2) Chứng minh HF đi qua trung điểm G của đoạn thẳng AC
3) Chứng minh
sin
AF DEC
không đổi
4) Cho BC = 1,5R, gọi I là hình chiếu của G trên AB Hãy tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác IBC theo R
Bài VI (0,5 điểm)
Cho ,x y là các số thực dương thỏa mãn x +y ≤ 3 Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức = +
+
A
Trang 3https://chiasefull.com https://youtube.com/nguyenhuuphuc2017
HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài I (2,0 điểm)
Cho hai biểu thức:
=
−
2 2
A
x
B
1) Tính giá trị của biểu thức A khi = 16 x
2) Rút gọn biểu thức =P A+ B
3) Tìm giá trị của x để biểu thức P đạt giá trị lớn nhất
Lời giải
1) Tính giá trị của biểu thức A khi = 16 x
Thay = 16x (thỏa mãn điều kiện xác định) vào biểu thức A, ta được:
−
1
A
x
Trang 4https://chiasefull.com https://youtube.com/nguyenhuuphuc2017
2) Rút gọn biểu thức =P A+ B
+
B
B
+
+ =
1
x
P
−
+
( 2)( 1)
P
( 2)( 1)
P
+
−
( 2)( 1)
P
−
=
( 2)( 1)
x x
x
+
= 3
1
x
Trang 5https://chiasefull.com https://youtube.com/nguyenhuuphuc2017
3) Tìm giá trị của x để biểu thức P đạt giá trị lớn nhất
Với x = 0 thì = =
+
3 0
0
0 1
P
x x
P
x
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số dương x; 1
x
ta được:
+ 1 ≥ 2 ⋅ 1 = 2
+
x
P
x
2
Trang 6https://chiasefull.com https://youtube.com/nguyenhuuphuc2017
Bài II (2,0 điểm)
Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Một phòng họp có 300 ghế ngồi, được xếp thành một số hàng có số ghế bằng nhau Buổi họp hôm đó có 378 người đến dự họp nên ban tổ chức đã kê thêm 3 hàng ghế và mỗi hàng ghế phải xếp thêm 1 ghế, mới
đủ chỗ ngồi Hỏi lúc đầu phòng họp có bao nhiêu hàng ghế và mỗi hàng ghế có bao nhiêu ghế, biết số hàng ghế ban đầu không vượt quá 20
Lời giải
Gọi số hàng ghế lúc đầu là x (đơn vị: hàng ghế, x∈ℕ;x ≤20)
Số hàng ghế lúc sau là: x +3 (hàng ghế)
Số ghế trên một hàng lúc đầu là: 300
x (ghế)
Số ghế trên một hàng lúc sau là: 378
3
x + (ghế)
Theo đề bài, ta có phương trình: 300 1 378
3
+
300.( 3) ( 3) 378
300.(x 3) x x( 3) 378x
2
300x 900 x 3x 378x 0
2
2
( 75) 4.900.1 5625 3600 2025
Phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt: x =1 15 (nhận); x =2 60 (loại) Lúc đầu phòng họp có 15 hàng ghế, mỗi hàng ghế có 20 ghế
Trang 7https://chiasefull.com https://youtube.com/nguyenhuuphuc2017
Bài III (2,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
−
−
2
1 11
1
y x
y x
2) Cho phương trình: 2 − − − + =
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m b) Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm dương
Lời giải
1)
−
−
2
1 11
1
y x
y x
, điều kiện: x ≠1;y ≥0
Đặt
1 1 , 0
a x
=
−
Khi đó, ta có hệ phương trình: 2 2 8
− =
Với a =1;b =3, ta có:
1
1
3
x
y
−
(thỏa điều kiện) Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất: ( ; ) (2;9)x y =
Trang 8https://chiasefull.com https://youtube.com/nguyenhuuphuc2017
2) Cho phương trình: 2 − − − + =
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m b) Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm dương
Lời giải
2
(m 3) 4.1.( m 2)
∆ = − − − − +
2
(m 3) 4.( m 2)
2
2
2
(m 1) 0
∆ = − ≥ với mọi m
Vậy phương trình (*) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
b) Nhẩm nghiệm của phương trình (*), ta được: x1 = −1;x2 =m −2
Phương trình có ít nhất một nghiệm dương ⇔m− > ⇔2 0 m >2
Trang 9https://chiasefull.com https://youtube.com/nguyenhuuphuc2017
Bài IV (0,5 điểm)
Một hình cầu có thể tích là π 3
288 (cm ) Tính diện tích mặt cầu đó
Lời giải
3
3
4πR 864π
216 4
π
3
216 6( )
Trang 10https://chiasefull.com https://youtube.com/nguyenhuuphuc2017
Bài V (3,0 điểm)
Cho đường tròn ( ; )O R và dây BC cố định (BC < 2R), BF là đường kính A là điểm di chuyển trên cung lớn BC (A khác B C, ) sao cho tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao AD và CE của tam giác ABC
cắt nhau tại H
1) Chứng minh tứ giác AEDC là tứ giác nội tiếp
2) Chứng minh HF đi qua trung điểm G của đoạn thẳng AC
3) Chứng minh
sin
AF DEC
không đổi
4) Cho BC = 1,5R, gọi I là hình chiếu của G trên AB Hãy tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác IBC theo R
Lời giải
1) Chứng minh tứ giác AEDC là tứ giác nội tiếp
Xét tứ giác AEDC có:
0
90
0
90
0
90
Suy ra: Tứ giác AEDC là tứ giác nội tiếp
F
H E
D B
O
C A
Trang 11https://chiasefull.com https://youtube.com/nguyenhuuphuc2017
2) Chứng minh HF đi qua trung điểm G của đoạn thẳng AC
90
/ /
⇒
⊥
90
/ /
⇒
⊥
Xét tứ giác AHCF có: AH / /CF AF; / /CH
Suy ra tứ giác AHCF là hình bình hành
Hình bình hành AHCF có G là trung điểm của đường chéo AC
G
⇒ là trung điểm của đường chéo HF
Vậy HF đi qua trung điểm G của đoạn thẳng AC
G
F
H E
D B
O
C A
Trang 12https://chiasefull.com https://youtube.com/nguyenhuuphuc2017
3) Chứng minh
sin
AF DEC
không đổi
Tứ giác AEDC nội tiếp có:
DEC =DAC (Hai góc nội tiếp cùng chắn DC )
Mà DAC =ACF (AH / /CF, hai góc so le trong)
Mặt khác, ta lại có: ABF =ACF (Hai góc nội tiếp cùng chắn AF )
sinDEC sinABF
Ta có: sinABF AF sinDEC AF
sin
DEC
Vậy
sin
AF DEC
không đổi
G
F
H E
D B
O
C A
Trang 13https://chiasefull.com https://youtube.com/nguyenhuuphuc2017
4) Cho BC = 1,5R, gọi I là hình chiếu của G trên AB Hãy tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác IBC theo R
Giả sử IG cắt đoạn thẳng FC tại K
/ /
⇒
⊥
ACF
∆ có: GK / /AF; G là trung điểm của đoạn thẳng AC
Suy ra: K là trung điểm của đoạn thẳng FC
Vì tứ giác ABCF là tứ giác nội tiếp nên 0
180
Mặt khác, ta có: AFC =IKC (IK / /AF , hai góc đồng vị)
0
180
Suy ra: Tứ giác BIKC nội tiếp đường tròn đường kính BK
⇒ Bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆IBC là:
2
BK
K
I
G
F
H E
D B
O
C A
Trang 14https://chiasefull.com https://youtube.com/nguyenhuuphuc2017
Xét ∆BCF vuông tại C , theo định lý Pitago, ta có: 2 2 2
BF =BC +CF
2
(2 )
2
= +
2
R
Vì K là trung điểm của đoạn thẳng FC nên ta có: 7
Xét ∆BCK vuông tại C , theo định lý Pitago, ta có: 2 2 2
2 2
R
2
R
Vậy bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆IBC là: 43
=
K
I
G
F
H E
D B
O
C A
Trang 15https://chiasefull.com https://youtube.com/nguyenhuuphuc2017
Bài VI (0,5 điểm)
Cho ,x y là các số thực dương thỏa mãn x +y ≤ 3 Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức = +
+
A
Lời giải
A
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số dương 3;y +1 ta có:
3( 1)
+
2
A
Ta có: + = + + + + − + +
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho các cặp số dương
2
;
xy
+
;
4 6
y
y và ( ;y x +1) ta có:
2
Trang 16https://chiasefull.com https://youtube.com/nguyenhuuphuc2017
−
+
2
Từ (1) và (2) suy ra: = + ≥
+
A
Dấu “=” xảy ra khi y + =1 3; 2
xy
y y
+
= + ; y = +x 1; x + =y 3
3